Danh sách bài thực hành dịch thuật

Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 5

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

“`html

Trong quá trình thực hành dịch thuật tiếng Anh báo chí, người học không chỉ gặp những bản tin thời sự, kinh tế hoặc xã hội mà còn phải xử lý các bài viết báo chí mang nội dung chuyên ngành. Khi đó, người dịch cần kết hợp kỹ năng chuyển ngữ với khả năng tra cứu thuật ngữ và nhận diện đúng ngữ cảnh của văn bản.

Thực hành dịch thuật tiếng Anh báo chí bài 5 sử dụng một đoạn văn tiếng Việt về châm cứu và phương pháp giảm đau bằng châm cứu trong phẫu thuật. Đây là bài tập Việt–Anh phù hợp để luyện cách xử lý thuật ngữ y tế, cấu trúc động từ nguyên mẫu, câu bị động và các câu diễn đạt kết quả nghiên cứu.

Bài viết thuộc cụm thực hành dịch thuật báo chí – truyền thông trong hệ thống thực hành dịch thuật Anh–Việt và Việt–Anh theo chuyên ngành do BKMOS biên soạn. Do văn bản có nội dung về y học, người học cũng nên tham khảo thêm phần thực hành dịch thuật y tế – dược để hiểu rõ hơn nguyên tắc kiểm soát thuật ngữ chuyên môn.

Lưu ý: Phần bài gốc tiếng Việt dưới đây được giữ nguyên. Các câu tiếng Anh, thuật ngữ và bản dịch tham khảo đã được hiệu chỉnh theo cách diễn đạt tự nhiên, thống nhất và phù hợp hơn với tiếng Anh hiện đại.

BÀI GỐC TIẾNG VIỆT

CHÂM CỨU

  1. Trung Quốc và Việt Nam là hai nước đầu tiên tại Châu Á và trên toàn thế giới đã sử dụng châm cứu, đã có hệ thống tổ chức châm cứu và các thầy thuốc châm cứu cũng như đã biên soạn được các tài liệu châm cứu.
  2. Hiện nay, các loại kim làm bằng thép không rỉ sét được sử dụng phổ biến trong lãnh vực châm cứu để trị bệnh cũng như châm cứu để giải phẫu.
  3. Trong các năm vừa qua Viện Châm Cứu đã và đang áp dụng phương pháp châm cứu giảm đau trong phẫu thuật tại Việt Nam và đã gặt hái được những thành quả tốt đẹp.
  4. Tính đến nay, tất cả các cuộc giải phẫu bao gồm tiểu, trung và đại phẫu thuật, đều được tiến hành một cách an toàn và chưa hề có một tai biến nào.
  5. Châm cứu giảm đau là một phương pháp vô cảm của phương Đông mà hiện nay giới y học ở phương Tây cũng như ở phương Đông đều có thể tiếp thu được.
  6. Tuy nhiên, châm cứu giảm đau không áp dụng phổ biến cho tất cả các ca phẫu thuật.
  7. Việt Nam đã bắt đầu nghiên cứu châm tê trong phẫu thuật suốt thời kỳ chiến đấu ác liệt khi có nhiều thương binh và bệnh tật. Sức khoẻ của bệnh nhân (trong đó có thương binh) đã giảm sút, ảnh hưởng đến sức đề kháng của cơ thể.
  8. Nhờ thuật châm cứu giảm đau, chúng ta đã thực hiện được nhiều ca giải phẫu an toàn, đưa người bệnh trở lại sản xuất và chiến đấu.
  9. Tuy đã có những thành quả bước đầu trong châm cứu giảm đau, nhưng chúng ta phải tiếp tục nghiên cứu cơ chế và cách thức làm thế nào để khắc phục một số khuyết điểm của phương pháp này. Chẳng hạn, trong một vài ca mổ bệnh nhân vẫn cảm thấy đau.
  10. Nếu tiếp tục nghiên cứu, chúng ta sẽ cải thiện tốt hơn nữa khoa châm cứu giảm đau tại Việt Nam, hầu phục vụ nhu cầu giải phẫu địa phương, đồng thời làm cho việc chăm sóc sức khoẻ ban đầu thêm hiệu quả.

PHÂN TÍCH VÀ HƯỚNG DẪN DỊCH THUẬT

  • Châm cứu = acupuncture.

Trong tiếng Anh hiện đại, acupuncture chủ yếu được dùng như một danh từ không đếm được. Khi muốn diễn đạt hành động thực hiện châm cứu, có thể dùng perform acupuncture, administer acupuncture hoặc use acupuncture.

Acupuncture is a treatment in which fine needles are inserted into specific points of the body to relieve pain or treat certain health conditions.

CÂU 1

  • Trung Quốc và Việt Nam là hai… đã sử dụng châm cứu = China and Vietnam were the first two countries in Asia—and indeed in the world—to use acupuncture.

Trong tiếng Anh ta có thể dùng một NGỮ ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU có TO (a to-infinitive phrase) để thay thế cho một MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (a relative clause).

Ví dụ:

  • Bác Tám là người đàn ông đầu tiên đến đây = Uncle Tam was the first man who arrived here.
    Hoặc: Uncle Tam was the first man to arrive here.
  • Ba chị ấy là người duy nhất đã thoát chết vụ rơi máy bay đó = Her father was the only person who survived the plane crash.
    Hoặc: Her father was the only person to survive the plane crash.
  • Tôi có 2 bản báo cáo phải đánh máy ngay bây giờ = I have two reports that I must type right now.
    Hoặc: I have two reports to type right now.
    Nếu nhấn mạnh báo cáo phải được đánh máy: I have two reports that must be typed right now.
  • Người ta nói rằng quả đất nguyên thuỷ (đã) là một phần của mặt trời = It is said that the Earth was originally part of the Sun.
    Hoặc: The Earth is said to have originally been part of the Sun.
  • Nghe nói má con nhỏ mới từ Hà Nội trở về = It is said that her mother has recently returned from Hanoi.
    Hoặc: Her mother is said to have recently returned from Hanoi.
  • Người thợ điện đó được biết tính đến năm 1962 đã làm việc (liên tạc) tại Sài Gòn, thủ đô trước đây của miền Nam Việt Nam được 20 năm = As of 1962, the electrician was known to have been working continuously in Saigon—the former capital of South Vietnam—for fifteen years.

CÁC DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Forms of the infinitive

Dạng Chủ động Bị động
Present infinitive to teach to be taught
Present continuous infinitive to be teaching
Perfect infinitive to have taught to have been taught
Perfect continuous infinitive to have been teaching

Ví dụ:

  • Tôi muốn bay bên trên miền Trung nước Việt và nhìn xuống các rặng núi hùng vĩ = I would like to be flying over central Vietnam and looking down at the majestic mountain ranges.
  • Cô nàng muốn được giao công việc đó và muốn được cho cơ hội để tự chứng tỏ mình = She would like to be offered the job and given the opportunity to prove herself.

CÂU 2

  • Hiện nay = at present; currently; now; at the present time; nowadays.

Hiện nay hầu hết các em bé ở làng tôi đều được sinh ra trong bệnh viện = At present, most babies in my village are born in a hospital.

  • Thép không rỉ sét = stainless steel, tức loại hợp kim thép không rỉ sét hoặc bị ăn mòn.

Stainless steel is a type of steel alloy that is resistant to rust and corrosion.

  • Stain (n) = vết dơ, vết bẩn khó tẩy.
  • Rust (n) = rỉ sét.
  • To rust (v) = rỉ sét hoặc làm cho rỉ sét.

Gầm chiếc xe hơi của bạn đã rỉ sét nặng = The underside of your car is badly rusted.
Hoặc: The underbody of your car has been badly corroded by rust.

  • Được sử dụng phổ biến = to be widely used; to be commonly used; to be extensively used.

Một cái gì đó được sử dụng phổ biến tức được hầu hết mọi người sử dụng = Something that is widely used is used by a large number of people.

  • Trong lãnh vực = in the field of; in the domain of; in the area of.

Vấn đề này nằm ngoài lãnh vực (của) khoa y = This problem lies outside the field of medical science.

Trong lãnh vực tài chánh / đào tạo / phát triển… = In the fields of finance, training and development…

Cuộc họp đã bộc lộ một vài lãnh vực bất đồng = The meeting revealed several areas of disagreement.

  • Châm cứu để trị bệnh = acupuncture for treatment; therapeutic acupuncture.
  • Châm cứu để giải phẫu = acupuncture used in surgery; acupuncture-assisted surgical analgesia.

Tình trạng của bạn nghiêm trọng, cần giải phẫu = Your condition is serious and requires surgery.
Hoặc: Your condition is serious, and you will need an operation.

CÂU 3

  • Viện Châm Cứu = the Acupuncture Institute.
  • Viện Ngôn ngữ học Việt Nam = the Vietnam Institute of Linguistics.
  • Viện Kinh tế = the Institute of Economics.

Năm rồi, chúng tôi đã thăm nhiều viện nghiên cứu tại Châu Á = We visited many research institutes in Asia last year.

  • Áp dụng phương pháp châm cứu giảm đau trong phẫu thuật = to apply acupuncture analgesia to surgery.

Trong văn phong tự nhiên hơn, có thể dùng:

To use acupuncture analgesia in surgery.

Hãy áp dụng những gì thầy giáo đã giảng vào các bài tập này = Apply what the teacher has taught you to these exercises.

Ông ấy hay dùng các câu tục ngữ trong bài diễn văn của ông = He often uses proverbs in his speeches.

Đó là cụm từ có lần tôi đã nghe ông ta sử dụng trong một bài rao giảng = That is a phrase I once heard him use in a sermon.

  • Gặt hái những thành quả tốt đẹp = to achieve positive results; to obtain encouraging results; to achieve significant outcomes.

CÂU 4

  • Tính đến nay = to date; so far; up to now; until now.

Tính đến nay, mọi việc đều tiến triển tốt đẹp = So far, everything has gone well.

Tính đến nay, các bạn nghĩ gì về thành phố chúng tôi? = What do you think of our city so far?

Tính đến nay, chưa một chi tiết nào về các cuộc thảo luận của họ được tiết lộ = So far, no details of their discussions have been released.

  • Tất cả các cuộc giải phẫu… đại phẫu = all operations, including minor, intermediate and major surgical procedures.
  • Được tiến hành = to be conducted; to be carried out; to be performed.

Tính đến nay các cuộc đàm phán đều được tiến hành bằng các buổi họp riêng rẻ = So far, the negotiations have been conducted through separate meetings.

Anh ta đã được đề cử làm giám đốc mại vụ để tiến hành chiến dịch quảng cáo = He was appointed sales director to conduct the advertising campaign.

  • Chưa hề có một tai biến nào = there have been no complications; no adverse incidents have occurred; there have been no accidents so far.

Trong ngữ cảnh phẫu thuật, complication hoặc adverse event thường chính xác hơn từ incident.

CÂU 5

  • Phương pháp vô cảm = a method of analgesia; a pain-control method.

Trong ngữ cảnh này không nên dịch là a senseless method. Từ senseless thường mang nghĩa “vô nghĩa”, “điên rồ” hoặc “bất tỉnh”, không mang nghĩa giảm đau trong y khoa.

Một số cách dùng thông thường của “senseless”:

  • Hẳn phải là điên rồ nếu cứ tiếp tục nữa = It would be senseless to continue any further.
  • Các bạn có lên án bạo lực điên rồ đó chăng? = Do you condemn that senseless violence?
  • Chiếc hộp rơi xuống đầu bà ta, khiến bà bất tỉnh = The box fell on her head and knocked her senseless.
  • Phương Đông = the East; the Eastern world; Eastern medicine.

The Orient từng được sử dụng trong tiếng Anh nhưng hiện nay mang sắc thái cũ. Trong phần lớn ngữ cảnh, nên dùng the East hoặc Eastern medicine.

Những hương liệu và gia vị này đến từ phương Đông thì phải? = These perfumes and spices come from the East, don’t they?

  • Giới y học = the medical community; medical professionals; the medical profession.

Không nên dùng medical circle trong câu này. Tuy nhiên, từ circles có thể dùng khi đề cập đến một nhóm xã hội hoặc nghề nghiệp nói chung.

  • Bà ta thường giao du trong các giới sang trọng = She often moves in fashionable circles.
  • Ông ta đã nổi tiếng trong giới sân khấu từ thập niên 80 = He has been well known in theatrical circles since the 1980s.
  • Đã có những sự phản đối như thường lệ từ giới chống phá thai = There were the usual protests from anti-abortion groups.
  • Phương Tây = the West; the Western world; Europe and the Americas.
  • Tiếp thu = to adopt; to accept; to assimilate; to learn from.

Trong câu của bài thực hành, adopt hoặc accept phù hợp hơn get access to.

Access (n) to something/somebody = cơ hội hoặc quyền được sử dụng một thứ hoặc tiếp cận một người.

  • Bọn họ có quyền sử dụng các thông tin đã được phân loại của chúng ta không? = Can they gain access to our classified information?
  • Chỉ có những viên chức cấp cao mới có quyền đến gần tổng thống = Only senior officials have access to the president.

CÂU 6

  • Tuy nhiên = however; nevertheless; even so; despite that.

Không có lấy một tin tức gì, tuy nhiên vợ của các ngư phủ vẫn tiếp tục hy vọng = There was no news; nevertheless, the fishermen’s wives continued to hope.

Dù rất thông minh, tuy nhiên Khánh Linh lại khá khiêm nhường = Although highly intelligent, Khanh Linh is nevertheless quite modest.

Tuy nhiên, đối với vấn đề này còn có một khía cạnh khác = There is, however, another side to this problem.

Gia đình chị giúp việc của chúng tôi nghèo. Tuy nhiên chị rất thiệt thà trong chuyện tiền bạc = Our maid’s family is poor. She is, however, very honest in financial matters.

Câu này có thể dịch:

  • However, acupuncture analgesia is not commonly used for all surgical procedures.
  • Nevertheless, acupuncture analgesia is not suitable for every type of surgery.
  • Despite its benefits, acupuncture analgesia cannot be used in every surgical case.

CÂU 7

  • Bắt đầu = to begin; to start; to commence.

Các bạn bắt đầu buổi lễ lúc mấy giờ? = What time do you begin the ceremony?
Hoặc: What time does the ceremony start?

Cô nàng đã bắt đầu khóc = She began to cry.
Hoặc: She started crying.

Buổi hoà nhạc bắt đầu khi nào? = When does the concert begin?
Hoặc: When does the concert start?

  • Suốt thời kỳ chiến đấu ác liệt = during a period of fierce fighting; throughout a period of intense combat.
  • Giảm sút = to deteriorate; to decline; to become worse.

Trong các tuần qua (mối) quan hệ giữa hai nước đó đã và đang giảm sút một cách sâu sắc = Relations between the two countries have deteriorated sharply in recent weeks.

  • Sức đề kháng của cơ thể = the body’s resistance; the body’s immunity.

Immunity (n) = khả năng chống lại sự nhiễm trùng, bệnh tật hoặc một tác nhân gây bệnh cụ thể.

Vắc xin này sẽ cho bạn sức đề kháng trong 2 năm = This vaccine will provide immunity for two years.

Nhờ tiêm chủng các đứa trẻ này có sức đề kháng lại bệnh đậu mùa / bệnh sởi = As a result of vaccination, these children have immunity to smallpox and measles.
Hoặc: As a result of vaccination, these children are immune to smallpox and measles.

CÂU 8

  • Thực hiện nhiều ca giải phẫu an toàn = to perform many operations safely; to carry out a number of surgical procedures safely.
  • Đưa người bệnh trở lại sản xuất và chiến đấu = to help patients return to production and combat; to enable patients to return to work and combat duties.

Đừng bao giờ trở lại những thói xấu ngày xưa của mày nữa! = Never go back to your old bad habits!

Nam đã giúp cô nàng tìm được đồ đạc của mình (hoặc của nàng) = Nam helped her find her belongings.

Sự cứu tế này nhằm giúp các nạn nhân trận bão tự giúp lấy họ = This relief programme is intended to help storm victims help themselves.

CÂU 9

  • Những thành quả bước đầu = initial results; early achievements; encouraging preliminary results.

Câu này có thể dịch:

Although acupuncture analgesia has produced encouraging initial results, we must continue studying its mechanisms and determine how to overcome the method’s shortcomings.

Hoặc:

Despite the initial achievements of acupuncture analgesia, further research is required to understand its mechanisms and address its limitations.

  • Khuyết điểm = shortcoming; limitation; weakness; flaw; deficiency; defect.

Những khuyết điểm trong hệ thống giáo dục = Defects in the education system.

Ông ta không thể che giấu những khuyết điểm của mình với tư cách là giám đốc điều hành = He cannot conceal his shortcomings as an executive manager.

Trong ngữ cảnh của phương pháp điều trị, limitations hoặc shortcomings thường tự nhiên hơn faults hay defects.

CÂU 10

  • Cải thiện tốt hơn nữa = to improve further; to develop further; to make further improvements to.

Không nên dùng better improveimprove đã mang nghĩa làm cho tốt hơn.

  • Khoa châm cứu giảm đau = the field of acupuncture analgesia; acupuncture analgesia as a branch of medicine.
  • Phục vụ nhu cầu giải phẫu địa phương = to meet local surgical needs; to serve local surgical requirements.
  • Làm cho việc chăm sóc sức khoẻ ban đầu thêm hiệu quả = to make primary health care more effective.

Câu: “NẾU TIẾP TỤC NGHIÊN CỨU, CHÚNG TA SẼ CẢI THIỆN tốt hơn nữa… tại Việt Nam” có thể dịch:

If we continue our research, we will be able to further develop acupuncture analgesia in Vietnam.

Hoặc:

With continued research, acupuncture analgesia can be further improved and developed in Vietnam.

Có thể thay the field of acupuncture analgesia bằng acupuncture analgesia as a branch of medicine tùy theo ngữ cảnh.

  • Khoa y = medical science; the science of medicine.
  • Ngành y = the medical profession; the field of medicine; a branch of medicine.

Đâu phải mọi thứ đều có thể giải thích được bằng khoa học hoặc lý trí = Not everything can be explained by science or reason.

BÀI DỊCH THAM KHẢO

ACUPUNCTURE

  1. China and Vietnam were the first two countries in Asia—and indeed in the world—to use acupuncture, develop organized systems of acupuncture practice, train acupuncturists and compile written materials on acupuncture.
  2. Today, stainless-steel needles are widely used in acupuncture for both treatment and surgical pain control.
  3. In recent years, the Acupuncture Institute has applied acupuncture analgesia in surgical procedures in Vietnam and achieved encouraging results.
  4. To date, operations ranging from minor and intermediate procedures to major surgery have been performed safely, without any reported complications.
  5. Acupuncture analgesia is an Eastern method of pain control that can now be adopted by medical professionals in both the West and the East.
  6. However, acupuncture analgesia is not suitable for every surgical procedure.
  7. Vietnam began researching the use of acupuncture analgesia in surgery during a period of intense fighting, when there were many wounded soldiers and sick patients. The health of these patients, including wounded soldiers, had deteriorated, weakening their physical resistance.
  8. Thanks to acupuncture analgesia, we were able to perform many operations safely and help patients return to production and combat.
  9. Although acupuncture analgesia has produced encouraging initial results, we must continue studying its mechanisms and ways to overcome its limitations. For example, some patients still experience pain during surgery.
  10. Continued research will allow us to further develop acupuncture analgesia in Vietnam, meet local surgical needs and make primary health care more effective.

KẾT LUẬN

Qua bài thực hành này, người học có thể nhận thấy rằng một văn bản báo chí mang nội dung y tế không thể được dịch chỉ bằng cách thay thế từng từ tiếng Việt bằng một từ tiếng Anh tương ứng. Những cụm như “phương pháp vô cảm”, “giới y học”, “tai biến”, “sức đề kháng của cơ thể” hay “chăm sóc sức khỏe ban đầu” phải được lựa chọn theo đúng ngữ cảnh chuyên môn.

Khi tự luyện dịch, bạn nên che phần bản dịch tham khảo, dịch toàn bộ mười câu, lập một bảng thuật ngữ riêng và chỉ đối chiếu sau khi đã hoàn thành bản nháp. Đặc biệt, hãy kiểm tra sự thống nhất của các cụm acupuncture, acupuncture analgesia, surgical procedure, complicationprimary health care trong toàn bài.

Do chủ đề của bài liên quan trực tiếp đến y học, người học có thể tiếp tục với bài thực hành dịch thuật tiếng Anh y tế để mở rộng vốn từ về sức khỏe cộng đồng, điều trị và hồ sơ y khoa.

Để luyện tập theo đúng thứ tự của chuỗi bài, bạn có thể xem lại thực hành dịch thuật tiếng Anh báo chí bài 4 hoặc chuyển sang thực hành dịch thuật tiếng Anh báo chí bài 6.

Lưu ý: Các bài thực hành được xây dựng nhằm hỗ trợ học tập và rèn luyện phương pháp dịch. Đối với bệnh án, giấy khám sức khỏe, kết quả xét nghiệm, tài liệu dược phẩm hoặc hồ sơ y tế cần sử dụng chính thức, bản dịch phải được kiểm tra cẩn thận về thuật ngữ, số liệu và mục đích sử dụng. Bạn có thể tham khảo dịch vụ dịch thuật chuyên ngành tại BKMOS khi cần xử lý tài liệu thực tế.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.