Ngữ pháp - từ vựng

Từ vựng Tiếng Nhật về Đô thị công trường công việc

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

Từ vựng tiếng Nhật về đô thị, công trường và công việc là nhóm từ có tính ứng dụng cao đối với người học tiếng Nhật, thực tập sinh, người lao động, kỹ thuật viên và nhân sự đang làm việc trong doanh nghiệp Nhật Bản. Các từ này thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày, biển chỉ dẫn, văn phòng, nhà máy, khu vực sản xuất và tài liệu hướng dẫn công việc.

Bài viết dưới đây tổng hợp 87 từ vựng tiếng Nhật, được chia thành bốn nhóm: đô thị; công trường và khu vực lao động ngoài trời; công việc văn phòng; nghề nghiệp. Mỗi mục từ gồm chữ Nhật, cách đọc bằng kana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt để người học thuận tiện tra cứu.

Đây là một phần trong hệ thống từ vựng tiếng Nhật theo chủ đềkho từ vựng, thuật ngữ đa ngôn ngữ do BKMOS xây dựng.

Lưu ý: Romaji trong bài được trình bày theo hệ Hepburn. Các ký hiệu ō, ū và ē biểu thị nguyên âm dài trong tiếng Nhật.

Từ vựng tiếng Nhật về đô thị

Nhóm từ dưới đây giúp người học gọi tên các tòa nhà, tầng, đường phố, công trình và hạ tầng thường gặp trong khu vực đô thị.

STTTiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩa tiếng Việt
1建物たてものtatemonoTòa nhà, công trình kiến trúc
2一階いっかいikkaiTầng một
3二階にかいnikaiTầng hai
4ゆかyukaSàn nhà
5高層ビルこうそうビルkōsō biruTòa nhà cao tầng, cao ốc
6エレベーターエレベーターerebētāThang máy
7階段かいだんkaidanCầu thang
8だんdanBậc, nấc thang
9裏通り/路地うらどおり/ろじuradōri / rojiĐường phía sau, ngõ hoặc hẻm nhỏ
10街灯がいとうgaitōĐèn đường
11広告掲示板こうこくけいじばんkōkoku keijibanBảng quảng cáo, bảng niêm yết quảng cáo
12横断歩道おうだんほどうōdan hodōVạch qua đường dành cho người đi bộ
13歩行者ほこうしゃhokōshaNgười đi bộ
14はしhashiCầu
15アーチアーチāchiVòm, cổng hình cung
16はしらhashiraCột, trụ
17ごみ収集容器ごみしゅうしゅうようきgomi shūshū yōkiThùng hoặc thiết bị chứa rác thu gom
18ごみ捨て場ごみすてばgomi sutebaNơi tập kết rác, điểm bỏ rác
19ごみ収集車ごみしゅうしゅうしゃgomi shūshūshaXe thu gom rác
20工場こうじょうkōjōNhà máy, xưởng sản xuất
21煙突えんとつentotsuỐng khói
22発電所はつでんしょhatsudenshoNhà máy điện, trạm phát điện
23送電線そうでんせんsōdensenĐường dây truyền tải điện

Từ vựng tiếng Nhật về công trường và khu vực lao động ngoài trời

Danh sách gốc của nhóm này chủ yếu gồm các từ liên quan đến nông trại, kho chứa, máy móc và dụng cụ lao động ngoài trời. Khi sử dụng trong môi trường xây dựng hoặc sản xuất, người học cần kiểm tra thêm ngữ cảnh chuyên ngành của từng từ.

STTTiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩa tiếng Việt
1はたけhatakeRuộng, vườn hoặc đất trồng trọt
2農家のうかnōkaNông dân, hộ làm nông
3フェンスフェンスfensuHàng rào
4井戸いどidoGiếng nước
5ポンプポンプponpuMáy bơm
6バケツバケツbaketsuXô, thùng có quai
7風車ふうしゃfūshaCối xay gió, tuabin gió
8かごかごkagoGiỏ, rổ
9たるtaruThùng gỗ, thùng chứa dạng tròn
10納屋なやnayaNhà kho, kho nông cụ
11サイロサイロsairoKho chứa dạng tháp, silo
12温室おんしつonshitsuNhà kính
13じょうろじょうろjōroBình tưới cây
14くわkuwaCái cuốc
15かまkamaCái liềm, lưỡi hái
16すきsukiCái cày, dụng cụ xới đất
17リヤカーリヤカーriyakāXe kéo tay hai bánh
18トラクタートラクターtorakutāMáy kéo
19コンバインコンバインkonbainMáy gặt đập liên hợp
20干し草ほしくさhoshikusaCỏ khô

Từ vựng tiếng Nhật về công việc và đồ dùng văn phòng

Đây là những từ thường gặp trong văn phòng, phòng hành chính, khu vực làm việc và giao tiếp giữa đồng nghiệp. Người học nên kết hợp tên đồ vật với các động từ như sử dụng, sắp xếp, sao chép, gửi, ký và lưu trữ.

STTTiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩa tiếng Việt
1つくえtsukueBàn làm việc
2ごみ箱ごみばこgomibakoThùng rác
3書類かばん/ブリーフケースしょるいかばん/ブリーフケースshorui kaban / burīfukēsuCặp tài liệu
4封筒ふうとうfūtōPhong bì
5タイプライタータイプライターtaipuraitāMáy đánh chữ
6書類棚しょるいだなshoruidanaTủ hoặc giá đựng tài liệu
7ファイルファイルfairuTệp, bìa hoặc hồ sơ tài liệu
8メモメモmemoGiấy ghi chú, nội dung ghi chú
9押しピンおしピンoshipinĐinh ghim, đinh mũ
10クリップボード/バインダークリップボード/バインダーkurippubōdo / baindāBìa kẹp, bảng kẹp tài liệu
11クリップクリップkurippuKẹp giấy
12修正液しゅうせいえきshūseiekiDung dịch xóa, bút xóa nước
13のりnoriHồ dán, keo dán giấy
14ホッチキスホッチキスhotchikisuDụng cụ bấm ghim, dập ghim
15鉛筆削りえんぴつけずりenpitsu kezuriDụng cụ gọt bút chì
16虫眼鏡むしめがねmushimeganeKính lúp
17複写機/コピー機ふくしゃき/コピーきfukushaki / kopīkiMáy photocopy, máy sao chụp
18カレンダーカレンダーkarendāLịch
19挨拶あいさつaisatsuLời chào, việc chào hỏi
20握手するあくしゅするakushu suruBắt tay
21お辞儀するおじぎするojigi suruCúi chào
22抱擁する/抱きしめるほうようする/だきしめるhōyō suru / dakishimeruÔm, ôm chặt

Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Tên nghề nghiệp trong tiếng Nhật có thể được dùng khi giới thiệu bản thân, mô tả cơ cấu nhân sự hoặc trao đổi về nhiệm vụ công việc. Một số từ có phạm vi nghĩa thay đổi theo bối cảnh, vì vậy cần đọc cả câu trước khi lựa chọn nghĩa tiếng Việt.

STTTiếng NhậtCách đọcRomajiNghĩa tiếng Việt
1科学者かがくしゃkagakushaNhà khoa học
2運転手うんてんしゅuntenshuLái xe, tài xế
3警官けいかんkeikanCảnh sát
4会計士かいけいしkaikeishiKế toán viên, chuyên gia kế toán
5消防士しょうぼうしshōbōshiLính cứu hỏa
6兵士へいしheishiBinh sĩ, quân nhân
7銀行員ぎんこういんginkōinNhân viên ngân hàng
8警備員けいびいんkeibiinNhân viên bảo vệ, nhân viên an ninh
9研究員けんきゅういんkenkyūinNghiên cứu viên
10秘書ひしょhishoThư ký
11監督かんとくkantokuNgười giám sát, đạo diễn hoặc huấn luyện viên trưởng tùy ngữ cảnh
12占い師うらないしuranaishiThầy bói, người xem bói
13牧師ぼくしbokushiMục sư
14漁師りょうしryōshiNgư dân
15猟師りょうしryōshiThợ săn
16技師ぎしgishiKỹ sư, kỹ thuật viên chuyên môn
17探偵たんていtanteiThám tử
18客室乗務員/スチュワーデスきゃくしつじょうむいん/スチュワーデスkyakushitsu jōmuin / suchuwādesuTiếp viên hàng không; スチュワーデス là cách gọi cũ dành cho nữ tiếp viên
19機長きちょうkichōCơ trưởng, người chỉ huy chuyến bay
20ジャーナリストジャーナリストjānarisutoNhà báo
21農民のうみんnōminNông dân
22無職者むしょくしゃmushokushaNgười không có việc làm, người thất nghiệp

Cách học từ vựng tiếng Nhật về công việc hiệu quả

Không nên chỉ ghi nhớ romaji và nghĩa tiếng Việt. Với mỗi mục từ, người học nên quan sát đồng thời chữ kanji hoặc katakana, cách đọc bằng kana và cách sử dụng trong một cụm từ cụ thể.

  • Chia danh sách thành từng nhóm nhỏ từ 10 đến 15 từ.
  • Ưu tiên đọc trực tiếp hiragana, katakana và kanji thay vì phụ thuộc hoàn toàn vào romaji.
  • Gắn từ vựng với hình ảnh thực tế tại đường phố, văn phòng, nhà máy hoặc nơi làm việc.
  • Đặt câu ngắn về vị trí, chức năng hoặc hành động liên quan đến đồ vật.
  • Phân biệt nghĩa thông thường với nghĩa chuyên ngành trong tài liệu kỹ thuật.
  • Ôn lại từ bằng cách che một cột trong bảng và tự nhớ các cột còn lại.

Người học muốn mở rộng sang không gian sinh hoạt có thể xem thêm từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa và đồ đạc. Toàn bộ các nhóm thiên nhiên, động vật, thực vật, quần áo, nhà cửa và công việc được hệ thống tại bài từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.

Lưu ý khi sử dụng từ vựng trong tài liệu chuyên ngành

Danh sách trên phù hợp để học tập, nhận diện từ và tra cứu nghĩa ban đầu. Khi dịch hướng dẫn vận hành, bản vẽ, quy trình sản xuất, quy định an toàn hoặc hồ sơ công trình, một từ có thể mang nghĩa khác với cách dùng trong giao tiếp thông thường.

Người dịch cần kiểm tra tên máy, bộ phận, chức danh, mã thiết bị và công đoạn trong toàn bộ ngữ cảnh. Thuật ngữ cũng phải được sử dụng nhất quán giữa bản vẽ, bảng thông số, hướng dẫn thao tác và tài liệu đào tạo.

Doanh nghiệp đang xử lý hồ sơ Nhật – Việt hoặc Việt – Nhật có thể tham khảo dịch vụ dịch thuật tiếng Nhật và giải pháp dịch thuật tài liệu kỹ thuật tại BKMOS.

Kết luận

Nhóm từ vựng tiếng Nhật về đô thị, công trường, văn phòng và nghề nghiệp giúp người học mở rộng khả năng giao tiếp trong nhiều tình huống thực tế. Tuy nhiên, để sử dụng từ chính xác, người học cần ghi nhớ đồng thời chữ Nhật, cách đọc, nghĩa theo ngữ cảnh và cụm từ thường đi kèm.

Đối với tài liệu doanh nghiệp, hướng dẫn sản xuất, hồ sơ lao động hoặc tài liệu kỹ thuật tiếng Nhật, không nên dịch từng từ riêng lẻ. Toàn bộ nội dung cần được phân tích theo lĩnh vực, đối tượng sử dụng và hệ thống thuật ngữ của dự án.

Quý khách có nhu cầu dịch tài liệu Nhật – Việt hoặc Việt – Nhật có thể gửi tài liệu cho BKMOS để được kiểm tra chuyên ngành, số trang, định dạng và yêu cầu sử dụng trước khi báo giá.

BKMOS – Chuyên gia dịch thuật của bạn.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.