Ngữ pháp - từ vựng

Từ vựng Tiếng Nhật về thiên nhiên

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

Từ vựng tiếng Nhật về thiên nhiên là nhóm kiến thức nền tảng giúp người học mô tả bầu trời, thời tiết, vũ trụ, thiên tai và cảnh vật xung quanh. Khi học theo từng chủ đề, bạn không chỉ ghi nhớ từ nhanh hơn mà còn dễ kết nối chúng với hình ảnh, tình huống giao tiếp và nội dung thường gặp trong tài liệu Nhật – Việt.

Danh sách dưới đây gồm 99 mục đánh số với 100 từ và cụm từ, được trình bày theo thứ tự: chữ Nhật, cách đọc bằng kana, phiên âm romaji và nghĩa tiếng Việt. Một số từ xuất hiện lặp lại ở các nhóm khác nhau được giữ nguyên để bảo toàn đầy đủ nội dung của bài gốc. Bạn có thể xem thêm bài từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề để học theo hệ thống rộng hơn.

Lưu ý: Romaji trong bài được chuẩn hóa theo cách ghi Hepburn; các nguyên âm dài được thể hiện bằng dấu gạch ngang như ōū. Romaji chỉ nên dùng để hỗ trợ phát âm, không thay thế việc học chữ kana và kanji.

Từ vựng tiếng Nhật về thời tiết

Nhóm từ này bao gồm các hiện tượng thời tiết quen thuộc và một số vật dụng thường dùng khi trời mưa, tuyết hoặc có gió mạnh.

STT Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa tiếng Việt
1 くも kumo mây
2 あめ ame mưa
3 稲妻 いなずま inazuma tia chớp, chớp
4 かみなり kaminari sấm; sấm sét
5 かぜ kaze gió
6 にじ niji cầu vồng
7 温度計 おんどけい ondokei nhiệt kế
8 風見鶏 かざみどり kazamidori chong chóng chỉ hướng gió hình con gà
9 ゆき yuki tuyết
10 雪だるま ゆきだるま yukidaruma người tuyết
11
つらら
こおり
つらら
kōri
tsurara
băng, nước đá
băng rủ, nhũ băng
12 レインコート レインコート reinkōto áo mưa
13 かさ kasa ô, dù
14 洪水 こうずい kōzui lũ lụt
15 竜巻 たつまき tatsumaki lốc xoáy, vòi rồng
16 雪崩 なだれ nadare tuyết lở

Từ vựng tiếng Nhật về vũ trụ

Các từ dưới đây dùng để gọi tên thiên thể, phương tiện thám hiểm không gian và một số khái niệm cơ bản trong thiên văn học.

STT Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa tiếng Việt
1 ほし hoshi ngôi sao
2 太陽 たいよう taiyō Mặt Trời
3 銀河 ぎんが ginga ngân hà
4 小惑星 しょうわくせい shōwakusei tiểu hành tinh
5 つき tsuki Mặt Trăng, trăng
6 クレーター クレーター kurētā miệng hố, hố va chạm
7 隕石 いんせき inseki thiên thạch
8 地球 ちきゅう chikyū Trái Đất
9 惑星 わくせい wakusei hành tinh
10 天文台 てんもんだい tenmondai đài thiên văn
11 天体望遠鏡 てんたいぼうえんきょう tentai bōenkyō kính thiên văn quan sát thiên thể
12 天文学者 てんもんがくしゃ tenmongakusha nhà thiên văn học
13 宇宙飛行士 うちゅうひこうし uchū hikōshi phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
14 スペースシャトル スペースシャトル supēsu shatoru tàu con thoi
15 ロケット ロケット roketto tên lửa
16 月着陸船 つきちゃくりくせん tsuki chakurikusen tàu đổ bộ Mặt Trăng
17 光線銃 こうせんじゅう kōsenjū súng bắn tia
18 宇宙人 うちゅうじん uchūjin người ngoài hành tinh
19 ユーフォー ユーフォー yūfō UFO, vật thể bay không xác định
20 ロボット ロボット robotto rô-bốt, người máy
21 宇宙船 うちゅうせん uchūsen tàu vũ trụ
22 宇宙ステーション うちゅうステーション uchū sutēshon trạm vũ trụ
23 砂漠 さばく sabaku sa mạc

Từ vựng tiếng Nhật về thiên tai

Đây là nhóm từ thường xuất hiện trong bản tin thời tiết, cảnh báo khẩn cấp, tài liệu môi trường và nội dung liên quan đến phòng chống thiên tai. Một số từ có nghĩa gần nhau nhưng phạm vi sử dụng khác nhau; vì vậy, người học nên ghi nhớ cả ngữ cảnh thay vì chỉ học nghĩa tiếng Việt.

STT Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa tiếng Việt
1 津波 つなみ tsunami sóng thần
2 地震 じしん jishin động đất
3 噴火山 ふんかざん funkazan núi lửa đang phun, núi lửa hoạt động
4 洪水 こうずい kōzui lũ lụt
5 土砂崩れ どしゃくずれ doshakuzure sạt lở đất, lở đất
6 干ばつ かんばつ kanbatsu hạn hán
7 砂漠化 さばくか sabakuka sa mạc hóa
8 竜巻 たつまき tatsumaki lốc xoáy, vòi rồng
9 吹雪 ふぶき fubuki bão tuyết
10 氷雨 ひさめ hisame mưa lạnh, mưa pha tuyết
11 雪崩 なだれ nadare tuyết lở
12 砂嵐 すなあらし sunaarashi bão cát
13 被害 ひがい higai thiệt hại
14 被災地 ひさいち hisaichi vùng bị thiên tai, khu vực chịu thảm họa
15 避難 ひなん hinan sơ tán, lánh nạn
16 災害 さいがい saigai thiên tai, thảm họa
17 台風 たいふう taifū bão, bão nhiệt đới
18 暴風雨 ぼうふうう bōfūu mưa bão, giông bão
19 突風 とっぷう toppū gió giật mạnh, cơn lốc bất ngờ
20 竜巻 たつまき tatsumaki vòi rồng, lốc xoáy
21 大雨 おおあめ ōame mưa lớn
22 集中豪雨 しゅうちゅうごうう shūchū gōu mưa lớn cục bộ, mưa xối xả tập trung
23 洪水 こうずい kōzui lũ lụt
24 氾濫 はんらん hanran tràn bờ, ngập lụt
25 増水 ぞうすい zōsui nước dâng, mực nước tăng
26 浸水 しんすい shinsui ngập nước, nước tràn vào
27 水害 すいがい suigai thiệt hại do lũ lụt
28 堤防決壊 ていぼうけっかい teibō kekkai vỡ đê
29 津波 つなみ tsunami sóng thần
30 高波 たかなみ takanami sóng lớn, sóng cao
31 水没 すいぼつ suibotsu chìm trong nước, ngập hoàn toàn
32 山火事 やまかじ yamakaji cháy rừng, cháy núi
33 森林火災 しんりんかさい shinrin kasai cháy rừng
34 噴火 ふんか funka sự phun trào
35 地震 じしん jishin động đất
36 震度 しんど shindo cường độ rung chấn tại một địa điểm
37 マグニチュード マグニチュード magunichūdo độ lớn của động đất
38 震源 しんげん shingen chấn tiêu, nguồn phát sinh động đất
39 余震 よしん yoshin dư chấn
40 山崩れ やまくずれ yamakuzure sạt lở núi, lở đất
41 崖崩れ がけくずれ gakekuzure sạt lở vách đá, sạt lở taluy
42 地割れ じわれ jiware vết nứt mặt đất
43 冷害 れいがい reigai thiệt hại do thời tiết lạnh
44 干ばつ かんばつ kanbatsu hạn hán
45 日照り ひでり hideri nắng hạn, hạn hán
46 落雷 らくらい rakurai sét đánh

Từ vựng tiếng Nhật về phong cảnh

Nhóm từ phong cảnh giúp người học mô tả núi, rừng, sông, hồ, thác nước và các khu vực dân cư.

STT Tiếng Nhật Cách đọc Romaji Nghĩa tiếng Việt
1 森林 しんりん shinrin rừng, rừng cây
2 やま yama núi
3 おか oka đồi
4 火山 かざん kazan núi lửa
5 がけ gake vách đá, vách núi
6 洞穴 ほらあな horaana hang động
7 かわ kawa sông
8 小川 おがわ ogawa suối, dòng sông nhỏ
9 たき taki thác nước
10 いけ ike ao
11 みずうみ mizuumi hồ
12 ダム ダム damu đập, đập nước
13 都会 とかい tokai đô thị, thành phố lớn
14 まち machi thị trấn, khu phố

Cách học từ vựng tiếng Nhật về thiên nhiên hiệu quả

Thay vì chỉ đọc danh sách nhiều lần, bạn nên chia từ thành từng nhóm nhỏ, kết hợp chữ Nhật với hình ảnh và đặt câu mô tả đơn giản. Chẳng hạn, có thể ghép 雨(あめ) với động từ 降る(ふる) để tạo câu 雨が降っています。, nghĩa là “Trời đang mưa”.

  • Học đồng thời kanji hoặc katakana, kana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
  • Ưu tiên ghi nhớ cách đọc bằng kana; chỉ dùng romaji trong giai đoạn đầu.
  • Đặt từ vào cụm từ hoặc câu ngắn để nhận biết cách sử dụng thực tế.
  • Ôn lại theo từng nhóm: thời tiết, vũ trụ, thiên tai và phong cảnh.
  • So sánh các từ gần nghĩa như 洪水, 氾濫, 浸水水害 để tránh dùng sai ngữ cảnh.

Để mở rộng vốn từ liên quan đến thế giới tự nhiên, bạn có thể học tiếp từ vựng tiếng Nhật về các loài vậttừ vựng tiếng Nhật về thực vật. Các bài này đều nằm trong kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ của BKMOS.

Kết luận

Từ vựng tiếng Nhật về thiên nhiên không chỉ hữu ích trong giao tiếp và học tập mà còn thường xuất hiện trong bản tin, tài liệu môi trường, nội dung du lịch, báo cáo kỹ thuật và văn bản liên quan đến phòng chống thiên tai. Khi tra cứu, người học cần chú ý đồng thời chữ viết, cách đọc và ngữ cảnh sử dụng để tránh nhầm giữa những từ có nghĩa gần nhau.

Đối với tài liệu chuyên ngành có nhiều thuật ngữ về môi trường, khí tượng, địa chất hoặc kỹ thuật, việc dịch từng từ riêng lẻ có thể không phản ánh đúng nội dung. Bạn có thể tham khảo dịch vụ dịch thuật tiếng Nhật của BKMOS khi cần xử lý tài liệu Nhật – Việt hoặc Việt – Nhật theo đúng chuyên ngành và định dạng gốc.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.