Thực vật, rau củ và trái cây là nhóm từ vựng gần gũi, thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày, học tập, mua bán nông sản và dịch tài liệu Nhật – Việt. Bài viết dưới đây hệ thống lại các từ theo dạng chữ Nhật – cách đọc – romaji – nghĩa tiếng Việt, giúp người học dễ tra cứu và hạn chế nhầm lẫn giữa kanji, hiragana và katakana.
Danh sách được chuẩn hóa từ bài viết gốc và giữ nguyên đầy đủ 128 mục từ vựng, gồm 26 từ về cây cối và thực vật, 29 từ về rau củ, 40 từ về trái cây và 33 từ về thực phẩm. Người đọc có thể tham khảo thêm bài từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề để học theo từng nhóm nội dung, hoặc truy cập Kho từ vựng và thuật ngữ của BKMOS.
Lưu ý về phiên âm: Romaji trong bài được trình bày theo cách đọc phổ biến; nguyên âm dài được thể hiện bằng dấu gạch ngang trên chữ cái như ā, ī, ū, ē, ō. Romaji chỉ nên dùng để hỗ trợ trong giai đoạn đầu; người học vẫn cần ưu tiên nhận diện kana và kanji.
Từ vựng tiếng Nhật về cây cối và thực vật
Nhóm đầu tiên gồm tên gọi chung của cây, các bộ phận của cây, hoa, cỏ và một số loại thực vật quen thuộc. Khi học, nên ghi nhớ đồng thời chữ kanji, cách đọc bằng kana và nghĩa tiếng Việt.
| STT | Tiếng Nhật | Romaji | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 木(き) | ki | cây; cây gỗ |
| 2 | 樹皮(じゅひ) | juhi | vỏ cây |
| 3 | 幹(みき) | miki | thân cây |
| 4 | 枝(えだ) | eda | cành cây |
| 5 | 小枝(こえだ) | koeda | cành nhỏ; cành con |
| 6 | 根(ね) | ne | rễ cây |
| 7 | 葉(は) | ha | lá cây |
| 8 | どんぐり(団栗) | donguri | quả sồi; hạt sồi |
| 9 | 松の木(まつのき) | matsu no ki | cây thông |
| 10 | 松葉(まつば) | matsuba | lá thông |
| 11 | 松かさ/松ぼっくり(まつかさ/まつぼっくり) | matsukasa / matsubokkuri | quả thông; trái thông |
| 12 | ココヤシの木(ここやしのき) | koko yashi no ki | cây dừa |
| 13 | ココヤシの葉(ここやしのは) | koko yashi no ha | lá dừa |
| 14 | 草(くさ) | kusa | cỏ |
| 15 | 花(はな) | hana | hoa |
| 16 | 植木鉢(うえきばち) | uekibachi | chậu cây; chậu hoa |
| 17 | バラ(薔薇) | bara | hoa hồng |
| 18 | 花びら(はなびら) | hanabira | cánh hoa |
| 19 | とげ(棘) | toge | gai |
| 20 | 茎(くき) | kuki | thân cây; cuống; cọng |
| 21 | 花束(はなたば) | hanataba | bó hoa |
| 22 | リース | rīsu | vòng hoa |
| 23 | 葦(あし) | ashi | cây sậy |
| 24 | 睡蓮(すいれん) | suiren | hoa súng |
| 25 | サボテン | saboten | xương rồng |
| 26 | 蔓(つる) | tsuru | dây leo |
Các từ về cây cối có thể học cùng nhóm cảnh vật, địa hình và thời tiết trong bài từ vựng tiếng Nhật về thiên nhiên.
Từ vựng tiếng Nhật về rau củ
Phần này giữ nguyên 29 mục của bài gốc, bao gồm rau ăn lá, củ, quả dùng làm rau, các loại đậu và một số nguyên liệu thường gặp trong chế biến món ăn.
| STT | Tiếng Nhật | Romaji | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | レタス | retasu | rau diếp; xà lách |
| 2 | キャベツ | kyabetsu | bắp cải |
| 3 | とうもろこし(玉蜀黍) | tōmorokoshi | bắp; ngô |
| 4 | きのこ(茸) | kinoko | nấm |
| 5 | トマト | tomato | cà chua |
| 6 | じゃがいも(馬鈴薯) | jagaimo | khoai tây |
| 7 | さつまいも(薩摩芋) | satsumaimo | khoai lang |
| 8 | 唐辛子(とうがらし) | tōgarashi | ớt |
| 9 | 玉ねぎ(たまねぎ) | tamanegi | hành tây |
| 10 | ねぎ(葱) | negi | hành lá; hành Nhật |
| 11 | にんにく(大蒜) | ninniku | tỏi |
| 12 | にんじん(人参) | ninjin | cà rốt |
| 13 | セロリ | serori | cần tây |
| 14 | ブロッコリー | burokkorī | súp lơ xanh; bông cải xanh |
| 15 | カリフラワー | karifurawā | súp lơ trắng; bông cải trắng |
| 16 | サラダ | sarada | món xà lách; rau trộn |
| 17 | 大根(だいこん) | daikon | củ cải trắng |
| 18 | かぶ(蕪) | kabu | củ cải tròn |
| 19 | ビート | bīto | củ dền; củ cải đường |
| 20 | 豆(まめ) | mame | đậu |
| 21 | えんどう(豌豆) | endō | đậu Hà Lan |
| 22 | かぼちゃ(南瓜) | kabocha | bí đỏ; bí ngô |
| 23 | きゅうり(胡瓜) | kyūri | dưa chuột; dưa leo |
| 24 | ズッキーニ | zukkīni | bí ngòi |
| 25 | アーティチョーク | ātichōku | a-ti-sô |
| 26 | ピーマン | pīman | ớt chuông; ớt ngọt |
| 27 | アスパラガス | asuparagasu | măng tây |
| 28 | なす(茄子) | nasu | cà tím |
| 29 | アーモンド | āmondo | hạnh nhân |
Từ vựng tiếng Nhật về trái cây và các loại hạt
Nhiều tên trái cây nhiệt đới trong tiếng Nhật được viết bằng katakana vì là từ mượn. Một số loại đồng thời có tên thuần Nhật, tên Hán tự hoặc nhiều cách gọi khác nhau; bảng dưới đây ưu tiên cách gọi thông dụng và giữ thêm biến thể cần thiết để tiện tra cứu.
| STT | Tiếng Nhật | Romaji | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | りんご(林檎)/アップル | ringo / appuru | táo |
| 2 | きんかん(金柑) | kinkan | quất; tắc |
| 3 | サポジラ | sapojira | sa-pô-chê; hồng xiêm |
| 4 | スターアップル/スイショウガキ(水晶柿) | sutā appuru / suishōgaki | vú sữa |
| 5 | ドラゴンフルーツ | doragon furūtsu | thanh long |
| 6 | マンゴー | mangō | xoài |
| 7 | マンゴスチン | mangosuchin | măng cụt |
| 8 | みかん(蜜柑) | mikan | quýt |
| 9 | ライチ/れいし(茘枝) | raichi / reishi | vải |
| 10 | さくらんぼ/チェリー | sakuranbo / cherī | anh đào; quả cherry |
| 11 | アボカド | abokado | bơ |
| 12 | ザボン/文旦(ぶんたん) | zabon / buntan | bưởi |
| 13 | ランサット | ransatto | bòn bon; dâu da đất |
| 14 | オレンジ | orenji | cam |
| 15 | バナナ | banana | chuối |
| 16 | ランブータン | ranbūtan | chôm chôm |
| 17 | レモン | remon | chanh vàng |
| 18 | ライム | raimu | chanh xanh |
| 19 | パッションフルーツ | passhon furūtsu | chanh dây |
| 20 | いちご(苺)/ストロベリー | ichigo / sutoroberī | dâu; dâu tây |
| 21 | すいか(西瓜)/ウォーターメロン | suika / wōtā meron | dưa hấu |
| 22 | ハネデューメロン | hanedyū meron | dưa mật; dưa ruột xanh |
| 23 | カンタロープ | kantarōpu | dưa lưới ruột vàng |
| 24 | ココナッツ/ココナツ | kokonattsu / kokonatsu | dừa |
| 25 | パイナップル/パインアップル | painappuru / pain appuru | dứa; thơm; khóm |
| 26 | パパイヤ/パパイア | papaiya / papaia | đu đủ |
| 27 | 桃(もも)/ピーチ | momo / pīchi | đào |
| 28 | カシューナットノキ | kashū natto no ki | cây điều |
| 29 | カシューナッツ | kashū nattsu | hạt điều |
| 30 | 柿(かき)/パーシモン | kaki / pāshimon | hồng |
| 31 | 栗(くり)/チェスナット | kuri / chesunatto | hạt dẻ |
| 32 | 五斂子(ごれんし)/スターフルーツ | gorenshi / sutā furūtsu | khế |
| 33 | キウイ/キウイフルーツ | kiui / kiui furūtsu | kiwi |
| 34 | 梨(なし) | nashi | lê |
| 35 | ざくろ(石榴) | zakuro | lựu |
| 36 | あんず(杏)/アプリコット | anzu / apurikotto | mơ |
| 37 | パラミツ/ジャックフルーツ | paramitsu / jakku furūtsu | mít |
| 38 | すもも(李)/プラム | sumomo / puramu | mận |
| 39 | ばんれいし(蕃茘枝) | banreishi | na; mãng cầu ta |
| 40 | タマリンド | tamarindo | me |
Từ vựng tiếng Nhật về thực phẩm
Để bảo đảm đầy đủ nội dung của bài gốc, phần thực phẩm dưới đây tiếp tục giữ nguyên 33 mục, gồm thịt, trứng, cá và hải sản. Một số nghĩa tiếng Việt đã được hiệu chỉnh để phù hợp hơn với tên loài hoặc nguyên liệu trong tiếng Nhật.
| STT | Tiếng Nhật | Romaji | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 牛肉(ぎゅうにく) | gyūniku | thịt bò |
| 2 | 子牛肉(こうしにく) | kōshiniku | thịt bê |
| 3 | 豚肉(ぶたにく) | butaniku | thịt lợn; thịt heo |
| 4 | 鶏肉(とりにく) | toriniku | thịt gà |
| 5 | マトン | maton | thịt cừu trưởng thành |
| 6 | ラム | ramu | thịt cừu non |
| 7 | 鴨肉(かもにく) | kamoniku | thịt vịt |
| 8 | 卵(たまご) | tamago | trứng |
| 9 | うずらの卵(うずらのたまご) | uzura no tamago | trứng chim cút |
| 10 | うなぎ(鰻) | unagi | lươn |
| 11 | かつお(鰹) | katsuo | cá ngừ vằn; cá bonito |
| 12 | かれい(鰈) | karei | cá bơn |
| 13 | 鯉(こい) | koi | cá chép |
| 14 | 鮭(さけ/しゃけ) | sake / shake | cá hồi |
| 15 | さば(鯖) | saba | cá thu |
| 16 | さわら(鰆) | sawara | cá thu Tây Ban Nha |
| 17 | すずき(鱸) | suzuki | cá vược; cá rô biển |
| 18 | 鯛(たい) | tai | cá tráp biển |
| 19 | たら(鱈) | tara | cá tuyết |
| 20 | にしん(鰊) | nishin | cá trích |
| 21 | ひらめ(鮃) | hirame | cá bơn thân bẹt |
| 22 | まぐろ(鮪) | maguro | cá ngừ |
| 23 | ます(鱒) | masu | cá hồi vân; cá trout |
| 24 | いか(烏賊) | ika | mực |
| 25 | たこ(蛸) | tako | bạch tuộc |
| 26 | 伊勢えび(いせえび) | ise ebi | tôm hùm gai Nhật Bản |
| 27 | 小えび(こえび) | koebi | tôm nhỏ; tôm con |
| 28 | かに(蟹) | kani | cua |
| 29 | たにし(田螺) | tanishi | ốc ruộng; ốc vặn |
| 30 | あわび(鮑) | awabi | bào ngư |
| 31 | かき(牡蠣) | kaki | hàu |
| 32 | はまぐり(蛤) | hamaguri | ngao; nghêu; sò lớn |
| 33 | ほたて貝(ほたてがい/帆立貝) | hotategai | sò điệp |
Cách học từ vựng tiếng Nhật về thực vật hiệu quả
Thay vì chỉ học từng từ riêng lẻ, người học nên nhóm từ theo mối liên hệ thực tế. Chẳng hạn, khi học 木(き) – cây, có thể học tiếp 幹(みき) – thân cây, 枝(えだ) – cành, 葉(は) – lá và 根(ね) – rễ. Với rau củ và trái cây, có thể đặt câu theo mẫu mua hàng, mô tả màu sắc, hương vị hoặc cách chế biến.
Nên ôn tập bằng cách che cột nghĩa tiếng Việt, đọc chữ Nhật thành tiếng rồi tự nhớ nghĩa. Sau đó có thể đảo chiều, nhìn nghĩa tiếng Việt và viết lại từ bằng kana hoặc kanji. Việc kết hợp hình ảnh, câu ví dụ và tình huống sử dụng sẽ giúp ghi nhớ bền hơn so với chỉ học romaji.
Mở rộng vốn từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
Sau khi hoàn thành nhóm thực vật, người học có thể mở rộng sang từ vựng tiếng Nhật về các loài vật, từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa và đồ đạc hoặc từ vựng tiếng Nhật về quần áo. Cách học theo cụm chủ đề giúp người học hình thành mạng lưới từ vựng và dễ vận dụng hơn trong giao tiếp.
Đối với tài liệu nông nghiệp, thực phẩm, xuất nhập khẩu, kỹ thuật hoặc hồ sơ doanh nghiệp, một từ tiếng Nhật có thể cần được lựa chọn theo đúng ngữ cảnh chuyên ngành. Khi cần xử lý tài liệu Nhật – Việt hoặc Việt – Nhật, khách hàng có thể tham khảo dịch vụ dịch thuật tiếng Nhật của BKMOS để được kiểm tra thuật ngữ, nội dung và yêu cầu sử dụng.
BKMOS – Chuyên gia dịch thuật của bạn.
