Từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa, đồ đạc là nhóm kiến thức gần gũi, thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày, giáo trình tiếng Nhật và các tài liệu liên quan đến đời sống. Việc học từ mới theo từng không gian như phòng khách, nhà bếp, phòng ngủ và phòng tắm sẽ giúp người học dễ liên tưởng, ghi nhớ và vận dụng hơn.
Bài viết dưới đây tổng hợp 171 từ vựng, gồm chữ Nhật, cách đọc kana, phiên âm Latin và nghĩa tiếng Việt. Nội dung thuộc hệ thống từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề và Kho từ vựng – thuật ngữ đa ngôn ngữ do BKMOS xây dựng.
Lưu ý: Đối với những từ viết bằng katakana, cột cách đọc được giữ nguyên theo dạng katakana vì đây cũng chính là cách phát âm của từ.
Từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa
| STT | Tiếng Nhật | Cách đọc | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 家 | いえ | ie | nhà |
| 2 | 屋根 | やね | yane | mái nhà |
| 3 | 庭 | にわ | niwa | vườn |
| 4 | 芝刈り機 | しばかりき | shibakariki | máy cắt cỏ |
| 5 | ドア/戸 | ドア/と | doa / to | cửa |
| 6 | ドアノブ/取っ手 | ドアノブ/とって | doa nobu / totte | tay nắm cửa |
| 7 | 鍵穴 | かぎあな | kagiana | lỗ khóa |
| 8 | キー/鍵 | キー/かぎ | kii / kagi | khóa |
| 9 | キーホルダー | キーホルダー | kii horudaa | móc khóa |
| 10 | 南京錠 | なんきんじょう | nankinjou | ổ khóa |
| 11 | 蝶番 | ちょうつがい | choutsugai | bản lề |
| 12 | エアコン | エアコン | eakon | máy điều hòa không khí |
Từ vựng tiếng Nhật về nhu yếu phẩm hằng ngày
| STT | Tiếng Nhật | Cách đọc | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 洗濯機 | せんたくき | sentakuki | máy giặt |
| 2 | 漂白剤 | ひょうはくざい | hyouhakuzai | chất tẩy trắng |
| 3 | 脱衣かご | だついかご | datsuikago | sọt đựng quần áo |
| 4 | 乾燥機 | かんそうき | kansouki | máy sấy |
| 5 | 洗濯ばさみ | せんたくばさみ | sentakubasami | kẹp phơi đồ |
| 6 | アイロン | アイロン | airon | bàn ủi |
| 7 | アイロン台 | アイロンだい | airondai | bàn ủi đồ |
| 8 | ハンガー | ハンガー | hangaa | móc treo đồ |
| 9 | 電気掃除機 | でんきそうじき | denki soujiki | máy hút bụi |
| 10 | ほうき | ほうき | houki | chổi |
| 11 | ちり取り | ちりとり | chiritori | đồ hốt rác |
| 12 | モップ | モップ | moppu | cây lau sàn |
| 13 | ハエたたき | ハエたたき | hae tataki | vỉ đập ruồi |
| 14 | マッチ | マッチ | macchi | diêm |
| 15 | ライター | ライター | raitaa | bật lửa |
| 16 | ごみ/ゴミ | ごみ/ゴミ | gomi | rác |
| 17 | ごみ袋 | ごみぶくろ | gomibukuro | bao rác |
| 18 | ごみ入れ/ごみ箱 | ごみいれ/ごみばこ | gomiire / gomibako | thùng rác |
Những đồ dùng liên quan đến trang phục như bàn ủi, móc treo và giỏ đựng quần áo cũng có thể được học kết hợp với bài từ vựng tiếng Nhật về quần áo.
Từ vựng tiếng Nhật về phòng khách
| STT | Tiếng Nhật | Cách đọc | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 椅子 | いす | isu | ghế dựa |
| 2 | アームチェア | アームチェア | aamu chea | ghế bành |
| 3 | ロッキングチェア | ロッキングチェア | rokkingu chea | ghế bập bênh |
| 4 | スツール | スツール | sutsuuru | ghế đẩu |
| 5 | 本棚 | ほんだな | hondana | kệ sách |
| 6 | ソファ | ソファ | sofa | ghế sô pha |
| 7 | クッション | クッション | kusshon | miếng đệm ghế |
| 8 | 花瓶 | かびん | kabin | bình hoa |
| 9 | 灰皿 | はいざら | haizara | gạt tàn thuốc |
| 10 | たばこ | たばこ | tabako | thuốc lá |
| 11 | 煙 | けむり | kemuri | khói |
| 12 | 葉巻 | はまき | hamaki | xì gà |
| 13 | パイプ | パイプ | paipu | tẩu thuốc |
| 14 | 暖炉 | だんろ | danro | lò sưởi |
| 15 | 薪 | まき | maki | củi |
| 16 | 敷物/ラグ | しきもの/ラグ | shikimono / ragu | tấm trải sàn |
| 17 | カーペット | カーペット | kaapetto | thảm |
Từ vựng tiếng Nhật về nhà bếp và phòng ăn
Đồ dùng và thiết bị nhà bếp
| STT | Tiếng Nhật | Cách đọc | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 冷蔵庫 | れいぞうこ | reizouko | tủ lạnh |
| 2 | 冷凍庫 | れいとうこ | reitouko | ngăn đá |
| 3 | 製氷皿 | せいひょうざら | seihyouzara | khay làm đá |
| 4 | コンロ | コンロ | konro | bếp lò di động |
| 5 | オーブン | オーブン | oobun | lò nướng |
| 6 | 電子レンジ | でんしレンジ | denshi renji | lò vi sóng |
| 7 | トースター | トースター | toosutaa | máy nướng bánh mì lát |
| 8 | トースト | トースト | toosuto | bánh mì lát nướng |
| 9 | キッチンタイマー | キッチンタイマー | kicchin taimaa | đồng hồ nhà bếp |
| 10 | 鍋つかみ | なべつかみ | nabetsukami | bao tay nhấc nồi |
| 11 | 泡立て器 | あわだてき | awadateki | máy đánh trứng |
| 12 | ミキサー | ミキサー | mikisaa | máy xay sinh tố |
| 13 | フードプロセッサー | フードプロセッサー | fuudo purosessaa | máy chế biến thực phẩm |
| 14 | 缶 | かん | kan | đồ hộp |
| 15 | 缶切り | かんきり | kankiri | dụng cụ mở đồ hộp |
| 16 | ガラス瓶 | ガラスびん | garasubin | lọ thủy tinh |
| 17 | 流し/シンク | ながし/シンク | nagashi / shinku | bồn rửa chén |
| 18 | 皿 | さら | sara | đĩa |
| 19 | キッチンペーパー | キッチンペーパー | kicchin peepaa | giấy nhà bếp |
| 20 | スポンジ | スポンジ | suponji | miếng bọt biển rửa chén |
| 21 | 食器洗い機/食洗機 | しょっきあらいき/しょくせんき | shokkiaraiki / shokusenki | máy rửa chén |
| 22 | コーヒーメーカー | コーヒーメーカー | koohii meekaa | máy pha cà phê |
| 23 | コーヒー | コーヒー | koohii | cà phê |
| 24 | 片手鍋 | かたてなべ | katatenabe | quánh |
| 25 | フライパン | フライパン | furaipan | chảo |
| 26 | へら | へら | hera | cái xạn |
| 27 | お盆 | おぼん | obon | mâm |
| 28 | やかん | やかん | yakan | ấm nước |
| 29 | ナイフ | ナイフ | naifu | dao |
| 30 | まな板 | まないた | manaita | thớt |
| 31 | 泡立て器 | あわだてき | awadateki | cái đánh trứng |
| 32 | 麺棒/生地 | めんぼう/きじ | menbou / kiji | trục cán bột / bột áo |
| 33 | エプロン | エプロン | epuron | tạp dề |
| 34 | 汚れ/しみ | よごれ/しみ | yogore / shimi | vết bẩn |
| 35 | おろし金 | おろしがね | oroshigane | dụng cụ bào |
| 36 | 水切り | みずきり | mizukiri | đồ đựng làm ráo nước |
| 37 | こし器 | こしき | koshiki | dụng cụ rây, lọc |
| 38 | 計量カップ | けいりょうカップ | keiryou kappu | tách đo lường |
Từ vựng tiếng Nhật về phòng ăn
| STT | Tiếng Nhật | Cách đọc | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 39 | ボウル | ボウル | bouru | chén; bát |
| 40 | 箸/お箸 | はし/おはし | hashi / ohashi | đũa |
| 41 | 皿 | さら | sara | đĩa |
| 42 | ナプキン | ナプキン | napukin | giấy ăn |
| 43 | スプーン | スプーン | supuun | muỗng |
| 44 | フォーク | フォーク | fooku | nĩa |
| 45 | ナイフ | ナイフ | naifu | dao |
| 46 | 塩 | しお | shio | muối |
| 47 | 胡椒 | こしょう | koshou | tiêu |
| 48 | テーブル/テーブルクロス | テーブル/テーブルクロス | teeburu / teeburu kurosu | bàn / khăn bàn |
| 49 | トング | トング | tongu | đồ gắp |
| 50 | お玉 | おたま | otama | cái vá |
| 51 | カップ | カップ | kappu | tách |
| 52 | 受け皿/ソーサー | うけざら/ソーサー | ukezara / soosaa | đĩa lót |
| 53 | グラス/水 | グラス/みず | gurasu / mizu | ly / nước |
| 54 | ストロー | ストロー | sutoroo | ống hút |
| 55 | 氷 | こおり | koori | nước đá |
| 56 | ピッチャー/水差し | ピッチャー/みずさし | picchaa / mizusashi | bình nước |
| 57 | ボトル/瓶/コルク | ボトル/びん/コルク | botoru / bin / koruku | chai / nút chai |
| 58 | ボトルキャップ/瓶の蓋 | ボトルキャップ/びんのふた | botoru kyappu / bin no futa | nắp chai |
| 59 | 栓抜き | せんぬき | sennuki | đồ khui chai |
| 60 | ワイングラス | ワイングラス | wain gurasu | ly rượu |
| 61 | ワイン | ワイン | wain | rượu vang |
Từ vựng tiếng Nhật về phòng ngủ
| STT | Tiếng Nhật | Cách đọc | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ベッド | ベッド | beddo | giường |
| 2 | 枕 | まくら | makura | gối |
| 3 | ベッドカバー | ベッドカバー | beddo kabaa | tấm phủ giường |
| 4 | いびき | いびき | ibiki | tiếng ngáy |
| 5 | あくび | あくび | akubi | ngáp |
| 6 | 毛布 | もうふ | moufu | mền |
| 7 | 目覚まし時計 | めざましどけい | mezamashi dokei | đồng hồ báo thức |
| 8 | 箪笥 | たんす | tansu | tủ |
| 9 | 引き出し | ひきだし | hikidashi | ngăn kéo |
| 10 | ドレッサー | ドレッサー | doressaa | tủ gương trang điểm |
| 11 | シーツ | シーツ | shiitsu | ra trải giường |
| 12 | マットレス | マットレス | mattoresu | nệm |
| 13 | 二段ベッド | にだんベッド | nidan beddo | giường hai tầng |
| 14 | スイッチ | スイッチ | suicchi | công tắc điện |
| 15 | スタンド | スタンド | sutando | đèn bàn |
| 16 | スタンドのかさ | スタンドのかさ | sutando no kasa | chụp đèn |
| 17 | 電球 | でんきゅう | denkyuu | bóng điện tròn |
| 18 | ろうそく | ろうそく | rousoku | nến |
| 19 | 炎 | ほのお | honoo | lửa |
| 20 | 芯 | しん | shin | tim nến |
| 21 | ろうそく立て | ろうそくたて | rousokutate | chân nến |
| 22 | 収納箱 | しゅうのうばこ | shuunoubako | rương |
Từ vựng tiếng Nhật về phòng tắm
| STT | Tiếng Nhật | Cách đọc | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 浴槽 | よくそう | yokusou | bồn tắm |
| 2 | シャワー | シャワー | shawaa | vòi sen |
| 3 | 石鹸の泡 | せっけんのあわ | sekken no awa | bọt xà bông |
| 4 | 石鹸 | せっけん | sekken | xà bông |
| 5 | 泡 | あわ | awa | bọt |
| 6 | シャンプー | シャンプー | shanpuu | dầu gội đầu |
| 7 | 洗面台 | せんめんだい | senmendai | bồn rửa |
| 8 | 排水口 | はいすいこう | haisuikou | lỗ xả nước |
| 9 | 蛇口 | じゃぐち | jaguchi | vòi nước |
| 10 | トイレ | トイレ | toire | toa-lét, bồn cầu |
| 11 | トイレットペーパー | トイレットペーパー | toiretto peepaa | giấy vệ sinh |
| 12 | ちり紙/ティッシュ | ちりがみ/ティッシュ | chirigami / tisshu | khăn giấy |
| 13 | タオル | タオル | taoru | khăn |
| 14 | タオル掛け | タオルかけ | taoru kake | giá treo khăn |
| 15 | 体重計 | たいじゅうけい | taijuukei | cân thể trọng |
| 16 | ヘアブラシ | ヘアブラシ | hea burashi | bàn chải tóc |
| 17 | 櫛 | くし | kushi | lược |
| 18 | 鏡 | かがみ | kagami | gương |
| 19 | 化粧品 | けしょうひん | keshouhin | mỹ phẩm |
| 20 | おしろい/ファンデーション | おしろい/ファンデーション | oshiroi / fandeeshon | phấn trắng |
| 21 | 口紅 | くちべに | kuchibeni | son môi |
| 22 | マニキュア | マニキュア | manikyua | sơn móng tay |
| 23 | アイライナー | アイライナー | airainaa | chì kẻ viền mắt |
| 24 | マスカラ | マスカラ | masukara | mascara |
| 25 | ヘアドライヤー | ヘアドライヤー | hea doraiyaa | máy sấy tóc |
| 26 | ヘアスプレー | ヘアスプレー | hea supuree | keo xịt tóc |
| 27 | 歯ブラシ | はブラシ | haburashi | bàn chải đánh răng |
| 28 | 香水 | こうすい | kousui | nước hoa |
| 29 | 制汗剤 | せいかんざい | seikanzai | thuốc ngăn đổ mồ hôi |
| 30 | 歯磨き粉 | はみがきこ | hamigakiko | kem đánh răng |
| 31 | チューブ | チューブ | chuubu | ống tuýp |
| 32 | キャップ | キャップ | kyappu | nắp |
| 33 | フロス | フロス | furosu | tăm chỉ |
| 34 | かみそり | かみそり | kamisori | dao cạo |
| 35 | かみそりの刃 | かみそりのは | kamisori no ha | lưỡi dao cạo |
| 36 | ひげ剃り用クリーム | ひげそりようクリーム | higesori you kuriimu | kem cạo râu |
| 37 | 毛抜き | けぬき | kenuki | nhíp |
| 38 | 爪切り | つめきり | tsumekiri | bấm móng tay |
| 39 | 綿棒 | めんぼう | menbou | tăm bông |
| 40 | 薬箱 | くすりばこ | kusuribako | hộp thuốc |
| 41 | 計量スプーン | けいりょうスプーン | keiryou supuun | muỗng đo lường |
Cách học từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa hiệu quả
Người học không nhất thiết phải ghi nhớ toàn bộ 171 từ trong cùng một lần. Bạn có thể chia danh sách theo từng không gian trong nhà, mỗi ngày chọn khoảng 10 đến 15 từ và dùng chúng để mô tả những đồ vật đang nhìn thấy.
- Đọc đồng thời chữ Nhật, kana và nghĩa tiếng Việt.
- Gắn từ mới với một đồ vật hoặc vị trí cụ thể trong nhà.
- Đặt câu ngắn để mô tả vị trí, đặc điểm hoặc công dụng của đồ vật.
- Ôn lại từ theo từng nhóm phòng thay vì học các từ rời rạc.
- Ưu tiên ghi nhớ cách viết kana trước khi phụ thuộc vào phiên âm Latin.
Sau khi hoàn thành chủ đề nhà cửa, bạn có thể tiếp tục mở rộng vốn từ qua bài từ vựng tiếng Nhật về đô thị, công trường và công việc để chuyển từ không gian sinh hoạt sang môi trường xã hội và nghề nghiệp.
Kết luận
Bộ 171 từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa, đồ đạc trên đây bao quát những không gian quen thuộc như phòng khách, nhà bếp, phòng ăn, phòng ngủ và phòng tắm. Việc học theo từng nhóm nhỏ, kết hợp chữ Nhật, cách đọc và tình huống thực tế sẽ giúp người học ghi nhớ từ lâu hơn và sử dụng tự nhiên hơn.
Trong quá trình tra cứu hoặc biên dịch tài liệu, một từ tiếng Nhật có thể mang nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh, lĩnh vực và cấu trúc câu. Đối với hợp đồng, hồ sơ kỹ thuật, tài liệu doanh nghiệp hoặc giấy tờ cần độ chính xác cao, bạn có thể tham khảo dịch vụ dịch thuật tiếng Nhật của BKMOS để được kiểm tra thuật ngữ và nội dung theo đúng chuyên ngành.
BKMOS – Chuyên gia dịch thuật của bạn.
