Ngữ pháp - từ vựng

Từ vựng Tiếng Anh về động vật

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

Từ vựng tiếng Anh về động vật là một trong những nhóm từ cơ bản, thường xuất hiện trong giao tiếp, bài đọc, sách giáo khoa và các nội dung miêu tả thế giới tự nhiên. Việc học tên các loài vật theo một danh sách có hệ thống giúp người học dễ tra cứu, ghi nhớ và vận dụng từ mới vào câu hoàn chỉnh.

Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Anh về động vật, bao gồm động vật có vú, chim, bò sát, thủy sinh, côn trùng và một số giống vật nuôi quen thuộc. Người học có thể sử dụng danh sách này kết hợp với hệ thống từ vựng tiếng Anh theo chủ đề của BKMOS để mở rộng vốn từ theo từng nhóm nội dung.

Danh sách 100 từ vựng tiếng Anh về động vật

STTTừ vựng tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
1Abalonebào ngư
2Alligatorcá sấu nam mỹ
3Anteaterthú ăn kiến
4Armadillocon ta tu
5Asscon lừa
6Baboonkhỉ đầu chó
7Batcon dơi
8Beaverhải ly
9Beetlebọ cánh cứng
10Blackbirdcon sáo
11Boarlợn rừng
12Bucknai đực
13Bumblebeeong nghệ
14Bunnycon thỏ( tiếng lóng)
15Butterflybươm bướm
16Camellạc đà
17Canarychim vàng anh
18Carpcon cá chép
19Caterpillarsâu bướm
20Centipedecon rết
21Chameleontắc kè hoa
22Chamoissơn dương
23Chihuahuachó nhỏ có lông mươt
24Chimpanzeecon tinh tinh
25Chipmunksóc chuột
26Cicadacon ve sầu
27Cobrarắn hổ mang
28Cockroachcon gián
29Cockatoovẹt mào
30Crabcon cua
31Cranecon sếu
32Cricketcon dế
33Crocodilecon cá sấu
34Dachshundchó chồn
35Dalmatianchó đốm
36Donkeycon lừa
37Dove / pigeonbồ câu
38Dragonflychuồn chuồn
39Dromedarylạc đà 1 bướu
40Duckvịt
41Eaglechim đại bàng
42Eelcon lươn
43Elephantcon voi
44Falconchim Ưng
45Fawnnai ,hươu nhỏ
46Fiddler crabcon cáy
47Fireflyđom đóm
48Fleabọ chét
49Flycon ruồi
50Foalngựa con
51Foxcon cáo
52Frogcon ếch
53Gannetchim ó biển
54Geckotắc kè
55Gerbilchuột nhảy
56Gibboncon vượn
57Giraffecon hươu cao cổ
58Goatcon dê
59Gopherchuột túi, chuột vàng hay rùa đất
60Grasshopperchâu chấu nhỏ
61Greyhoundchó săn thỏ
62Harethỏ rừng
63Hawkdiều hâu
64Hedgehogcon nhím (ăn sâu bọ)
65Heroncon diệc
66Hindhươu cái
67Hippopotamushà mã
68Horseshoe crabcon Sam
69Houndchó săn
70Hummingbirdchim ruồi
71Hyenalinh cẫu
72Iguanakỳ nhông, kỳ đà
73Insectcôn trùng
74Jellyfishcon sứa
75Kingfisherchim bói cá
76Ladybirdbọ rùa
77Lambcừu non
78Lemurvượn cáo
79Leopardcon báo
80Lionsư tử
81Llamalạc đà ko bướu
82Locustcào cào
83Lobstertôm hùm
84Lousecháy rân
85Mantisbọ ngựa
86Mosquitomuỗi
87Mothbướm đêm ,sâu bướm
88Mulecon la
89Musselcon trai
90Nightingalechim sơn ca
91Octopuscon bạch tuột
92Orangutanđười ươi
93Ostrichđà điểu
94Otterrái cá
95Owlcon cú
96Pandagấu trúc
97Pangolincon tê tê
98Parakeetvẹt đuôi dài
99Parrotvẹt thường
100Peacockcon công

Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về động vật

Thay vì chỉ học theo thứ tự bảng chữ cái, người học có thể chia các từ trên thành những nhóm nhỏ như động vật nuôi, động vật hoang dã, chim, côn trùng, động vật dưới nước hoặc các loài thường xuất hiện tại nông trại. Mỗi từ nên được kết hợp với cách phát âm, hình ảnh và một câu ví dụ ngắn để tăng khả năng ghi nhớ.

Khi cần mở rộng sang những chủ đề gần gũi khác, bạn có thể tiếp tục tham khảo từ vựng tiếng Anh về các loại hoa quả, từ vựng tiếng Anh về tính cách con người hoặc đối chiếu với từ vựng tiếng Nhật về các loài vật.

Kết luận

Danh sách 100 từ vựng tiếng Anh về động vật trên đây giúp người học tra cứu nhanh tên các loài vật thường gặp và xây dựng vốn từ nền tảng theo chủ đề. Để sử dụng từ chính xác hơn, bạn nên kiểm tra thêm cách phát âm, dạng số nhiều, ngữ cảnh và các cụm từ thường đi cùng.

Bạn có thể tiếp tục khám phá kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ của BKMOS để tra cứu từ vựng tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Nhật theo từng chủ đề hoặc lĩnh vực chuyên môn.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.