Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa và các loại quả là nhóm từ quen thuộc trong giao tiếp, học tập và dịch thuật tài liệu về đời sống, thực phẩm, nông nghiệp, thực vật và xuất nhập khẩu nông sản. Bài viết tổng hợp 68 tên loài hoa và 60 tên loại quả bằng tiếng Anh, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt để người đọc thuận tiện tra cứu.
Trong tiếng Việt, cụm “hoa quả” thường được hiểu là trái cây. Tuy nhiên, bài viết này đề cập đồng thời đến các loài hoa và các loại quả, vì vậy nội dung được chia thành hai phần riêng. Đây là bài thành viên thuộc hệ thống từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và Kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ do BKMOS xây dựng.
Lưu ý: Tên thông dụng của một số loài cây có thể khác nhau giữa Anh–Anh, Anh–Mỹ và từng khu vực. Khi dịch tài liệu sinh học, nông nghiệp, kiểm dịch thực vật hoặc xuất nhập khẩu, nên đối chiếu thêm tên khoa học để xác định đúng loài.
Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa
Danh sách dưới đây gồm tên các loài hoa phổ biến trong đời sống, văn hóa, trang trí và tài liệu thực vật. Các mục trùng lặp trong bản cũ đã được thay bằng những thuật ngữ riêng để người đọc có thể tra cứu đủ 68 tên hoa khác nhau.
| STT | Từ vựng tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | Cherry blossom | /ˈtʃeri ˌblɒsəm/ | hoa anh đào |
| 2 | Lilac | /ˈlaɪlək/ | hoa tử đinh hương |
| 3 | Carnation | /kɑːˈneɪʃən/ | hoa cẩm chướng |
| 4 | Daisy | /ˈdeɪzi/ | hoa cúc dại |
| 5 | Peach blossom | /ˈpiːtʃ ˌblɒsəm/ | hoa đào |
| 6 | Rose | /rəʊz/ | hoa hồng |
| 7 | Lily | /ˈlɪli/ | hoa lily, hoa loa kèn |
| 8 | Orchid | /ˈɔːkɪd/ | hoa lan |
| 9 | Gladiolus | /ˌɡlædiˈəʊləs/ | hoa lay ơn |
| 10 | Lotus | /ˈləʊtəs/ | hoa sen |
| 11 | Marigold | /ˈmærɪɡəʊld/ | hoa vạn thọ |
| 12 | Yellow apricot blossom | /ˌjeləʊ ˈeɪprɪkɒt ˌblɒsəm/ | hoa mai vàng |
| 13 | Cockscomb | /ˈkɒkskəʊm/ | hoa mào gà |
| 14 | Tuberose | /ˈtjuːbərəʊz/ | hoa huệ |
| 15 | Sunflower | /ˈsʌnflaʊə(r)/ | hoa hướng dương |
| 16 | Narcissus | /nɑːˈsɪsəs/ | hoa thủy tiên |
| 17 | Snapdragon | /ˈsnæpdræɡən/ | hoa mõm sói, hoa mõm chó |
| 18 | Dahlia | /ˈdeɪliə/ | hoa thược dược |
| 19 | Camellia | /kəˈmiːliə/ | hoa trà, hoa trà mi |
| 20 | Tulip | /ˈtjuːlɪp/ | hoa tulip, hoa uất kim hương |
| 21 | Chrysanthemum | /krɪˈsænθəməm/ | hoa cúc |
| 22 | Forget-me-not | /fəˈɡet mi nɒt/ | hoa lưu ly |
| 23 | Violet | /ˈvaɪələt/ | hoa violet, hoa tím |
| 24 | Pansy | /ˈpænzi/ | hoa păng-xê, hoa bướm |
| 25 | Morning glory | /ˌmɔːnɪŋ ˈɡlɔːri/ | hoa bìm bìm |
| 26 | Water lily | /ˈwɔːtə ˌlɪli/ | hoa súng |
| 27 | Magnolia | /mæɡˈnəʊliə/ | hoa mộc lan |
| 28 | Hibiscus | /hɪˈbɪskəs/ | hoa râm bụt |
| 29 | Jasmine | /ˈdʒæzmɪn/ | hoa nhài, hoa lài |
| 30 | Hop flower | /ˈhɒp ˌflaʊə(r)/ | hoa bia |
| 31 | Night-blooming jasmine | /ˌnaɪt bluːmɪŋ ˈdʒæzmɪn/ | hoa dạ lý hương |
| 32 | Bougainvillea | /ˌbuːɡənˈvɪliə/ | hoa giấy |
| 33 | Honeysuckle | /ˈhʌnisʌkəl/ | hoa kim ngân |
| 34 | Peony | /ˈpiːəni/ | hoa mẫu đơn |
| 35 | Apricot blossom | /ˈeɪprɪkɒt ˌblɒsəm/ | hoa mơ |
| 36 | Plum blossom | /ˈplʌm ˌblɒsəm/ | hoa mận |
| 37 | Royal poinciana | /ˌrɔɪəl pɔɪnsiˈɑːnə/ | hoa phượng vĩ |
| 38 | Blackboard tree flower | /ˈblækbɔːd triː ˌflaʊə(r)/ | hoa sữa |
| 39 | Crape myrtle | /ˌkreɪp ˈmɜːtəl/ | hoa tường vi |
| 40 | Allium | /ˈæliəm/ | hoa hành cảnh |
| 41 | Anemone | /əˈneməni/ | hoa cỏ chân ngỗng |
| 42 | Areca palm flower | /əˈriːkə pɑːm ˌflaʊə(r)/ | hoa cau |
| 43 | Bird of paradise | /ˌbɜːd əv ˈpærədaɪs/ | hoa thiên điểu |
| 44 | Gerbera | /ˈdʒɜːbərə/ | hoa đồng tiền |
| 45 | Baby’s breath | /ˌbeɪbiz ˈbreθ/ | hoa baby |
| 46 | Hydrangea | /haɪˈdreɪndʒə/ | hoa cẩm tú cầu |
| 47 | Hyacinth | /ˈhaɪəsɪnθ/ | hoa dạ lan hương |
| 48 | Iris | /ˈaɪrɪs/ | hoa diên vĩ |
| 49 | Lavender | /ˈlævəndə(r)/ | hoa oải hương |
| 50 | Liatris | /laɪˈætrɪs/ | hoa liatris, hoa đuôi chồn tím |
| 51 | Mimosa | /mɪˈməʊzə/ | hoa mimosa |
| 52 | Phlox | /flɒks/ | hoa phlox, hoa thanh trúc |
| 53 | Delphinium (larkspur) | /delˈfɪniəm/; /ˈlɑːkspɜː(r)/ | hoa phi yến |
| 54 | Veronica (speedwell) | /vəˈrɒnɪkə/; /ˈspiːdwel/ | hoa veronica, hoa thủy cự |
| 55 | Azalea | /əˈzeɪliə/ | hoa đỗ quyên |
| 56 | Begonia | /bɪˈɡəʊniə/ | hoa thu hải đường |
| 57 | Buttercup | /ˈbʌtəkʌp/ | hoa mao lương vàng |
| 58 | Daffodil | /ˈdæfədɪl/ | hoa thủy tiên vàng |
| 59 | Dandelion | /ˈdændɪlaɪən/ | hoa bồ công anh |
| 60 | Freesia | /ˈfriːziə/ | hoa lan Nam Phi |
| 61 | Gardenia | /ɡɑːˈdiːniə/ | hoa dành dành |
| 62 | Geranium | /dʒəˈreɪniəm/ | hoa phong lữ |
| 63 | Poppy | /ˈpɒpi/ | hoa anh túc |
| 64 | Primrose | /ˈprɪmrəʊz/ | hoa anh thảo |
| 65 | Petunia | /pəˈtjuːniə/ | hoa dạ yến thảo |
| 66 | Wisteria | /wɪˈstɪəriə/ | hoa tử đằng |
| 67 | Zinnia | /ˈzɪniə/ | hoa cúc ngũ sắc |
| 68 | Frangipani | /ˌfrændʒɪˈpɑːni/ | hoa sứ, hoa đại |
Lưu ý về hoa mai, hoa mơ và hoa mận: Trong ngữ cảnh văn hóa Việt Nam, yellow apricot blossom thường được dùng để chỉ hoa mai vàng; khi dịch tài liệu khoa học nên ghi tên thực vật Ochna integerrima. Trong khi đó, apricot blossom là hoa mơ và plum blossom là hoa mận.
Từ vựng tiếng Anh về các loại quả
Phần này tổng hợp 60 tên quả phổ biến tại Việt Nam và trên thị trường quốc tế. Danh sách ưu tiên tên quả thực tế, loại bỏ các mục trùng hoặc những từ chỉ hạt, quả khô và nhóm quả nói chung để phạm vi bài viết rõ ràng hơn.
| STT | Từ vựng tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | Avocado | /ˌævəˈkɑːdəʊ/ | quả bơ |
| 2 | Apple | /ˈæpəl/ | quả táo |
| 3 | Orange | /ˈɒrɪndʒ/ | quả cam |
| 4 | Banana | /bəˈnɑːnə/ | quả chuối |
| 5 | Grape | /ɡreɪp/ | quả nho |
| 6 | Pomelo | /ˈpɒmɪləʊ/ | quả bưởi |
| 7 | Star fruit | /ˈstɑː fruːt/ | quả khế |
| 8 | Mango | /ˈmæŋɡəʊ/ | quả xoài |
| 9 | Pineapple | /ˈpaɪnæpəl/ | quả dứa, quả thơm |
| 10 | Mangosteen | /ˈmæŋɡəstiːn/ | quả măng cụt |
| 11 | Mandarin (tangerine) | /ˈmændərɪn/; /ˌtændʒəˈriːn/ | quả quýt |
| 12 | Kiwifruit | /ˈkiːwiːfruːt/ | quả kiwi |
| 13 | Kumquat | /ˈkʌmkwɒt/ | quả quất |
| 14 | Jackfruit | /ˈdʒækfruːt/ | quả mít |
| 15 | Durian | /ˈdʊəriən/ | quả sầu riêng |
| 16 | Lemon | /ˈlemən/ | chanh vàng |
| 17 | Lime | /laɪm/ | chanh xanh |
| 18 | Papaya | /pəˈpaɪə/ | quả đu đủ |
| 19 | Soursop | /ˈsaʊəsɒp/ | quả mãng cầu xiêm |
| 20 | Sugar apple (sweetsop) | /ˈʃʊɡər ˌæpəl/; /ˈswiːtsɒp/ | quả na, mãng cầu ta |
| 21 | Plum | /plʌm/ | quả mận Bắc, mận hậu |
| 22 | Apricot | /ˈeɪprɪkɒt/ | quả mơ |
| 23 | Peach | /piːtʃ/ | quả đào |
| 24 | Cherry | /ˈtʃeri/ | quả anh đào |
| 25 | Sapodilla | /ˌsæpəˈdɪlə/ | quả hồng xiêm, sapôchê |
| 26 | Rambutan | /ræmˈbuːtən/ | quả chôm chôm |
| 27 | Coconut | /ˈkəʊkənʌt/ | quả dừa |
| 28 | Guava | /ˈɡwɑːvə/ | quả ổi |
| 29 | Pear | /peə(r)/ | quả lê |
| 30 | Fig | /fɪɡ/ | quả sung |
| 31 | Dragon fruit | /ˈdræɡən fruːt/ | quả thanh long |
| 32 | Watermelon | /ˈwɔːtəmelən/ | quả dưa hấu |
| 33 | Lychee (litchi) | /ˈlaɪtʃiː/; /ˈliːtʃiː/ | quả vải |
| 34 | Longan | /ˈlɒŋɡən/ | quả nhãn |
| 35 | Pomegranate | /ˈpɒmɪɡrænɪt/ | quả lựu |
| 36 | Strawberry | /ˈstrɔːbəri/ | quả dâu tây |
| 37 | Passion fruit | /ˈpæʃən fruːt/ | quả chanh dây, chanh leo |
| 38 | Persimmon | /pəˈsɪmən/ | quả hồng |
| 39 | Tamarind | /ˈtæmərɪnd/ | quả me |
| 40 | Cranberry | /ˈkrænbəri/ | quả nam việt quất |
| 41 | Jujube | /ˈdʒuːdʒuːb/ | quả táo ta, táo tàu |
| 42 | Date | /deɪt/ | quả chà là |
| 43 | Acerola | /ˌæsəˈrəʊlə/ | quả sơ ri |
| 44 | Ugli fruit | /ˈʌɡli fruːt/ | quả ugli, quýt lai Jamaica |
| 45 | Citron | /ˈsɪtrən/ | quả thanh yên |
| 46 | Redcurrant | /ˌredˈkʌrənt/ | quả lý chua đỏ |
| 47 | Blackcurrant | /ˌblækˈkʌrənt/ | quả lý chua đen |
| 48 | Ambarella | /ˌæmbəˈrelə/ | quả cóc |
| 49 | Oriental pickling melon | /ˌɔːriˈentəl ˈpɪklɪŋ ˌmelən/ | quả dưa gang |
| 50 | Sweet granadilla | /ˌswiːt ɡrænəˈdɪlə/ | quả chanh dây ngọt |
| 51 | Cantaloupe | /ˈkæntəluːp/ | dưa lưới, dưa vàng |
| 52 | Honeydew melon | /ˈhʌnidjuː ˌmelən/ | dưa mật, dưa ruột xanh |
| 53 | Cashew apple | /ˈkæʃuː ˌæpəl/ | quả điều |
| 54 | Star apple | /ˈstɑːr ˌæpəl/ | quả vú sữa |
| 55 | Blackberry | /ˈblækbəri/ | quả mâm xôi đen |
| 56 | Blueberry | /ˈbluːbəri/ | quả việt quất |
| 57 | Raspberry | /ˈrɑːzbəri/ | quả mâm xôi đỏ |
| 58 | Grapefruit | /ˈɡreɪpfruːt/ | quả bưởi chùm, bưởi Tây |
| 59 | Wax apple | /ˈwæks ˌæpəl/ | quả roi, mận miền Nam |
| 60 | Breadfruit | /ˈbredfruːt/ | quả sa kê |
Phân biệt một số từ dễ nhầm về hoa và quả
- Flower: bông hoa hoặc hoa nói chung. Ví dụ: a beautiful flower – một bông hoa đẹp.
- Blossom: thường dùng cho hoa của cây ăn quả hoặc cây thân gỗ, chẳng hạn cherry blossom, peach blossom và plum blossom.
- Bloom: có thể chỉ bông hoa hoặc trạng thái, thời kỳ nở hoa. Cụm in full bloom có nghĩa là đang nở rộ.
- Fruit: quả hoặc trái cây. Từ này thường không đếm được khi nói chung về thực phẩm, nhưng fruits có thể dùng khi nhấn mạnh nhiều loại quả.
- Berry: quả mọng hoặc tên gọi chung của một nhóm quả nhỏ, không đồng nghĩa riêng với “dâu”.
- Pomelo và grapefruit: pomelo là quả bưởi, còn grapefruit là bưởi chùm hoặc bưởi Tây.
Mẫu câu sử dụng từ vựng về hoa và quả
| Câu tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| The garden is full of roses, lilies and orchids. | Khu vườn có rất nhiều hoa hồng, hoa lily và hoa lan. |
| Peach blossoms are commonly associated with Tết in northern Vietnam. | Hoa đào thường gắn liền với Tết ở miền Bắc Việt Nam. |
| The cherry trees are in full bloom. | Những cây anh đào đang nở rộ. |
| This fruit salad contains mango, papaya and dragon fruit. | Món salad trái cây này có xoài, đu đủ và thanh long. |
| Pomelo is usually larger and sweeter than grapefruit. | Bưởi thường lớn hơn và ngọt hơn bưởi chùm. |
| Vietnam exports many tropical fruits, including lychees and longans. | Việt Nam xuất khẩu nhiều loại trái cây nhiệt đới, trong đó có vải và nhãn. |
Cách học từ vựng tiếng Anh về hoa và quả hiệu quả
Người học nên chia từ thành các nhóm nhỏ như hoa trang trí, hoa mùa xuân, hoa nhiệt đới, trái cây có múi, trái cây nhiệt đới, các loại dưa và quả mọng. Việc học theo nhóm giúp tạo liên kết giữa các từ và thuận tiện hơn khi đặt câu hoặc luyện dịch.
Mỗi từ nên được học cùng hình ảnh, phiên âm và một câu ví dụ ngắn. Với những tên dễ nhầm, có thể ghi chú thêm tên khoa học, đặc điểm hình dạng hoặc vùng sử dụng. Chẳng hạn, pomelo và grapefruit đều thuộc nhóm quả có múi nhưng không phải cùng một loại quả.
Người đọc có thể tiếp tục mở rộng vốn từ qua bài từ vựng tiếng Anh về động vật, tham khảo tên môn học ngành trồng trọt bằng tiếng Anh hoặc quay lại cụm nội dung từ vựng tiếng Anh theo chủ đề để tra cứu các nhóm nội dung liên quan.
Lưu ý khi dịch tên hoa và quả trong tài liệu chuyên ngành
Trong tài liệu nông nghiệp, sinh học, kiểm dịch, tiêu chuẩn chất lượng hoặc hồ sơ xuất nhập khẩu, tên thông dụng đôi khi chưa đủ để xác định chính xác giống hoặc loài. Cùng một tên tiếng Việt có thể được dùng cho nhiều loài khác nhau, trong khi một tên tiếng Anh cũng có thể thay đổi theo quốc gia hoặc thị trường.
Để hạn chế nhầm lẫn, người dịch nên kiểm tra tên khoa học, mô tả sản phẩm, vùng trồng, hình ảnh, mã HS và ngữ cảnh sử dụng. Khi cần xử lý tài liệu thực tế, quý khách có thể tham khảo dịch thuật chuyên ngành tại BKMOS hoặc liên hệ BKMOS để được hỗ trợ.
Câu hỏi thường gặp
“Hoa” trong tiếng Anh là gì?
“Hoa” thường được dịch là flower. Khi nói về hoa trên cây ăn quả hoặc cây thân gỗ, có thể dùng blossom, chẳng hạn cherry blossom và peach blossom.
“Quả” và “trái cây” trong tiếng Anh là gì?
Cả “quả” và “trái cây” thường được dịch là fruit. Khi đề cập đến nhiều loại khác nhau, có thể dùng fruits, chẳng hạn tropical fruits – các loại trái cây nhiệt đới.
Berry có phải luôn có nghĩa là dâu không?
Không. Berry là từ chỉ quả mọng hoặc một nhóm quả nhỏ. Tên từng loại cần được dịch cụ thể, ví dụ strawberry là dâu tây, blueberry là việt quất và blackberry là mâm xôi đen.
Pomelo và grapefruit có cùng nghĩa là bưởi không?
Không hoàn toàn. Pomelo là quả bưởi phổ biến tại Việt Nam, còn grapefruit là bưởi chùm hoặc bưởi Tây, thường nhỏ hơn và có vị đắng rõ hơn.
Kết luận
Danh sách trên cung cấp 128 từ vựng tiếng Anh về các loài hoa và các loại quả, gồm 68 tên hoa và 60 tên quả không trùng lặp. Khi học giao tiếp, người đọc có thể ghi nhớ theo nhóm và đặt câu ngắn; khi dịch tài liệu chuyên ngành, cần đối chiếu thêm tên khoa học và ngữ cảnh để lựa chọn thuật ngữ chính xác.
Bài viết thuộc hệ thống Kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ do BKMOS biên soạn, phục vụ người học ngoại ngữ, sinh viên, biên dịch viên và người thường xuyên tra cứu tài liệu song ngữ.



