128 từ vựng tiếng Anh về các loài hoa và các loại quả

Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa và các loại quả là nhóm từ quen thuộc trong giao tiếp, học tập và dịch thuật tài liệu về đời sống, thực phẩm, nông nghiệp, thực vật và xuất nhập khẩu nông sản. Bài viết tổng hợp 68 tên loài hoa và 60 tên loại quả bằng tiếng Anh, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt để người đọc thuận tiện tra cứu.

Trong tiếng Việt, cụm “hoa quả” thường được hiểu là trái cây. Tuy nhiên, bài viết này đề cập đồng thời đến các loài hoacác loại quả, vì vậy nội dung được chia thành hai phần riêng. Đây là bài thành viên thuộc hệ thống từ vựng tiếng Anh theo chủ đềKho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ do BKMOS xây dựng.

Lưu ý: Tên thông dụng của một số loài cây có thể khác nhau giữa Anh–Anh, Anh–Mỹ và từng khu vực. Khi dịch tài liệu sinh học, nông nghiệp, kiểm dịch thực vật hoặc xuất nhập khẩu, nên đối chiếu thêm tên khoa học để xác định đúng loài.

Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

Danh sách dưới đây gồm tên các loài hoa phổ biến trong đời sống, văn hóa, trang trí và tài liệu thực vật. Các mục trùng lặp trong bản cũ đã được thay bằng những thuật ngữ riêng để người đọc có thể tra cứu đủ 68 tên hoa khác nhau.

Danh sách 68 từ vựng tiếng Anh về các loài hoa
STT Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 Cherry blossom /ˈtʃeri ˌblɒsəm/ hoa anh đào
2 Lilac /ˈlaɪlək/ hoa tử đinh hương
3 Carnation /kɑːˈneɪʃən/ hoa cẩm chướng
4 Daisy /ˈdeɪzi/ hoa cúc dại
5 Peach blossom /ˈpiːtʃ ˌblɒsəm/ hoa đào
6 Rose /rəʊz/ hoa hồng
7 Lily /ˈlɪli/ hoa lily, hoa loa kèn
8 Orchid /ˈɔːkɪd/ hoa lan
9 Gladiolus /ˌɡlædiˈəʊləs/ hoa lay ơn
10 Lotus /ˈləʊtəs/ hoa sen
11 Marigold /ˈmærɪɡəʊld/ hoa vạn thọ
12 Yellow apricot blossom /ˌjeləʊ ˈeɪprɪkɒt ˌblɒsəm/ hoa mai vàng
13 Cockscomb /ˈkɒkskəʊm/ hoa mào gà
14 Tuberose /ˈtjuːbərəʊz/ hoa huệ
15 Sunflower /ˈsʌnflaʊə(r)/ hoa hướng dương
16 Narcissus /nɑːˈsɪsəs/ hoa thủy tiên
17 Snapdragon /ˈsnæpdræɡən/ hoa mõm sói, hoa mõm chó
18 Dahlia /ˈdeɪliə/ hoa thược dược
19 Camellia /kəˈmiːliə/ hoa trà, hoa trà mi
20 Tulip /ˈtjuːlɪp/ hoa tulip, hoa uất kim hương
21 Chrysanthemum /krɪˈsænθəməm/ hoa cúc
22 Forget-me-not /fəˈɡet mi nɒt/ hoa lưu ly
23 Violet /ˈvaɪələt/ hoa violet, hoa tím
24 Pansy /ˈpænzi/ hoa păng-xê, hoa bướm
25 Morning glory /ˌmɔːnɪŋ ˈɡlɔːri/ hoa bìm bìm
26 Water lily /ˈwɔːtə ˌlɪli/ hoa súng
27 Magnolia /mæɡˈnəʊliə/ hoa mộc lan
28 Hibiscus /hɪˈbɪskəs/ hoa râm bụt
29 Jasmine /ˈdʒæzmɪn/ hoa nhài, hoa lài
30 Hop flower /ˈhɒp ˌflaʊə(r)/ hoa bia
31 Night-blooming jasmine /ˌnaɪt bluːmɪŋ ˈdʒæzmɪn/ hoa dạ lý hương
32 Bougainvillea /ˌbuːɡənˈvɪliə/ hoa giấy
33 Honeysuckle /ˈhʌnisʌkəl/ hoa kim ngân
34 Peony /ˈpiːəni/ hoa mẫu đơn
35 Apricot blossom /ˈeɪprɪkɒt ˌblɒsəm/ hoa mơ
36 Plum blossom /ˈplʌm ˌblɒsəm/ hoa mận
37 Royal poinciana /ˌrɔɪəl pɔɪnsiˈɑːnə/ hoa phượng vĩ
38 Blackboard tree flower /ˈblækbɔːd triː ˌflaʊə(r)/ hoa sữa
39 Crape myrtle /ˌkreɪp ˈmɜːtəl/ hoa tường vi
40 Allium /ˈæliəm/ hoa hành cảnh
41 Anemone /əˈneməni/ hoa cỏ chân ngỗng
42 Areca palm flower /əˈriːkə pɑːm ˌflaʊə(r)/ hoa cau
43 Bird of paradise /ˌbɜːd əv ˈpærədaɪs/ hoa thiên điểu
44 Gerbera /ˈdʒɜːbərə/ hoa đồng tiền
45 Baby’s breath /ˌbeɪbiz ˈbreθ/ hoa baby
46 Hydrangea /haɪˈdreɪndʒə/ hoa cẩm tú cầu
47 Hyacinth /ˈhaɪəsɪnθ/ hoa dạ lan hương
48 Iris /ˈaɪrɪs/ hoa diên vĩ
49 Lavender /ˈlævəndə(r)/ hoa oải hương
50 Liatris /laɪˈætrɪs/ hoa liatris, hoa đuôi chồn tím
51 Mimosa /mɪˈməʊzə/ hoa mimosa
52 Phlox /flɒks/ hoa phlox, hoa thanh trúc
53 Delphinium (larkspur) /delˈfɪniəm/; /ˈlɑːkspɜː(r)/ hoa phi yến
54 Veronica (speedwell) /vəˈrɒnɪkə/; /ˈspiːdwel/ hoa veronica, hoa thủy cự
55 Azalea /əˈzeɪliə/ hoa đỗ quyên
56 Begonia /bɪˈɡəʊniə/ hoa thu hải đường
57 Buttercup /ˈbʌtəkʌp/ hoa mao lương vàng
58 Daffodil /ˈdæfədɪl/ hoa thủy tiên vàng
59 Dandelion /ˈdændɪlaɪən/ hoa bồ công anh
60 Freesia /ˈfriːziə/ hoa lan Nam Phi
61 Gardenia /ɡɑːˈdiːniə/ hoa dành dành
62 Geranium /dʒəˈreɪniəm/ hoa phong lữ
63 Poppy /ˈpɒpi/ hoa anh túc
64 Primrose /ˈprɪmrəʊz/ hoa anh thảo
65 Petunia /pəˈtjuːniə/ hoa dạ yến thảo
66 Wisteria /wɪˈstɪəriə/ hoa tử đằng
67 Zinnia /ˈzɪniə/ hoa cúc ngũ sắc
68 Frangipani /ˌfrændʒɪˈpɑːni/ hoa sứ, hoa đại

Lưu ý về hoa mai, hoa mơ và hoa mận: Trong ngữ cảnh văn hóa Việt Nam, yellow apricot blossom thường được dùng để chỉ hoa mai vàng; khi dịch tài liệu khoa học nên ghi tên thực vật Ochna integerrima. Trong khi đó, apricot blossom là hoa mơ và plum blossom là hoa mận.

Từ vựng tiếng Anh về các loại quả

Phần này tổng hợp 60 tên quả phổ biến tại Việt Nam và trên thị trường quốc tế. Danh sách ưu tiên tên quả thực tế, loại bỏ các mục trùng hoặc những từ chỉ hạt, quả khô và nhóm quả nói chung để phạm vi bài viết rõ ràng hơn.

Danh sách 60 từ vựng tiếng Anh về các loại quả
STT Từ vựng tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 Avocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/ quả bơ
2 Apple /ˈæpəl/ quả táo
3 Orange /ˈɒrɪndʒ/ quả cam
4 Banana /bəˈnɑːnə/ quả chuối
5 Grape /ɡreɪp/ quả nho
6 Pomelo /ˈpɒmɪləʊ/ quả bưởi
7 Star fruit /ˈstɑː fruːt/ quả khế
8 Mango /ˈmæŋɡəʊ/ quả xoài
9 Pineapple /ˈpaɪnæpəl/ quả dứa, quả thơm
10 Mangosteen /ˈmæŋɡəstiːn/ quả măng cụt
11 Mandarin (tangerine) /ˈmændərɪn/; /ˌtændʒəˈriːn/ quả quýt
12 Kiwifruit /ˈkiːwiːfruːt/ quả kiwi
13 Kumquat /ˈkʌmkwɒt/ quả quất
14 Jackfruit /ˈdʒækfruːt/ quả mít
15 Durian /ˈdʊəriən/ quả sầu riêng
16 Lemon /ˈlemən/ chanh vàng
17 Lime /laɪm/ chanh xanh
18 Papaya /pəˈpaɪə/ quả đu đủ
19 Soursop /ˈsaʊəsɒp/ quả mãng cầu xiêm
20 Sugar apple (sweetsop) /ˈʃʊɡər ˌæpəl/; /ˈswiːtsɒp/ quả na, mãng cầu ta
21 Plum /plʌm/ quả mận Bắc, mận hậu
22 Apricot /ˈeɪprɪkɒt/ quả mơ
23 Peach /piːtʃ/ quả đào
24 Cherry /ˈtʃeri/ quả anh đào
25 Sapodilla /ˌsæpəˈdɪlə/ quả hồng xiêm, sapôchê
26 Rambutan /ræmˈbuːtən/ quả chôm chôm
27 Coconut /ˈkəʊkənʌt/ quả dừa
28 Guava /ˈɡwɑːvə/ quả ổi
29 Pear /peə(r)/ quả lê
30 Fig /fɪɡ/ quả sung
31 Dragon fruit /ˈdræɡən fruːt/ quả thanh long
32 Watermelon /ˈwɔːtəmelən/ quả dưa hấu
33 Lychee (litchi) /ˈlaɪtʃiː/; /ˈliːtʃiː/ quả vải
34 Longan /ˈlɒŋɡən/ quả nhãn
35 Pomegranate /ˈpɒmɪɡrænɪt/ quả lựu
36 Strawberry /ˈstrɔːbəri/ quả dâu tây
37 Passion fruit /ˈpæʃən fruːt/ quả chanh dây, chanh leo
38 Persimmon /pəˈsɪmən/ quả hồng
39 Tamarind /ˈtæmərɪnd/ quả me
40 Cranberry /ˈkrænbəri/ quả nam việt quất
41 Jujube /ˈdʒuːdʒuːb/ quả táo ta, táo tàu
42 Date /deɪt/ quả chà là
43 Acerola /ˌæsəˈrəʊlə/ quả sơ ri
44 Ugli fruit /ˈʌɡli fruːt/ quả ugli, quýt lai Jamaica
45 Citron /ˈsɪtrən/ quả thanh yên
46 Redcurrant /ˌredˈkʌrənt/ quả lý chua đỏ
47 Blackcurrant /ˌblækˈkʌrənt/ quả lý chua đen
48 Ambarella /ˌæmbəˈrelə/ quả cóc
49 Oriental pickling melon /ˌɔːriˈentəl ˈpɪklɪŋ ˌmelən/ quả dưa gang
50 Sweet granadilla /ˌswiːt ɡrænəˈdɪlə/ quả chanh dây ngọt
51 Cantaloupe /ˈkæntəluːp/ dưa lưới, dưa vàng
52 Honeydew melon /ˈhʌnidjuː ˌmelən/ dưa mật, dưa ruột xanh
53 Cashew apple /ˈkæʃuː ˌæpəl/ quả điều
54 Star apple /ˈstɑːr ˌæpəl/ quả vú sữa
55 Blackberry /ˈblækbəri/ quả mâm xôi đen
56 Blueberry /ˈbluːbəri/ quả việt quất
57 Raspberry /ˈrɑːzbəri/ quả mâm xôi đỏ
58 Grapefruit /ˈɡreɪpfruːt/ quả bưởi chùm, bưởi Tây
59 Wax apple /ˈwæks ˌæpəl/ quả roi, mận miền Nam
60 Breadfruit /ˈbredfruːt/ quả sa kê

Phân biệt một số từ dễ nhầm về hoa và quả

  • Flower: bông hoa hoặc hoa nói chung. Ví dụ: a beautiful flower – một bông hoa đẹp.
  • Blossom: thường dùng cho hoa của cây ăn quả hoặc cây thân gỗ, chẳng hạn cherry blossom, peach blossomplum blossom.
  • Bloom: có thể chỉ bông hoa hoặc trạng thái, thời kỳ nở hoa. Cụm in full bloom có nghĩa là đang nở rộ.
  • Fruit: quả hoặc trái cây. Từ này thường không đếm được khi nói chung về thực phẩm, nhưng fruits có thể dùng khi nhấn mạnh nhiều loại quả.
  • Berry: quả mọng hoặc tên gọi chung của một nhóm quả nhỏ, không đồng nghĩa riêng với “dâu”.
  • Pomelograpefruit: pomelo là quả bưởi, còn grapefruit là bưởi chùm hoặc bưởi Tây.

Mẫu câu sử dụng từ vựng về hoa và quả

Mẫu câu tiếng Anh về các loài hoa và các loại quả
Câu tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
The garden is full of roses, lilies and orchids. Khu vườn có rất nhiều hoa hồng, hoa lily và hoa lan.
Peach blossoms are commonly associated with Tết in northern Vietnam. Hoa đào thường gắn liền với Tết ở miền Bắc Việt Nam.
The cherry trees are in full bloom. Những cây anh đào đang nở rộ.
This fruit salad contains mango, papaya and dragon fruit. Món salad trái cây này có xoài, đu đủ và thanh long.
Pomelo is usually larger and sweeter than grapefruit. Bưởi thường lớn hơn và ngọt hơn bưởi chùm.
Vietnam exports many tropical fruits, including lychees and longans. Việt Nam xuất khẩu nhiều loại trái cây nhiệt đới, trong đó có vải và nhãn.

Cách học từ vựng tiếng Anh về hoa và quả hiệu quả

Người học nên chia từ thành các nhóm nhỏ như hoa trang trí, hoa mùa xuân, hoa nhiệt đới, trái cây có múi, trái cây nhiệt đới, các loại dưa và quả mọng. Việc học theo nhóm giúp tạo liên kết giữa các từ và thuận tiện hơn khi đặt câu hoặc luyện dịch.

Mỗi từ nên được học cùng hình ảnh, phiên âm và một câu ví dụ ngắn. Với những tên dễ nhầm, có thể ghi chú thêm tên khoa học, đặc điểm hình dạng hoặc vùng sử dụng. Chẳng hạn, pomelograpefruit đều thuộc nhóm quả có múi nhưng không phải cùng một loại quả.

Người đọc có thể tiếp tục mở rộng vốn từ qua bài từ vựng tiếng Anh về động vật, tham khảo tên môn học ngành trồng trọt bằng tiếng Anh hoặc quay lại cụm nội dung từ vựng tiếng Anh theo chủ đề để tra cứu các nhóm nội dung liên quan.

Lưu ý khi dịch tên hoa và quả trong tài liệu chuyên ngành

Trong tài liệu nông nghiệp, sinh học, kiểm dịch, tiêu chuẩn chất lượng hoặc hồ sơ xuất nhập khẩu, tên thông dụng đôi khi chưa đủ để xác định chính xác giống hoặc loài. Cùng một tên tiếng Việt có thể được dùng cho nhiều loài khác nhau, trong khi một tên tiếng Anh cũng có thể thay đổi theo quốc gia hoặc thị trường.

Để hạn chế nhầm lẫn, người dịch nên kiểm tra tên khoa học, mô tả sản phẩm, vùng trồng, hình ảnh, mã HS và ngữ cảnh sử dụng. Khi cần xử lý tài liệu thực tế, quý khách có thể tham khảo dịch thuật chuyên ngành tại BKMOS hoặc liên hệ BKMOS để được hỗ trợ.

Câu hỏi thường gặp

“Hoa” trong tiếng Anh là gì?

“Hoa” thường được dịch là flower. Khi nói về hoa trên cây ăn quả hoặc cây thân gỗ, có thể dùng blossom, chẳng hạn cherry blossompeach blossom.

“Quả” và “trái cây” trong tiếng Anh là gì?

Cả “quả” và “trái cây” thường được dịch là fruit. Khi đề cập đến nhiều loại khác nhau, có thể dùng fruits, chẳng hạn tropical fruits – các loại trái cây nhiệt đới.

Berry có phải luôn có nghĩa là dâu không?

Không. Berry là từ chỉ quả mọng hoặc một nhóm quả nhỏ. Tên từng loại cần được dịch cụ thể, ví dụ strawberry là dâu tây, blueberry là việt quất và blackberry là mâm xôi đen.

Pomelo và grapefruit có cùng nghĩa là bưởi không?

Không hoàn toàn. Pomelo là quả bưởi phổ biến tại Việt Nam, còn grapefruit là bưởi chùm hoặc bưởi Tây, thường nhỏ hơn và có vị đắng rõ hơn.

Kết luận

Danh sách trên cung cấp 128 từ vựng tiếng Anh về các loài hoa và các loại quả, gồm 68 tên hoa và 60 tên quả không trùng lặp. Khi học giao tiếp, người đọc có thể ghi nhớ theo nhóm và đặt câu ngắn; khi dịch tài liệu chuyên ngành, cần đối chiếu thêm tên khoa học và ngữ cảnh để lựa chọn thuật ngữ chính xác.

Bài viết thuộc hệ thống Kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ do BKMOS biên soạn, phục vụ người học ngoại ngữ, sinh viên, biên dịch viên và người thường xuyên tra cứu tài liệu song ngữ.

Nguyễn Đình Phúc
Nguyễn Đình Phúchttps://bkmos.com/nguyen-dinh-phuc
Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.
BÀI LIÊN QUAN
Dịch thuật công chứng nhanh Bkmos

Nội dung chínhToggle Table of Content