Ngữ pháp - từ vựng

Từ vựng Tiếng Anh miêu tả người

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

Miêu tả một người bằng tiếng Anh không chỉ dừng lại ở các tính từ như beautiful, handsome hay tall. Tùy vào mục đích giao tiếp, người học còn cần biết cách nói về độ tuổi, vóc dáng, mái tóc, làn da và các đường nét trên khuôn mặt.

Bài viết dưới đây tổng hợp từ vựng tiếng Anh miêu tả người theo từng nhóm nội dung, kèm phiên âm để thuận tiện tra cứu và ghi nhớ. Đây là một phần trong hệ thống từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thuộc Kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ do BKMOS xây dựng.

Lưu ý: Phiên âm trong bài chủ yếu được chuẩn hóa theo cách phát âm Anh – Anh. Một số từ có thể có biến thể phát âm khác trong tiếng Anh – Mỹ.

Miêu tả ngoại hình tổng quát

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 well-dressed /ˌwel ˈdrest/ ăn mặc đẹp
2 smart /smɑːt/ gọn gàng
3 scruffy /ˈskrʌfi/ luộm thuộm
4 good-looking /ˌɡʊd ˈlʊkɪŋ/ ưa nhìn
5 attractive /əˈtræktɪv/ hấp dẫn
6 beautiful /ˈbjuːtɪfəl/ đẹp
7 handsome /ˈhænsəm/ đẹp trai
8 ugly /ˈʌɡli/ xấu
9 pretty /ˈprɪti/ xinh

Ngoài ngoại hình, người học có thể tham khảo thêm bộ từ vựng tiếng Anh về tính cách con người để mô tả một người đầy đủ hơn.

Miêu tả tóc

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
10 bald /bɔːld/ hói
11 fair hair /ˌfeə ˈheə/ mái tóc đẹp
12 bald-headed /ˌbɔːld ˈhedɪd/ đầu hói
13 beard /bɪəd/ có râu
14 moustache /məˈstɑːʃ/ có ria
15 long hair /ˌlɒŋ ˈheə/ tóc dài
16 short hair /ˌʃɔːt ˈheə/ tóc ngắn
17 straight hair /ˌstreɪt ˈheə/ tóc thẳng
18 curly hair /ˌkɜːli ˈheə/ tóc xoăn
19 fair-haired /ˌfeə ˈheəd/ tóc sáng màu
20 blond-haired hoặc blonde-haired /ˌblɒnd ˈheəd/ tóc vàng
21 brown-haired /ˌbraʊn ˈheəd/ tóc nâu
22 dark-haired /ˌdɑːk ˈheəd/ tóc sẫm màu
23 ginger-haired /ˌdʒɪndʒə ˈheəd/ tóc nâu sáng
24 blonde /blɒnd/ tóc vàng
25 brunette /bruːˈnet/ tóc nâu sẫm
26 redhead /ˈredhed/ tóc đỏ
27 curly hair /ˌkɜːli ˈheə/ tóc xoăn
28 wavy /ˈweɪvi/ bồng bềnh, lượn sóng
29 bob /bɒb/ kiểu tóc ngắn
30 fringe /frɪndʒ/ mái bằng (tóc)
31 losing one’s hair /ˌluːzɪŋ wʌnz ˈheə/ rụng tóc
32 going bald /ˌɡəʊɪŋ ˈbɔːld/ đang bị hói

Miêu tả độ tuổi

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
33 old /əʊld/ già
34 old-age pensioner /ˌəʊld eɪdʒ ˈpenʃənə/ tuổi nghỉ hưu
35 senior citizen /ˌsiːniə ˈsɪtɪzən/ người cao tuổi
36 middle-aged /ˌmɪdl ˈeɪdʒd/ người trung tuổi
37 young adult /ˌjʌŋ ˈædʌlt/ thanh niên trẻ tuổi
38 teenager /ˈtiːneɪdʒə/ tuổi tin ( độ tuổi từ 13-19 tuổi)
39 toddler /ˈtɒdlə/ trẻ em ở độ tuổi mới biết đi
40 baby /ˈbeɪbi/ em bé

Miêu tả vóc dáng

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
41 short and stocky /ˌʃɔːt ən ˈstɒki/ nhỏ nhắn chắc nịch
42 well-built /ˌwel ˈbɪlt/ khỏe mạnh cường tráng
43 tall /tɔːl/ cao
44 lean /liːn/ gầy còm
45 short /ʃɔːt/ thấp
46 wiry /ˈwaɪəri/ dẻo dai
47 muscular /ˈmʌskjələ/ cơ bắp rắn chắc
48 athletic /æθˈletɪk/ lực lưỡng, khỏe mạnh
49 well-proportioned /ˌwel prəˈpɔːʃənd/ đẹp vừa vặn,cân đối
50 curvaceous /kɜːˈveɪʃəs/ đường cong gợi cảm
51 hourglass figure /ˌaʊəɡlɑːs ˈfɪɡə/ hình đồng hồ cát
52 fit /fɪt/ vừa vặn
53 gets plenty of exercise /ɡets ˌplenti əv ˈeksəsaɪz/ chăm chỉ tập thể dục
54 flabby /ˈflæbi/ nhũn nhẽo, chẩy xệ
55 fat /fæt/ béo, mập
56 overweight /ˌəʊvəˈweɪt/ thừa cân
57 obese /əʊˈbiːs/ béo phì
58 slim /slɪm/ thon nhỏ
59 of medium height /əv ˌmiːdiəm ˈhaɪt/ cao trung bình
60 thin /θɪn/ gầy
61 skinny /ˈskɪni/ gầy trơ xương, da bọc xương

Miêu tả da

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
62 fair skin /ˌfeə ˈskɪn/ làn da đẹp
63 tan easily /ˌtæn ˈiːzəli/ dễ bắt nắng
64 fair complexion /ˌfeə kəmˈplekʃən/ nước da đẹp
65 redhead /ˈredhed/ đầu đỏ (tóc đỏ)
66 pale /peɪl/ sạm rám.
67 freckles /ˈfreklz/ tàn nhang
68 dark brown /ˌdɑːk ˈbraʊn/ màu nâu sẫm
69 dark-skinned /ˌdɑːk ˈskɪnd/ làn da sậm màu
70 Caucasian /kɔːˈkeɪziən/ chủng người Cap – ca
71 Asian /ˈeɪʒən/ người châu Á
72 mixed-race /ˌmɪkst ˈreɪs/ lai
73 Mediterranean /ˌmedɪtəˈreɪniən/ Người vùng Địa Trung Hải

Miêu tả khuôn mặt

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
74 oval /ˈəʊvəl/ hình ô van, hay trái xoan
75 forehead /ˈfɒrɪd/ trán
76 chin /tʃɪn/ cằm
77 heart-shaped /ˈhɑːt ʃeɪpt/ hình trái tim
78 square /skweə/ vuông
79 round /raʊnd/ tròn
80 bushy eyebrows /ˌbʊʃi ˈaɪbraʊz/ lông mày rậm
81 hooked nose /ˌhʊkt ˈnəʊz/ mũi khoằm
82 high cheekbones /ˌhaɪ ˈtʃiːkbəʊnz/ gò má cao
83 set quite far apart /ˌset kwaɪt fɑːr əˈpɑːt/ xếp xa nhau
84 broad nose /ˌbrɔːd ˈnəʊz/ mũi to
85 narrow nose /ˌnærəʊ ˈnəʊz/ mũi nhỏ nhắn
86 even teeth hoặc regular teeth /ˌiːvən ˈtiːθ/; /ˌreɡjələ ˈtiːθ/ răng đều nhau
87 crooked teeth /ˌkrʊkɪd ˈtiːθ/ hàm răng lệch
88 rosy cheeks /ˌrəʊzi ˈtʃiːks/ má hồng hào
89 snub nose /ˌsnʌb ˈnəʊz/ mũi hếch

Để mở rộng vốn từ liên quan đến khuôn mặt và cơ thể, bạn có thể xem thêm bài từ vựng tiếng Anh các bộ phận cơ thể.

Nhóm từ vựng bổ sung để miêu tả người

Dưới đây là các từ và cụm từ bổ sung trong bài gốc, được sắp xếp lại theo từng nhóm để người đọc dễ tra cứu.

Từ vựng về độ tuổi, chiều cao

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 young /jʌŋ/ trẻ tuổi
2 middle-aged /ˌmɪdl ˈeɪdʒd/ trung niên
3 old /əʊld/ già
4 short /ʃɔːt/ lùn
5 of medium height /əv ˌmiːdiəm ˈhaɪt/ chiều cao trung bình
6 tall /tɔːl/ cao

Miêu tả hình dáng, nước da

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 well-built /ˌwel ˈbɪlt/ to lớn, khỏe mạnh
2 plump /plʌmp/ tròn trịa, phúng phính
3 fat /fæt/ béo
4 slim /slɪm/ gầy
5 pale-skinned /ˌpeɪl ˈskɪnd/ da nhợt nhạt
6 yellow-skinned /ˌjeləʊ ˈskɪnd/ da vàng
7 olive-skinned /ˌɒlɪv ˈskɪnd/ da vàng và hơi tái xanh
8 dark-skinned /ˌdɑːk ˈskɪnd/ da tối màu

Từ vựng về hình dáng khuôn mặt

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 oval /ˈəʊvəl/ hình oval, trái xoan
2 round /raʊnd/ hình tròn
3 square /skweə/ hình chữ điền
4 triangular /traɪˈæŋɡjələ/ hình tam giác
5 long /lɒŋ/ dài

Miêu tả màu sắc, độ dài và kiểu tóc

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 short black hair /ˌʃɔːt blæk ˈheə/ tóc đen, ngắn
2 long black hair /ˌlɒŋ blæk ˈheə/ tóc đen, dài
3 grey hair /ˌɡreɪ ˈheə/ tóc muối tiêu
4 wavy brown hair /ˌweɪvi braʊn ˈheə/ tóc nâu lượn sóng
5 curly hair /ˌkɜːli ˈheə/ tóc xoăn sóng nhỏ, xoăn tít
6 ponytail /ˈpəʊniteɪl/ tóc đuôi ngựa
7 red pigtails /ˌred ˈpɪɡteɪlz/ tóc buộc hai bên màu đỏ
8 fair hair (in plaits) /ˌfeə ˈheə ɪn plæts/ (tóc tết) nhạt màu
9 short spiky hair /ˌʃɔːt ˈspaɪki heə/ tóc ngắn đầu đinh
10 bald /bɔːld/ hói

Cách học từ vựng miêu tả người hiệu quả

Để ghi nhớ từ vựng tốt hơn, người học nên chia từ theo từng nhóm như ngoại hình, tóc, độ tuổi, vóc dáng, làn da và khuôn mặt. Sau khi học nghĩa và phát âm, hãy đặt mỗi từ vào một câu hoàn chỉnh hoặc kết hợp nhiều đặc điểm để tạo thành một đoạn miêu tả ngắn.

Khi mô tả người khác, cần lựa chọn từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh và tránh những cách diễn đạt có thể gây thiếu tế nhị. Bạn cũng có thể mở rộng vốn từ qua bài từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo để miêu tả trang phục và phong cách bên ngoài rõ ràng hơn.

Kho từ vựng của BKMOS được xây dựng nhằm hỗ trợ người học, người làm việc với tài liệu song ngữ và biên dịch viên tra cứu nhanh theo từng chủ đề. Khi sử dụng từ trong văn bản thực tế, người đọc nên kiểm tra thêm ngữ cảnh, từ loại và cách kết hợp từ để lựa chọn cách diễn đạt tự nhiên, chính xác.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.