Ngữ pháp - từ vựng

369 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính văn phòng

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính văn phòng xuất hiện thường xuyên trong thư tín doanh nghiệp, biên bản họp, lịch công tác, hồ sơ nhân sự, quy trình lưu trữ và các văn bản quản trị nội bộ. Việc hiểu đúng từng thuật ngữ giúp người học, nhân viên văn phòng và biên dịch viên đọc tài liệu chính xác hơn, đồng thời hạn chế nhầm lẫn giữa nghĩa phổ thông và nghĩa dùng trong nghiệp vụ hành chính.

BKMOS đã rà soát và chuẩn hóa 369 thuật ngữ trong danh sách dưới đây. Phần tiếng Anh được sửa lỗi chính tả, chuẩn hóa cách viết và điều chỉnh một số cụm từ cho tự nhiên hơn; phần nghĩa tiếng Việt được giữ theo nội dung bài gốc để người đọc thuận tiện đối chiếu.

Bài viết thuộc hệ thống Kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ. Bạn có thể xem thêm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành theo từng lĩnh vực hoặc tra cứu thuật ngữ hành chính – pháp lý tiếng Anh khi xử lý giấy tờ và văn bản chính thức.

369 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính văn phòng

Lưu ý: Một số thuật ngữ có thể thay đổi cách dùng tùy loại hình tổ chức, quốc gia và ngữ cảnh văn bản. Khi sử dụng trong hợp đồng, quyết định, hồ sơ nhân sự hoặc tài liệu pháp lý, nên kiểm tra toàn bộ câu và mục đích của văn bản thay vì dịch từng từ riêng lẻ.

STTThuật ngữ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
1mail digestbảng tóm tắt thư tín
2telephone message formmẫu ghi nhớ nhắn tin qua điện thoại
3abilitykhả năng
4active filehồ sơ đang hoạt động
5adaptivethích nghi
6address booksổ ghi địa chỉ
7adjusting pay ratesđiều chỉnh mức lương
8administrative assistanttrợ lý hành chính
9administrative controlkiểm tra hành chính
10administrative managergiám đốc hành chính
11administrative official lettercông văn hành chính
12administrative textvăn bản hành chính
13senior administrative officer (high-ranking cadre)cán bộ quản trị cấp cao
14high-ranking administrative cadrecán bộ quản trị cấp cao
15aggrieved employeenhân viên bị ngược đãi
16airline timetablesthời biểu chuyến bay
17alphabetical fileshồ sơ theo mẫu tự a b c
18alphabetical geographic fileshồ sơ khu vực địa lý theo mẫu tự a b c
19alphabetical name fileshồ sơ tên theo mẫu tự a b c
20alphabetical subject fileshồ sơ đề tài theo mẫu tự a b c
21annotatechú giải/chú thích
22returned your calltrả lời gọi điễn thoại của ông/bà trước đây
23appointment schedulingsắp xếp các cuộc hẹn
24assignment (dispatching)phân công công tác
25attendancesố người tham dự
26attention linedòng lưu ý trong thư
27benefitsphúc lợi
28body of letterphần thân bài
29briefing sessioncuộc họp báo cáo tình hình
30budget meetinghọp về ngân sách
31business carddanh thiếp
32business correspondencegiao dịch thương mại
33business letterthuư tín thương mại
34call a meeting (v)triệu tập cuộc họp
35called to see youđã gọi để thăm ông /bà
36carbon copybản sao
37career employeenhân viên chính ngạch/biên chế
38career planning and developmentkế hoạch và phát triển nghề nghiệp
39central mailroomphòng văn thư trung ương
40centralizationtập trung
41checklistdanh sách kiểm tra
42circularthông tư
43circular letterthư thông báo nội bộ
44clerk-typist (typist)nhân viên đánh máy
45closing paragraphđoạn kết thúc
46collective agreementthỏa ước tập thể
47combined operationhoạt động tổng hợp
48telephone communicationgiao tiếp bằng điện thoại
49communications-enabled word processortrạm truyền đạt văn bản
50communicationtruyền thông
51communiquéthông cáo
52company nametên cty
53compensationlương bổng
54complimentary closelời chào kết thúc trong thư
55computer-assisted retrieval systemhệ thống truy tìm nhờ máy tính hỗ trợ
56computingtính toán
57conferencehội nghị
58conference roomphòng họp
59conflictmâu thuẩn
60conflict tolerancechấp nhận mâu thuẩn
61constitutionhiến pháp
62controllingkiểm tra
63conventioncông ước hội nghị
64conveyor beltbăng tải
65cool colormàu mát
66log of activities of interestnhật ký các hoạt động đáng chú ý
67corporate meetinghọp cấp cty
68correctingsửa sai
69correspondencethư tín liên lạc
70couriernhân viên chạy văn thư
71covering letter (letter of application)thư xin việc
72co-workersngười cộng sự
73customer relationshipsmối quan hệ với khách hàng
74daily calendarlịch từng ngày để trên bàn
75databasecơ sở dữ liệu
76data entry clerk (data entry operator)nhân viên nhập dữ kiện
77data entry operator (data entry clerk)nhân viên nhập dữ kiện
78data processing supervisorkiểm soát viên xử lý dữ kiện
79date and time stampingđóng dấu ngày giờ
80datelinedòng ngày tháng trong thư
81daybook (diary)sổ tay hay sổ nhật ký
82decentralizationphân tán
83decisionquyết định
84decree (executive order)nghị định
85delaytrì hoãn, chờ đợi
86departmental meetingcuộc họp bộ phận phòng ban
87departmental relationshipsmối tương quan giữa các phòng ban
88desk fileshồ sơ để trên bàn
89diary (daybook)sổ tay hay sổ nhật ký
90dictating machinemáy đọc
91digestbảng tóm tắt thông tin, tập san cô động
92directingđiều hành
93directivechỉ thị
94dispatching (assignment)phân công công tác
95distributing mailphân phối thư tín
96duethời hạn/kỳ hạn
97dynamicnăng động
98elapsed timethời gian trôi qua
99employee manual (handbook)sổ tay nhân viên
100enclosuređính kèm
101engineered standardtiêu chuẩn tính toán qua mẫu
102executive order (decree)nghị định
103executive secretarythư ký giám đốc
104face-to-face communicationgiao tiếp mặt đối mặt
105file clerknhân viên lưu trữ hồ sơ
106file folderbìa hồ sơ
107file guidephiếu hướng dẫn hồ sơ
108filinglưu trử, sắp xếp hs
109filing systemshệ thống sắp xếp lưu trử
110filinglưu trữ, sắp xếp hs
111final agendachương trình/ lịch trình nghị sự chính thức
112fireproof file cabinet (fire-resistant vault)tủ hồ sơ chống lửa
113fire-resistant vault (fireproof file cabinet)tủ hồ sơ chống lửa
114first-class mailthư loại 1
115flow of workluồng công việc
116folderphiếu/bìa kẹp hồ sơ
117following uptheo dõi
118“For Your Information” folderbìa hồ sơ “để thông báo”
119form simplification and controlđơn giản hóa và kiểm soát biểu mẫu
120forwarding addressđịa chỉ chuyển tiếp
121fourth-class mailthư loại 4
122functional centralizationtập trung theo chức năng
123Gantt chartsơ đồ gantt
124general office services supervisorkiểm soát viên dịch vụ hành chính tổng quát
125generalist secretary (multifunctional/traditional)thư ký tổng quát
126get refreshments (v)uống nước giải khát
127gravity motionthao tác rơi theo trọng lượng
128group discussiongroup discussion
129handbook (employee manual)sổ tay nhân viên
130handle paperwork accumulationgiải quyết/xử lý hồ sơ công văn tồn đọng
131handle the situation (v)xử lý tình huống
132handling interruptionsxử lý tình huống làm gián đoạn
133handouttài liệu phát tay
134hard copyvăn bản in trên giấy
135high-payoff itemsnhững việc quan trọng và có lợi
136high-priority folderhồ sơ khẩn ưu tiên số 1
137high-ranking cadre (administrator cadre)cán bộ quản trị cấp cao
138horizontal fileshồ sơ để nằm
139immediate attentionkhẩn
140important recordshồ sơ quan trọng
141in conferenceđang dự hôi nghị
142inactive fileshồ sơ không còn hoạt động
143incoming mailvăn thư đến
144informal meetingcuộc họp nội bộ/không nghi thức
145information handlingxử lý thông tin
146information managertrưởng phòng thông tin
147input information flowluồng thông tin đầu vào
148inside addressđịa chỉ bên trong thư
149inspectionkiểm tra
150instructionsbảng hướng dẫn
151intelligent copiermáy sao chụp thông minh
152intelligent copier operatornhân viên điều hành máy in thông minh
153interdepartmental relationshipsmối quan hệ liên bộ phận
154internal information flowluồng thông tin nội bộ
155interruptionthời gian bị gián đoạn
156intradepartmental relationshipsmối quan hệ liên nội bộ, phòng ban
157job correlation chartlưu chuyển đồ
158junior secretarythư ký sơ cấp
159keep track of (+ sb/sth)theo sát ai/cái gì
160lateral fileshồ sơ để 2 bên
161lawluật
162leave permissiongiấy nghỉ phép
163legalthuộc về pháp lý
164legal systempháp chế
165letterheadtiêu đề
166letter of application (covering letter)thư xin việc
167letter openermáy mở thư
168long-range (long-term/long-run)dài hơi, trường kỳ
169long-run (long-term/long-range)dài hơi, trường kỳ
170long-term (long-run/long-range)dài hơi, trường kỳ
171lose track of (+ sb/sth)không theo sát ai/cái gì
172low-payoff itemsnhững việc lặt vặt không cần thiết
173mail clerknhân viên thư tín
174mail distribution clerknhân viên phân phối thư
175mail marked “Confidential”thư đóng dấu “mật”
176mail processing supervisorkiểm soát viên xử lý thư tín
177management through systems and proceduresquản trị qua các hệ thống và thủ tục
178managerial workcông việc quản trị
179manualcẩm nang
180maximum–minimum plankế hoạch tối đa-tối thiểu
181measurementđo lường, phương tiện đo lường
182meeting filehồ sơ cuộc họp
183memothông báo nội bộ
184memo of callmẫu chi nhớ cú điện thoại/ mẫu ghi nhớ tin nhắn
185messagenhắn tin
186microfilm operatornhân viên điều hành máy vi phim
187micrographics operatornhân viên điều hành máy sao chép cực tiểu
188mid-range (mid-term/mid-run)trung hạn
189mid-run (mid-term/mid-range)trung hạn
190mid-term (mid-run/mid-range)trung hạn
191middle managementcấp quản trị cao trung
192minister
193mobile fileshồ sơ di động
194modified block style with indented paragraphskiểu lọai bán khối có thụt đầu dòng ở mỗi đoạn
195monitoringkiểm soát
196multifunctional (traditional/generalist) secretarythư ký Tổng quát
197multifunctional generalistthư ký tổng quát
198name tagphiếu đề tên
199no messagekhông nhắn gì cả
200nonessential recordshồ sơ không cần thiết
201not in todaykhông làm việc hôm nay
202noticethông cáo/cáo thị/cáo tri
203numeric fileshồ sơ theo số
204office managementquản trị hành chính văn phòng
205office managernhà quản lý hành chính
206office manualcẩm nang hành chính
207office planninghoạch định hành chính văn phòng
208office workcông việc hành chính văn phòng
209office servicesdịch vụ hành chính văn phòng
210official lettercông văn
211one-period plankế hoạch một giai đoạn
212open-plan officevăn phòng rộng có sử dụng vách ngăn
213opening paragraphđoạn mở đầu
214operationhoạt động
215operational controlkiểm tra tác vụ
216operational planninghoạch định tác vụ
217operative controlkiểm tra hoạt động tác vụ
218optical character reader (OCR scanner)máy quét
219organizingtổ chức
220orientation manualcẩm nang hội nhập vào môi trường làm việc
221outra ngoài
222outgoing mailvăn thư đi
223out of townđi công tác xa
224output information flowluồng thông tin đầu ra
225packing listdanh sách những thứ cần mang theo
226paper clipkẹp giấy
227paper handlingxử lý công văn giấy tờ
228parliamentary procedurethủ tục theo đúng nghi thức
229partitionvách ngăn
230pass a resolution (v)thông qua nghị quyết
231perpetual transfer methodphương pháp lưu chuyển vĩnh viễn
232personal mailthư cá nhân
233physical centralizationtập trung vào một địa bàn
234plan for periods of relaxationkế hoạch cho thời gian nghĩ ngơi
235please call backyêu cầu gọi điện lại
236policy council meetingcuộc họp các hội đồng làm chính sách
237positionđặt vào vị trí
238postscripttái bút
239preparing a planning schedulesoạn thảo lịch trình kế hoạch
240preparing the agendasoạn thảo chương trình nghị sự/ nhật ký công tác
241presenting the mailđưa thư tín cho cấp trên duyệt
242primary colorsmàu chính
243prime ministerthủ tướng
244principles of motion economynguyên tắc tiết kiệm cử động
245private officevăn phòng riêng
246process incoming mail (v)xử lý văn thư đến
247professional relationshipmối quan hệ nghề nghiệp
248productive period of the daythời gian làm việc có năng xuất cao trong ngày
249professional secretarythư ký chuyên nghiệp
250programmerlập trình viên
251programmer analystchuyên viên phân tích lập trình
252mail pushcartxe đẩy chở văn thư
253“Read When You Can” folderbìa hồ sơ “đọc khi ông/bà rãnh”
254reading and annotatingđọc và ghi chú
255receiving callsnhận điện thoại
256reception officephòng tiếp khách
257receptionisttiếp tân
258receptionisttiếp tân
259recipientngười nhận
260recognizing performancecông nhận thành tích công tác
261record retention classificationphân loại lưu trữ hồ sơ
262records managementquản trị hồ sơ
263records managertrưởng phòng hồ sơ
264reference initialschuữ tắt tham khảo-trong thư
265registered mailthư bảo đảm
266regulationđiều lệ
267regulatory textvăn bản pháp quy
268reimbursable expenseschi phí cơ qan thanh toán sau khi đi công tác
269reportbáo cáo
270reserving a roomđặt phòng trước
271resolutionnghị quyết
272retention schedulelịch lưu trữ
273return addressđịa chỉ hồi âm
274returned your call (answering your call)trả lời gọi điễn thoại của ông/bà trước đây
275rotary filehồ sơ quay/ hồ sơ bánh xe
276routing mailsoạn phiếu luân chuyển thư tín
277routing slipphiếu luân chuyển tài liệu
278rubber bandsgiây cột bằng cao su
279rule of minimum effortquy tắc cố gắng tối thiểu
280rules of space and tool utilizationquy tắc sử dụng khoảng trống và dụng cụ
281rules of symmetrical and rhythmic motionsquy tắc cử động đối xứng và nhịp nhàng
282salutationlời chào đầu thư
283save working time (v)tiết kiệm thời gian
284schedule sheetphiếu/lịch công tác
285schedulinglịch công tác phân chia thời biểu
286scientific managementquản trị một cách khoa học
287secondary colorsmàu phụ
288second-class mailthư loại 2
289secretarythư ký
290secretary tothư ký của
291senderngười gửi
292sender’s name and titletên người gửi và chức danh
293senior secretarythư ký trung cấp
294shelf fileshồ sơ trên giá
295short-range (short-term/short-run)ngắn hạn, đoản kỳ
296short-run (short-term/short-range)ngắn hạn, đoản kỳ
297short-term (short-run/short-range)ngắn hạn, đoản kỳ
298signaturechữ ký
299simplifying office workđơn giản hóa cv hành chính
300sliding motionthao tác lướt hay trượt
301special delivery letterthư phát riêng/phát nhanh
302special service mailvăn thư khẩn (đặc biệt)
303specializationchuyên môn hóa
304specialized secretarythư ký chuyên ngành
305staff conferencehội nghị công nhân viên
306standardtiêu chuẩn
307statictĩnh
308stenographernhân viên tốc ký
309storagelưu trữ
310strategic controlkiểm tra chiến lược
311strategic planninghoạch định chiến lược
312subject linedòng chủ đề trong thư
313subjective standardtiêu chuẩn chủ quan
314supervisinggiám sát
315supervisorkiểm soát viên
316supervisory managementcấp quản đốc
317systems analystlập trình viên hệ thống
318tactical controlkiểm tra chiến thuật
319take minutes (v)ghi biên bản
320take verbatim (v)ghi đúng nguyên văn
321talking on the telephoneđang nói chuyện trên điện thoại
322task force meetingcuộc họp nhóm công tác
323teleconferencecuộc họp từ xa
324telegramđiện báo
325telephone communicationgiao tiếp bằng điện thoại
326teleprintermáy điện báo
327tentative agendachương trình nghị sự tạm
328tertiary colorsmàu phối hợp
329the office functionchức năng hành chính văn phòng
330trip filehồ sơ các chuyến công tác
331third-class mailthư loại 3
332tickler card filethẻ hồ sơ nhật ký
333tickler folder filebìa hồ sơ nhật ký
334tickler folder filebìa hồ sơ nhật ký
335time is moneythời gian là tiền bạc
336time schedulelịch thời biểu công tác
337time studynghiên cứu thời gian
338top managementcấp quản trị cao cấp
339traditional (multifunctional/generalist) secretarythư ký tổng quát
340train timetablesthời biểu xe lửa
341transitional paragraphđoạn chuyển tiếp
342transparencymiếng plastic chiếu trên màn hình
343transportationdi chuyển
344travel arrangementssắp xếp chuyến công tác
345travel authorizationthẩm quyền cho phép chuyến đi công tác
346travel permissiongiấy phép đi đường
347trip planninghoạch định các chuyến đi xa
348two-period plankế hoạch hai giai đoạn
349typist (clerk-typist)nhân viên đánh máy
350undatedkhông đề ngày tháng
351uninterruptedthời gian ko bị gián đoạn/thời gian yên tĩnh
352useful recordshồ sơ thường sử dụng
353vertical fileshồ sơ để đứng
354visible card filesthẻ hồ sơ truy tìm
355visible fileshồ sơ dễ truy tìm
356visitorskhách đến thăm
357vital recordshồ sơ tối cần thiết
358wall boardbảng treo tường
359warm colormàu ấm
360will call againsẽ gọi lại sau
361window envelopebao thư có phần giấy kiếng để nhìn thầy bên trong
362word processing managertrưởng phòng xử lý văn bản
363word processing operatornhân viên xử lý văn bản
364word processing specialistchuyên viên hành chánh
365word processing supervisortrrưởng phòng xử lý văn bản
366word processorbộ phận xử lý văn bản
367work distribution chartsơ đồ phân phối cv
368work in processcông việc đang tiến hành
369workaholicngười ham hay

Cách học và sử dụng từ vựng hành chính văn phòng hiệu quả

Danh sách trên phù hợp để tra cứu nhanh, nhưng người học không nên chỉ ghi nhớ từng cặp từ riêng lẻ. Hãy chia thuật ngữ theo nhóm như thư tín, cuộc họp, quản lý hồ sơ, nhân sự, thiết bị văn phòng và lập kế hoạch; sau đó đặt từ vào câu hoặc tình huống công việc cụ thể.

Với các thuật ngữ liên quan đến văn bản chính thức như official letter, directive, decree, resolution hoặc regulatory text, cần phân biệt rõ chức năng và cấp ban hành của từng tài liệu. Người đọc có thể tiếp tục tra cứu tại cụm nội dung thuật ngữ hành chính – pháp lý tiếng Anh.

Nếu đang học để phục vụ công việc hoặc phỏng vấn, bạn có thể tham khảo thêm bài từ vựng tiếng Anh phỏng vấn xin việc. Trường hợp cần dịch hồ sơ doanh nghiệp, quy trình nội bộ, thư tín hoặc tài liệu chuyên ngành, hãy tham khảo dịch vụ dịch thuật chuyên ngành của BKMOS.

Kết luận

369 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính văn phòng trên đây bao quát nhiều nhóm nội dung thường gặp trong môi trường doanh nghiệp, từ giao tiếp, thư tín và hội họp đến lưu trữ hồ sơ, quản trị nhân sự và tổ chức công việc. Khi tra cứu, bạn nên đối chiếu thuật ngữ với câu hoàn chỉnh và loại tài liệu cụ thể để lựa chọn cách dùng chính xác, tự nhiên và nhất quán.

BKMOS sẽ tiếp tục rà soát, cập nhật và liên kết các bộ thuật ngữ theo từng lĩnh vực trong Kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ, giúp người học và người làm công tác dịch thuật có hệ thống tra cứu thuận tiện hơn.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.