Ngữ pháp - từ vựng

Tên các quốc gia và quốc tịch bằng tiếng Anh: Bảng tra cứu đầy đủ

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

Trả lời nhanh: Khi nói về tên các quốc gia và quốc tịch bằng tiếng Anh, cần phân biệt Country (tên nước), Adjective (tính từ chỉ quốc gia), Nationality (quốc tịch) và Person/People (cách gọi người dân). Ví dụ: Argentina – Argentinian/Argentine, Brazil – Brazilian, Germany – German, Spain – Spanish/Spaniard.

Từ vựng tiếng Anh về quốc gia và quốc tịch
Từ vựng tiếng Anh về quốc gia và quốc tịch

Bài viết dưới đây tổng hợp tên các quốc gia và quốc tịch bằng tiếng Anh theo từng khu vực địa lý, đồng thời giải thích những trường hợp người học thường nhầm khi chuyển từ tên nước sang tính từ, quốc tịch hoặc cách gọi người dân. Nội dung thuộc hệ thống từ vựng tiếng Anh theo chủ đềKho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ của BKMOS.

Tên các quốc gia và quốc tịch bằng tiếng Anh: tra cứu nhanh

Bảng dưới đây tổng hợp một số quốc gia có nhu cầu tra cứu cao. Phần đầy đủ theo từng khu vực được trình bày ngay bên dưới.

Quốc giaQuốc tịch / tính từCách gọi người dân
ArgentinaArgentinian / Argentinean Argentinian / an Argentine
BrazilBraziliana Brazilian
GermanyGermana German
SpainSpanisha Spaniard
Türkiye / TurkeyTurkisha Turk
ItalyItalianan Italian
FranceFrencha Frenchman / a Frenchwoman
RussiaRussiana Russian
EgyptEgyptianan Egyptian
MexicoMexicana Mexican
PortugalPortuguesea Portuguese person
PolandPolisha Pole
GreeceGreeka Greek
LaosLao / Laotiana Lao / a Laotian
VietnamVietnamesea Vietnamese person

Phân biệt Country, Adjective, Nationality và Person/People

  • Country: tên quốc gia, ví dụ Vietnam, France, Japan.
  • Adjective: tính từ dùng để mô tả nguồn gốc, văn hóa hoặc đặc điểm liên quan đến quốc gia, ví dụ Vietnamese culture, French cuisine.
  • Nationality: quốc tịch hoặc từ chỉ quốc tịch, ví dụ Vietnamese, French, Japanese.
  • Person/People: cách gọi một người hoặc người dân của quốc gia đó, ví dụ a Finn, a Dane, a Spaniard.

Tên quốc gia, tính từ chỉ quốc tịch và danh từ chỉ người đều được viết hoa trong tiếng Anh. Một số tên nước thường đi với mạo từ the, chẳng hạn the United Kingdom, the United States, the Netherlandsthe Philippines.

Người Argentina và quốc tịch Argentina tiếng Anh là gì?

Người Argentina trong tiếng Anh có thể được gọi là an Argentinian hoặc an Argentine. Từ chỉ quốc tịch Argentina và tính từ liên quan đến Argentina cũng thường được thể hiện là Argentinian hoặc Argentine.

  • Country: Argentina
  • Adjective: Argentinian / Argentine
  • Nationality: Argentinian / Argentine
  • Person: an Argentinian / an Argentine

Ví dụ: She is Argentinian. – Cô ấy là người Argentina.

Quốc tịch một số nước thường được tìm kiếm

Quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ tiếng Anh là gì?

Thổ Nhĩ KỳTürkiye / Turkey; tính từ và quốc tịch là Turkish; một người Thổ Nhĩ Kỳ có thể được gọi là a Turk.

Quốc tịch Tây Ban Nha tiếng Anh là gì?

Tây Ban NhaSpain; tính từ và quốc tịch là Spanish; danh từ chỉ một người Tây Ban Nha là a Spaniard.

Quốc tịch Brazil tiếng Anh là gì?

Brazil trong tiếng Anh vẫn là Brazil; quốc tịch, tính từ và cách gọi người dân thường dùng là Brazilian.

Quốc tịch Đức tiếng Anh là gì?

ĐứcGermany; quốc tịch, tính từ và cách gọi người dân là German.

Quốc tịch Ý tiếng Anh là gì?

ÝItaly; quốc tịch, tính từ và cách gọi người dân là Italian.

Quốc tịch Ai Cập tiếng Anh là gì?

Ai CậpEgypt; quốc tịch, tính từ và cách gọi người dân là Egyptian.

Quốc tịch Nga tiếng Anh là gì?

NgaRussia; quốc tịch, tính từ và cách gọi người dân là Russian.

Quốc tịch Ba Lan tiếng Anh là gì?

Ba LanPoland; tính từ và từ chỉ quốc tịch là Polish, còn danh từ chỉ một người Ba Lan là a Pole.

Các nước Bắc Âu

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Denmark
nước Đan Mạch
Danish
thuộc Đan Mạch
Danish
người Đan Mạch
Dane
người Đan Mạch
England
nước Anh
English
thuộc nước Anh
British / English
người Anh
Englishman / Englishwoman
đàn ông Anh / phụ nữ Anh
Estonia
nước Estonia
Estonian
thuộc Estonia
Estonian
người Estonia
Estonian
người Estonia
Finland
nước Phần Lan
Finnish
thuộc Phần Lan
Finnish
người Phần Lan
Finn
người Phần Lan
Iceland
nước Iceland
Icelandic
thuộc Iceland
Icelandic
người Iceland
Icelander
người Iceland
Ireland
nước Ireland
Irish
thuộc Ireland
Irish
người Ireland
Irishman / Irishwoman
đàn ông Ireland / phụ nữ Ireland
Latvia
nước Latvia
Latvian
thuộc Latvia
Latvian
người Latvia
Latvian
người Latvia
Lithuania
nước Lithuania
Lithuanian
thuộc Lithuania
Lithuanian
người Lithuania
Lithuanian
người Lithuania
Northern Ireland
nước Bắc Ireland
Northern Irish
thuộc Bắc Ireland
British / Northern Irish
người Bắc Ireland
Northern Irishman / Northern Irishwoman
đàn ông Bắc Ireland / phụ nữ Bắc Ireland
Norway
nước Na Uy
Norwegian
thuộc Na Uy
Norwegian
người Na Uy
Norwegian
người Na Uy
Scotland
nước Scotland
Scottish
thuộc Scotland
British / Scottish
người Scotland
Scot / Scotsman / Scotswoman
người Scotland / đàn ông Scotland / phụ nữ Scotland
Sweden
nước Thụy Điển
Swedish
thuộc Thụy Điển
Swedish
người Thụy Điển
Swede
người Thụy Điển
the United Kingdom
Vương Quốc Anh và Bắc Ireland
British
thuộc Vương quốc Anh
British
người Anh
Briton
người Anh
Wales
nước Wales
Welsh
thuộc Wales
British / Welsh
người Wales
Welshman / Welshwoman
đàn ông Wales / phụ nữ Wales

Các nước Tây Âu

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Austria
nước Áo
Austrian
thuộc Áo
Austrian
người Áo
Austrian
người Áo
Belgium
nước Bỉ
Belgian
thuộc Bỉ
Belgian
người Bỉ
Belgian
người Bỉ
France
nước Pháp
French
thuộc Pháp
French
người Pháp
Frenchman / Frenchwoman
đàn ông Pháp / phụ nữ Pháp
Germany
nước Đức
German
thuộc Đức
German
người Đức
German
người Đức
the Netherlands
nước Hà Lan
Dutch
thuộc về Hà Lan
Dutch
người Hà Lan
Dutchman / Dutchwoman
đàn ông Hà Lan / phụ nữ Hà Lan
Switzerland
nước Thụy Sĩ
Swiss
thuộc Thụy Sĩ
Swiss
người Thụy Sĩ
Swiss
người Thụy Sĩ

Các nước Nam Âu

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Albania
nước Albania
Albanian
thuộc Albania
Albanian
người Albania
Albanian
người Albania
Croatia
nước Croatia
Croatian
thuộc Croatia
Croatian
người Croatia
Croatian
người Croatia
Cyprus
nước Cyprus
Cypriot
thuộc Cyprus
Cypriot
người Cyprus
Cypriot
người Cyprus
Greece
nước Hy Lạp
Greek
thuộc Hy Lạp
Greek
người Hy Lạp
Greek
người Hy Lạp
Italy
nước Ý
Italian
thuộc Ý
Italian
người Ý
Italian
người Ý
Portugal
nước Bồ Đào Nha
Portuguese
thuộc Bồ Đào Nha
Portuguese
người Bồ Đào Nha
Portuguese
người Bồ Đào Nha
Serbia
nước Serbia
Serbian
thuộc Serbia
Serbian
người Serbia
Serbian
người Serbia
Slovenia
nước Slovenia
Slovenian / Slovene
thuộc Slovenia
Slovenian / Slovene
người Slovenia
Slovenian / Slovene
người Slovenia
Spain
nước Tây Ban Nha
Spanish
thuộc Tây Ban Nha
Spanish
người Tây Ban Nha
Spaniard
người Tây Ban Nha

Các nước Đông Âu

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Belarus
nước Belarus
Belarusian
thuộc Belarus
Belarusian
người Belarus
Belarusian
người Belarus
Bulgaria
nước Bulgaria
Bulgarian
thuộc Bulgaria
Bulgarian
người Bulgaria
Bulgarian
người Bulgaria
Czechia / the Czech Republic
nước Cộng hòa Séc
Czech
thuộc Séc
Czech
người Séc
Czech
người Séc
Hungary
nước Hungary
Hungarian
thuộc Hungary
Hungarian
người Hungary
Hungarian
người Hungary
Poland
nước Ba Lan
Polish
thuộc Ba Lan
Polish
người Ba Lan
Pole
người Ba Lan
Romania
nước Romania
Romanian
thuộc Romania
Romanian
người Romania
Romanian
người Romania
Russia
nước Nga
Russian
thuộc Nga
Russian
người Nga
Russian
người Nga
Slovakia
nước Slovakia
Slovak / Slovakian
thuộc Slovakia
Slovak / Slovakian
người Slovakia
Slovak / Slovakian
người Slovakia
Ukraine
nước Ukraine
Ukrainian
thuộc Ukraine
Ukrainian
người Ukraine
Ukrainian
người Ukraine

Các nước Bắc Mỹ

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Canada
nước Canada
Canadian
thuộc Canada
Canadian
người Canada
Canadian
người Canada
Mexico
nước Mexico
Mexican
thuộc về Mexico
Mexican
người Mexico
Mexican
người Mexico
the United States
nước Mỹ
American
thuộc Mỹ
American
người Mỹ
American
người Mỹ

Các nước Trung Mỹ và Ca-ri-bê

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Cuba
nước Cuba
Cuban
thuộc Cuba
Cuban
người Cuba
Cuban
người Cuba
Guatemala
nước Guatemala
Guatemalan
thuộc Guatemala
Guatemalan
người Guatemala
Guatemalan
người Guatemala
Jamaica
nước Jamaica
Jamaican
thuộc Jamaica
Jamaican
người Jamaica
Jamaican
người Jamaica

Các nước Nam Mỹ

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Argentina
nước Argentina
Argentine / Argentinian
thuộc Argentina
Argentine / Argentinian
người Argentina
Argentine / Argentinian
người Argentina
Bolivia
nước Bolivia
Bolivian
thuộc Bolivia
Bolivian
người Bolivia
Bolivian
người Bolivia
Brazil
nước Brazil
Brazilian
thuộc Brazil
Brazilian
người Brazil
Brazilian
người Brazil
Chile
nước Chile
Chilean
thuộc Chile
Chilean
người Chile
Chilean
người Chile
Colombia
nước Colombia
Colombian
thuộc Colombia
Colombian
người Colombia
Colombian
người Colombia
Ecuador
nước Ecuador
Ecuadorian
thuộc Ecuador
Ecuadorian
người Ecuador
Ecuadorian
người Ecuador
Paraguay
nước Paraguay
Paraguayan
thuộc Paraguay
Paraguayan
người Paraguay
Paraguayan
người Paraguay
Peru
nước Peru
Peruvian
thuộc Peru
Peruvian
người Peru
Peruvian
người Peru
Uruguay
nước Uruguay
Uruguayan
thuộc Uruguay
Uruguayan
người Uruguay
Uruguayan
người Uruguay
Venezuela
nước Venezuela
Venezuelan
thuộc Venezuela
Venezuelan
người Venezuela
Venezuelan
người Venezuela

Các nước Tây Á

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Georgia
nước Georgia
Georgian
thuộc Georgia
Georgian
người Georgia
Georgian
người Georgia
Iran
nước Iran
Iranian
thuộc Iran/thuộc Ba Tư
Iranian
người Iran
Iranian; Persian (trong ngữ cảnh dân tộc hoặc văn hóa)
người Iran
Iraq
nước Iraq
Iraqi
thuộc Iraq
Iraqi
người Iraq
Iraqi
người Iraq
Israel
nước Israel
Israeli
thuộc Israel
Israeli
người Israel
Israeli
người Israel
Jordan
nước Jordan
Jordanian
thuộc Jordan
Jordanian
người Jordan
Jordanian
người Jordan
Kuwait
nước Kuwait
Kuwaiti
thuộc Kuwait
Kuwaiti
người Kuwait
Kuwaiti
người Kuwait
Lebanon
nước Lebanon
Lebanese
thuộc Lebanon
Lebanese
người Lebanon
Lebanese
người Lebanon
the Palestinian territories
Lãnh thổ Palestin
Palestinian
thuộc Palestin
Palestinian
người Palestin
Palestinian
người Palestin
Saudi Arabia
nước Ả-rập Saudi
Saudi / Saudi Arabian
thuộc Ả-rập Saudi
Saudi Arabian
người Ả-rập Saudi
Saudi / Saudi Arabian
người Ả-rập Saudi
Syria
nước Syria
Syrian
thuộc Syria
Syrian
người Syria
Syrian
người Syria
Türkiye / Turkey
nước Thổ Nhĩ Kỳ
Turkish
thuộc Thổ Nhĩ Kỳ
Turkish
người Thổ Nhĩ Kỳ
Turk
người Thổ Nhĩ Kỳ
Yemen
nước Yemen
Yemeni
thuộc Yemen
Yemeni
người Yemen
Yemeni
người Yemen

Các nước Nam và Trung Á

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Afghanistan
nước Afghanistan
Afghan
thuộc Afghanistan
Afghan
người Afghanistan
Afghan
người Afghanistan
Bangladesh
nước Bangladesh
Bangladeshi
thuộc Bangladesh
Bangladeshi
người Bangladesh
Bangladeshi
người Bangladesh
India
nước Ấn Độ
Indian
thuộc Ấn Độ
Indian
người Ấn Độ
Indian
người Ấn Độ
Kazakhstan
nước Kazakhstan
Kazakh / Kazakhstani
thuộc Kazakhstan
Kazakhstani
người Kazakhstan
Kazakhstani / Kazakh
người Kazakhstan
Nepal
nước Nepal
Nepali / Nepalese
thuộc Nepal
Nepali / Nepalese
người Nepal
Nepali / Nepalese
người Nepal
Pakistan
nước Pakistan
Pakistani
thuộc Pakistan
Pakistani
người Pakistan
Pakistani
người Pakistan
Sri Lanka
nước Sri Lanka
Sri Lankan
thuộc Sri Lanka
Sri Lankan
người Sri Lanka
Sri Lankan
người Sri Lanka

Các nước Đông Á

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
China
nước Trung Quốc
Chinese
thuộc Trung Quốc
Chinese
người Trung Quốc
Chinese
người Trung Quốc
Japan
nước Nhật
Japanese
thuộc Nhật Bản
Japanese
người Nhật
Japanese
người Nhật
Mongolia
nước Mông Cổ
Mongolian
thuộc Mông Cổ
Mongolian
người Mông Cổ
Mongolian / Mongol
người Mông Cổ
North Korea
nước Triều Tiên
North Korean
thuộc Triều Tiên
North Korean
người Triều Tiên
North Korean
người Triều Tiên
South Korea
nước Hàn Quốc
South Korean
thuộc Hàn Quốc
South Korean
người Hàn Quốc
South Korean
người Hàn Quốc
Taiwan
nước Đài Loan
Taiwanese
thuộc Đài Loan
Taiwanese
người Đài Loan
Taiwanese
người Đài Loan

Các nước Đông Nam Á

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Cambodia
nước Cam-pu-chia
Cambodian
thuộc Cam-pu-chia
Cambodian
người Cam-pu-chia
Cambodian
người Cam-pu-chia
Indonesia
nước Indonesia
Indonesian
thuộc Indonesia
Indonesian
người Indonesia
Indonesian
người Indonesia
Laos
nước Lào
Lao / Laotian
thuộc Lào
Lao / Laotian
người Lào
Lao / Laotian
người Lào
Malaysia
nước Malaysia
Malaysian
thuộc Malaysia
Malaysian
người Malaysia
Malaysian
người Malaysia
Myanmar
nước Myanmar
Burmese
thuộc Myanmar/Miến Điện
Burmese
người Myanmar/Miến Điện
Burmese
người Myanmar/Miến Điện
the Philippines
nước Philippines
Philippine
thuộc về Philippines
Filipino
người Philippines
Filipino / Filipina
người Philippines
Singapore
nước Singapore
Singaporean
thuộc Singapore
Singaporean
người Singapore
Singaporean
người Singapore
Thailand
nước Thái Lan
Thai
thuộc Thái Lan
Thai
người Thái Lan
Thai
người Thái Lan
Vietnam
nước Việt Nam
Vietnamese
thuộc Việt Nam
Vietnamese
người Việt Nam
Vietnamese
người Việt Nam

Các nước Châu Úc và Thái Bình Dương

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Australia
nước Australia
Australian
thuộc Australia
Australian
người Australia
Australian
người Australia
Fiji
nước Fiji
Fijian
thuộc Fiji
Fijian
người Fiji
Fijian
người Fiji
New Zealand
nước New Zealand
New Zealand
thuộc New Zealand
New Zealander
người New Zealand
New Zealander
người New Zealand

Các nước Bắc và Tây Phi

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Algeria
nước Algeria
Algerian
thuộc Algeria
Algerian
người Algeria
Algerian
người Algeria
Egypt
nước Ai-cập
Egyptian
thuộc Ai Cập
Egyptian
người Ai Cập
Egyptian
người Ai Cập
Ghana
nước Ghana
Ghanaian
thuộc Ghana
Ghanaian
người Ghana
Ghanaian
người Ghana
Côte d’Ivoire / Ivory Coast
nước Bờ biển Ngà
Ivorian
thuộc Bờ biển Ngà
Ivorian
người Bờ biển Ngà
Ivorian
người Bờ biển Ngà
Libya
nước Libya
Libyan
thuộc Libya
Libyan
người Libya
Libyan
người Libya
Morocco
nước Morocco
Moroccan
thuộc Morocco
Moroccan
người Morocco
Moroccan
người Morocco
Nigeria
nước Nigeria
Nigerian
thuộc Nigeria
Nigerian
người Nigeria
Nigerian
người Nigeria
Tunisia
nước Tunisia
Tunisian
thuộc Tunisia
Tunisian
người Tunisia
Tunisian
người Tunisia

Các nước Đông Phi

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Ethiopia
nước Ethiopia
Ethiopian
thuộc Ethiopia
Ethiopian
người Ethiopia
Ethiopian
người Ethiopia
Kenya
nước Kenya
Kenyan
thuộc Kenya
Kenyan
người Kenya
Kenyan
người Kenya
Somalia
nước Somalia
Somali
thuộc Somalia
Somali
người Somalia
Somali
người Somalia
Sudan
nước Sudan
Sudanese
thuộc Sudan
Sudanese
người Sudan
Sudanese
người Sudan
Tanzania
nước Tanzania
Tanzanian
thuộc Tanzania
Tanzanian
người Tanzania
Tanzanian
người Tanzania
Uganda
nước Uganda
Ugandan
thuộc Uganda
Ugandan
người Uganda
Ugandan
người Uganda

Các nước Nam và Trung Phi

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Angola
nước Angola
Angolan
thuộc Angola
Angolan
người Angola
Angolan
người Angola
Botswana
nước Botswana
Botswanan
thuộc Botswana
Botswanan
người Botswana
Botswanan
người Botswana
the Democratic Republic of the Congo
nước Cộng hòa Dân chủ Congo
Congolese
thuộc Congo
Congolese
người Congo
Congolese
người Congo
Madagascar
nước Madagascar
Malagasy
thuộc Madagascar
Malagasy
người Madagascar
Malagasy / Madagascan
người Malagasy
Mozambique
nước Mozambique
Mozambican
thuộc Mozambique
Mozambican
người Mozambique
Mozambican
người Mozambique
Namibia
nước Namibia
Namibian
thuộc Namibia
Namibian
người Namibia
Namibian
người Namibia
South Africa
nước Nam Phi
South African
thuộc Nam Phi
South African
người Nam Phi
South African
người Nam Phi
Zambia
nước Zambia
Zambian
thuộc Zambia
Zambian
người Zambia
Zambian
người Zambia
Zimbabwe
nước Zimbabwe
Zimbabwean
thuộc Zimbabwe
Zimbabwean
người Zimbabwe
Zimbabwean
người Zimbabwe

Một số lưu ý dễ nhầm

  • Afghan dùng để chỉ người hoặc những gì thuộc Afghanistan; afghani chủ yếu là tên đơn vị tiền tệ của Afghanistan.
  • Philippine thường là tính từ, trong khi Filipino hoặc Filipina dùng để chỉ người.
  • Spanish là tính từ và từ chỉ quốc tịch; Spaniard là danh từ chỉ một người Tây Ban Nha.
  • Polish là tính từ và từ chỉ quốc tịch; Pole là danh từ chỉ một người Ba Lan.
  • Turkish là tính từ và từ chỉ quốc tịch; Turk là danh từ chỉ một người Thổ Nhĩ Kỳ.
  • New Zealand có thể dùng như tính từ, còn New Zealander là danh từ chỉ người New Zealand.

Cách sử dụng trong câu

  • She is from Vietnam. – Cô ấy đến từ Việt Nam.
  • She is Vietnamese. – Cô ấy là người Việt Nam.
  • They work for a Japanese company. – Họ làm việc cho một công ty Nhật Bản.
  • He is a Spaniard living in France. – Anh ấy là người Tây Ban Nha đang sống tại Pháp.
  • The Netherlands is famous for its canals. – Hà Lan nổi tiếng với hệ thống kênh đào.

Câu hỏi thường gặp về quốc gia và quốc tịch bằng tiếng Anh

Người Argentina tiếng Anh là gì?

Người Argentina có thể được gọi là an Argentinian hoặc an Argentine.

Quốc tịch Argentina tiếng Anh là gì?

Quốc tịch Argentina có thể được thể hiện là Argentinian hoặc Argentine.

Quốc tịch Brazil tiếng Anh là gì?

Quốc tịch Brazil là Brazilian.

Quốc tịch Đức tiếng Anh là gì?

Quốc tịch Đức là German.

Quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ tiếng Anh là gì?

Quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ là Turkish. Một người Thổ Nhĩ Kỳ có thể được gọi là a Turk.

Quốc tịch Tây Ban Nha tiếng Anh là gì?

Quốc tịch Tây Ban Nha là Spanish. Một người Tây Ban Nha có thể được gọi là a Spaniard.

Quốc tịch Nga tiếng Anh là gì?

Quốc tịch Nga là Russian.

Quốc tịch Ba Lan tiếng Anh là gì?

Quốc tịch Ba Lan là Polish. Một người Ba Lan được gọi là a Pole.

Mở rộng vốn từ theo chủ đề liên quan

Để sử dụng nhóm từ này trong giao tiếp, du lịch và dịch thuật, người đọc có thể tham khảo thêm:

Kết luận

Từ vựng tiếng Anh về quốc gia và quốc tịch nên được học theo nhóm gồm tên nước, tính từ, quốc tịch và cách gọi người dân. Cách học này giúp hạn chế những lỗi phổ biến như dùng Spanish thay cho Spaniard, dùng Polish thay cho Pole hoặc nhầm Philippine với Filipino.

Khi các tên quốc gia và quốc tịch xuất hiện trong hộ chiếu, hồ sơ visa, giấy tờ học tập, hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý, người dịch cần đối chiếu cách ghi trên tài liệu gốc và sử dụng thống nhất trong toàn bộ hồ sơ. Với tài liệu cần xử lý bằng nhiều ngôn ngữ, người đọc có thể liên hệ BKMOS để được kiểm tra yêu cầu cụ thể.

Nội dung được biên soạn và kiểm duyệt bởi Nguyễn Đình Phúc – Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật hơn 20 năm kinh nghiệm.

BKMOS – Chuyên gia dịch thuật của bạn.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.