Khi giới thiệu bản thân, nói về quê quán, đi du lịch hoặc xử lý tài liệu có yếu tố nước ngoài, người học thường phải sử dụng đồng thời tên quốc gia, tính từ chỉ quốc tịch và cách gọi người dân. Những từ này không phải lúc nào cũng được tạo theo cùng một quy tắc. Chẳng hạn, Spain đi với Spanish nhưng một người Tây Ban Nha có thể được gọi là a Spaniard; Poland đi với Polish và a Pole.
Bài viết dưới đây tổng hợp từ vựng tiếng Anh về quốc gia và quốc tịch theo từng khu vực địa lý. Nội dung thuộc hệ thống từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và Kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ của BKMOS.
Phân biệt tên quốc gia, tính từ, quốc tịch và người dân
- Country: tên quốc gia, ví dụ Vietnam, France, Japan.
- Adjective: tính từ dùng để mô tả nguồn gốc, văn hóa hoặc đặc điểm liên quan đến quốc gia, ví dụ Vietnamese culture, French cuisine.
- Nationality: quốc tịch hoặc từ chỉ quốc tịch, ví dụ Vietnamese, French, Japanese.
- Person/people: cách gọi một người hoặc người dân của quốc gia đó, ví dụ a Finn, a Dane, a Spaniard.
Tên quốc gia, tính từ chỉ quốc tịch và danh từ chỉ người đều được viết hoa trong tiếng Anh. Một số tên nước thường đi với mạo từ the, chẳng hạn the United Kingdom, the United States, the Netherlands và the Philippines.
Các nước Bắc Âu
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Denmark nước Đan Mạch |
Danish thuộc Đan Mạch |
Danish người Đan Mạch |
Dane người Đan Mạch |
| England nước Anh |
English thuộc nước Anh |
British / English người Anh |
Englishman / Englishwoman đàn ông Anh / phụ nữ Anh |
| Estonia nước Estonia |
Estonian thuộc Estonia |
Estonian người Estonia |
Estonian người Estonia |
| Finland nước Phần Lan |
Finnish thuộc Phần Lan |
Finnish người Phần Lan |
Finn người Phần Lan |
| Iceland nước Iceland |
Icelandic thuộc Iceland |
Icelandic người Iceland |
Icelander người Iceland |
| Ireland nước Ireland |
Irish thuộc Ireland |
Irish người Ireland |
Irishman / Irishwoman đàn ông Ireland / phụ nữ Ireland |
| Latvia nước Latvia |
Latvian thuộc Latvia |
Latvian người Latvia |
Latvian người Latvia |
| Lithuania nước Lithuania |
Lithuanian thuộc Lithuania |
Lithuanian người Lithuania |
Lithuanian người Lithuania |
| Northern Ireland nước Bắc Ireland |
Northern Irish thuộc Bắc Ireland |
British / Northern Irish người Bắc Ireland |
Northern Irishman / Northern Irishwoman đàn ông Bắc Ireland / phụ nữ Bắc Ireland |
| Norway nước Na Uy |
Norwegian thuộc Na Uy |
Norwegian người Na Uy |
Norwegian người Na Uy |
| Scotland nước Scotland |
Scottish thuộc Scotland |
British / Scottish người Scotland |
Scot / Scotsman / Scotswoman người Scotland / đàn ông Scotland / phụ nữ Scotland |
| Sweden nước Thụy Điển |
Swedish thuộc Thụy Điển |
Swedish người Thụy Điển |
Swede người Thụy Điển |
| the United Kingdom Vương Quốc Anh và Bắc Ireland |
British thuộc Vương quốc Anh |
British người Anh |
Briton người Anh |
| Wales nước Wales |
Welsh thuộc Wales |
British / Welsh người Wales |
Welshman / Welshwoman đàn ông Wales / phụ nữ Wales |
Các nước Tây Âu
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Austria nước Áo |
Austrian thuộc Áo |
Austrian người Áo |
Austrian người Áo |
| Belgium nước Bỉ |
Belgian thuộc Bỉ |
Belgian người Bỉ |
Belgian người Bỉ |
| France nước Pháp |
French thuộc Pháp |
French người Pháp |
Frenchman / Frenchwoman đàn ông Pháp / phụ nữ Pháp |
| Germany nước Đức |
German thuộc Đức |
German người Đức |
German người Đức |
| the Netherlands nước Hà Lan |
Dutch thuộc về Hà Lan |
Dutch người Hà Lan |
Dutchman / Dutchwoman đàn ông Hà Lan / phụ nữ Hà Lan |
| Switzerland nước Thụy Sĩ |
Swiss thuộc Thụy Sĩ |
Swiss người Thụy Sĩ |
Swiss người Thụy Sĩ |
Các nước Nam Âu
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Albania nước Albania |
Albanian thuộc Albania |
Albanian người Albania |
Albanian người Albania |
| Croatia nước Croatia |
Croatian thuộc Croatia |
Croatian người Croatia |
Croatian người Croatia |
| Cyprus nước Cyprus |
Cypriot thuộc Cyprus |
Cypriot người Cyprus |
Cypriot người Cyprus |
| Greece nước Hy Lạp |
Greek thuộc Hy Lạp |
Greek người Hy Lạp |
Greek người Hy Lạp |
| Italy nước Ý |
Italian thuộc Ý |
Italian người Ý |
Italian người Ý |
| Portugal nước Bồ Đào Nha |
Portuguese thuộc Bồ Đào Nha |
Portuguese người Bồ Đào Nha |
Portuguese người Bồ Đào Nha |
| Serbia nước Serbia |
Serbian thuộc Serbia |
Serbian người Serbia |
Serbian người Serbia |
| Slovenia nước Slovenia |
Slovenian / Slovene thuộc Slovenia |
Slovenian / Slovene người Slovenia |
Slovenian / Slovene người Slovenia |
| Spain nước Tây Ban Nha |
Spanish thuộc Tây Ban Nha |
Spanish người Tây Ban Nha |
Spaniard người Tây Ban Nha |
Các nước Đông Âu
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Belarus nước Belarus |
Belarusian thuộc Belarus |
Belarusian người Belarus |
Belarusian người Belarus |
| Bulgaria nước Bulgaria |
Bulgarian thuộc Bulgaria |
Bulgarian người Bulgaria |
Bulgarian người Bulgaria |
| Czechia / the Czech Republic nước Cộng hòa Séc |
Czech thuộc Séc |
Czech người Séc |
Czech người Séc |
| Hungary nước Hungary |
Hungarian thuộc Hungary |
Hungarian người Hungary |
Hungarian người Hungary |
| Poland nước Ba Lan |
Polish thuộc Ba Lan |
Polish người Ba Lan |
Pole người Ba Lan |
| Romania nước Romania |
Romanian thuộc Romania |
Romanian người Romania |
Romanian người Romania |
| Russia nước Nga |
Russian thuộc Nga |
Russian người Nga |
Russian người Nga |
| Slovakia nước Slovakia |
Slovak / Slovakian thuộc Slovakia |
Slovak / Slovakian người Slovakia |
Slovak / Slovakian người Slovakia |
| Ukraine nước Ukraine |
Ukrainian thuộc Ukraine |
Ukrainian người Ukraine |
Ukrainian người Ukraine |
Các nước Bắc Mỹ
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Canada nước Canada |
Canadian thuộc Canada |
Canadian người Canada |
Canadian người Canada |
| Mexico nước Mexico |
Mexican thuộc về Mexico |
Mexican người Mexico |
Mexican người Mexico |
| the United States nước Mỹ |
American thuộc Mỹ |
American người Mỹ |
American người Mỹ |
Các nước Trung Mỹ và Ca-ri-bê
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Cuba nước Cuba |
Cuban thuộc Cuba |
Cuban người Cuba |
Cuban người Cuba |
| Guatemala nước Guatemala |
Guatemalan thuộc Guatemala |
Guatemalan người Guatemala |
Guatemalan người Guatemala |
| Jamaica nước Jamaica |
Jamaican thuộc Jamaica |
Jamaican người Jamaica |
Jamaican người Jamaica |
Các nước Nam Mỹ
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Argentina nước Argentina |
Argentine / Argentinian thuộc Argentina |
Argentine / Argentinian người Argentina |
Argentine / Argentinian người Argentina |
| Bolivia nước Bolivia |
Bolivian thuộc Bolivia |
Bolivian người Bolivia |
Bolivian người Bolivia |
| Brazil nước Brazil |
Brazilian thuộc Brazil |
Brazilian người Brazil |
Brazilian người Brazil |
| Chile nước Chile |
Chilean thuộc Chile |
Chilean người Chile |
Chilean người Chile |
| Colombia nước Colombia |
Colombian thuộc Colombia |
Colombian người Colombia |
Colombian người Colombia |
| Ecuador nước Ecuador |
Ecuadorian thuộc Ecuador |
Ecuadorian người Ecuador |
Ecuadorian người Ecuador |
| Paraguay nước Paraguay |
Paraguayan thuộc Paraguay |
Paraguayan người Paraguay |
Paraguayan người Paraguay |
| Peru nước Peru |
Peruvian thuộc Peru |
Peruvian người Peru |
Peruvian người Peru |
| Uruguay nước Uruguay |
Uruguayan thuộc Uruguay |
Uruguayan người Uruguay |
Uruguayan người Uruguay |
| Venezuela nước Venezuela |
Venezuelan thuộc Venezuela |
Venezuelan người Venezuela |
Venezuelan người Venezuela |
Các nước Tây Á
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Georgia nước Georgia |
Georgian thuộc Georgia |
Georgian người Georgia |
Georgian người Georgia |
| Iran nước Iran |
Iranian thuộc Iran/thuộc Ba Tư |
Iranian người Iran |
Iranian; Persian (trong ngữ cảnh dân tộc hoặc văn hóa) người Iran |
| Iraq nước Iraq |
Iraqi thuộc Iraq |
Iraqi người Iraq |
Iraqi người Iraq |
| Israel nước Israel |
Israeli thuộc Israel |
Israeli người Israel |
Israeli người Israel |
| Jordan nước Jordan |
Jordanian thuộc Jordan |
Jordanian người Jordan |
Jordanian người Jordan |
| Kuwait nước Kuwait |
Kuwaiti thuộc Kuwait |
Kuwaiti người Kuwait |
Kuwaiti người Kuwait |
| Lebanon nước Lebanon |
Lebanese thuộc Lebanon |
Lebanese người Lebanon |
Lebanese người Lebanon |
| the Palestinian territories Lãnh thổ Palestin |
Palestinian thuộc Palestin |
Palestinian người Palestin |
Palestinian người Palestin |
| Saudi Arabia nước Ả-rập Saudi |
Saudi / Saudi Arabian thuộc Ả-rập Saudi |
Saudi Arabian người Ả-rập Saudi |
Saudi / Saudi Arabian người Ả-rập Saudi |
| Syria nước Syria |
Syrian thuộc Syria |
Syrian người Syria |
Syrian người Syria |
| Türkiye / Turkey nước Thổ Nhĩ Kỳ |
Turkish thuộc Thổ Nhĩ Kỳ |
Turkish người Thổ Nhĩ Kỳ |
Turk người Thổ Nhĩ Kỳ |
| Yemen nước Yemen |
Yemeni thuộc Yemen |
Yemeni người Yemen |
Yemeni người Yemen |
Các nước Nam và Trung Á
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Afghanistan nước Afghanistan |
Afghan thuộc Afghanistan |
Afghan người Afghanistan |
Afghan người Afghanistan |
| Bangladesh nước Bangladesh |
Bangladeshi thuộc Bangladesh |
Bangladeshi người Bangladesh |
Bangladeshi người Bangladesh |
| India nước Ấn Độ |
Indian thuộc Ấn Độ |
Indian người Ấn Độ |
Indian người Ấn Độ |
| Kazakhstan nước Kazakhstan |
Kazakh / Kazakhstani thuộc Kazakhstan |
Kazakhstani người Kazakhstan |
Kazakhstani / Kazakh người Kazakhstan |
| Nepal nước Nepal |
Nepali / Nepalese thuộc Nepal |
Nepali / Nepalese người Nepal |
Nepali / Nepalese người Nepal |
| Pakistan nước Pakistan |
Pakistani thuộc Pakistan |
Pakistani người Pakistan |
Pakistani người Pakistan |
| Sri Lanka nước Sri Lanka |
Sri Lankan thuộc Sri Lanka |
Sri Lankan người Sri Lanka |
Sri Lankan người Sri Lanka |
Các nước Đông Á
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| China nước Trung Quốc |
Chinese thuộc Trung Quốc |
Chinese người Trung Quốc |
Chinese người Trung Quốc |
| Japan nước Nhật |
Japanese thuộc Nhật Bản |
Japanese người Nhật |
Japanese người Nhật |
| Mongolia nước Mông Cổ |
Mongolian thuộc Mông Cổ |
Mongolian người Mông Cổ |
Mongolian / Mongol người Mông Cổ |
| North Korea nước Triều Tiên |
North Korean thuộc Triều Tiên |
North Korean người Triều Tiên |
North Korean người Triều Tiên |
| South Korea nước Hàn Quốc |
South Korean thuộc Hàn Quốc |
South Korean người Hàn Quốc |
South Korean người Hàn Quốc |
| Taiwan nước Đài Loan |
Taiwanese thuộc Đài Loan |
Taiwanese người Đài Loan |
Taiwanese người Đài Loan |
Các nước Đông Nam Á
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Cambodia nước Cam-pu-chia |
Cambodian thuộc Cam-pu-chia |
Cambodian người Cam-pu-chia |
Cambodian người Cam-pu-chia |
| Indonesia nước Indonesia |
Indonesian thuộc Indonesia |
Indonesian người Indonesia |
Indonesian người Indonesia |
| Laos nước Lào |
Lao / Laotian thuộc Lào |
Lao / Laotian người Lào |
Lao / Laotian người Lào |
| Malaysia nước Malaysia |
Malaysian thuộc Malaysia |
Malaysian người Malaysia |
Malaysian người Malaysia |
| Myanmar nước Myanmar |
Burmese thuộc Myanmar/Miến Điện |
Burmese người Myanmar/Miến Điện |
Burmese người Myanmar/Miến Điện |
| the Philippines nước Philippines |
Philippine thuộc về Philippines |
Filipino người Philippines |
Filipino / Filipina người Philippines |
| Singapore nước Singapore |
Singaporean thuộc Singapore |
Singaporean người Singapore |
Singaporean người Singapore |
| Thailand nước Thái Lan |
Thai thuộc Thái Lan |
Thai người Thái Lan |
Thai người Thái Lan |
| Vietnam nước Việt Nam |
Vietnamese thuộc Việt Nam |
Vietnamese người Việt Nam |
Vietnamese người Việt Nam |
Các nước Châu Úc và Thái Bình Dương
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Australia nước Australia |
Australian thuộc Australia |
Australian người Australia |
Australian người Australia |
| Fiji nước Fiji |
Fijian thuộc Fiji |
Fijian người Fiji |
Fijian người Fiji |
| New Zealand nước New Zealand |
New Zealand thuộc New Zealand |
New Zealander người New Zealand |
New Zealander người New Zealand |
Các nước Bắc và Tây Phi
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Algeria nước Algeria |
Algerian thuộc Algeria |
Algerian người Algeria |
Algerian người Algeria |
| Egypt nước Ai-cập |
Egyptian thuộc Ai Cập |
Egyptian người Ai Cập |
Egyptian người Ai Cập |
| Ghana nước Ghana |
Ghanaian thuộc Ghana |
Ghanaian người Ghana |
Ghanaian người Ghana |
| Côte d’Ivoire / Ivory Coast nước Bờ biển Ngà |
Ivorian thuộc Bờ biển Ngà |
Ivorian người Bờ biển Ngà |
Ivorian người Bờ biển Ngà |
| Libya nước Libya |
Libyan thuộc Libyan |
Libyan người Libya |
Libyan người Libya |
| Morocco nước Morocco |
Moroccan thuộc Morocco |
Moroccan người Morocco |
Moroccan người Morocco |
| Nigeria nước Nigeria |
Nigerian thuộc Nigeria |
Nigerian người Nigeria |
Nigerian người Nigeria |
| Tunisia nước Tunisia |
Tunisian thuộc Tunisia |
Tunisian người Tunisia |
Tunisian người Tunisia |
Các nước Đông Phi
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Ethiopia nước Ethiopia |
Ethiopian thuộc Ethiopia |
Ethiopian người Ethiopia |
Ethiopian người Ethiopia |
| Kenya nước Kenya |
Kenyan thuộc Kenya |
Kenyan người Kenya |
Kenyan người Kenya |
| Somalia nước Somalia |
Somali thuộc Somalia |
Somali người Somalia |
Somali người Somalia |
| Sudan nước Sudan |
Sudanese thuộc Sudan |
Sudanese người Sudan |
Sudanese người Sudan |
| Tanzania nước Tazania |
Tanzanian thuộc Tazania |
Tanzanian người Tazania |
Tanzanian người Tazania |
| Uganda nước Uganda |
Ugandan thuộc Uganda |
Ugandan người Uganda |
Ugandan người Uganda |
Các nước Nam và Trung Phi
| Nước | Tính từ | Quốc tịch | Người dân |
|---|---|---|---|
| Angola nước Angola |
Angolan thuộc Angola |
Angolan người Angola |
Angolan người Angola |
| Botswana nước Botswana |
Botswanan thuộc Botswana |
Botswanan người Botswana |
Botswanan người Botswana |
| the Democratic Republic of the Congo nước Cộng hòa Dân chủ Congo |
Congolese thuộc Congo |
Congolese người Congo |
Congolese người Congo |
| Madagascar nước Madagascar |
Malagasy thuộc Madagasca |
Malagasy người Madagasca |
Malagasy / Madagascan người Malagasy |
| Mozambique nước Mozambique |
Mozambican thuộc Mozambique |
Mozambican người Mozabique |
Mozambican người Mozambique |
| Namibia nước Namibia |
Namibian thuộc Namibia |
Namibian người Namibia |
Namibian người Namibia |
| South Africa nước Nam Phi |
South African thuộc Nam Phi |
South African người Nam Phi |
South African người Nam Phi |
| Zambia nước Zambia |
Zambian thuộc Zambia |
Zambian người Zambia |
Zambian người Zambia |
| Zimbabwe nước Zimbabwe |
Zimbabwean thuộc Zimbabwe |
Zimbabwean người Zimbabwe |
Zimbabwean người Zimbabwe |
Một số lưu ý dễ nhầm
- Afghan dùng để chỉ người hoặc những gì thuộc Afghanistan; afghani chủ yếu là tên đơn vị tiền tệ của Afghanistan.
- Philippine thường là tính từ, trong khi Filipino hoặc Filipina dùng để chỉ người.
- Spanish là tính từ và từ chỉ quốc tịch; Spaniard là danh từ chỉ một người Tây Ban Nha.
- Polish là tính từ và từ chỉ quốc tịch; Pole là danh từ chỉ một người Ba Lan.
- Turkish là tính từ và từ chỉ quốc tịch; Turk là danh từ chỉ một người Thổ Nhĩ Kỳ.
- New Zealand có thể dùng như tính từ, còn New Zealander là danh từ chỉ người New Zealand.
Cách sử dụng trong câu
- She is from Vietnam. – Cô ấy đến từ Việt Nam.
- She is Vietnamese. – Cô ấy là người Việt Nam.
- They work for a Japanese company. – Họ làm việc cho một công ty Nhật Bản.
- He is a Spaniard living in France. – Anh ấy là người Tây Ban Nha đang sống tại Pháp.
- The Netherlands is famous for its canals. – Hà Lan nổi tiếng với hệ thống kênh đào.
Mở rộng vốn từ theo chủ đề liên quan
Để sử dụng nhóm từ này trong giao tiếp, du lịch và dịch thuật, người đọc có thể tham khảo thêm:
- Từ vựng tiếng Anh về các địa điểm;
- Từ vựng tiếng Anh về du lịch;
- Từ vựng tiếng Anh về các ngày nghỉ và lễ hội;
- Thực hành dịch thuật văn hóa – du lịch;
- Dịch vụ dịch thuật đa ngôn ngữ.
Kết luận
Từ vựng tiếng Anh về quốc gia và quốc tịch nên được học theo nhóm gồm tên nước, tính từ, quốc tịch và cách gọi người dân. Cách học này giúp hạn chế những lỗi phổ biến như dùng Spanish thay cho Spaniard, dùng Polish thay cho Pole hoặc nhầm Philippine với Filipino.
Khi các tên quốc gia và quốc tịch xuất hiện trong hộ chiếu, hồ sơ visa, giấy tờ học tập, hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý, người dịch cần đối chiếu cách ghi trên tài liệu gốc và sử dụng thống nhất trong toàn bộ hồ sơ. Với tài liệu cần xử lý bằng nhiều ngôn ngữ, người đọc có thể liên hệ BKMOS để được kiểm tra yêu cầu cụ thể.
Nội dung được biên soạn và kiểm duyệt bởi Nguyễn Đình Phúc – Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật hơn 20 năm kinh nghiệm.
BKMOS – Chuyên gia dịch thuật của bạn.



