Ngữ pháp - từ vựng

Từ vựng Tiếng Anh về âm nhạc

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc bao gồm nhiều nhóm khác nhau như thuật ngữ âm nhạc cơ bản, thể loại nhạc, thiết bị phát nhạc, nhạc công, giọng hát và tên các loại nhạc cụ. Đây là nhóm từ thường xuất hiện trong giao tiếp, bài giới thiệu nghệ sĩ, chương trình biểu diễn, nội dung giải trí và tài liệu liên quan đến âm nhạc.

Thay vì ghi nhớ từng từ riêng lẻ, người học nên chia từ vựng theo nhóm và kết hợp với tình huống sử dụng cụ thể. Chẳng hạn, khi học từ melody, bạn có thể ghi nhớ thêm các cụm như a beautiful melody hoặc compose a melody; khi học tên nhạc cụ, nên kết hợp với động từ play, chẳng hạn play the piano hoặc play the guitar.

Bài viết thuộc hệ thống từ vựng tiếng Anh theo chủ đề trong Kho từ vựng và thuật ngữ Anh – Trung – Nhật do BKMOS xây dựng.

Thuật ngữ âm nhạc cơ bản

STTTừ vựng tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
1beatnhịp trống
2harmonyhòa âm
3lyricslời bài hát
4melody / tunegiai điệu
5notenốt nhạc
6rhythmnhịp điệu
7scalegam
8solosolo/đơn ca
9duetbiểu diễn đôi/song ca
10in tuneđúng tông
11out of tunelệch tông

Thiết bị phát nhạc

STTTừ vựng tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
12amp (short for amplifier)bộ khuếch đại âm thanh
13CDCD
14CD playermáy chạy CD
15headphonestai nghe
16hi-fi / hi-fi systemhi-fi
17instrumentnhạc cụ
18mic (short for microphone)micrô
19MP3 playermáy phát nhạc MP3
20music standgiá để bản nhạc
21record playermáy thu âm
22speakersloa
23stereo / stereo systemdàn âm thanh nổi

Các dòng nhạc phổ biến

STTTừ vựng tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
24bluesnhạc blue
25classical musicnhạc cổ điển
26country musicnhạc đồng quê
27dance musicnhạc nhảy
28easy-listening musicnhạc dễ nghe
29electronic musicnhạc điện tử
30folk musicnhạc dân ca
31heavy metalnhạc rock mạnh
32hip-hopnhạc hip hop
33jazznhạc jazz
34Latin musicnhạc Latin
35operanhạc opera
36popnhạc pop
37rapnhạc rap
38reggaenhạc reggae
39rocknhạc rock
40technonhạc khiêu vũ

Nhóm và dàn nhạc

STTTừ vựng tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
41bandban nhạc
42brass bandban nhạc kèn đồng
43choirđội hợp xướng
44concert bandban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
45jazz bandban nhạc jazz
46orchestradàn nhạc giao hưởng
47pop groupnhóm nhạc pop
48rock bandban nhạc rock
49string quartetnhóm nhạc tứ tấu đàn dây

Nhạc công, nghệ sĩ và giọng hát

STTTừ vựng tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
50composernhà soạn nhạc
51musiciannhạc công
52performernghệ sĩ biểu diễn
53bassist / bass playerngười chơi guitar bass
54cellistngười chơi vi-ô-lông xen
55conductorngười chỉ huy dàn nhạc
56DJDJ/nguời phối nhạc
57drummerngười chơi trống
58flautist / flutistngười thổi sáo
59guitaristngười chơi guitar
60keyboard player / keyboardistngười chơi keyboard
61organistngười chơi đàn organ
62pianistngười chơi piano/nghệ sĩ dương cầm
63pop starngôi sao nhạc pop
64rappernguời hát rap
65saxophonistngười thổi kèn saxophone
66trumpeterngười thổi kèn trumpet
67trombonistngười thổi kèn hai ống
68violinistngười chơi vi-ô-lông
69singerca sĩ
70sopranogiọng nữ cao
71altogiọng nữ trầm
72bassgiọng nam trầm
73tenorgiọng nam cao
74baritonegiọng nam trung

Từ vựng mô tả âm lượng

STTTừ vựng tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
75loudto
76quietyên lặng
77softnhỏ

Tên các loại nhạc cụ bằng tiếng Anh

Danh sách dưới đây được chia theo nhóm nhạc cụ để người học dễ tra cứu và ghi nhớ. Phiên âm được trình bày theo cách phát âm Anh – Anh.

Nhạc cụ phím và phong cầm

STTTên nhạc cụPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1accordion/əˈkɔː.di.ən/phong cầm
2grand piano/ˌɡrænd piˈæn.əʊ/đại dương cầm
3electronic keyboard (often shortened to keyboard)/ɪˌlekˈtrɒn.ɪk ˈkiː.bɔːd/đàn phím điện
4organ/ˈɔː.ɡən/đàn organ
5piano/piˈæn.əʊ/dương cầm/đàn piano

Nhạc cụ đàn dây

STTTên nhạc cụPhiên âmNghĩa tiếng Việt
6banjo/ˈbæn.dʒəʊ/đàn banjo
7double bass/ˌdʌb.əl ˈbeɪs/đàn double bass/công-tra-bát
8cello/ˈtʃel.əʊ/đàn vi-ô-lông xen
9guitar/ɡɪˈtɑːr/đàn guitar
10acoustic guitar/əˌkuː.stɪk ɡɪˈtɑːr/đàn guitar thùng
11bass guitar / bass/ˌbeɪs ɡɪˈtɑːr/; /beɪs/đàn guitar bass/guitar đệm
12classical guitar (also called Spanish guitar)/ˌklæs.ɪ.kəl ɡɪˈtɑːr/; /ˌspæn.ɪʃ ɡɪˈtɑːr/đàn guitar cổ điển (còn được gọi là guitar Tây Ban Nha)
13electric guitar/ɪˌlek.trɪk ɡɪˈtɑːr/đàn guitar điện
14harp/hɑːp/đàn hạc
15ukulele/ˌjuː.kəˈleɪ.li/đàn ukelele
16viola/viˈəʊ.lə/vĩ cầm trầm/vi-ô-la
17violin/ˌvaɪəˈlɪn/đàn violon

Nhạc cụ kèn đồng

STTTên nhạc cụPhiên âmNghĩa tiếng Việt
18bugle/ˈbjuː.ɡəl/kèn bugle (kèn quân sự)
19cornet/ˈkɔː.nɪt/kèn cornet
20horn / French horn/hɔːn/; /ˌfrentʃ ˈhɔːn/kèn co
21trombone/trɒmˈbəʊn/kèn trombone
22trumpet/ˈtrʌm.pɪt/kèn trumpet
23tuba/ˈtjuː.bə/kèn tuba

Nhạc cụ kèn gỗ

STTTên nhạc cụPhiên âmNghĩa tiếng Việt
24bagpipes/ˈbæɡ.paɪps/kèn túi
25bassoon/bəˈsuːn/kèn basson
26clarinet/ˌklær.ɪˈnet/kèn clarinet
27flute/fluːt/sáo Tây
28harmonica / mouth organ/hɑːˈmɒn.ɪ.kə/; /ˈmaʊθ ˌɔː.ɡən/đàn môi
29oboe/ˈəʊ.bəʊ/kèn ô-boa
30piccolo/ˈpɪk.ə.ləʊ/kèn piccolo
31recorder/rɪˈkɔː.dər/sáo dọc
32saxophone/ˈsæk.sə.fəʊn/kèn saxophone

Nhạc cụ bộ gõ

STTTên nhạc cụPhiên âmNghĩa tiếng Việt
33bass drum/ˌbeɪs ˈdrʌm/trống bass (tạo âm vực trầm)
34cymbals/ˈsɪm.bəlz/xanh-ban/chũm chọe
35drums/drʌmz/trống
36drum kit/ˈdrʌm ˌkɪt/dàn trống/bộ trống
37gong/ɡɒŋ/cồng chiêng
38snare drum/ˈsneə ˌdrʌm/trống lẫy (tạo âm vực cao)
39tambourine/ˌtæm.bərˈiːn/trống lắc tay
40triangle/ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/kẻng ba góc/kẻng tam giác
41xylophone/ˈzaɪ.lə.fəʊn/đàn phiến gỗ/đàn xylophone

Các từ và cụm từ hữu ích khác

STTTừ hoặc cụm từ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
78to listen to musicnghe nhạc
79to play an instrumentchơi nhạc cụ
80to recordthu âm
81to singhát
82audiencekhán giả
83concertbuổi hòa nhạc
84hymnthánh ca
85love songca khúc trữ tình/tình ca
86national anthemquốc ca
87symphonynhạc giao hưởng
88recordđĩa nhạc
89record labelnhãn đĩa (nhãn tròn dán trên đĩa nhạc)
90recordingbản thu âm, sự thu âm
91recording studiophòng thu
92songbài hát
93stagesân khấu
94tracktrack (bài, phần trong đĩa)
95voicegiọng hát

Cách học từ vựng tiếng Anh về âm nhạc hiệu quả

Người học nên chia danh sách thành từng nhóm nhỏ như thể loại âm nhạc, nhạc cụ, người biểu diễn và hoạt động nghe – chơi – thu âm. Mỗi ngày chỉ cần học một nhóm, sau đó đặt từ mới vào câu hoặc liên hệ với một bài hát, nghệ sĩ hay nhạc cụ quen thuộc.

Đối với tên nhạc cụ, nên ghi nhớ cả cấu trúc đi kèm. Trong tiếng Anh, động từ play thường được sử dụng với tên nhạc cụ, chẳng hạn play the violin, play the piano hoặc play the drums. Với thể loại nhạc, người học có thể luyện các cấu trúc như listen to jazz, enjoy classical music hoặc be interested in folk music.

Phiên âm giúp người học nhận biết cách phát âm nhưng không nên thay thế hoàn toàn việc nghe. Bạn có thể nghe từ trong từ điển, bài hát, chương trình biểu diễn hoặc video giới thiệu nhạc cụ để làm quen với cách phát âm thực tế.

Bài viết liên quan

Kết luận

Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc không chỉ bao gồm tên các thể loại nhạc và nhạc cụ mà còn có nhiều từ liên quan đến giai điệu, âm lượng, thiết bị, người biểu diễn và hoạt động thu âm. Việc sắp xếp từ theo từng nhóm sẽ giúp người học tra cứu thuận tiện, ghi nhớ có hệ thống và sử dụng từ chính xác hơn trong giao tiếp.

Khi sử dụng những từ này để dịch bài giới thiệu nghệ sĩ, chương trình biểu diễn, tài liệu đào tạo âm nhạc hoặc nội dung truyền thông, người dịch cần xem xét ngữ cảnh cụ thể. Một số từ như record, track, note, voice hoặc band có thể mang những nghĩa khác nhau tùy loại tài liệu và cấu trúc câu.

Người học có thể tiếp tục mở rộng vốn từ bằng cách lựa chọn các nhóm nội dung phù hợp trong Kho từ vựng và thuật ngữ Anh – Trung – Nhật của BKMOS.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.