Ngữ pháp - từ vựng

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm xuất hiện thường xuyên trong hợp đồng bảo hiểm, giấy yêu cầu bảo hiểm, hồ sơ thẩm định rủi ro, tài liệu định phí, báo cáo tài chính, hồ sơ bồi thường và hợp đồng tái bảo hiểm. Người học và người dịch không chỉ cần nhớ nghĩa của từng từ mà còn phải xác định đúng nghiệp vụ, chủ thể và loại tài liệu đang sử dụng thuật ngữ đó.

Danh sách dưới đây tổng hợp 557 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm, phù hợp để sinh viên, nhân sự bảo hiểm, kế toán, chuyên viên tài chính và biên dịch viên tra cứu nhanh. Bạn đọc có thể xem thêm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành theo từng lĩnh vực hoặc trở về Kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ của BKMOS.

Lưu ý: Phần thuật ngữ tiếng Anh đã được chuẩn hóa về chính tả, cách viết hoa, dấu gạch nối, dạng số nhiều, tên đạo luật, tên tổ chức và từ viết tắt. Phần nghĩa tiếng Việt được giữ nguyên theo nội dung bài gốc. Khi sử dụng trong hợp đồng, quy tắc bảo hiểm, hồ sơ bồi thường hoặc tài liệu chính thức, cần đối chiếu thêm ngữ cảnh cụ thể.

557 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

STT Thuật ngữ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
1 Accidental death benefit Quyền lợi BH chết do tai nạn
2 Account Tài khoản”
3 Accountability Khả năng đảm đương công việc
4 Accounting Kế toán
5 Accounting conservatism Nguyên tắc thận trọng trong kế toán
6 Acquisition Sự mua lại quyền kiểm soát
7 Active management strategy Chiến lược quản lý năng động
8 Activity-based costing Phương pháp xác định chi phí theo hoạt động
9 Actuarial assumptions Các giả định tính phí
10 Actuary Định phí viên
11 Adequate rate Tỷ lệ phí thích hợp
12 Admitted asset Tài sản được thừa nhận
13 Advanced underwriting department Phòng đánh giá rủi ro cao cấp
14 Agency-building distribution system Hệ thống phân phối thông qua đại lý
15 Agency contract Hợp đồng đại lý
16 Agency law Luật về đại lý
17 Agency office Văn phòng đại lý
18 Agency relationship Quan hệ đại lý
19 Agent Đại lý
20 Agent-broker Đại lý – Môi giới
21 Agent’s statement Báo cáo đại lý
22 Aggressive financial strategy Chiến lược tài chính táo bạo
23 Alien corporation Doanh nghiệp nước ngoài (Mỹ)
24 Amortization Trả dần”
25 Annual report Báo cáo thường niên
26 Annual return Báo cáo hoạt động hàng năm (Canada)
27 Annual statement Báo cáo tình hình hoạt động (Mỹ)
28 Anti-selection sự lựa chọn bất lợi
29 Application software Phần mềm ứng dụng
30 Appointed actuary Đinh phí viên được chỉ định
31 Appointment Sự chỉ định
32 Arbitration Phân xử tranh chấp thông qua trọng tài
33 Arbitrator Trọng tài (thẩm phán)
34 Articles of incorporation Hồ sơ đăng ký kinh doanh
35 Artificial intelligence (AI) Trí tuệ nhân tạo
36 Asset fluctuation reserve Dự phòng biến động về tài sản
37 Asset-liability management (ALM) Quản lý tài sản – nợ
38 Asset manager Nguười quản lý tài sản
39 Asset risk (C-1 risk) Rủi ro về tài sản
40 Assets Tài sản
41 Asset share Phần tài sản tích luỹ của hợp đồng
42 Asset share model Mô hình xác định phần tài sản tích luỹ
43 Asset valuation Định giá tài sản”
44 Assignment Chuyển nhượng
45 Attending physician’s statement Báo cáo của bác sỹ
46 Auditing Kiểm toán
47 Auditor’s report Báo cáo kiểm toán
48 Authority Quyền hạn
49 Authorization to release information Quyền được cung cấp thông tin
50 Automated workflow Phân luồng công việc tự động
51 Automatic call distribution Phân phối cuộc gọi tự động
52 Automatic reinsurance Tái bảo hiểm tự động
53 Balance sheet Bảng cân đối kế toán”
54 Bancassurance Bán bảo hiểm qua ngân hàng
55 Bar examination Kiểm tra để cấp giấy phép
56 Basic mortality table Bảng tỷ lệ tử vong cơ bản
57 Benchmark Phương pháp so sánh chuẩn
58 Binding limit Giới hạn bắt buộc
59 Blended rating Ty lệ hỗn hợp
60 Block of policies Nhóm hợp đồng bảo hiểm đồng nhất
61 Board of directors Ban giám đốc
62 Bond Trái phiếu
63 Bondholder Chủ sở hữu trái phiếu
64 Bond rating Hạng của trái phiếu
65 Branch office Văn phòng chi nhánh
66 Branch office system Hệ thống văn phòng chi nhánh
67 Brokerage company Công ty môi giới
68 Brokerage distribution system Hệ thống phân phối qua môi giới
69 Broker-dealer Môi giới chứng khoán
70 Budget Ngân sách
71 Budgeting Lập kế hoạch ngân sách
72 Budget variance Chênh lệch ngân sách (thâm hụt hoặc thặng dư)
73 Build Hình thể
74 Business cycle Chu kỳ kinh doanh
75 Buy-and-hold strategy Chiến lược mua và giữ
76 Call abandonment rate Tỷ lệ bỏ cuộc gọi của khách hàng
77 Call center Trung tâm trả lời điện thoại
78 Call provision Quy định bán lại trái phiếu
79 Canadian Council of Insurance Regulators (CCIR) Hội đồng quản lý bảo hiểm Canada
80 Capital vốn
81 Capital and surplus vốn và lợi nhuận
82 Capital expenditure budget Kế hoạch quản lý vốn
83 Capital gain Lãi vốn
84 Capital ratio Tỷ lệ nguồn vốn trên tài sản Tỷ lệ nguồn vốn trên tài sản
85 Captive agent Đại lý độc quyền
86 Career agent Đại lý chuyên nghiệp
87 Case assignment system Hệ thống phân công vụ việc
88 Cash budget Ngân sách tiền mặt
89 Cash inflow Dòng tiền vào
90 Cash outflow Dòng tiền ra
91 Cash value Giá trị tích luỹ của hợp đồng
92 Ceding company Công ty nhượng bảo hiểm ( gốc)
93 Centralized organization Tổ chức tập trung
94 Central processing unit Bộ xử lý trung tâm
95 Certificate of incorporation Giấy phép thành lập doanh nghiệp
96 Chain of command Chuỗi mệnh lệnh
97 Change analysis Phân tích sự thay đổi”
98 Claim analyst Cán bộ giải quyết GQQLBH
99 Claimant Người yêu cầu GQQLBH
100 Claimant’s statement Giấy yêu cầu GQQLBH
101 Claim fraud Gian lận trong khiếu nại
102 Claim investigation Giám định bồi thường
103 Claim philosophy Nguyên tắc bồi thường
104 Client-server architecture Cấu trúc khách – chủ
105 Coaching Đào tạo theo phương pháp kèm cặp
106 Cold calling Thăm khách hàng không hẹn trước
107 Collateral Tài sản thế chấp
108 Collateralized mortgage obligation Chứng nhận cầm cố
109 Commission Hoa hồng
110 Committee ủy ban
111 Committee underwriting Ban đánh giá rủi ro
112 Competitor Đối thủ cạnh tranh
113 Compliance Tuân thủ luật pháp
114 Compound interest Lãi kép
115 Comprehensive business analysis Giai đoạn phân tích toàn diện
116 Comprehensive market conduct examination Kiểm tra hành vi thị trường toàn diện
117 Computer/telephony integration Hệ thống tích hợp máy tính/điện thoại
118 Concentrated marketing Marketing tập trung
119 Concept testing Kiểm nghiệm ý tưởng
120 Conservative financial strategy Chiến lược tài chính thận trọng
121 Constraint Nhân tố hạn chế
122 Consumer market Thị trường tiêu dùng
123 Consumer reporting agency Đại lý cung cấp thông tin vê người tiêu dùng
124 Contestable claim Khiếu nại trong thời gian truy xét
125 Contestable period Thời gian có thể truy xét
126 Contingencies Giao động lớn
127 Contingency reserve Dự phòng giao động lớn
128 Contingency risks Những rủi ro giao động lớn
129 Contract Hợp đồng
130 Contract law Luật hợp đồng
131 Contractual savings institution Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng
132 Contribution to surplus Lợi nhuận trước khi phân phối
133 Contributory plan Chương trình bảo hiểm nhóm cùng đóng phí
134 Convertible bond Trái phiếu có thể chuyển đổi
135 Coordination Sự phối hợp
136 Corporate ethics office Văn phòng giải quyết các vấn đề về đạo đức
137 Corporation Doanh nghiệp
138 Cost accounting Kế toán hạch toán chi phí
139 Cost basis Cơ sở chi phí
140 Cost center Trung tâm chi phí
141 Cost of benefits Chi phí giải quyết quyền lợi
142 Coupon rate Lãi suất theo phiếu
143 Credit life insurance Bảo hiểm tín dụng tử kỳ
144 Cross-selling bán hàng chéo
145 Customer relationship management Quản lý quan hệ khách hàng
146 Customer service Dịch vụ khách hàng
147 Data Dữ liệu
148 Database Cơ sở dữ liệu
149 Database management system Hệ thống quản lý dữ liệu
150 Data mining Khai thác dữ liệu
151 Data warehouse Kho dữ liệu
152 Death certificate Giấy chứng tử
153 Debt Khoản nợ
154 Decentralized organization Tổ chức phi tập trung
155 Decision support system Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
156 Declined class Loại rủi ro loại trừ
157 Default risk Rủi ro mất khả năng thanh toán
158 Deflation Thiểu phát
159 Delegation Phân quyền
160 Demographic Nhân khẩu học
161 Demutualization Quá trình phi tương hỗ hóa
162 Depository institution Tổ chức nhận tiền gửi
163 Development Phát triển
164 Differentiated marketing Marketing phân biệt
165 Direct response distribution system Hệ thống phân phối trực tiếp
166 Discretionary group Tổ chức tự nguyện
167 Disintermediation Chuyển hướng đầu tư
168 Distribution Phân phối
169 Distribution system hệ thống phân phối
170 Diversification đa dạng hóa
171 Divisible surplus Lợi nhuận có thể chia được
172 Domestic corporation doanh nghiệp của bang ( Mỹ)
173 Domiciliary state Bang cư trú
174 Downstream holding company Công ty mẹ xuôi dòng
175 Due diligence Mẫn cán hợp lý
176 Dynamic solvency testing Kiểm nghiệm khả năng thanh toán năng động
177 Economies of scale Tính quy mô kinh tế
178 Economy Kinh tế
179 Electronic commerce (e-commerce) Thương mại điện tử
180 Electronic data interchange Trao đổi dữ liệu điện tử
181 Electronic mail Thư điện tử
182 Employee loyalty Lòng trung thành của nhân viên
183 Employee Retirement Income Security Act (ERISA) Luật về bảo đảm thu nhập về hưu cho người lao động
184 Employer-employee group Nhóm giữa người sử dụng lao động và người lao động
185 Employment law Luật lao động
186 Endorsement Điều khoản sửa đổi, bổ sung
187 Equitable rates Tỷ lệ công bằng
188 Equity Thực thể
189 Error rate Tỷ lệ lỗi
190 Estate planning Chương trình xử lý tài sản
191 Ethical dilemma Tinh huống khó xử ( nan giải) về đạo đức
192 Ethics Đạo đức
193 Evidence of insurability Bằng chứng về khả năng tham gia bảo hiểm
194 Expense budget Ngân sách về chi phí
195 Expenses Chi phí
196 Experience rating Phương pháp tính phí bảo hiểm theo kinh nghiệm
197 Expert system Hệ thống chuyên gia
198 External audit Kiểm toán bên ngoài
199 External customer Khách hàng bên ngoài
200 External financing Nguồn tài chính từ bên ngoài
201 Extranet Mạng nội bộ mở rộng
202 Facultative reinsurance Tái bảo hiểm tự nguyện (không bắt buộc)
203 Fair Credit Reporting Act Luật quy định về việc cung cấp thông tin
204 Fair Labor Standards Act Luật về các tiêu chuẩn đối xử bình đẳng đối với người lao động
205 Family and Medical Leave Act (FMLA) Đạo luật quy định về việc người làm công nghỉ việc
206 Feedback Thông tin phản hồi
207 Fiduciary Người nhận uỷ thác
208 Field force Lực lượng bán hàng (đại lý)
209 Field office Văn phòng đại lý
210 Field underwriting Đánh giá rủi ro ban đầu
211 Field underwriting manual Sổ tay đánh giá rủi ro ban đầu
212 Financial accounting Kế toán tài chính
213 Financial audit Kiểm toán tài chính
214 Financial condition examination Kiểm tra tình trạng tài chính
215 Financial institution Tổ chức tài chính
216 Financial intermediary Trung gian tài chính
217 Financial management Quản trị tài chính
218 Financial planner Người hoạch định tài chính
219 Financial planning hoạch định tài chính
220 Financial reporting Báo cáo tài chính
221 Financial services industry Ngành dịch vụ tài chính
222 Financial statement Báo cáo tài chính
223 Firewall Bức tường lửa
224 First-year commission Hoa hồng năm thứ nhất
225 Foreign corporation Công ty bảo hiểm nhân thọ nước ngoài (hoặc ngoài bang)
226 Fraternal benefit society Hội trợ cấp ái hữu
227 Fulfillment kit Bộ tài liệu bán hàng
228 Function Chức năng
229 Functional authority Quyền hạn thuộc chức năng
230 Functional cost analysis Phân tích chi phí theo chức năng
231 Functional regulation Nguyên tắc ưu tiên áp dụng luật chuyên ngành
232 General agent (GA) Tổng đại lý
233 Generally accepted accounting principles (GAAP) Nguyên tắc kế toán chung được thừa nhân
234 General account Tài khoản tổng hợp
235 General business risk (C-4 risk) Rủi ro do kinh doanh chung
236 General manager Trưởng phòng
237 Generally accepted accounting principles Nguyên tắc kế toán chung được thừa nhân
238 Going-concern concept Khái niệm hoạt động liên tục
239 Gross premium Phí toàn phần
240 Group representative Đại diện nhóm
241 Guaranteed-issue basis Phát hành trên cơ sở bảo đảm
242 Hardware Phần cứng
243 Heaped commission system Chính sách hoa hồng tập trung vào năm đầu
244 Holding company Công ty mẹ
245 Home country Quốc gia đóng trụ sở chính
246 Home office Trụ sở chính
247 Home service agent Đại lý phục vụ tại nhà
248 Home service distribution system Hệ thống phân phối phục vụ tại nhà
249 Host country Quốc gia chủ nhà
250 Hurdle rate Lãi suất hoàn vốn
251 Illustration Minh hoạ
252 Impaired risk Rủi ro dưới chuẩn
253 Impairment Tinh trạng bệnh tật
254 Implementation Triển khai (thực hiện)
255 Income statement Báo cáo lỗ lãi
256 Independent contractor Chủ thầu độc lập
257 Inflation Lạm phát
258 Information Thông tin
259 Information management Quản lý thông tin
260 Information system Hệ thống thông tin
261 Initial public offering (IPO) Bán chứng khoán lần đầu (Sơ cấp)
262 Input Đầu vào
263 Inside directors Thành viên Ban giám đốc kiêm nhiệm nội bộ
264 Insolvency Mất khả năng thanh toán
265 Inspection report Báo cáo điều tra (xác minh)
266 Installment certificate Giấy chứng nhận trả góp
267 Institutional advertising Quảng cáo về Công ty
268 Insurable interest Quyền lợi có thể được bảo hiểm
269 Insurance Companies Act Luật về Công ty bảo hiểm
270 Insurance Marketplace Standards Association (IMSA) Hiệp hội tiêu chuẩn thị trường bảo hiểm
271 Insurance risk Rủi ro định giá (C2)
272 Integrated image processing Quá trình xử lý hình ảnh tích hợp
273 Interactive voice response Hệ thống điện thoại có để lại lời nhắn
274 Interest Lãi
275 Interest-rate risk (C-3 risk) Rủi ro lãi suất
276 Internal audit Kiểm toán nội bộ
277 Internal control Kiểm soát nội bộ
278 Internal customer khách hàng nội bộ
279 Internal financing Tài trợ nội bộ
280 Internet Mạng Internet
281 Interpleader Quyền lợi được phán quyết bởi toà án
282 Intranet Mạng nội bộ
283 Investment Đầu tư
284 Investment-grade bond Trái phiếu có hạng cao (Hơn BBB)
285 Irrevocable beneficiary Người thụ hướng không thể thay đổi
286 Jet unit underwriting Đánh giá rui ro nhanh
287 Job rotation Luân chuyển công tác
288 Joint venture Liên doanh
289 Local area network (LAN) Mạng cục bộ
290 Lapse rate Tỷ lệ huỷ bỏ
291 Law of large numbers Quy luật số lớn
292 Legal reserve Dự phòng bắt buộc
293 Lessee Người đi thuê
294 Lessor Người cho thuê
295 Letters patent Giấy phép thành lập doanh nghiệp
296 Levelized commission schedule Phương pháp trả hoa hồng san bằng hoá
297 Liabilities Các khoản nợ
298 License Giấy phép
299 Licensed broker Môi giới được cấp phép
300 Life insurance company Công ty bảo hiểm nhân thọ
301 Life Insurance Illustrations Model Regulation Quy định mẫu sử dụng minh hoạ hợp đồng
302 Line authority Quyền quản lý trực tiếp
303 Line unit Các phòng ban
304 Liquidity Thanh khoản
305 Litigation Tranh chấp (kiện tụng)
306 Loading Phụ phí
307 Local area network Mạng cục bộ
308 Location-selling distribution system Hệ thống phân phối tại điểm
309 Loss Lỗ
310 Mainframe computer Máy chủ
311 Management accounting Kế toán quản trị
312 Management information system (MIS) Hệ thống thông tin quản lý
313 Manager of agency operations Trưởng phòng quản lý đại lý
314 Managerial accounting Kế toán quản trị
315 Manual rating Định phí theo kinh nghiệm Công ty
316 Market Thị trường
317 Market conduct examination Kiểm tra hoạt động thị trường
318 Market conduct laws Luật kiểm soát thị trường
319 Market-driven organization Tổ chức định hướng thị trường
320 Marketing Marketing
321 Marketing mix Marketing hỗn hợp
322 Marketing plan Kế hoạch marketing
323 Marketing research Nghiên cứu marketing
324 Marketing territory Khu vực marketing
325 Market segment Phân đoạn thị trường
326 Mass marketing Marketing tập trung
327 Master application Giấy yêu cầu bảo hiểm nhóm
328 Master group insurance contract Hợp đồng bảo hiểm nhóm
329 Material misrepresentation Kê khai sai yếu tố quan trọng
330 Matrix organization Tổ chức theo ma trận
331 Maturity date Ngày đáo hạn
332 Mediation Hòa giải
333 Mediator Người hòa giải
334 Medical report Báo cáo y tế
335 Membership rights Quyên của hội viên
336 Memorandum of association Bản ghi nhớ của hiệp hội
337 Merger Sáp nhập
338 MIB, Inc. Tổ chức chuyên cung cấp thông tin về y tế
339 Minimum Continuing Capital and Surplus Requirements (MCCSR) Quy định mức vốn tối thiểu (Canada)
340 Management information system (MIS) Hệ thống thông tin quản lý
341 Model bill Luật mẫu
342 Model law Luật mẫu
343 Moral hazard Rủi ro đạo đức
344 Mortality Tử vong
345 Mortality experience Tỷ lệ tử vong kinh nghiệm
346 Mortality rate Tỷ lệ tử vong
347 Mortality risk Rủi ro tử vong
348 Mortality table Bảng tỷ lệ tử vong
349 Mortgage Sự cầm cố
350 Motor vehicle record Hồ sơ về việc sử dụng ô tô
351 Multinational corporation Công ty đa quốc gia
352 Multiple-line agency (MLA) Đại lý đa nghiệp vụ
353 Mutual holding company conversion Quá trình chuyển Công ty sang công ty cổ phần
354 Mutual insurance company Công ty bảo hiểm tương hỗ
355 Mutualization Quá trình tương hỗ hóa
356 NAIC Insurance Information and Privacy Protection Model Act Luật bảo vệ thông tin về bảo hiểm và thông tin cá nhân (Canada)
357 NAIC Model Privacy Act Luật mẫu về bảo mật thông tin cá nhân
358 National Association of Insurance Commissioners (NAIC) Hiệp hội các cơ quan quản lý bảo hiểm quốc gia
359 National banks Ngân hàng Nhà nước
360 Need analysis Phân tích nhu cầu
361 Net gain Lãi ròng
362 Net income Thu nhập ròng
363 Net investment income Thu nhập thuần về đầu tư
364 Net loss Lỗ thuần
365 Net premium Phí thuần
366 Network Mạng lưới
367 New business Khai thác mới
368 Niche market Thị trường ngách
369 Nonadmitted assets Tài sản không được thừa nhận
370 Non-agency-building distribution system Hệ thống phân phối không qua đại lý
371 Noncontributory plan Chương trình Bảo hiểm nhóm không cùng đóng phí
372 Nonguaranteed elements Các yếu tố không được đảm bảo
373 Nonmedical limits Giới hạn không phải kiểm tra y tế
374 Nonmedical supplement Báo cáo bổ sung ngoài y tế
375 Nonparticipating policy Hợp đồng không chia lãi
376 Numerical rating system Hệ thống tính phí bảo hiểm bằng số
377 Office of the Superintendent of Financial Institutions (OSFI) Ủy ban giám sát các tổ chức tài chính (Canada)
378 Order to commence and carry on insurance business Giấy cho phép hoạt động kinh doanh bảo hiểm
379 Ordinary agency distribution system Hệ thống phân phối qua đại lý thông thường
380 Organizational market Thị trường tổ chức
381 Organizational chart Sơ đồ tổ chức
382 Orphan policy Hợp đồng mồ côi
383 Output Đầu ra
384 Outside director Thành viên ban giám đốc bên ngoài
385 Outsourcing Thuê ngoài
386 Overriding commission Hoa hồng phụ trội (quản lý)
387 Over-the-counter market Thị trường không chính thức (mua bán trao tay)
388 Paralegal Chuyên gia hỗ trợ pháp lý
389 Paramedical report Báo cáo trợ y
390 Par value Giá danh nghĩa (mệnh giá)
391 Part I Phần I (Trong giấy yêu cầu)
392 Part II Phần II (Trong giấy yêu cầu)
393 Participating policy Hợp đồng có chia lãi
394 Partnership Hợp tác kinh doanh
395 Persistency Duy trì hợp đồng
396 Personal-producing general agent Tổng đại lý cá nhân
397 Personal-producing general agent system Hệ thống Tổng đại lý cá nhân
398 Personal selling distribution system Hệ thống phân phối thông qua trung gian
399 Planning Lập kế hoạch
400 Platform employee Bán hàng tại quầy (giành cho cán bộ ngân hàng bán bảo hiểm)
401 Policy accounting Hạch toán theo dõi từng hợp đồng
402 Policy dividend Lãi chia thêm cho hợp đồng
403 Policy filing Quy trình xin phép triển khai sản phẩm
404 Policy form Mẫu hợp đồng
405 Policy issue Phát hành hợp đồng
406 Policy lapse Hủy bỏ hợp đồng
407 Policy loan Vay theo hợp đồng
408 Policy reserve Dự phòng của hợp đồng
409 Policy rider Điều khoản riêng
410 Policy right Quyền của chủ hợp đồng
411 Portfolio Danh mục đầu tư
412 Positioning Định vị thị trường
413 Pre-contract training Đào tạo trước khi ký hợp đồng
414 Preferred class Rủi ro vượt tiêu chuẩn (được ưu đãi)
415 Premium receipt Hóa đơn thu phí
416 Premium tax Thuế đánh trên phí nộp
417 Price Giá
418 Pricing objectives Mục tiêu của chính sách giá
419 Pricing risk (C-2 risk) Rủi ro định giá (Rủi ro C2)
420 Pricing strategy Chiến lược về giá
421 Principal Người ủy quyền(1) hoặc vốn gốc(2)
422 Private placement Đầu tư trực tiếp
423 Processing Xử lý
424 Producer group Nhóm các nhà kinh doanh độc lập
425 Product Sản phẩm
426 Product advertising Quảng cáo sản phẩm
427 Product mix Giỏ sản phẩm
428 Product proposal Kế hoạch về sản phẩm
429 Profit Lợi nhuận
430 Profitability Khả năng mang lại lợi nhuận
431 Profit center Trung tâm lợi nhuận
432 Program development Phát triển chương trình
433 Programmed instruction Chỉ giẫn lập trình sẵn
434 Project coordinator Điều phối viên dự án
435 Project sponsor Chủ dự án
436 Promotion Xúc tiến bán hàng
437 Proposal for insurance Yêu cầu bảo hiểm
438 Prospect Khách hàng tiềm năng
439 Prospectus Báo cáo bạch
440 Public offering Bán chứng khóan ra công chúng
441 Rate of return Tỷ lệ hoàn vốn
442 Rating Xếp loại rủi ro
443 Rating agency Tổ chức xếp hạng Công ty
444 Ratio Tỷ lệ
445 Realized gain Lãi thực tế
446 Real property law Luật về bất động sản
447 Reasonable rates Tỷ lệ phí hợp lý
448 Recognition Sự thừa nhận
449 Registered representative Đại điện được cấp phép
450 Reinsurance Tái bảo hiểm
451 Reinsurance treaty Hợp đồng tái bảo hiểm
452 Reinsurer Công ty tái bảo hiểm
453 Renewal commission Hoa hồng tái tục
454 Replacement Thay thế hợp đồng
455 Request for proposal Yêu cầu bảo hiểm
456 Rescission Hủy bỏ
457 Reserve valuation Tính toán dự phòng
458 Resident corporation Công ty bảo hiểm nội địa (Canađa)
459 Responsibility Trách nhiệm
460 Retained asset account Tài khoản tài sản giữ lại RAA
461 Retention limit Mức giữ lại
462 Retrocession Nhượng tái bảo hiểm
463 Retrocessionaire Công ty nhận nhượng tái bảo hiểm
464 Return Thu nhập đầu tư
465 Return on capital ratio Tỷ lệ doanh thu trên vốn
466 Revenue Doanh thu
467 Revenue budget Kế hoạch doanh thu
468 Risk Rủi ro
469 Risk-based capital ratio requirement Quy định mức vốn liên quan đến các rủi ro
470 Risk class Loại rủi ro
471 Risk management Quản lý rủi ro
472 Risk-return trade-off Quan hệ giữa rủi ro và lãi suất
473 Salaried sales distribution system Hệ thống bán hàng hưởng lương
474 Sale-and-leaseback transaction Hợp đồng bán và thuê lại
475 Sales manager Trưởng phòng bán hàng
476 Savings bank life insurance Ngân hàng nhận tiền gửi bán bảo hiểm nhân thọ
477 Section 1035 exchange Điều khoản 1035 quy định khi chuyển đổi hợp đồng
478 Securities exchange Sở giao dịch chứng khoán
479 Securities law Luật chứng khoán
480 Security Chứng khoán
481 Separate account Tài khoản riêng
482 Service fees Phí dịch vụ
483 Sex-distinct mortality table Bảng tử vong theo giới tính
484 Simple interest Lãi đơn
485 Simulation Mô phỏng
486 Software Phần mềm
487 Solvency Khả năng thanh toán
488 Solvency law Luật về khả năng thanh toán
489 Specialized medical questionnaire Những câu hỏi đặc biệt về y tế
490 Spread Chênh lệch (Giữa lãi giả định tính phí và lãi đàu tư thực tế)
491 Staff authority Quyền hạn của cán bộ
492 Staff unit Phòng ban
493 Standard class Loại rủi ro chuẩn
494 Standard demutualization Qúa trình phi tương hỗ
495 Standing committee Uỷ ban thường trực
496 State bank Ngân hàng nhà nước
497 Statement of cash flows Báo cáo luân chuyển tiền tệ
498 Statement of indebtedness Báo cáo về các khoản nợ
499 Statement of surplus Báo cáo về lợi nhuận
500 Statutory accounting practices Các tiêu chuẩn về kế toán theo luật định
501 Stock Cổ phần
502 Stockholder dividend Cổ tức chia cho cổ đông
503 Stockholder Cổ đông
504 Stock insurance company Công ty bảo hiểm cổ phần
505 Strategic alliance Chiến lược liên minh
506 Strategic business unit Đơn vị kinh doanh chiến lược
507 Strategic planning Hoạch định chiến lược
508 Subagent Đại lý vệ tinh
509 Subsidiary Công ty con
510 Substandard class rủi ro dưới chuẩn
511 Surplus Lợi nhuận
512 System Hệ thống
513 System analysis and design Phân tích và thiết kế hệ thống
514 System software Phần mềm hệ thống
515 Table of underwriting requirements Bảng quy định tiêu chuẩn đánh giá rủi ro
516 Tactical planning Hoạch định chiến thuật
517 Target market Thị trường mục tiêu
518 Target market conduct examination Kiểm tra hành vi thị trường mục tiêu
519 Target marketing Marketing mục tiêu
520 Team underwriting Nhóm đánh giá rủi ro
521 Technical design Thiết kế kỹ thuật
522 Telecommunication Viễn thông
523 Teleunderwriting Đánh giá rủi ro từ xa
524 Teleworking Làm việc từ xa
525 Termination report Báo cáo đại lý nghỉ việc
526 Test marketing Bán thử sản phẩm
527 Third-party application Giấy yêu cầu do người thứ 3 làm
528 Third-party marketer Người bán hàng thứ 3
529 Training Đào tạo
530 Transaction Giao dịch”
531 Transaction processing system Hệ thống thông tin xử lý giao dịch
532 Turnaround time Thời gian hoàn thành một qúa trình bán hàng hay giao dịch
533 Undeliverable Không thể cung cấp được
534 Underwriter Người đánh giá rủi ro (hoặc khai thác Bh theo nghĩa rộng)
535 Underwriting Hoạt động đánh giá rủi ro
536 Underwriting decision Quyết định đánh giá rủi ro
537 Underwriting guideline Tài liệu hướng dẫn đánh giá rủi ro
538 Underwriting manual Sổ tay đánh giá rủi ro
539 Underwriting philosophy Nguyên lý đánh giá rủi ro
540 Undifferentiated marketing Marketing tập trung
541 Unfair Claims Settlement Practices Act Đạo luật về chống việc bồi thường không công bằng
542 Unfair Trade Practices Act Đạo luật về chống tiến hành hoạt động thương mại không công bằng
543 Unisex mortality table Bảng tỷ lệ tử vong hỗn hợp
544 Unit of coverage Phạm vi bảo hiểm
545 Unity of command thống nhất chỉ đạo
546 Unrealized gain (or loss) Lợi nhuận chưa thu được (do chưa bán hoặc chưa hết hạn)
547 Upstream holding company Công ty mẹ xuôi dòng
548 Payback period Thời gian hoàn vốn
549 Break-even point Điểm hòa vốn
550 Valuation mortality table bảng tỷ lệ tử vong có điều chỉnh
551 Vested commission Hoa hồng được đảm bảo
552 Voicemail Hệ thống trả lời tự động
553 Voucher Phiếu trả tiền
554 Wait time Thời gian chờ (khi đợi trả lời điện thoại)
555 Wide area network Mạng ngoại vi (Mạng WAN)
556 Work division system Hệ thống phân chia công việc
557 Worksite marketing Marketing tại công sở

Cách sử dụng từ vựng bảo hiểm chính xác

Một thuật ngữ bảo hiểm có thể thay đổi cách hiểu theo sản phẩm, thị trường và loại văn bản. Chẳng hạn, policy có thể chỉ hợp đồng bảo hiểm, còn claim có thể liên quan đến yêu cầu giải quyết quyền lợi hoặc hồ sơ bồi thường. Vì vậy, không nên chọn nghĩa chỉ dựa trên một từ đứng riêng.

Khi tra cứu, người đọc nên xác định thuật ngữ thuộc nhóm hợp đồng, phí bảo hiểm, định phí, thẩm định rủi ro, bồi thường, đầu tư, kế toán hay tái bảo hiểm. Với tài liệu dài, nên lập bảng thuật ngữ và sử dụng thống nhất trong toàn bộ hồ sơ.

Bài viết liên quan

Kết luận

Bộ 557 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm giúp người đọc tra cứu nhanh các thuật ngữ về hợp đồng, đại lý, phí bảo hiểm, quyền lợi, định phí, bồi thường, quản lý rủi ro, tài chính và tái bảo hiểm. Để sử dụng chính xác trong tài liệu thực tế, cần kiểm tra loại hình bảo hiểm, quốc gia áp dụng, quy định pháp lý và cách dùng thống nhất trong toàn bộ văn bản.

Nội dung được biên soạn và kiểm duyệt bởi Nguyễn Đình Phúc – Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật.

BKMOS – Chuyên gia dịch thuật của bạn.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.