Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành

Tập hợp các bài viết về từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành, hỗ trợ công tác dịch thuật và học tập của những người yêu thích, đam mê và làm việc trong ngành dịch thuật

Từ điển Tiếng Anh chuyên ngành thuế

Từ điển chuyên ngành thuế là bộ từ vựng được chứng tôi lựa chọn, biên soạn trong quá trình thực hiện công việc theo yêu cầu của khách hàng. Bộ từ điển được lập theo thứ tự từ A-Z đề quý khách tiện sử dụng A according to our records: dựa theo tài liệu của […]

Từ điển chuyên ngành Oto

Từ điển chuyên ngành Oto là bộ từ điển chúng tôi tuyển chọn nhằm hỗ trợ quý độc giả, khách hàng sử dụng trong công việc và học tập, chi tiết được phân theo thứ tự A-Z A Active body control Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt Active Service System Hệ thống hiển thị […]

Từ vựng chuyên ngành kế toán

Accounting entry: —- bút toán 2.     Accrued expenses —- Chi phí phải trả 3.     Accumulated: —- lũy kế 4.     Advanced payments to suppliers —- Trả trước người bán 5.     Advances to employees —- Tạm ứng 6.     Assets —- Tài sản 7.     Balance sheet —- Bảng cân đối kế toán 8.     Bookkeeper: —- người lập báo […]

TỪ VỰNG CẤP BẬC QUÂN ĐỘI VIỆT NAM

1. Binh nhất: Private First Class, Senior Constable 2. Binh nhì: Private, Constable 3. Chiến sĩ: Enlisted Member 4. Chuẩn úy: Officer Designate 5. Đại tá: Brigadier 6. Đại tướng: Senior General 7. Đại úy: Captain 8. Hạ sĩ: Corporal 9. Hạ sĩ quan: Non-commissioned Officer 10. Học viên sĩ quan: Officer Cadet, Trainee 11. […]

Từ vựng tiếng Anh ngành thuế

Socialist republic of Vietnam => Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Ministry of Finance => Bộ tài chính Minister of Finance => Bộ trưởng bộ tài chinh Deputy Minister => Thứ trưởng Tax directorate => Tổng cục thuế Director General => Tổng cục trưởng, Cục trưởng Deputy Director General => Tổng cục phó, […]

Một số thuật ngữ Tiếng Anh về hồ sơ thầu

Advance Payment : Tạm ứng Advance Payment Security : Bảo đảm tạm ứng Alternative proposals by Bidders : Hồ sơ dự thầu/đề xuất thay thế của Nhà thầu Amendment of Bidding Documents : Sửa đổi Hồ sơ mời thầu An eligible bidder : Một nhà thầu hợp lệ Bid : Hồ sơ dự thầu, đơn […]

Tên tiếng Anh các bộ, ngành, cơ quan nhà nước

Việc dịch tên chính thức của các bộ, ngành, cơ quan nhà nước sang Tiếng Anh không khó tuy nhiên đòi hỏi phải chính xác và phù hợp, thống nhất giữa toàn bộ các văn bản khác nhau: Danh sách sau đây là Tên tiếng Anh các cơ quan nhà nước, bộ, ngành chính thức […]

Tên máy công trình bằng Tiếng Anh

Amphibious backhoe excavator : máy xúc gầu ngược (làm việc trên cạn và đầm lầy) Anchor and injection hole drilling machine : máy khoan nhồi và neo Asphalt compactor : máy lu đường nhựa atphan Asphalt pave finisher : máy rải và hoàn thiện măt đường atphan Automobile crane : cần cẩu đặt trên ô […]

Tên các giấy tờ làm visa

Primary diploma (Bằng tốt nghiệp tiểu học) Hight school diploma (Bằng tốt nghiệp cao học) Baccaaureate – high school (Bằng tốt nghiệp trung học) College graduate-s diploma (Bằng tốt nghiệp đại học) School report (Báo cáo của trường) Score sheet (Bảng điểm) Certificate of foreign language (Chứng chỉ ngoại ngữ) Cetificate for marriage – vietnameses […]

Các loại bơm trong tiếng Anh

Bơm ly tâm trục ngang Horizontal Centrifugal pumps Bơm ly tâm trục đứng Vertical Centrifugal pumps Bơm ly tâm nhiều tầng trục đứng Vertical Multi-stage Centrifugal pumps Bơm ly tâm liền trục Close -coupled Centrifugal pumps, Monoblock Centrifugal pumps Bơm ly tâm rời trục Bare-shaft Centrifugal pumps Bơm ly tâm tự hút Self-priming Centrifugal pumps […]