HSK 5 đòi hỏi người học không chỉ nhận biết mặt chữ và nghĩa tiếng Việt mà còn phải đọc đúng pinyin, phân biệt thanh điệu và sử dụng từ phù hợp với từng ngữ cảnh. Khi vốn từ tăng lên, nhiều từ có nghĩa gần nhau nhưng khác về cách kết hợp, sắc thái hoặc vị trí trong câu.
Danh sách 1.166 từ vựng tiếng Trung cần nhớ khi ôn HSK 5 dưới đây được trình bày theo bốn cột gồm số thứ tự, chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt. BKMOS đã chuẩn hóa lại các chữ Hán bị lỗi mã hóa, bổ sung dấu thanh cho pinyin và chỉnh những lỗi chính tả rõ ràng trong bản cũ.
Bài viết thuộc hệ thống từ vựng tiếng Trung HSK 3, HSK 4 và HSK 5 và kho từ vựng – thuật ngữ đa ngôn ngữ của BKMOS. Người mới học nên ôn lần lượt từ vựng HSK 3 và từ vựng HSK 4 trước khi học danh sách này.
Cách sử dụng danh sách 1.166 từ vựng
- Đọc chữ Hán cùng pinyin và dấu thanh, không học riêng phần nghĩa tiếng Việt.
- Chia danh sách thành từng nhóm khoảng 15–20 từ để tránh quá tải.
- Ghi lại từ loại, cụm từ thường gặp và ít nhất một câu ví dụ.
- Ôn lại theo chu kỳ một ngày, một tuần và một tháng.
- Đối chiếu thêm giáo trình hoặc danh mục từ vựng của kỳ thi đang áp dụng.
Lưu ý: Bài gốc có một số mục được lặp lại. Bản này vẫn giữ đủ 1.166 dòng và số thứ tự tương ứng để người quản trị có thể thay thế trực tiếp nội dung cũ mà không bị thiếu mục.
Mục lục tra cứu nhanh
Từ vựng số 1–200
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 啊 | ā | à, ừ, ờ; trợ từ biểu thị cảm xúc |
| 2 | 爱 | ài | yêu |
| 3 | 矮 | ǎi | thấp, lùn |
| 4 | 唉 | āi / ài | ôi, than ôi, trời ơi |
| 5 | 爱好 | àihào | yêu thích; sở thích |
| 6 | 爱护 | àihù | yêu quý, bảo vệ |
| 7 | 爱情 | àiqíng | tình yêu, tình ái |
| 8 | 爱惜 | àixī | yêu quý, quý trọng |
| 9 | 爱心 | àixīn | lòng yêu thương |
| 10 | 安静 | ānjìng | yên lặng, yên tĩnh |
| 11 | 安全 | ānquán | an toàn |
| 12 | 按时 | ànshí | đúng hạn, đúng giờ |
| 13 | 安慰 | ānwèi | an ủi |
| 14 | 按照 | ànzhào | căn cứ, dựa theo |
| 15 | 安装 | ānzhuāng | lắp đặt |
| 16 | 阿姨 | āyí | cô, dì |
| 17 | 吧 | ba | nhé, nhá |
| 18 | 八 | bā | tám |
| 19 | 爸爸 | bàba | bố, cha |
| 20 | 白 | bái | trắng, bạc |
| 21 | 百 | bǎi | trăm |
| 22 | 摆 | bǎi | xếp đặt, bày biện |
| 23 | 半 | bàn | nửa |
| 24 | 班 | bān | lớp |
| 25 | 搬 | bān | chuyển đi, di chuyển |
| 26 | 办法 | bànfǎ | biện pháp, cách |
| 27 | 棒 | bàng | gậy; giỏi, tuyệt |
| 28 | 帮忙 | bāngmáng | giúp, giúp đỡ |
| 29 | 办公室 | bàngōngshì | văn phòng |
| 30 | 帮助 | bāngzhù | giúp, giúp đỡ |
| 31 | 办理 | bànlǐ | xử lý, làm thủ tục |
| 32 | 班主任 | bānzhǔrèn | giáo viên chủ nhiệm |
| 33 | 薄 | báo / bó | mỏng |
| 34 | 抱 | bào | ôm, bế |
| 35 | 饱 | bǎo | no |
| 36 | 包 | bāo | bao, túi |
| 37 | 宝贝 | bǎobèi | bảo bối, bé cưng |
| 38 | 保持 | bǎochí | duy trì, gìn giữ |
| 39 | 保存 | bǎocún | bảo tồn, giữ gìn |
| 40 | 报道 | bàodào | đưa tin, bản tin |
| 41 | 报告 | bàogào | báo cáo |
| 42 | 宝贵 | bǎoguì | quý giá |
| 43 | 包裹 | bāoguǒ | bọc, gói; bưu kiện |
| 44 | 包含 | bāohán | chứa, bao gồm |
| 45 | 保护 | bǎohù | bảo vệ, giữ gìn |
| 46 | 包括 | bāokuò | bao gồm |
| 47 | 保留 | bǎoliú | giữ nguyên, bảo tồn |
| 48 | 报名 | bàomíng | báo danh, đăng ký |
| 49 | 抱歉 | bàoqiàn | xin lỗi |
| 50 | 保险 | bǎoxiǎn | bảo hiểm |
| 51 | 保证 | bǎozhèng | đảm bảo |
| 52 | 报纸 | bàozhǐ | báo |
| 53 | 包子 | bāozi | bánh bao |
| 54 | 倍 | bèi | lần, gấp bội |
| 55 | 被 | bèi | bị, được |
| 56 | 倍 | bèi | lần, gấp bội |
| 57 | 悲观 | bēiguān | bi quan |
| 58 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh |
| 59 | 被子 | bèizi | cái chăn |
| 60 | 杯子 | bēizi | cốc, chén, ly, tách |
| 61 | 本科 | běnkē | bậc đại học chính quy |
| 62 | 本来 | běnlái | vốn dĩ, lúc đầu, đáng lẽ |
| 63 | 本领 | běnlǐng | bản lĩnh, khả năng |
| 64 | 本质 | běnzhì | bản chất |
| 65 | 比 | bǐ | so với, ví |
| 66 | 遍 | biàn | lần, lượt |
| 67 | 便 | biàn | liền, tiện; ngay cả |
| 68 | 编辑 | biānjí | biên tập, chỉnh sửa |
| 69 | 辩论 | biànlùn | tranh luận |
| 70 | 鞭炮 | biānpào | pháo |
| 71 | 表达 | biǎodá | biểu đạt, diễn tả |
| 72 | 表格 | biǎogé | bảng, bảng biểu |
| 73 | 表格 | biǎogé | bảng biểu, bản khai |
| 74 | 表明 | biǎomíng | tỏ rõ, chứng tỏ |
| 75 | 表情 | biǎoqíng | nét mặt, vẻ mặt |
| 76 | 表示 | biǎoshì | biểu thị, bày tỏ |
| 77 | 表示 | biǎoshì | biểu thị |
| 78 | 表现 | biǎoxiàn | biểu hiện |
| 79 | 表演 | biǎoyǎn | biểu diễn |
| 80 | 表演 | biǎoyǎn | biểu diễn |
| 81 | 表扬 | biǎoyáng | tuyên dương, khen ngợi |
| 82 | 表扬 | biǎoyáng | khen ngợi |
| 83 | 标准 | biāozhǔn | tiêu chuẩn |
| 84 | 彼此 | bǐcǐ | lẫn nhau |
| 85 | 别 | bié | khác, chia lìa |
| 86 | 别 | bié | đừng |
| 87 | 别人 | biérén | người khác |
| 88 | 别人 | biérén | người khác |
| 89 | 比较 | bǐjiào | so với; tương đối |
| 90 | 笔记本 | bǐjìběn | vở ghi chép |
| 91 | 比例 | bǐlì | tỷ lệ |
| 92 | 避免 | bìmiǎn | tránh |
| 93 | 丙 | bǐng | thứ ba, Bính |
| 94 | 病毒 | bìngdú | vi-rút |
| 95 | 饼干 | bǐnggān | bánh bích quy |
| 96 | 饼干 | bǐnggān | bánh quy |
| 97 | 并且 | bìngqiě | đồng thời, và, hơn nữa |
| 98 | 并且 | bìngqiě | và, đồng thời |
| 99 | 宾馆 | bīnguǎn | nhà khách, khách sạn |
| 100 | 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnh, tủ đá |
| 101 | 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnh |
| 102 | 必然 | bìrán | tất nhiên, tất yếu |
| 103 | 比如 | bǐrú | ví dụ như, chẳng hạn như |
| 104 | 比赛 | bǐsài | thi đấu |
| 105 | 必须 | bìxū | phải, cần phải |
| 106 | 必需 | bìxū | cần thiết |
| 107 | 必要 | bìyào | cần thiết |
| 108 | 毕业 | bìyè | tốt nghiệp |
| 109 | 鼻子 | bízi | mũi |
| 110 | 玻璃 | bōli | thủy tinh |
| 111 | 博物馆 | bówùguǎn | viện bảo tàng |
| 112 | 材料 | cáiliào | vật liệu, tư liệu |
| 113 | 参观 | cānguān | tham quan |
| 114 | 残疾 | cánjí | tàn tật, khuyết tật |
| 115 | 参加 | cānjiā | tham gia |
| 116 | 参考 | cānkǎo | tham khảo |
| 117 | 惭愧 | cánkuì | xấu hổ |
| 118 | 餐厅 | cāntīng | phòng ăn, nhà ăn |
| 119 | 参与 | cānyù | tham dự |
| 120 | 草 | cǎo | cỏ |
| 121 | 操场 | cāochǎng | bãi tập, sân vận động |
| 122 | 操心 | cāoxīn | lo lắng |
| 123 | 层 | céng | tầng |
| 124 | 曾经 | céngjīng | từng, đã từng |
| 125 | 厕所 | cèsuǒ | nhà vệ sinh |
| 126 | 测验 | cèyàn | kiểm tra, trắc nghiệm |
| 127 | 茶 | chá | trà |
| 128 | 差 | chà | kém |
| 129 | 差别 | chābié | khác nhau, sự khác biệt |
| 130 | 拆 | chāi | tháo rời |
| 131 | 长 | cháng | dài |
| 132 | 场 | chǎng | nơi, bãi, cảnh, trận |
| 133 | 长城 | Chángchéng | Trường Thành |
| 134 | 唱歌 | chànggē | hát |
| 135 | 长江 | Chángjiāng | Trường Giang |
| 136 | 常识 | chángshí | thường thức |
| 137 | 长途 | chángtú | đường dài |
| 138 | 产品 | chǎnpǐn | sản phẩm |
| 139 | 产生 | chǎnshēng | xuất hiện, sản sinh |
| 140 | 朝 | cháo | hướng về |
| 141 | 吵 | chǎo | ồn ào, tranh cãi |
| 142 | 抄 | chāo | sao chép |
| 143 | 超过 | chāoguò | vượt quá, vượt lên |
| 144 | 吵架 | chǎojià | cãi nhau |
| 145 | 叉子 | chāzi | dĩa |
| 146 | 彻底 | chèdǐ | triệt để, hoàn toàn |
| 147 | 车库 | chēkù | nhà để xe |
| 148 | 趁 | chèn | nhân lúc, thừa dịp |
| 149 | 乘 | chéng | đáp, đi, cưỡi |
| 150 | 称 | chēng | gọi, gọi là |
| 151 | 城市 | chéngshì | thành phố |
| 152 | 承担 | chéngdān | gánh vác, đảm đương |
| 153 | 程度 | chéngdù | mức độ |
| 154 | 成分 | chéngfèn | thành phần |
| 155 | 成功 | chénggōng | thành công |
| 156 | 成果 | chéngguǒ | thành quả |
| 157 | 称呼 | chēnghu | xưng hô |
| 158 | 成绩 | chéngjì | thành tích |
| 159 | 成就 | chéngjiù | thành tựu |
| 160 | 诚恳 | chéngkěn | thành khẩn |
| 161 | 成立 | chénglì | thành lập |
| 162 | 承认 | chéngrèn | thừa nhận |
| 163 | 诚实 | chéngshí | thành thực, thật thà |
| 164 | 承受 | chéngshòu | chịu đựng |
| 165 | 成熟 | chéngshú | thành thục, trưởng thành, chín chắn |
| 166 | 成为 | chéngwéi | trở thành |
| 167 | 程序 | chéngxù | chương trình, trình tự |
| 168 | 成语 | chéngyǔ | thành ngữ |
| 169 | 称赞 | chēngzàn | khen ngợi |
| 170 | 成长 | chéngzhǎng | lớn lên, trưởng thành |
| 171 | 乘坐 | chéngzuò | đi, đáp tàu hoặc máy bay |
| 172 | 沉默 | chénmò | yên lặng, im lặng |
| 173 | 衬衫 | chènshān | áo sơ mi |
| 174 | 车厢 | chēxiāng | thùng xe ô tô, toa hành khách |
| 175 | 吃 | chī | ăn |
| 176 | 翅膀 | chìbǎng | cánh |
| 177 | 吃惊 | chījīng | giật mình, kinh ngạc |
| 178 | 吃亏 | chīkuī | chịu thiệt, bị thiệt hại |
| 179 | 池子 | chízi | ao |
| 180 | 尺子 | chǐzi | thước đo |
| 181 | 冲 | chōng | va đập, xông lên |
| 182 | 充电器 | chōngdiànqì | bộ sạc |
| 183 | 充分 | chōngfèn | đầy đủ, dồi dào |
| 184 | 重复 | chóngfù | lặp lại |
| 185 | 充满 | chōngmǎn | tràn đầy |
| 186 | 宠物 | chǒngwù | vật nuôi |
| 187 | 重新 | chóngxīn | lần nữa, từ đầu |
| 188 | 臭 | chòu | hôi |
| 189 | 丑 | chǒu | xấu xí |
| 190 | 抽屉 | chōuti | ngăn kéo |
| 191 | 抽象 | chōuxiàng | trừu tượng |
| 192 | 抽烟 | chōuyān | hút thuốc |
| 193 | 除 | chú | trừ bỏ, phép chia |
| 194 | 出 | chū | ra, xuất, đến |
| 195 | 船 | chuán | thuyền, tàu |
| 196 | 穿 | chuān | mặc, đội |
| 197 | 传播 | chuánbō | truyền bá, phổ biến |
| 198 | 传递 | chuándì | truyền, chuyển |
| 199 | 辞职 | cízhí | từ chức |
| 200 | 从 | cóng | theo |
Từ vựng số 201–400
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 201 | 从 | cóng | từ |
| 202 | 从此 | cóngcǐ | từ đó |
| 203 | 从而 | cóng’ér | do đó, vì vậy |
| 204 | 从来 | cónglái | từ trước tới nay |
| 205 | 匆忙 | cōngmáng | vội vàng |
| 206 | 聪明 | cōngmíng | thông minh |
| 207 | 从前 | cóngqián | trước đây, ngày trước |
| 208 | 从事 | cóngshì | làm, tham gia |
| 209 | 催 | cuī | thúc giục |
| 210 | 促进 | cùjìn | xúc tiến, đẩy mạnh |
| 211 | 错 | cuò | sai |
| 212 | 措施 | cuòshī | biện pháp |
| 213 | 错误 | cuòwù | lỗi, sai lầm |
| 214 | 促使 | cùshǐ | thúc đẩy, giục giã |
| 215 | 大 | dà | to, lớn |
| 216 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại |
| 217 | 打喷嚏 | dǎ pēntì | hắt xì hơi, nhảy mũi |
| 218 | 大象 | dàxiàng | voi, con voi |
| 219 | 答案 | dá’àn | đáp án |
| 220 | 打扮 | dǎban | trang điểm, ăn vận |
| 221 | 达到 | dádào | đến, đạt được |
| 222 | 大方 | dàfang | hào phóng |
| 223 | 大夫 | dàifu | bác sĩ |
| 224 | 大概 | dàgài | khoảng, đại khái |
| 225 | 打工 | dǎgōng | làm công, làm thuê |
| 226 | 带 | dài | đem, mang |
| 227 | 戴 | dài | đeo, mang, đội |
| 228 | 代表 | dàibiǎo | đại biểu, đại diện |
| 229 | 贷款 | dàikuǎn | cho vay, khoản vay |
| 230 | 代替 | dàitì | thay thế |
| 231 | 待遇 | dàiyù | đãi ngộ |
| 232 | 大家 | dàjiā | mọi người |
| 233 | 淡 | dàn | nhạt, loãng |
| 234 | 单纯 | dānchún | đơn giản, đơn thuần |
| 235 | 单调 | dāndiào | đơn điệu |
| 236 | 单独 | dāndú | đơn độc, một mình |
| 237 | 挡 | dǎng | ngăn chặn, ngăn cản |
| 238 | 当 | dāng | làm, đảm nhiệm; khi |
| 239 | 当地 | dāngdì | bản địa, bản xứ |
| 240 | 当代 | dāngdài | ngày nay, đương đại |
| 241 | 当然 | dāngrán | đương nhiên |
| 242 | 当时 | dāngshí | lúc đó, khi đó |
| 243 | 担任 | dānrèn | đảm nhiệm |
| 244 | 但是 | dànshì | nhưng |
| 245 | 单位 | dānwèi | đơn vị |
| 246 | 耽误 | dānwu | làm chậm trễ |
| 247 | 胆小鬼 | dǎnxiǎoguǐ | kẻ nhát gan |
| 248 | 担心 | dānxīn | lo lắng |
| 249 | 单元 | dānyuán | bài mục, đơn vị |
| 250 | 到 | dào | đến |
| 251 | 岛 | dǎo | đảo |
| 252 | 刀 | dāo | dao, đao |
| 253 | 到处 | dàochù | khắp nơi |
| 254 | 道德 | dàodé | đạo đức |
| 255 | 道理 | dàolǐ | đạo lý |
| 256 | 倒霉 | dǎoméi | xui xẻo |
| 257 | 道歉 | dàoqiàn | xin lỗi, nhận lỗi |
| 258 | 导演 | dǎoyǎn | đạo diễn |
| 259 | 导游 | dǎoyóu | hướng dẫn viên du lịch |
| 260 | 导致 | dǎozhì | dẫn đến |
| 261 | 打扰 | dǎrǎo | làm phiền, quấy nhiễu |
| 262 | 打扫 | dǎsǎo | quét, quét dọn |
| 263 | 大使馆 | dàshǐguǎn | đại sứ quán |
| 264 | 打算 | dǎsuàn | dự định, tính toán |
| 265 | 打听 | dǎting | thăm dò, nghe ngóng |
| 266 | 大型 | dàxíng | quy mô lớn |
| 267 | 答应 | dāying | đồng ý, bằng lòng |
| 268 | 大约 | dàyuē | khoảng, ước chừng |
| 269 | 打招呼 | dǎzhāohu | chào hỏi |
| 270 | 打折 | dǎzhé | chiết khấu, giảm giá |
| 271 | 打针 | dǎzhēn | tiêm |
| 272 | 地 | de | trợ từ kết cấu |
| 273 | 的 | de | của; trợ từ kết cấu |
| 274 | 等 | děng | chờ, đợi |
| 275 | 等 | děng | chờ, đợi |
| 276 | 灯 | dēng | đèn |
| 277 | 登机牌 | dēngjīpái | thẻ lên máy bay |
| 278 | 等待 | děngdài | đợi |
| 279 | 等候 | děnghòu | đợi |
| 280 | 登记 | dēngjì | đăng ký |
| 281 | 等于 | děngyú | bằng |
| 282 | 得意 | déyì | đắc ý |
| 283 | 递 | dì | truyền đạt, chuyển giao |
| 284 | 顿 | dùn | ngừng; bữa; lượng từ |
| 285 | 吨 | dūn | tấn |
| 286 | 朵 | duǒ | bông |
| 287 | 多 | duō | nhiều |
| 288 | 多亏 | duōkuī | may mà, nhờ có |
| 289 | 多么 | duōme | biết bao, bao nhiêu |
| 290 | 多少 | duōshao | bao nhiêu, mấy |
| 291 | 多余 | duōyú | dư, dư thừa |
| 292 | 独特 | dútè | độc đáo |
| 293 | 肚子 | dùzi | bụng |
| 294 | 恶劣 | èliè | xấu xa, tồi tệ |
| 295 | 而 | ér | và, mà, nhưng |
| 296 | 耳朵 | ěrduo | tai |
| 297 | 而且 | érqiě | mà còn, hơn nữa |
| 298 | 儿子 | érzi | con trai |
| 299 | 发 | fā | phát, gửi |
| 300 | 发达 | fādá | phát triển |
| 301 | 发抖 | fādǒu | run rẩy |
| 302 | 发挥 | fāhuī | phát huy |
| 303 | 罚款 | fákuǎn | phạt tiền |
| 304 | 法律 | fǎlǜ | pháp luật |
| 305 | 发明 | fāmíng | phát minh |
| 306 | 翻 | fān | lật, xoay, trở |
| 307 | 反对 | fǎnduì | phản đối |
| 308 | 反而 | fǎn’ér | trái lại, ngược lại |
| 309 | 反复 | fǎnfù | lặp đi lặp lại |
| 310 | 放 | fàng | đặt, thả |
| 311 | 方 | fāng | vuông; phương |
| 312 | 放暑假 | fàng shǔjià | nghỉ hè |
| 313 | 妨碍 | fáng’ài | gây trở ngại |
| 314 | 方案 | fāng’àn | kế hoạch, phương án |
| 315 | 方便 | fāngbiàn | thuận tiện, thuận lợi |
| 316 | 房东 | fángdōng | chủ nhà |
| 317 | 方法 | fāngfǎ | phương pháp |
| 318 | 仿佛 | fǎngfú | hình như, dường như |
| 319 | 房间 | fángjiān | phòng |
| 320 | 方面 | fāngmiàn | phương diện, mặt, phía |
| 321 | 放弃 | fàngqì | từ bỏ |
| 322 | 方式 | fāngshì | phương thức, cách thức |
| 323 | 放松 | fàngsōng | thả lỏng, thư giãn |
| 324 | 饭馆 | fànguǎn | quán cơm |
| 325 | 方向 | fāngxiàng | phương hướng |
| 326 | 放心 | fàngxīn | yên tâm |
| 327 | 烦恼 | fánnǎo | phiền não, phiền muộn |
| 328 | 繁荣 | fánróng | phồn vinh |
| 329 | 凡是 | fánshì | phàm là, hễ là |
| 330 | 范围 | fànwéi | phạm vi |
| 331 | 翻译 | fānyì | phiên dịch, dịch |
| 332 | 反应 | fǎnyìng | phản ứng |
| 333 | 反应 | fǎnyìng | phản ứng |
| 334 | 反映 | fǎnyìng | phản ánh |
| 335 | 反正 | fǎnzhèng | dù sao cũng |
| 336 | 发票 | fāpiào | hóa đơn |
| 337 | 发烧 | fāshāo | phát sốt, sốt |
| 338 | 发生 | fāshēng | xảy ra |
| 339 | 发现 | fāxiàn | tìm ra, phát hiện |
| 340 | 发言 | fāyán | phát biểu |
| 341 | 法院 | fǎyuàn | tòa án |
| 342 | 感觉 | gǎnjué | cảm thấy |
| 343 | 赶快 | gǎnkuài | nhanh, mau lên |
| 344 | 感冒 | gǎnmào | bị cảm |
| 345 | 感情 | gǎnqíng | tình cảm |
| 346 | 感受 | gǎnshòu | cảm nhận |
| 347 | 感想 | gǎnxiǎng | cảm tưởng |
| 348 | 感谢 | gǎnxiè | cảm ơn |
| 349 | 干燥 | gānzào | khô hanh |
| 350 | 搞 | gǎo | làm |
| 351 | 高 | gāo | cao |
| 352 | 告别 | gàobié | từ biệt |
| 353 | 高档 | gāodàng | cao cấp |
| 354 | 高级 | gāojí | cao cấp |
| 355 | 告诉 | gàosu | bảo, kể |
| 356 | 高兴 | gāoxìng | vui vẻ, vui mừng |
| 357 | 个 | gè | cái |
| 358 | 隔壁 | gébì | nhà bên cạnh |
| 359 | 个别 | gèbié | riêng biệt, cá biệt |
| 360 | 胳膊 | gēbo | cánh tay |
| 361 | 哥哥 | gēge | anh trai |
| 362 | 给 | gěi | cho |
| 363 | 革命 | gémìng | cách mạng |
| 364 | 跟 | gēn | theo, với |
| 365 | 根本 | gēnběn | căn bản |
| 366 | 更 | gèng | hơn nữa, càng, thêm |
| 367 | 更 | gèng | càng, hơn |
| 368 | 更加 | gèngjiā | càng, thêm, hơn nữa |
| 369 | 根据 | gēnjù | căn cứ |
| 370 | 个人 | gèrén | cá nhân |
| 371 | 格外 | géwài | đặc biệt |
| 372 | 挂号 | guàhào | đăng ký, lấy số |
| 373 | 乖 | guāi | ngoan |
| 374 | 怪不得 | guàibude | chẳng trách |
| 375 | 拐弯 | guǎiwān | rẽ, ngoặt |
| 376 | 官 | guān | cán bộ, công chức, sĩ quan |
| 377 | 观点 | guāndiǎn | quan điểm |
| 378 | 关闭 | guānbì | đóng |
| 379 | 观察 | guānchá | quan sát, xem xét |
| 380 | 逛 | guàng | đi dạo |
| 381 | 光 | guāng | ánh sáng; nhẵn; chỉ |
| 382 | 广播 | guǎngbō | phát thanh, truyền hình |
| 383 | 广场 | guǎngchǎng | quảng trường |
| 384 | 广大 | guǎngdà | rộng lớn |
| 385 | 广泛 | guǎngfàn | rộng rãi |
| 386 | 广告 | guǎnggào | quảng cáo |
| 387 | 光滑 | guānghuá | trơn, nhẵn bóng |
| 388 | 光临 | guānglín | ghé thăm, hiện diện |
| 389 | 光明 | guāngmíng | ánh sáng, sáng sủa |
| 390 | 光盘 | guāngpán | đĩa CD |
| 391 | 光荣 | guāngróng | quang vinh |
| 392 | 关怀 | guānhuái | quan tâm |
| 393 | 冠军 | guànjūn | quán quân, chức vô địch |
| 394 | 管理 | guǎnlǐ | quản lý |
| 395 | 观念 | guānniàn | quan niệm |
| 396 | 罐头 | guàntou | đồ hộp |
| 397 | 关系 | guānxì | quan hệ, liên quan |
| 398 | 关心 | guānxīn | quan tâm |
| 399 | 关于 | guānyú | về |
| 400 | 观众 | guānzhòng | khán giả, quần chúng |
Từ vựng số 401–600
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 401 | 管子 | guǎnzi | ống |
| 402 | 孤单 | gūdān | cô đơn |
| 403 | 古典 | gǔdiǎn | cổ điển |
| 404 | 姑姑 | gūgu | cô |
| 405 | 规定 | guīdìng | quy định |
| 406 | 规律 | guīlǜ | quy luật |
| 407 | 规模 | guīmó | quy mô |
| 408 | 估计 | gūjì | đánh giá, ước đoán |
| 409 | 顾客 | gùkè | khách hàng |
| 410 | 古老 | gǔlǎo | cũ, cổ xưa |
| 411 | 滚 | gǔn | lăn, cút đi |
| 412 | 姑娘 | gūniang | cô gái |
| 413 | 过 | guò | qua |
| 414 | 过 | guò | qua, đón lễ hoặc Tết |
| 415 | 锅 | guō | nồi |
| 416 | 过期 | guòqī | quá hạn, hết hạn |
| 417 | 果汁 | guǒzhī | nước hoa quả |
| 418 | 过程 | guòchéng | quá trình |
| 419 | 过分 | guòfèn | quá đáng, quá mức |
| 420 | 国籍 | guójí | quốc tịch |
| 421 | 国际 | guójì | quốc tế |
| 422 | 国家 | guójiā | nhà nước, quốc gia |
| 423 | 过敏 | guòmǐn | dị ứng |
| 424 | 国庆节 | guóqìngjié | ngày Quốc khánh |
| 425 | 过去 | guòqù | đã qua, trước đây, đi qua |
| 426 | 果然 | guǒrán | quả nhiên, thật sự |
| 427 | 果实 | guǒshí | trái cây, quả |
| 428 | 和 | hé | và, với |
| 429 | 河 | hé | sông |
| 430 | 何必 | hébì | hà tất, cần gì phải |
| 431 | 合法 | héfǎ | hợp pháp |
| 432 | 合格 | hégé | hợp lệ, đạt chuẩn |
| 433 | 黑 | hēi | màu đen |
| 434 | 黑板 | hēibǎn | bảng đen |
| 435 | 何况 | hékuàng | hơn nữa |
| 436 | 合理 | hélǐ | hợp lý |
| 437 | 恨 | hèn | hận, ghét |
| 438 | 横 | héng | ngang |
| 439 | 和平 | hépíng | hòa bình |
| 440 | 合适 | héshì | phù hợp |
| 441 | 合同 | hétong | hợp đồng |
| 442 | 核心 | héxīn | trung tâm, cốt lõi |
| 443 | 合影 | héyǐng | chụp ảnh chung |
| 444 | 盒子 | hézi | cái hộp |
| 445 | 合作 | hézuò | hợp tác |
| 446 | 红 | hóng | đỏ |
| 447 | 厚 | hòu | dày |
| 448 | 后果 | hòuguǒ | hậu quả |
| 449 | 后悔 | hòuhuǐ | hối hận |
| 450 | 后来 | hòulái | sau đó |
| 451 | 后面 | hòumiàn | phía sau, mặt sau |
| 452 | 猴子 | hóuzi | con khỉ |
| 453 | 壶 | hú | bình, ấm |
| 454 | 画 | huà | vẽ; bức tranh |
| 455 | 花 | huā | hoa; tiêu tiền |
| 456 | 滑冰 | huábīng | trượt băng |
| 457 | 划船 | huáchuán | chèo thuyền |
| 458 | 坏 | huài | xấu, hỏng |
| 459 | 伙伴 | huǒbàn | đối tác, bạn đồng hành |
| 460 | 火柴 | huǒchái | diêm |
| 461 | 火车站 | huǒchēzhàn | ga tàu |
| 462 | 获得 | huòdé | giành được, đạt được |
| 463 | 活动 | huódòng | hoạt động |
| 464 | 活泼 | huópo | hoạt bát, nhanh nhẹn |
| 465 | 或者 | huòzhě | hoặc |
| 466 | 忽然 | hūrán | đột nhiên, chợt |
| 467 | 护士 | hùshi | y tá |
| 468 | 忽视 | hūshì | coi nhẹ, lơ là |
| 469 | 胡说 | húshuō | nói bậy |
| 470 | 胡同 | hútòng | ngõ, hẻm |
| 471 | 糊涂 | hútu | hồ đồ, lơ mơ |
| 472 | 呼吸 | hūxī | thở, hô hấp |
| 473 | 互相 | hùxiāng | lẫn nhau |
| 474 | 胡须 | húxū | râu |
| 475 | 护照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 476 | 极 | jí | rất, cực |
| 477 | 寄 | jì | gửi |
| 478 | 假 | jiǎ | giả dối, giả định |
| 479 | 甲 | jiǎ | Giáp, thứ nhất |
| 480 | 家 | jiā | gia đình, nhà |
| 481 | 加班 | jiābān | tăng ca |
| 482 | 嘉宾 | jiābīn | khách mời |
| 483 | 价格 | jiàgé | giá cả |
| 484 | 家具 | jiājù | đồ dùng trong nhà |
| 485 | 件 | jiàn | chiếc, cái, kiện |
| 486 | 捡 | jiǎn | nhặt |
| 487 | 肩膀 | jiānbǎng | vai |
| 488 | 伙伴 | huǒbàn | đối tác |
| 489 | 火柴 | huǒchái | diêm |
| 490 | 火车站 | huǒchēzhàn | ga tàu |
| 491 | 获得 | huòdé | giành được, đạt được |
| 492 | 活动 | huódòng | hoạt động |
| 493 | 活泼 | huópo | hoạt bát, nhanh nhẹn |
| 494 | 或者 | huòzhě | hoặc |
| 495 | 忽然 | hūrán | đột nhiên, chợt |
| 496 | 护士 | hùshi | y tá |
| 497 | 忽视 | hūshì | coi nhẹ, lơ là |
| 498 | 胡说 | húshuō | nói bậy |
| 499 | 胡同 | hútòng | ngõ, hẻm |
| 500 | 糊涂 | hútu | hồ đồ, lơ mơ |
| 501 | 呼吸 | hūxī | thở, hô hấp |
| 502 | 互相 | hùxiāng | lẫn nhau |
| 503 | 胡须 | húxū | râu |
| 504 | 护照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 505 | 极 | jí | rất, cực |
| 506 | 寄 | jì | gửi |
| 507 | 假 | jiǎ | giả dối, giả định |
| 508 | 甲 | jiǎ | Giáp, thứ nhất |
| 509 | 家 | jiā | gia đình, nhà |
| 510 | 加班 | jiābān | tăng ca |
| 511 | 嘉宾 | jiābīn | khách mời |
| 512 | 价格 | jiàgé | giá cả |
| 513 | 家具 | jiājù | đồ dùng trong nhà |
| 514 | 件 | jiàn | chiếc, cái, kiện |
| 515 | 肩膀 | jiānbǎng | vai |
| 516 | 节 | jié | đoạn, khúc, tiết |
| 517 | 借 | jiè | mượn |
| 518 | 届 | jiè | khóa, lần, đợt |
| 519 | 接 | jiē | tiếp, đón, nhận |
| 520 | 接待 | jiēdài | tiếp đãi |
| 521 | 阶段 | jiēduàn | giai đoạn |
| 522 | 解放 | jiěfàng | giải phóng |
| 523 | 结婚 | jiéhūn | kết hôn, lấy nhau |
| 524 | 姐姐 | jiějie | chị gái |
| 525 | 接近 | jiējìn | tiếp cận |
| 526 | 借口 | jièkǒu | cớ, lý do |
| 527 | 结论 | jiélùn | kết luận |
| 528 | 介绍 | jièshào | giới thiệu |
| 529 | 节省 | jiéshěng | tiết kiệm |
| 530 | 解释 | jiěshì | giải thích |
| 531 | 结束 | jiéshù | kết thúc, hết |
| 532 | 解说员 | jiěshuōyuán | người thuyết minh |
| 533 | 戒烟 | jièyān | cai thuốc, bỏ thuốc lá |
| 534 | 节约 | jiéyuē | tiết kiệm |
| 535 | 结账 | jiézhàng | thanh toán |
| 536 | 接着 | jiēzhe | sau đó, tiếp theo |
| 537 | 戒指 | jièzhi | nhẫn |
| 538 | 及格 | jígé | đạt tiêu chuẩn |
| 539 | 景色 | jǐngsè | phong cảnh |
| 540 | 精神 | jīngshén | tinh thần, sinh lực |
| 541 | 精神 | jīngshén | tinh thần |
| 542 | 尽管 | jǐnguǎn | cứ việc, cho dù |
| 543 | 尽管 | jǐnguǎn | mặc dù |
| 544 | 经验 | jīngyàn | kinh nghiệm |
| 545 | 经营 | jīngyíng | kinh doanh |
| 546 | 竞争 | jìngzhēng | cạnh tranh |
| 547 | 镜子 | jìngzi | gương |
| 548 | 纪念 | jìniàn | kỷ niệm |
| 549 | 进口 | jìnkǒu | nhập khẩu |
| 550 | 尽力 | jìnlì | cố gắng |
| 551 | 尽量 | jǐnliàng | cố hết sức |
| 552 | 金属 | jīnshǔ | kim loại |
| 553 | 今天 | jīntiān | hôm nay |
| 554 | 进行 | jìnxíng | tiến hành |
| 555 | 禁止 | jìnzhǐ | cấm |
| 556 | 极其 | jíqí | cực kỳ, vô cùng |
| 557 | 机器 | jīqì | máy móc |
| 558 | 既然 | jìrán | đã |
| 559 | 既然 | jìrán | đã… thì |
| 560 | 肌肉 | jīròu | bắp thịt |
| 561 | 及时 | jíshí | kịp thời |
| 562 | 即使 | jíshǐ | cho dù |
| 563 | 技术 | jìshù | kỹ thuật |
| 564 | 计算 | jìsuàn | tính toán |
| 565 | 集体 | jítǐ | tập thể |
| 566 | 旧 | jiù | cũ |
| 567 | 就 | jiù | thì, liền, ngay |
| 568 | 救 | jiù | cứu |
| 569 | 困难 | kùnnan | trắc trở, khó khăn |
| 570 | 困难 | kùnnan | khó khăn |
| 571 | 扩大 | kuòdà | mở rộng |
| 572 | 扩大 | kuòdà | phát triển, mở rộng |
| 573 | 裤子 | kùzi | quần |
| 574 | 辣 | là | cay |
| 575 | 拉 | lā | lôi, kéo |
| 576 | 来 | lái | đến, tới |
| 577 | 来不及 | láibují | không kịp |
| 578 | 来得及 | láidejí | kịp thời |
| 579 | 来自 | láizì | đến từ |
| 580 | 垃圾桶 | lājītǒng | thùng rác |
| 581 | 辣椒 | làjiāo | ớt |
| 582 | 蓝 | lán | xanh lam |
| 583 | 烂 | làn | nát, thối rữa |
| 584 | 懒 | lǎn | lười biếng |
| 585 | 狼 | láng | chó sói |
| 586 | 浪费 | làngfèi | lãng phí |
| 587 | 浪费 | làngfèi | lãng phí |
| 588 | 浪漫 | làngmàn | lãng mạn |
| 589 | 老 | lǎo | già |
| 590 | 老师 | lǎoshī | giáo viên |
| 591 | 老百姓 | lǎobǎixìng | dân thường |
| 592 | 老板 | lǎobǎn | ông chủ |
| 593 | 劳动 | láodòng | lao động |
| 594 | 劳驾 | láojià | làm phiền |
| 595 | 姥姥 | lǎolao | bà ngoại |
| 596 | 老实 | lǎoshi | thành thật |
| 597 | 老鼠 | lǎoshǔ | chuột |
| 598 | 乐观 | lèguān | lạc quan |
| 599 | 累 | lèi | mệt |
| 600 | 类 | lèi | thể loại |
Từ vựng số 601–800
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 601 | 冷 | lěng | lạnh |
| 602 | 离 | lí | rời, cách xa |
| 603 | 梨 | lí | quả lê |
| 604 | 粒 | lì | hạt, viên |
| 605 | 里 | lǐ | trong |
| 606 | 礼貌 | lǐmào | lễ phép |
| 607 | 俩 | liǎ | hai |
| 608 | 俩 | liǎ | cả hai |
| 609 | 连 | lián | ngay cả |
| 610 | 脸 | liǎn | mặt |
| 611 | 恋爱 | liàn’ài | yêu, yêu đương |
| 612 | 亮 | liàng | sáng, bóng, vang |
| 613 | 辆 | liàng | chiếc, cái |
| 614 | 两 | liǎng | hai |
| 615 | 良好 | liánghǎo | tốt đẹp |
| 616 | 凉快 | liángkuai | mát mẻ |
| 617 | 粮食 | liángshi | lương thực |
| 618 | 联合 | liánhé | liên hiệp |
| 619 | 连忙 | liánmáng | vội vàng |
| 620 | 联系 | liánxì | liên hệ |
| 621 | 练习 | liànxí | luyện tập |
| 622 | 连续剧 | liánxùjù | phim nhiều tập |
| 623 | 了不起 | liǎobuqǐ | tài ba, giỏi lắm |
| 624 | 聊天 | liáotiān | nói chuyện, trò chuyện |
| 625 | 礼拜天 | lǐbàitiān | Chủ nhật |
| 626 | 立方 | lìfāng | hình lập phương |
| 627 | 厉害 | lìhai | lợi hại, dữ dội |
| 628 | 离婚 | líhūn | ly dị |
| 629 | 立即 | lìjí | ngay lập tức |
| 630 | 理解 | lǐjiě | hiểu, lý giải |
| 631 | 离开 | líkāi | rời khỏi |
| 632 | 立刻 | lìkè | ngay lập tức |
| 633 | 力量 | lìliàng | sức mạnh |
| 634 | 理论 | lǐlùn | lý luận, lý thuyết |
| 635 | 厘米 | límǐ | xăng-ti-mét |
| 636 | 零 | líng | số không |
| 637 | 铃 | líng | chuông |
| 638 | 领导 | lǐngdǎo | lãnh đạo |
| 639 | 灵活 | línghuó | linh hoạt |
| 640 | 零件 | língjiàn | linh kiện, phụ tùng |
| 641 | 零钱 | língqián | tiền lẻ |
| 642 | 另外 | lìngwài | ngoài ra |
| 643 | 领域 | lǐngyù | lĩnh vực |
| 644 | 邻居 | línjū | hàng xóm |
| 645 | 临时 | línshí | tạm thời |
| 646 | 力气 | lìqi | sức lực, hơi sức |
| 647 | 例如 | lìrú | ví dụ |
| 648 | 利润 | lìrùn | lợi nhuận |
| 649 | 历史 | lìshǐ | lịch sử |
| 650 | 留 | liú | ở lại, lưu lại, giữ lại |
| 651 | 浏览 | liúlǎn | xem lướt qua |
| 652 | 流利 | liúlì | lưu loát |
| 653 | 流行 | liúxíng | thịnh hành, lưu hành |
| 654 | 年 | nián | năm |
| 655 | 念 | niàn | nhớ, suy nghĩ, đọc |
| 656 | 年代 | niándài | niên đại, thời đại |
| 657 | 年级 | niánjí | lớp |
| 658 | 年龄 | niánlíng | tuổi |
| 659 | 年轻 | niánqīng | trẻ |
| 660 | 鸟 | niǎo | chim |
| 661 | 您 | nín | ngài, ông, bà |
| 662 | 宁可 | nìngkě | thà rằng |
| 663 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò |
| 664 | 浓 | nóng | đặc, đậm |
| 665 | 弄 | nòng | làm |
| 666 | 农村 | nóngcūn | nông thôn |
| 667 | 农民 | nóngmín | nông dân |
| 668 | 农业 | nóngyè | nông nghiệp |
| 669 | 暖和 | nuǎnhuo | ấm áp |
| 670 | 女儿 | nǚ’ér | con gái |
| 671 | 女人 | nǚrén | phụ nữ |
| 672 | 女士 | nǚshì | cô, chị, bà |
| 673 | 偶尔 | ǒu’ěr | thỉnh thoảng, ngẫu nhiên |
| 674 | 偶然 | ǒurán | tình cờ, ngẫu nhiên |
| 675 | 派 | pài | phái đi, cắt cử |
| 676 | 拍 | pāi | đập, vỗ, chụp |
| 677 | 排球 | páiqiú | bóng chuyền |
| 678 | 判断 | pànduàn | phán đoán |
| 679 | 胖 | pàng | béo |
| 680 | 旁边 | pángbiān | bên cạnh |
| 681 | 盼望 | pànwàng | mong mỏi, trông chờ |
| 682 | 盘子 | pánzi | đĩa, mâm, khay |
| 683 | 跑步 | pǎobù | chạy bộ |
| 684 | 爬山 | páshān | leo núi |
| 685 | 陪 | péi | cùng, đi cùng |
| 686 | 赔偿 | péicháng | bồi thường |
| 687 | 佩服 | pèifu | bội phục, khâm phục |
| 688 | 培养 | péiyǎng | rèn luyện, bồi dưỡng |
| 689 | 盆 | pén | chậu, bồn |
| 690 | 碰见 | pèngjiàn | gặp |
| 691 | 匹 | pǐ | con ngựa; cuộn, xấp vải |
| 692 | 披 | pī | khoác, choàng |
| 693 | 骗 | piàn | lừa đảo, lừa |
| 694 | 片 | piàn | tấm, miếng |
| 695 | 篇 | piān | bài, trang, tờ |
| 696 | 片面 | piànmiàn | phiến diện |
| 697 | 票 | piào | vé |
| 698 | 飘 | piāo | tung bay |
| 699 | 漂亮 | piàoliang | đẹp, xinh đẹp |
| 700 | 皮肤 | pífū | da |
| 701 | 啤酒 | píjiǔ | bia |
| 702 | 疲劳 | píláo | mệt mỏi |
| 703 | 频道 | píndào | kênh |
| 704 | 凭 | píng | dựa vào |
| 705 | 平 | píng | bằng phẳng |
| 706 | 平常 | píngcháng | thông thường |
| 707 | 平方 | píngfāng | vuông, bình phương |
| 708 | 苹果 | píngguǒ | quả táo |
| 709 | 评价 | píngjià | đánh giá |
| 710 | 平静 | píngjìng | yên lặng, bình tĩnh |
| 711 | 平均 | píngjūn | bình quân, trung bình |
| 712 | 乒乓球 | pīngpāngqiú | bóng bàn |
| 713 | 平时 | píngshí | bình thường, ngày thường |
| 714 | 瓶子 | píngzi | lọ, bình |
| 715 | 品种 | pǐnzhǒng | giống, loại, chủng loại |
| 716 | 批评 | pīpíng | phê bình |
| 717 | 批评 | pīpíng | chỉ trích, phê bình |
| 718 | 脾气 | píqi | tính cách, tính khí |
| 719 | 脾气 | píqi | tính tình, tính cách |
| 720 | 皮鞋 | píxié | giày da |
| 721 | 批准 | pīzhǔn | phê chuẩn |
| 722 | 破 | pò | vỡ, thủng, phá vỡ |
| 723 | 破产 | pòchǎn | phá sản |
| 724 | 破坏 | pòhuài | phá hoại |
| 725 | 迫切 | pòqiè | bức thiết, cấp bách |
| 726 | 朴素 | pǔsù | giản dị, mộc mạc |
| 727 | 葡萄 | pútao | nho |
| 728 | 骑 | qí | cưỡi, đi |
| 729 | 七 | qī | bảy |
| 730 | 钱 | qián | tiền |
| 731 | 欠 | qiàn | nợ |
| 732 | 浅 | qiǎn | nông, nhạt |
| 733 | 千 | qiān | nghìn, ngàn |
| 734 | 牵 | qiān | kéo, dắt |
| 735 | 铅笔 | qiānbǐ | bút chì |
| 736 | 墙 | qiáng | tường, bức tường |
| 737 | 枪 | qiāng | súng |
| 738 | 强烈 | qiángliè | mạnh mẽ |
| 739 | 前面 | qiánmiàn | phía trước |
| 740 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 741 | 签证 | qiānzhèng | thị thực, visa |
| 742 | 签字 | qiānzì | ký tên |
| 743 | 桥 | qiáo | cây cầu |
| 744 | 瞧 | qiáo | nhìn |
| 745 | 敲 | qiāo | gõ, khua |
| 746 | 巧克力 | qiǎokèlì | sô-cô-la |
| 747 | 巧妙 | qiǎomiào | khéo léo, tài tình |
| 748 | 悄悄 | qiāoqiāo | lặng lẽ |
| 749 | 起床 | qǐchuáng | ngủ dậy |
| 750 | 其次 | qícì | thứ hai, tiếp đó |
| 751 | 期待 | qīdài | kỳ vọng, mong đợi |
| 752 | 切 | qiē / qiè | cắt |
| 753 | 启发 | qǐfā | gợi ý, gợi mở |
| 754 | 气氛 | qìfēn | không khí |
| 755 | 奇怪 | qíguài | kỳ lạ, quái lạ |
| 756 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 757 | 奇迹 | qíjì | kỳ tích, kỳ công |
| 758 | 期间 | qījiān | dịp, thời kỳ, thời gian |
| 759 | 起来 | qǐlái | đứng dậy, ngủ dậy |
| 760 | 起来 | qǐlái | lên, dậy |
| 761 | 亲爱 | qīn’ài | thân ái, thương yêu |
| 762 | 勤奋 | qínfèn | siêng năng, cần cù |
| 763 | 请 | qǐng | xin, mời |
| 764 | 轻 | qīng | nhẹ, nhẹ nhàng |
| 765 | 青 | qīng | màu xanh, thanh |
| 766 | 清楚 | qīngchu | rõ ràng, hiểu rõ |
| 767 | 青春 | qīngchūn | tuổi trẻ |
| 768 | 清淡 | qīngdàn | nhạt, loãng, nhẹ |
| 769 | 请假 | qǐngjià | xin nghỉ |
| 770 | 情景 | qíngjǐng | tình cảnh |
| 771 | 请客 | qǐngkè | mời khách, đãi khách |
| 772 | 情况 | qíngkuàng | tình hình |
| 773 | 请求 | qǐngqiú | thỉnh cầu, yêu cầu |
| 774 | 青少年 | qīngshàonián | thanh thiếu niên |
| 775 | 轻视 | qīngshì | khinh thường |
| 776 | 轻松 | qīngsōng | nhẹ nhõm, thoải mái |
| 777 | 情绪 | qíngxù | cảm xúc, tâm trạng |
| 778 | 庆祝 | qìngzhù | chúc mừng |
| 779 | 侵略 | qīnlüè | xâm lược |
| 780 | 亲戚 | qīnqi | người thân, họ hàng |
| 781 | 亲切 | qīnqiè | thân thiết |
| 782 | 亲自 | qīnzì | đích thân, tự mình |
| 783 | 穷 | qióng | nghèo |
| 784 | 其实 | qíshí | kỳ thực, thực ra |
| 785 | 其他 | qítā | khác |
| 786 | 企图 | qìtú | mưu đồ, ý đồ |
| 787 | 秋 | qiū | mùa thu |
| 788 | 球迷 | qiúmí | người hâm mộ |
| 789 | 企业 | qǐyè | xí nghiệp, doanh nghiệp |
| 790 | 汽油 | qìyóu | xăng |
| 791 | 其余 | qíyú | còn lại, ngoài ra |
| 792 | 妻子 | qīzi | vợ |
| 793 | 去 | qù | đi |
| 794 | 取 | qǔ | lấy |
| 795 | 娶 | qǔ | lấy vợ |
| 796 | 劝 | quàn | khuyên |
| 797 | 伞 | sǎn | ô, dù |
| 798 | 散步 | sànbù | dạo bộ |
| 799 | 嗓子 | sǎngzi | giọng, cổ họng |
| 800 | 森林 | sēnlín | rừng rậm, rừng sâu |
Từ vựng số 801–1000
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 801 | 杀 | shā | giết |
| 802 | 沙发 | shāfā | ghế xô-pha |
| 803 | 沙漠 | shāmò | sa mạc |
| 804 | 删除 | shānchú | xóa bỏ |
| 805 | 闪电 | shǎndiàn | tia chớp, sét |
| 806 | 上 | shàng | lên, đi |
| 807 | 上 | shàng | trên, phía trên |
| 808 | 上班 | shàngbān | đi làm |
| 809 | 上当 | shàngdàng | bị lừa |
| 810 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 811 | 商量 | shāngliang | thương lượng, bàn bạc |
| 812 | 商品 | shāngpǐn | hàng hóa |
| 813 | 上网 | shàngwǎng | lên mạng |
| 814 | 伤心 | shāngxīn | thương tâm, đau lòng |
| 815 | 商业 | shāngyè | kinh doanh, thương mại |
| 816 | 善良 | shànliáng | lương thiện, tốt bụng |
| 817 | 善于 | shànyú | giỏi về |
| 818 | 少 | shǎo | ít, trẻ |
| 819 | 稍微 | shāowēi | hơi, một chút |
| 820 | 勺子 | sháozi | cái thìa |
| 821 | 沙滩 | shātān | bãi biển |
| 822 | 设备 | shèbèi | thiết bị |
| 823 | 时尚 | shíshàng | thời thượng, mốt |
| 824 | 事实 | shìshí | sự thật |
| 825 | 石头 | shítou | đá |
| 826 | 食物 | shíwù | thức ăn |
| 827 | 事物 | shìwù | sự vật |
| 828 | 实习 | shíxí | thực tập |
| 829 | 事先 | shìxiān | trước, trước tiên |
| 830 | 实行 | shíxíng | thực hiện |
| 831 | 实验 | shíyàn | thí nghiệm |
| 832 | 失业 | shīyè | thất nghiệp |
| 833 | 适应 | shìyìng | thích ứng, phù hợp |
| 834 | 使用 | shǐyòng | sử dụng |
| 835 | 实在 | shízài | đích thực, quả thực |
| 836 | 始终 | shǐzhōng | từ đầu đến cuối |
| 837 | 狮子 | shīzi | sư tử |
| 838 | 瘦 | shòu | gầy |
| 839 | 收 | shōu | nhận, thu vào, thu hoạch |
| 840 | 受不了 | shòubuliǎo | không chịu nổi |
| 841 | 手表 | shǒubiǎo | đồng hồ đeo tay |
| 842 | 收到 | shōudào | nhận được |
| 843 | 受到 | shòudào | chịu, bị ảnh hưởng |
| 844 | 首都 | shǒudū | thủ đô |
| 845 | 手工 | shǒugōng | thủ công |
| 846 | 收获 | shōuhuò | thu hoạch |
| 847 | 售货员 | shòuhuòyuán | nhân viên bán hàng |
| 848 | 手机 | shǒujī | điện thoại di động |
| 849 | 收据 | shōujù | biên nhận, biên lai |
| 850 | 收入 | shōurù | thu nhập |
| 851 | 受伤 | shòushāng | bị thương |
| 852 | 收拾 | shōushi | thu dọn, chỉnh lý |
| 853 | 手术 | shǒushù | phẫu thuật |
| 854 | 手套 | shǒutào | găng tay |
| 855 | 首先 | shǒuxiān | đầu tiên |
| 856 | 手续 | shǒuxù | thủ tục |
| 857 | 手指 | shǒuzhǐ | ngón tay |
| 858 | 树 | shù | cây |
| 859 | 书 | shū | sách |
| 860 | 输 | shū | thua |
| 861 | 帅 | shuài | đẹp trai |
| 862 | 甩 | shuǎi | quăng, ném |
| 863 | 摔 | shuāi | ngã, ném, rơi |
| 864 | 双 | shuāng | đôi, hai |
| 865 | 双方 | shuāngfāng | cả hai bên |
| 866 | 刷牙 | shuāyá | chải răng |
| 867 | 鼠标 | shǔbiāo | chuột máy tính |
| 868 | 蔬菜 | shūcài | rau |
| 869 | 舒服 | shūfu | thoải mái, dễ chịu |
| 870 | 谁 | shéi / shuí | ai |
| 871 | 税 | shuì | thuế |
| 872 | 水 | shuǐ | nước |
| 873 | 水果 | shuǐguǒ | hoa quả |
| 874 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ |
| 875 | 水平 | shuǐpíng | trình độ |
| 876 | 书架 | shūjià | giá sách |
| 877 | 数据 | shùjù | dữ liệu |
| 878 | 熟练 | shúliàn | thành thạo, thuần thục |
| 879 | 数码 | shùmǎ | kỹ thuật số |
| 880 | 顺便 | shùnbiàn | nhân tiện |
| 881 | 顺利 | shùnlì | thuận lợi |
| 882 | 顺序 | shùnxù | trật tự, thứ tự |
| 883 | 说不定 | shuōbudìng | nói không chừng |
| 884 | 说服 | shuōfú | thuyết phục |
| 885 | 说话 | shuōhuà | nói chuyện |
| 886 | 说明 | shuōmíng | nói rõ, giải thích |
| 887 | 硕士 | shuòshì | thạc sĩ |
| 888 | 舒适 | shūshì | dễ chịu, thoải mái |
| 889 | 叔叔 | shūshu | chú |
| 890 | 熟悉 | shúxī | quen thuộc |
| 891 | 数学 | shùxué | toán học |
| 892 | 属于 | shǔyú | thuộc về |
| 893 | 梳子 | shūzi | lược, cái lược |
| 894 | 四 | sì | bốn |
| 895 | 死 | sǐ | chết |
| 896 | 撕 | sī | xé rách |
| 897 | 丝绸 | sīchóu | lụa |
| 898 | 丝毫 | sīháo | tí ti, mảy may |
| 899 | 似乎 | sìhū | có vẻ như |
| 900 | 司机 | sījī | lái xe |
| 901 | 思考 | sīkǎo | suy nghĩ |
| 902 | 寺庙 | sìmiào | đền chùa |
| 903 | 私人 | sīrén | riêng, tư nhân |
| 904 | 思想 | sīxiǎng | tư tưởng |
| 905 | 算 | suàn | tính toán, coi là |
| 906 | 酸 | suān | chua |
| 907 | 速度 | sùdù | tốc độ |
| 908 | 岁 | suì | tuổi |
| 909 | 碎 | suì | nghiền nát, vỡ vụn |
| 910 | 随便 | suíbiàn | tùy tiện, tùy ý |
| 911 | 虽然 | suīrán | tuy, mặc dù |
| 912 | 随着 | suízhe | theo, cùng với |
| 913 | 塑料袋 | sùliàodài | túi ni-lông |
| 914 | 损失 | sǔnshī | tổn thất, mất mát |
| 915 | 孙子 | sūnzi | cháu trai |
| 916 | 孙子 | sūnzi | cháu trai |
| 917 | 锁 | suǒ | khóa |
| 918 | 所谓 | suǒwèi | cái gọi là |
| 919 | 缩小 | suōxiǎo | thu hẹp |
| 920 | 所以 | suǒyǐ | cho nên |
| 921 | 所有 | suǒyǒu | tất cả |
| 922 | 宿舍 | sùshè | ký túc xá |
| 923 | 塔 | tǎ | tháp |
| 924 | 她 | tā | bà ấy, cô ấy, chị ấy |
| 925 | 它 | tā | nó |
| 926 | 台 | tái | đài, bệ, sân khấu; chiếc |
| 927 | 态度 | tàidu | thái độ |
| 928 | 台阶 | táijiē | bậc thềm |
| 929 | 太太 | tàitai | vợ, bà |
| 930 | 太阳 | tàiyáng | mặt trời |
| 931 | 谈 | tán | nói chuyện, thảo luận |
| 932 | 弹钢琴 | tán gāngqín | đánh đàn piano |
| 933 | 糖 | táng | đường, kẹo |
| 934 | 趟 | tàng | chuyến, lượt |
| 935 | 趟 | tàng | chuyến, lượt |
| 936 | 烫 | tàng | nóng; là, ủi |
| 937 | 汤 | tāng | canh |
| 938 | 谈判 | tánpàn | đàm phán |
| 939 | 桃 | táo | quả đào |
| 940 | 套 | tào | bộ |
| 941 | 逃避 | táobì | trốn tránh |
| 942 | 讨论 | tǎolùn | thảo luận |
| 943 | 讨厌 | tǎoyàn | ghét |
| 944 | 特别 | tèbié | đặc biệt |
| 945 | 特点 | tèdiǎn | đặc điểm |
| 946 | 疼 | téng | đau |
| 947 | 疼爱 | téng’ài | thương yêu |
| 948 | 特殊 | tèshū | đặc biệt |
| 949 | 特意 | tèyì | cố ý, đặc biệt |
| 950 | 特征 | tèzhēng | đặc trưng |
| 951 | 题 | tí | đề mục, đề |
| 952 | 提 | tí | nêu ra, xách |
| 953 | 踢足球 | tī zúqiú | đá bóng |
| 954 | 甜 | tián | ngọt |
| 955 | 填空 | tiánkòng | điền vào chỗ trống |
| 956 | 天空 | tiānkōng | bầu trời |
| 957 | 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 958 | 天真 | tiānzhēn | ngây thơ, hồn nhiên |
| 959 | 条 | tiáo | cành, mảnh, sợi, con |
| 960 | 条件 | tiáojiàn | điều kiện |
| 961 | 调皮 | tiáopí | nghịch ngợm |
| 962 | 聊天 | liáotiān | trò chuyện |
| 963 | 跳舞 | tiàowǔ | múa |
| 964 | 挑战 | tiǎozhàn | thách thức |
| 965 | 调整 | tiáozhěng | điều chỉnh |
| 966 | 提倡 | tíchàng | đề xướng, khởi xướng |
| 967 | 提纲 | tígāng | đề cương |
| 968 | 提高 | tígāo | nâng cao |
| 969 | 相似 | xiāngsì | giống, tương tự |
| 970 | 详细 | xiángxì | kỹ càng, tỉ mỉ |
| 971 | 想象 | xiǎngxiàng | tưởng tượng |
| 972 | 相信 | xiāngxìn | tin, tin tưởng |
| 973 | 象征 | xiàngzhēng | tượng trưng |
| 974 | 羡慕 | xiànmù | ngưỡng mộ, ghen tị |
| 975 | 显然 | xiǎnrán | hiển nhiên, rõ ràng |
| 976 | 先生 | xiānsheng | thầy, ngài, tiên sinh |
| 977 | 现实 | xiànshí | thực tế |
| 978 | 显示 | xiǎnshì | hiển thị, trưng bày |
| 979 | 现象 | xiànxiàng | hiện tượng |
| 980 | 鲜艳 | xiānyàn | rực rỡ, tươi sáng |
| 981 | 鲜艳 | xiānyàn | sáng, tươi đẹp, rực rỡ |
| 982 | 现在 | xiànzài | bây giờ |
| 983 | 限制 | xiànzhì | hạn chế |
| 984 | 笑 | xiào | cười |
| 985 | 小 | xiǎo | nhỏ, bé |
| 986 | 消费 | xiāofèi | tiêu dùng, tiêu thụ |
| 987 | 效果 | xiàoguǒ | hiệu quả |
| 988 | 笑话 | xiàohua | truyện cười |
| 989 | 消化 | xiāohuà | tiêu hóa |
| 990 | 小伙子 | xiǎohuǒzi | thanh niên |
| 991 | 小姐 | xiǎojie | tiểu thư, cô |
| 992 | 小麦 | xiǎomài | lúa mì |
| 993 | 消灭 | xiāomiè | tiêu diệt |
| 994 | 销售 | xiāoshòu | bán hàng |
| 995 | 孝顺 | xiàoshùn | hiếu thảo |
| 996 | 小说 | xiǎoshuō | tiểu thuyết |
| 997 | 小偷 | xiǎotōu | tên trộm |
| 998 | 消息 | xiāoxi | tin tức, thông tin |
| 999 | 小心 | xiǎoxīn | coi chừng, cẩn thận |
| 1000 | 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng |
Từ vựng số 1001–1166
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1001 | 下载 | xiàzǎi | tải về |
| 1002 | 鞋 | xié | giày |
| 1003 | 斜 | xié | nghiêng |
| 1004 | 写 | xiě | viết |
| 1005 | 些 | xiē | một ít, một vài |
| 1006 | 歇 | xiē | dừng lại, nghỉ ngơi |
| 1007 | 谢谢 | xièxie | cảm ơn |
| 1008 | 西瓜 | xīguā | dưa hấu |
| 1009 | 习惯 | xíguàn | quen, thói quen |
| 1010 | 西红柿 | xīhóngshì | cà chua |
| 1011 | 喜欢 | xǐhuan | thích |
| 1012 | 细节 | xìjié | chi tiết |
| 1013 | 戏剧 | xìjù | kịch, tuồng |
| 1014 | 信 | xìn | thư; tin tưởng; chữ tín |
| 1015 | 新 | xīn | mới |
| 1016 | 信封 | xìnfēng | phong bì |
| 1017 | 行 | xíng | được, đi, làm |
| 1018 | 姓 | xìng | họ |
| 1019 | 醒 | xǐng | tỉnh, tỉnh ngủ, tỉnh ngộ |
| 1020 | 性别 | xìngbié | giới tính |
| 1021 | 形成 | xíngchéng | hình thành |
| 1022 | 行动 | xíngdòng | hành động, hoạt động |
| 1023 | 兴奋 | xīngfèn | phấn khởi, hăng hái |
| 1024 | 幸福 | xìngfú | hạnh phúc |
| 1025 | 性格 | xìnggé | tính cách |
| 1026 | 幸亏 | xìngkuī | may mà, may mắn |
| 1027 | 行李箱 | xínglixiāng | va-li |
| 1028 | 星期 | xīngqī | tuần; thứ |
| 1029 | 兴趣 | xìngqù | hứng thú |
| 1030 | 行人 | xíngrén | người đi bộ |
| 1031 | 形容 | xíngróng | hình dung, miêu tả |
| 1032 | 形势 | xíngshì | tình hình |
| 1033 | 形式 | xíngshì | hình thức |
| 1034 | 行为 | xíngwéi | hành vi |
| 1035 | 形象 | xíngxiàng | hình tượng, hình ảnh |
| 1036 | 性质 | xìngzhì | tính chất |
| 1037 | 形状 | xíngzhuàng | hình dáng |
| 1038 | 信号 | xìnhào | tín hiệu |
| 1039 | 辛苦 | xīnkǔ | vất vả |
| 1040 | 心理 | xīnlǐ | tâm lý |
| 1041 | 心情 | xīnqíng | tâm tình, tâm trạng |
| 1042 | 信任 | xìnrèn | tín nhiệm, tin tưởng |
| 1043 | 欣赏 | xīnshǎng | thưởng thức |
| 1044 | 新闻 | xīnwén | tin tức |
| 1045 | 信息 | xìnxī | thông tin |
| 1046 | 新鲜 | xīnxiān | tươi, mới mẻ |
| 1047 | 信心 | xìnxīn | niềm tin |
| 1048 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng |
| 1049 | 心脏 | xīnzàng | tim |
| 1050 | 胸 | xiōng | ngực |
| 1051 | 兄弟 | xiōngdì | anh em trai |
| 1052 | 雄伟 | xióngwěi | hùng vĩ |
| 1053 | 洗手间 | xǐshǒujiān | nhà vệ sinh |
| 1054 | 系统 | xìtǒng | hệ thống |
| 1055 | 修 | xiū | sửa chữa, tu hành |
| 1056 | 修改 | xiūgǎi | sửa đổi |
| 1057 | 爷爷 | yéye | ông |
| 1058 | 业余 | yèyú | nghiệp dư |
| 1059 | 叶子 | yèzi | chiếc lá |
| 1060 | 亿 | yì | một trăm triệu |
| 1061 | 以 | yǐ | lấy, bởi vì, để, nhằm |
| 1062 | 乙 | yǐ | thứ hai, Ất, B |
| 1063 | 一般 | yìbān | bình thường, phổ biến |
| 1064 | 一辈子 | yíbèizi | cả đời, một đời |
| 1065 | 一边 | yìbiān | một bên; vừa… vừa… |
| 1066 | 一旦 | yídàn | một khi |
| 1067 | 一定 | yídìng | nhất định, chắc chắn |
| 1068 | 移动 | yídòng | di động |
| 1069 | 衣服 | yīfu | quần áo |
| 1070 | 一会儿 | yíhuìr | một lát, một chốc |
| 1071 | 以及 | yǐjí | và, cũng như |
| 1072 | 意见 | yìjiàn | ý kiến |
| 1073 | 已经 | yǐjīng | đã, rồi |
| 1074 | 一路平安 | yílùpíng’ān | thượng lộ bình an |
| 1075 | 议论 | yìlùn | thảo luận, bàn luận |
| 1076 | 移民 | yímín | di dân |
| 1077 | 银 | yín | bạc |
| 1078 | 阴 | yīn | âm, trời râm |
| 1079 | 饮料 | yǐnliào | đồ uống, nước ngọt |
| 1080 | 因此 | yīncǐ | do đó, vì vậy |
| 1081 | 因而 | yīn’ér | vì thế |
| 1082 | 硬 | yìng | cứng |
| 1083 | 窄 | zhǎi | hẹp, chật |
| 1084 | 摘 | zhāi | hái, bẻ, ngắt, lấy |
| 1085 | 站 | zhàn | đứng; trạm |
| 1086 | 长 | zhǎng | lớn, trưởng |
| 1087 | 涨 | zhǎng | tăng lên |
| 1088 | 张 | zhāng | mở ra; trang, bức |
| 1089 | 丈夫 | zhàngfu | chồng |
| 1090 | 账户 | zhànghù | tài khoản |
| 1091 | 展开 | zhǎnkāi | triển khai, tiến hành |
| 1092 | 展览 | zhǎnlǎn | triển lãm |
| 1093 | 粘贴 | zhāntiē | dán |
| 1094 | 占线 | zhànxiàn | đường dây bận |
| 1095 | 战争 | zhànzhēng | chiến tranh |
| 1096 | 找 | zhǎo | tìm |
| 1097 | 照常 | zhàocháng | như thường lệ |
| 1098 | 招待 | zhāodài | chiêu đãi, tiếp đãi |
| 1099 | 照顾 | zhàogù | chăm sóc |
| 1100 | 召开 | zhàokāi | triệu tập, tổ chức họp |
| 1101 | 着凉 | zháoliáng | cảm lạnh, nhiễm lạnh |
| 1102 | 照片 | zhàopiàn | bức ảnh |
| 1103 | 招聘 | zhāopìn | tuyển dụng |
| 1104 | 照相机 | zhàoxiàngjī | máy chụp ảnh |
| 1105 | 着 | zhe | đang; trợ từ trạng thái |
| 1106 | 这 | zhè | đây, này |
| 1107 | 阵 | zhèn | trận, cơn |
| 1108 | 真 | zhēn | thật, chính xác |
| 1109 | 针对 | zhēnduì | nhằm vào |
| 1110 | 正 | zhèng | chính, đúng |
| 1111 | 挣钱 | zhèngqián | kiếm tiền |
| 1112 | 政策 | zhèngcè | chính sách |
| 1113 | 正常 | zhèngcháng | bình thường |
| 1114 | 政府 | zhèngfǔ | chính phủ |
| 1115 | 整个 | zhěnggè | toàn bộ |
| 1116 | 正好 | zhènghǎo | vừa hay, đúng lúc |
| 1117 | 证件 | zhèngjiàn | giấy chứng nhận, giấy tờ |
| 1118 | 证据 | zhèngjù | chứng cứ |
| 1119 | 整理 | zhěnglǐ | chỉnh lý, thu xếp, thu dọn |
| 1120 | 争论 | zhēnglùn | tranh cãi, tranh luận |
| 1121 | 证明 | zhèngmíng | chứng minh |
| 1122 | 征求 | zhēngqiú | trưng cầu, xin ý kiến |
| 1123 | 争取 | zhēngqǔ | tranh thủ, giành lấy |
| 1124 | 正确 | zhèngquè | chính xác |
| 1125 | 正式 | zhèngshì | chính thức |
| 1126 | 整体 | zhěngtǐ | toàn thể, tổng thể |
| 1127 | 正在 | zhèngzài | đang |
| 1128 | 政治 | zhèngzhì | chính trị |
| 1129 | 真理 | zhēnlǐ | chân lý, sự thật |
| 1130 | 真实 | zhēnshí | chân thật, chân thực |
| 1131 | 枕头 | zhěntou | cái gối |
| 1132 | 珍惜 | zhēnxī | quý trọng |
| 1133 | 真正 | zhēnzhèng | chân chính, thực sự |
| 1134 | 这儿 | zhèr | ở đây, phía này |
| 1135 | 只 | zhǐ | chỉ |
| 1136 | 之 | zhī | của; từ dùng thay thế |
| 1137 | 支 | zhī | đội, đơn vị; lượng từ |
| 1138 | 支持 | zhīchí | ủng hộ |
| 1139 | 挣钱 | zhèngqián | kiếm tiền |
| 1140 | 政策 | zhèngcè | chính sách |
| 1141 | 正常 | zhèngcháng | bình thường |
| 1142 | 政府 | zhèngfǔ | chính phủ |
| 1143 | 整个 | zhěnggè | toàn bộ |
| 1144 | 正好 | zhènghǎo | vừa hay, đúng lúc |
| 1145 | 证件 | zhèngjiàn | giấy chứng nhận, giấy tờ |
| 1146 | 证据 | zhèngjù | chứng cứ |
| 1147 | 整理 | zhěnglǐ | chỉnh lý, thu xếp, thu dọn |
| 1148 | 争论 | zhēnglùn | tranh cãi, tranh luận |
| 1149 | 证明 | zhèngmíng | chứng minh |
| 1150 | 征求 | zhēngqiú | trưng cầu, xin ý kiến |
| 1151 | 争取 | zhēngqǔ | tranh thủ, giành lấy |
| 1152 | 正确 | zhèngquè | chính xác |
| 1153 | 正式 | zhèngshì | chính thức |
| 1154 | 整体 | zhěngtǐ | toàn thể, tổng thể |
| 1155 | 正在 | zhèngzài | đang |
| 1156 | 政治 | zhèngzhì | chính trị |
| 1157 | 真理 | zhēnlǐ | chân lý, sự thật |
| 1158 | 真实 | zhēnshí | chân thật, chân thực |
| 1159 | 枕头 | zhěntou | cái gối |
| 1160 | 珍惜 | zhēnxī | quý trọng |
| 1161 | 真正 | zhēnzhèng | chân chính, thực sự |
| 1162 | 这儿 | zhèr | ở đây, phía này |
| 1163 | 只 | zhǐ | chỉ |
| 1164 | 之 | zhī | của; từ dùng thay thế |
| 1165 | 支 | zhī | đội, đơn vị; lượng từ |
| 1166 | 支持 | zhīchí | ủng hộ |
Cách mở rộng vốn từ sau khi học danh sách
Danh sách dài phù hợp để tra cứu và kiểm tra vốn từ, nhưng người học không nên chỉ ghi nhớ từng từ riêng lẻ. Hãy kết hợp chữ Hán với cụm từ, mẫu câu và ngữ cảnh thực tế. Bạn có thể tham khảo thêm bài từ vựng tiếng Trung theo chủ đề để hệ thống hóa vốn từ theo đời sống, học tập và công việc.
Đối với những chữ có nhiều cách đọc hoặc nhiều nghĩa, cần kiểm tra từ loại, các chữ đứng trước – sau và chủ đề của đoạn văn. Không nên coi một chữ Hán chỉ có một cách đọc hoặc một bản dịch tiếng Việt cố định.
Kết luận
Danh sách 1.166 từ vựng là nguồn hỗ trợ hữu ích cho người đang củng cố vốn từ và chuẩn bị cho HSK 5. Hiệu quả học tập không chỉ phụ thuộc vào số lượng từ đã ghi nhớ mà còn nằm ở khả năng nhận diện chữ Hán, phát âm đúng, hiểu nghĩa theo ngữ cảnh và vận dụng từ trong câu.
Người học nên kết hợp danh sách với hoạt động nghe, đọc, đặt câu và ôn tập định kỳ. Với hợp đồng, hồ sơ thương mại, tài liệu kỹ thuật hoặc giấy tờ cần chuyển ngữ Trung – Việt, bạn có thể tham khảo dịch vụ dịch thuật tiếng Trung của BKMOS. Tài liệu được kiểm tra chữ giản thể – phồn thể, tên riêng, thuật ngữ và mục đích sử dụng trước khi bàn giao.



