Ngữ pháp - từ vựng

1166 từ vựng Tiếng Trung HSK5 cần nhớ nhất

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

HSK 5 đòi hỏi người học không chỉ nhận biết mặt chữ và nghĩa tiếng Việt mà còn phải đọc đúng pinyin, phân biệt thanh điệu và sử dụng từ phù hợp với từng ngữ cảnh. Khi vốn từ tăng lên, nhiều từ có nghĩa gần nhau nhưng khác về cách kết hợp, sắc thái hoặc vị trí trong câu.

Danh sách 1.166 từ vựng tiếng Trung cần nhớ khi ôn HSK 5 dưới đây được trình bày theo bốn cột gồm số thứ tự, chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt. BKMOS đã chuẩn hóa lại các chữ Hán bị lỗi mã hóa, bổ sung dấu thanh cho pinyin và chỉnh những lỗi chính tả rõ ràng trong bản cũ.

Bài viết thuộc hệ thống từ vựng tiếng Trung HSK 3, HSK 4 và HSK 5kho từ vựng – thuật ngữ đa ngôn ngữ của BKMOS. Người mới học nên ôn lần lượt từ vựng HSK 3từ vựng HSK 4 trước khi học danh sách này.

Cách sử dụng danh sách 1.166 từ vựng

  • Đọc chữ Hán cùng pinyin và dấu thanh, không học riêng phần nghĩa tiếng Việt.
  • Chia danh sách thành từng nhóm khoảng 15–20 từ để tránh quá tải.
  • Ghi lại từ loại, cụm từ thường gặp và ít nhất một câu ví dụ.
  • Ôn lại theo chu kỳ một ngày, một tuần và một tháng.
  • Đối chiếu thêm giáo trình hoặc danh mục từ vựng của kỳ thi đang áp dụng.

Lưu ý: Bài gốc có một số mục được lặp lại. Bản này vẫn giữ đủ 1.166 dòng và số thứ tự tương ứng để người quản trị có thể thay thế trực tiếp nội dung cũ mà không bị thiếu mục.

Mục lục tra cứu nhanh

Từ vựng số 1–200

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1āà, ừ, ờ; trợ từ biểu thị cảm xúc
2àiyêu
3ǎithấp, lùn
4āi / àiôi, than ôi, trời ơi
5爱好àihàoyêu thích; sở thích
6爱护àihùyêu quý, bảo vệ
7爱情àiqíngtình yêu, tình ái
8爱惜àixīyêu quý, quý trọng
9爱心àixīnlòng yêu thương
10安静ānjìngyên lặng, yên tĩnh
11安全ānquánan toàn
12按时ànshíđúng hạn, đúng giờ
13安慰ānwèian ủi
14按照ànzhàocăn cứ, dựa theo
15安装ānzhuānglắp đặt
16阿姨āyícô, dì
17banhé, nhá
18tám
19爸爸bàbabố, cha
20báitrắng, bạc
21bǎitrăm
22bǎixếp đặt, bày biện
23bànnửa
24bānlớp
25bānchuyển đi, di chuyển
26办法bànfǎbiện pháp, cách
27bànggậy; giỏi, tuyệt
28帮忙bāngmánggiúp, giúp đỡ
29办公室bàngōngshìvăn phòng
30帮助bāngzhùgiúp, giúp đỡ
31办理bànlǐxử lý, làm thủ tục
32班主任bānzhǔrèngiáo viên chủ nhiệm
33báo / bómỏng
34bàoôm, bế
35bǎono
36bāobao, túi
37宝贝bǎobèibảo bối, bé cưng
38保持bǎochíduy trì, gìn giữ
39保存bǎocúnbảo tồn, giữ gìn
40报道bàodàođưa tin, bản tin
41报告bàogàobáo cáo
42宝贵bǎoguìquý giá
43包裹bāoguǒbọc, gói; bưu kiện
44包含bāohánchứa, bao gồm
45保护bǎohùbảo vệ, giữ gìn
46包括bāokuòbao gồm
47保留bǎoliúgiữ nguyên, bảo tồn
48报名bàomíngbáo danh, đăng ký
49抱歉bàoqiànxin lỗi
50保险bǎoxiǎnbảo hiểm
51保证bǎozhèngđảm bảo
52报纸bàozhǐbáo
53包子bāozibánh bao
54bèilần, gấp bội
55bèibị, được
56bèilần, gấp bội
57悲观bēiguānbi quan
58北京BěijīngBắc Kinh
59被子bèizicái chăn
60杯子bēizicốc, chén, ly, tách
61本科běnkēbậc đại học chính quy
62本来běnláivốn dĩ, lúc đầu, đáng lẽ
63本领běnlǐngbản lĩnh, khả năng
64本质běnzhìbản chất
65so với, ví
66biànlần, lượt
67便biànliền, tiện; ngay cả
68编辑biānjíbiên tập, chỉnh sửa
69辩论biànlùntranh luận
70鞭炮biānpàopháo
71表达biǎodábiểu đạt, diễn tả
72表格biǎogébảng, bảng biểu
73表格biǎogébảng biểu, bản khai
74表明biǎomíngtỏ rõ, chứng tỏ
75表情biǎoqíngnét mặt, vẻ mặt
76表示biǎoshìbiểu thị, bày tỏ
77表示biǎoshìbiểu thị
78表现biǎoxiànbiểu hiện
79表演biǎoyǎnbiểu diễn
80表演biǎoyǎnbiểu diễn
81表扬biǎoyángtuyên dương, khen ngợi
82表扬biǎoyángkhen ngợi
83标准biāozhǔntiêu chuẩn
84彼此bǐcǐlẫn nhau
85biékhác, chia lìa
86biéđừng
87别人biérénngười khác
88别人biérénngười khác
89比较bǐjiàoso với; tương đối
90笔记本bǐjìběnvở ghi chép
91比例bǐlìtỷ lệ
92避免bìmiǎntránh
93bǐngthứ ba, Bính
94病毒bìngdúvi-rút
95饼干bǐnggānbánh bích quy
96饼干bǐnggānbánh quy
97并且bìngqiěđồng thời, và, hơn nữa
98并且bìngqiěvà, đồng thời
99宾馆bīnguǎnnhà khách, khách sạn
100冰箱bīngxiāngtủ lạnh, tủ đá
101冰箱bīngxiāngtủ lạnh
102必然bìrántất nhiên, tất yếu
103比如bǐrúví dụ như, chẳng hạn như
104比赛bǐsàithi đấu
105必须bìxūphải, cần phải
106必需bìxūcần thiết
107必要bìyàocần thiết
108毕业bìyètốt nghiệp
109鼻子bízimũi
110玻璃bōlithủy tinh
111博物馆bówùguǎnviện bảo tàng
112材料cáiliàovật liệu, tư liệu
113参观cānguāntham quan
114残疾cánjítàn tật, khuyết tật
115参加cānjiātham gia
116参考cānkǎotham khảo
117惭愧cánkuìxấu hổ
118餐厅cāntīngphòng ăn, nhà ăn
119参与cānyùtham dự
120cǎocỏ
121操场cāochǎngbãi tập, sân vận động
122操心cāoxīnlo lắng
123céngtầng
124曾经céngjīngtừng, đã từng
125厕所cèsuǒnhà vệ sinh
126测验cèyànkiểm tra, trắc nghiệm
127chátrà
128chàkém
129差别chābiékhác nhau, sự khác biệt
130chāitháo rời
131chángdài
132chǎngnơi, bãi, cảnh, trận
133长城ChángchéngTrường Thành
134唱歌chànggēhát
135长江ChángjiāngTrường Giang
136常识chángshíthường thức
137长途chángtúđường dài
138产品chǎnpǐnsản phẩm
139产生chǎnshēngxuất hiện, sản sinh
140cháohướng về
141chǎoồn ào, tranh cãi
142chāosao chép
143超过chāoguòvượt quá, vượt lên
144吵架chǎojiàcãi nhau
145叉子chāzidĩa
146彻底chèdǐtriệt để, hoàn toàn
147车库chēkùnhà để xe
148chènnhân lúc, thừa dịp
149chéngđáp, đi, cưỡi
150chēnggọi, gọi là
151城市chéngshìthành phố
152承担chéngdāngánh vác, đảm đương
153程度chéngdùmức độ
154成分chéngfènthành phần
155成功chénggōngthành công
156成果chéngguǒthành quả
157称呼chēnghuxưng hô
158成绩chéngjìthành tích
159成就chéngjiùthành tựu
160诚恳chéngkěnthành khẩn
161成立chénglìthành lập
162承认chéngrènthừa nhận
163诚实chéngshíthành thực, thật thà
164承受chéngshòuchịu đựng
165成熟chéngshúthành thục, trưởng thành, chín chắn
166成为chéngwéitrở thành
167程序chéngxùchương trình, trình tự
168成语chéngyǔthành ngữ
169称赞chēngzànkhen ngợi
170成长chéngzhǎnglớn lên, trưởng thành
171乘坐chéngzuòđi, đáp tàu hoặc máy bay
172沉默chénmòyên lặng, im lặng
173衬衫chènshānáo sơ mi
174车厢chēxiāngthùng xe ô tô, toa hành khách
175chīăn
176翅膀chìbǎngcánh
177吃惊chījīnggiật mình, kinh ngạc
178吃亏chīkuīchịu thiệt, bị thiệt hại
179池子chíziao
180尺子chǐzithước đo
181chōngva đập, xông lên
182充电器chōngdiànqìbộ sạc
183充分chōngfènđầy đủ, dồi dào
184重复chóngfùlặp lại
185充满chōngmǎntràn đầy
186宠物chǒngwùvật nuôi
187重新chóngxīnlần nữa, từ đầu
188chòuhôi
189chǒuxấu xí
190抽屉chōutingăn kéo
191抽象chōuxiàngtrừu tượng
192抽烟chōuyānhút thuốc
193chútrừ bỏ, phép chia
194chūra, xuất, đến
195chuánthuyền, tàu
196穿chuānmặc, đội
197传播chuánbōtruyền bá, phổ biến
198传递chuándìtruyền, chuyển
199辞职cízhítừ chức
200cóngtheo

Từ vựng số 201–400

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
201cóngtừ
202从此cóngcǐtừ đó
203从而cóng’érdo đó, vì vậy
204从来cóngláitừ trước tới nay
205匆忙cōngmángvội vàng
206聪明cōngmíngthông minh
207从前cóngqiántrước đây, ngày trước
208从事cóngshìlàm, tham gia
209cuīthúc giục
210促进cùjìnxúc tiến, đẩy mạnh
211cuòsai
212措施cuòshībiện pháp
213错误cuòwùlỗi, sai lầm
214促使cùshǐthúc đẩy, giục giã
215to, lớn
216打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
217打喷嚏dǎ pēntìhắt xì hơi, nhảy mũi
218大象dàxiàngvoi, con voi
219答案dá’ànđáp án
220打扮dǎbantrang điểm, ăn vận
221达到dádàođến, đạt được
222大方dàfanghào phóng
223大夫dàifubác sĩ
224大概dàgàikhoảng, đại khái
225打工dǎgōnglàm công, làm thuê
226dàiđem, mang
227dàiđeo, mang, đội
228代表dàibiǎođại biểu, đại diện
229贷款dàikuǎncho vay, khoản vay
230代替dàitìthay thế
231待遇dàiyùđãi ngộ
232大家dàjiāmọi người
233dànnhạt, loãng
234单纯dānchúnđơn giản, đơn thuần
235单调dāndiàođơn điệu
236单独dāndúđơn độc, một mình
237dǎngngăn chặn, ngăn cản
238dānglàm, đảm nhiệm; khi
239当地dāngdìbản địa, bản xứ
240当代dāngdàingày nay, đương đại
241当然dāngránđương nhiên
242当时dāngshílúc đó, khi đó
243担任dānrènđảm nhiệm
244但是dànshìnhưng
245单位dānwèiđơn vị
246耽误dānwulàm chậm trễ
247胆小鬼dǎnxiǎoguǐkẻ nhát gan
248担心dānxīnlo lắng
249单元dānyuánbài mục, đơn vị
250dàođến
251dǎođảo
252dāodao, đao
253到处dàochùkhắp nơi
254道德dàodéđạo đức
255道理dàolǐđạo lý
256倒霉dǎoméixui xẻo
257道歉dàoqiànxin lỗi, nhận lỗi
258导演dǎoyǎnđạo diễn
259导游dǎoyóuhướng dẫn viên du lịch
260导致dǎozhìdẫn đến
261打扰dǎrǎolàm phiền, quấy nhiễu
262打扫dǎsǎoquét, quét dọn
263大使馆dàshǐguǎnđại sứ quán
264打算dǎsuàndự định, tính toán
265打听dǎtingthăm dò, nghe ngóng
266大型dàxíngquy mô lớn
267答应dāyingđồng ý, bằng lòng
268大约dàyuēkhoảng, ước chừng
269打招呼dǎzhāohuchào hỏi
270打折dǎzhéchiết khấu, giảm giá
271打针dǎzhēntiêm
272detrợ từ kết cấu
273decủa; trợ từ kết cấu
274děngchờ, đợi
275děngchờ, đợi
276dēngđèn
277登机牌dēngjīpáithẻ lên máy bay
278等待děngdàiđợi
279等候děnghòuđợi
280登记dēngjìđăng ký
281等于děngyúbằng
282得意déyìđắc ý
283truyền đạt, chuyển giao
284dùnngừng; bữa; lượng từ
285dūntấn
286duǒbông
287duōnhiều
288多亏duōkuīmay mà, nhờ có
289多么duōmebiết bao, bao nhiêu
290多少duōshaobao nhiêu, mấy
291多余duōyúdư, dư thừa
292独特dútèđộc đáo
293肚子dùzibụng
294恶劣èlièxấu xa, tồi tệ
295érvà, mà, nhưng
296耳朵ěrduotai
297而且érqiěmà còn, hơn nữa
298儿子érzicon trai
299phát, gửi
300发达fādáphát triển
301发抖fādǒurun rẩy
302发挥fāhuīphát huy
303罚款fákuǎnphạt tiền
304法律fǎlǜpháp luật
305发明fāmíngphát minh
306fānlật, xoay, trở
307反对fǎnduìphản đối
308反而fǎn’értrái lại, ngược lại
309反复fǎnfùlặp đi lặp lại
310fàngđặt, thả
311fāngvuông; phương
312放暑假fàng shǔjiànghỉ hè
313妨碍fáng’àigây trở ngại
314方案fāng’ànkế hoạch, phương án
315方便fāngbiànthuận tiện, thuận lợi
316房东fángdōngchủ nhà
317方法fāngfǎphương pháp
318仿佛fǎngfúhình như, dường như
319房间fángjiānphòng
320方面fāngmiànphương diện, mặt, phía
321放弃fàngqìtừ bỏ
322方式fāngshìphương thức, cách thức
323放松fàngsōngthả lỏng, thư giãn
324饭馆fànguǎnquán cơm
325方向fāngxiàngphương hướng
326放心fàngxīnyên tâm
327烦恼fánnǎophiền não, phiền muộn
328繁荣fánróngphồn vinh
329凡是fánshìphàm là, hễ là
330范围fànwéiphạm vi
331翻译fānyìphiên dịch, dịch
332反应fǎnyìngphản ứng
333反应fǎnyìngphản ứng
334反映fǎnyìngphản ánh
335反正fǎnzhèngdù sao cũng
336发票fāpiàohóa đơn
337发烧fāshāophát sốt, sốt
338发生fāshēngxảy ra
339发现fāxiàntìm ra, phát hiện
340发言fāyánphát biểu
341法院fǎyuàntòa án
342感觉gǎnjuécảm thấy
343赶快gǎnkuàinhanh, mau lên
344感冒gǎnmàobị cảm
345感情gǎnqíngtình cảm
346感受gǎnshòucảm nhận
347感想gǎnxiǎngcảm tưởng
348感谢gǎnxiècảm ơn
349干燥gānzàokhô hanh
350gǎolàm
351gāocao
352告别gàobiétừ biệt
353高档gāodàngcao cấp
354高级gāojícao cấp
355告诉gàosubảo, kể
356高兴gāoxìngvui vẻ, vui mừng
357cái
358隔壁gébìnhà bên cạnh
359个别gèbiériêng biệt, cá biệt
360胳膊gēbocánh tay
361哥哥gēgeanh trai
362gěicho
363革命gémìngcách mạng
364gēntheo, với
365根本gēnběncăn bản
366gènghơn nữa, càng, thêm
367gèngcàng, hơn
368更加gèngjiācàng, thêm, hơn nữa
369根据gēnjùcăn cứ
370个人gèréncá nhân
371格外géwàiđặc biệt
372挂号guàhàođăng ký, lấy số
373guāingoan
374怪不得guàibudechẳng trách
375拐弯guǎiwānrẽ, ngoặt
376guāncán bộ, công chức, sĩ quan
377观点guāndiǎnquan điểm
378关闭guānbìđóng
379观察guāncháquan sát, xem xét
380guàngđi dạo
381guāngánh sáng; nhẵn; chỉ
382广播guǎngbōphát thanh, truyền hình
383广场guǎngchǎngquảng trường
384广大guǎngdàrộng lớn
385广泛guǎngfànrộng rãi
386广告guǎnggàoquảng cáo
387光滑guānghuátrơn, nhẵn bóng
388光临guānglínghé thăm, hiện diện
389光明guāngmíngánh sáng, sáng sủa
390光盘guāngpánđĩa CD
391光荣guāngróngquang vinh
392关怀guānhuáiquan tâm
393冠军guànjūnquán quân, chức vô địch
394管理guǎnlǐquản lý
395观念guānniànquan niệm
396罐头guàntouđồ hộp
397关系guānxìquan hệ, liên quan
398关心guānxīnquan tâm
399关于guānyúvề
400观众guānzhòngkhán giả, quần chúng

Từ vựng số 401–600

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
401管子guǎnziống
402孤单gūdāncô đơn
403古典gǔdiǎncổ điển
404姑姑gūgu
405规定guīdìngquy định
406规律guīlǜquy luật
407规模guīmóquy mô
408估计gūjìđánh giá, ước đoán
409顾客gùkèkhách hàng
410古老gǔlǎocũ, cổ xưa
411gǔnlăn, cút đi
412姑娘gūniangcô gái
413guòqua
414guòqua, đón lễ hoặc Tết
415guōnồi
416过期guòqīquá hạn, hết hạn
417果汁guǒzhīnước hoa quả
418过程guòchéngquá trình
419过分guòfènquá đáng, quá mức
420国籍guójíquốc tịch
421国际guójìquốc tế
422国家guójiānhà nước, quốc gia
423过敏guòmǐndị ứng
424国庆节guóqìngjiéngày Quốc khánh
425过去guòqùđã qua, trước đây, đi qua
426果然guǒránquả nhiên, thật sự
427果实guǒshítrái cây, quả
428và, với
429sông
430何必hébìhà tất, cần gì phải
431合法héfǎhợp pháp
432合格hégéhợp lệ, đạt chuẩn
433hēimàu đen
434黑板hēibǎnbảng đen
435何况hékuànghơn nữa
436合理hélǐhợp lý
437hènhận, ghét
438héngngang
439和平hépínghòa bình
440合适héshìphù hợp
441合同hétonghợp đồng
442核心héxīntrung tâm, cốt lõi
443合影héyǐngchụp ảnh chung
444盒子hézicái hộp
445合作hézuòhợp tác
446hóngđỏ
447hòudày
448后果hòuguǒhậu quả
449后悔hòuhuǐhối hận
450后来hòuláisau đó
451后面hòumiànphía sau, mặt sau
452猴子hóuzicon khỉ
453bình, ấm
454huàvẽ; bức tranh
455huāhoa; tiêu tiền
456滑冰huábīngtrượt băng
457划船huáchuánchèo thuyền
458huàixấu, hỏng
459伙伴huǒbànđối tác, bạn đồng hành
460火柴huǒcháidiêm
461火车站huǒchēzhànga tàu
462获得huòdégiành được, đạt được
463活动huódònghoạt động
464活泼huópohoạt bát, nhanh nhẹn
465或者huòzhěhoặc
466忽然hūránđột nhiên, chợt
467护士hùshiy tá
468忽视hūshìcoi nhẹ, lơ là
469胡说húshuōnói bậy
470胡同hútòngngõ, hẻm
471糊涂hútuhồ đồ, lơ mơ
472呼吸hūxīthở, hô hấp
473互相hùxiānglẫn nhau
474胡须húxūrâu
475护照hùzhàohộ chiếu
476rất, cực
477gửi
478jiǎgiả dối, giả định
479jiǎGiáp, thứ nhất
480jiāgia đình, nhà
481加班jiābāntăng ca
482嘉宾jiābīnkhách mời
483价格jiàgégiá cả
484家具jiājùđồ dùng trong nhà
485jiànchiếc, cái, kiện
486jiǎnnhặt
487肩膀jiānbǎngvai
488伙伴huǒbànđối tác
489火柴huǒcháidiêm
490火车站huǒchēzhànga tàu
491获得huòdégiành được, đạt được
492活动huódònghoạt động
493活泼huópohoạt bát, nhanh nhẹn
494或者huòzhěhoặc
495忽然hūránđột nhiên, chợt
496护士hùshiy tá
497忽视hūshìcoi nhẹ, lơ là
498胡说húshuōnói bậy
499胡同hútòngngõ, hẻm
500糊涂hútuhồ đồ, lơ mơ
501呼吸hūxīthở, hô hấp
502互相hùxiānglẫn nhau
503胡须húxūrâu
504护照hùzhàohộ chiếu
505rất, cực
506gửi
507jiǎgiả dối, giả định
508jiǎGiáp, thứ nhất
509jiāgia đình, nhà
510加班jiābāntăng ca
511嘉宾jiābīnkhách mời
512价格jiàgégiá cả
513家具jiājùđồ dùng trong nhà
514jiànchiếc, cái, kiện
515肩膀jiānbǎngvai
516jiéđoạn, khúc, tiết
517jièmượn
518jièkhóa, lần, đợt
519jiētiếp, đón, nhận
520接待jiēdàitiếp đãi
521阶段jiēduàngiai đoạn
522解放jiěfànggiải phóng
523结婚jiéhūnkết hôn, lấy nhau
524姐姐jiějiechị gái
525接近jiējìntiếp cận
526借口jièkǒucớ, lý do
527结论jiélùnkết luận
528介绍jièshàogiới thiệu
529节省jiéshěngtiết kiệm
530解释jiěshìgiải thích
531结束jiéshùkết thúc, hết
532解说员jiěshuōyuánngười thuyết minh
533戒烟jièyāncai thuốc, bỏ thuốc lá
534节约jiéyuētiết kiệm
535结账jiézhàngthanh toán
536接着jiēzhesau đó, tiếp theo
537戒指jièzhinhẫn
538及格jígéđạt tiêu chuẩn
539景色jǐngsèphong cảnh
540精神jīngshéntinh thần, sinh lực
541精神jīngshéntinh thần
542尽管jǐnguǎncứ việc, cho dù
543尽管jǐnguǎnmặc dù
544经验jīngyànkinh nghiệm
545经营jīngyíngkinh doanh
546竞争jìngzhēngcạnh tranh
547镜子jìngzigương
548纪念jìniànkỷ niệm
549进口jìnkǒunhập khẩu
550尽力jìnlìcố gắng
551尽量jǐnliàngcố hết sức
552金属jīnshǔkim loại
553今天jīntiānhôm nay
554进行jìnxíngtiến hành
555禁止jìnzhǐcấm
556极其jíqícực kỳ, vô cùng
557机器jīqìmáy móc
558既然jìránđã
559既然jìránđã… thì
560肌肉jīròubắp thịt
561及时jíshíkịp thời
562即使jíshǐcho dù
563技术jìshùkỹ thuật
564计算jìsuàntính toán
565集体jítǐtập thể
566jiù
567jiùthì, liền, ngay
568jiùcứu
569困难kùnnantrắc trở, khó khăn
570困难kùnnankhó khăn
571扩大kuòdàmở rộng
572扩大kuòdàphát triển, mở rộng
573裤子kùziquần
574cay
575lôi, kéo
576láiđến, tới
577来不及láibujíkhông kịp
578来得及láidejíkịp thời
579来自láizìđến từ
580垃圾桶lājītǒngthùng rác
581辣椒làjiāoớt
582lánxanh lam
583lànnát, thối rữa
584lǎnlười biếng
585lángchó sói
586浪费làngfèilãng phí
587浪费làngfèilãng phí
588浪漫làngmànlãng mạn
589lǎogià
590老师lǎoshīgiáo viên
591老百姓lǎobǎixìngdân thường
592老板lǎobǎnông chủ
593劳动láodònglao động
594劳驾láojiàlàm phiền
595姥姥lǎolaobà ngoại
596老实lǎoshithành thật
597老鼠lǎoshǔchuột
598乐观lèguānlạc quan
599lèimệt
600lèithể loại

Từ vựng số 601–800

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
601lěnglạnh
602rời, cách xa
603quả lê
604hạt, viên
605trong
606礼貌lǐmàolễ phép
607liǎhai
608liǎcả hai
609liánngay cả
610liǎnmặt
611恋爱liàn’àiyêu, yêu đương
612liàngsáng, bóng, vang
613liàngchiếc, cái
614liǎnghai
615良好liánghǎotốt đẹp
616凉快liángkuaimát mẻ
617粮食liángshilương thực
618联合liánhéliên hiệp
619连忙liánmángvội vàng
620联系liánxìliên hệ
621练习liànxíluyện tập
622连续剧liánxùjùphim nhiều tập
623了不起liǎobuqǐtài ba, giỏi lắm
624聊天liáotiānnói chuyện, trò chuyện
625礼拜天lǐbàitiānChủ nhật
626立方lìfānghình lập phương
627厉害lìhailợi hại, dữ dội
628离婚líhūnly dị
629立即lìjíngay lập tức
630理解lǐjiěhiểu, lý giải
631离开líkāirời khỏi
632立刻lìkèngay lập tức
633力量lìliàngsức mạnh
634理论lǐlùnlý luận, lý thuyết
635厘米límǐxăng-ti-mét
636língsố không
637língchuông
638领导lǐngdǎolãnh đạo
639灵活línghuólinh hoạt
640零件língjiànlinh kiện, phụ tùng
641零钱língqiántiền lẻ
642另外lìngwàingoài ra
643领域lǐngyùlĩnh vực
644邻居línjūhàng xóm
645临时línshítạm thời
646力气lìqisức lực, hơi sức
647例如lìrúví dụ
648利润lìrùnlợi nhuận
649历史lìshǐlịch sử
650liúở lại, lưu lại, giữ lại
651浏览liúlǎnxem lướt qua
652流利liúlìlưu loát
653流行liúxíngthịnh hành, lưu hành
654niánnăm
655niànnhớ, suy nghĩ, đọc
656年代niándàiniên đại, thời đại
657年级niánjílớp
658年龄niánlíngtuổi
659年轻niánqīngtrẻ
660niǎochim
661nínngài, ông, bà
662宁可nìngkěthà rằng
663牛奶niúnǎisữa bò
664nóngđặc, đậm
665nònglàm
666农村nóngcūnnông thôn
667农民nóngmínnông dân
668农业nóngyènông nghiệp
669暖和nuǎnhuoấm áp
670女儿nǚ’ércon gái
671女人nǚrénphụ nữ
672女士nǚshìcô, chị, bà
673偶尔ǒu’ěrthỉnh thoảng, ngẫu nhiên
674偶然ǒurántình cờ, ngẫu nhiên
675pàiphái đi, cắt cử
676pāiđập, vỗ, chụp
677排球páiqiúbóng chuyền
678判断pànduànphán đoán
679pàngbéo
680旁边pángbiānbên cạnh
681盼望pànwàngmong mỏi, trông chờ
682盘子pánziđĩa, mâm, khay
683跑步pǎobùchạy bộ
684爬山páshānleo núi
685péicùng, đi cùng
686赔偿péichángbồi thường
687佩服pèifubội phục, khâm phục
688培养péiyǎngrèn luyện, bồi dưỡng
689pénchậu, bồn
690碰见pèngjiàngặp
691con ngựa; cuộn, xấp vải
692khoác, choàng
693piànlừa đảo, lừa
694piàntấm, miếng
695piānbài, trang, tờ
696片面piànmiànphiến diện
697piào
698piāotung bay
699漂亮piàoliangđẹp, xinh đẹp
700皮肤pífūda
701啤酒píjiǔbia
702疲劳píláomệt mỏi
703频道píndàokênh
704píngdựa vào
705píngbằng phẳng
706平常píngchángthông thường
707平方píngfāngvuông, bình phương
708苹果píngguǒquả táo
709评价píngjiàđánh giá
710平静píngjìngyên lặng, bình tĩnh
711平均píngjūnbình quân, trung bình
712乒乓球pīngpāngqiúbóng bàn
713平时píngshíbình thường, ngày thường
714瓶子píngzilọ, bình
715品种pǐnzhǒnggiống, loại, chủng loại
716批评pīpíngphê bình
717批评pīpíngchỉ trích, phê bình
718脾气píqitính cách, tính khí
719脾气píqitính tình, tính cách
720皮鞋píxiégiày da
721批准pīzhǔnphê chuẩn
722vỡ, thủng, phá vỡ
723破产pòchǎnphá sản
724破坏pòhuàiphá hoại
725迫切pòqièbức thiết, cấp bách
726朴素pǔsùgiản dị, mộc mạc
727葡萄pútaonho
728cưỡi, đi
729bảy
730qiántiền
731qiànnợ
732qiǎnnông, nhạt
733qiānnghìn, ngàn
734qiānkéo, dắt
735铅笔qiānbǐbút chì
736qiángtường, bức tường
737qiāngsúng
738强烈qiánglièmạnh mẽ
739前面qiánmiànphía trước
740谦虚qiānxūkhiêm tốn
741签证qiānzhèngthị thực, visa
742签字qiānzìký tên
743qiáocây cầu
744qiáonhìn
745qiāogõ, khua
746巧克力qiǎokèlìsô-cô-la
747巧妙qiǎomiàokhéo léo, tài tình
748悄悄qiāoqiāolặng lẽ
749起床qǐchuángngủ dậy
750其次qícìthứ hai, tiếp đó
751期待qīdàikỳ vọng, mong đợi
752qiē / qiècắt
753启发qǐfāgợi ý, gợi mở
754气氛qìfēnkhông khí
755奇怪qíguàikỳ lạ, quái lạ
756气候qìhòukhí hậu
757奇迹qíjìkỳ tích, kỳ công
758期间qījiāndịp, thời kỳ, thời gian
759起来qǐláiđứng dậy, ngủ dậy
760起来qǐláilên, dậy
761亲爱qīn’àithân ái, thương yêu
762勤奋qínfènsiêng năng, cần cù
763qǐngxin, mời
764qīngnhẹ, nhẹ nhàng
765qīngmàu xanh, thanh
766清楚qīngchurõ ràng, hiểu rõ
767青春qīngchūntuổi trẻ
768清淡qīngdànnhạt, loãng, nhẹ
769请假qǐngjiàxin nghỉ
770情景qíngjǐngtình cảnh
771请客qǐngkèmời khách, đãi khách
772情况qíngkuàngtình hình
773请求qǐngqiúthỉnh cầu, yêu cầu
774青少年qīngshàoniánthanh thiếu niên
775轻视qīngshìkhinh thường
776轻松qīngsōngnhẹ nhõm, thoải mái
777情绪qíngxùcảm xúc, tâm trạng
778庆祝qìngzhùchúc mừng
779侵略qīnlüèxâm lược
780亲戚qīnqingười thân, họ hàng
781亲切qīnqièthân thiết
782亲自qīnzìđích thân, tự mình
783qióngnghèo
784其实qíshíkỳ thực, thực ra
785其他qítākhác
786企图qìtúmưu đồ, ý đồ
787qiūmùa thu
788球迷qiúmíngười hâm mộ
789企业qǐyèxí nghiệp, doanh nghiệp
790汽油qìyóuxăng
791其余qíyúcòn lại, ngoài ra
792妻子qīzivợ
793đi
794lấy
795lấy vợ
796quànkhuyên
797sǎnô, dù
798散步sànbùdạo bộ
799嗓子sǎngzigiọng, cổ họng
800森林sēnlínrừng rậm, rừng sâu

Từ vựng số 801–1000

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
801shāgiết
802沙发shāfāghế xô-pha
803沙漠shāmòsa mạc
804删除shānchúxóa bỏ
805闪电shǎndiàntia chớp, sét
806shànglên, đi
807shàngtrên, phía trên
808上班shàngbānđi làm
809上当shàngdàngbị lừa
810商店shāngdiàncửa hàng
811商量shāngliangthương lượng, bàn bạc
812商品shāngpǐnhàng hóa
813上网shàngwǎnglên mạng
814伤心shāngxīnthương tâm, đau lòng
815商业shāngyèkinh doanh, thương mại
816善良shànliánglương thiện, tốt bụng
817善于shànyúgiỏi về
818shǎoít, trẻ
819稍微shāowēihơi, một chút
820勺子sháozicái thìa
821沙滩shātānbãi biển
822设备shèbèithiết bị
823时尚shíshàngthời thượng, mốt
824事实shìshísự thật
825石头shítouđá
826食物shíwùthức ăn
827事物shìwùsự vật
828实习shíxíthực tập
829事先shìxiāntrước, trước tiên
830实行shíxíngthực hiện
831实验shíyànthí nghiệm
832失业shīyèthất nghiệp
833适应shìyìngthích ứng, phù hợp
834使用shǐyòngsử dụng
835实在shízàiđích thực, quả thực
836始终shǐzhōngtừ đầu đến cuối
837狮子shīzisư tử
838shòugầy
839shōunhận, thu vào, thu hoạch
840受不了shòubuliǎokhông chịu nổi
841手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay
842收到shōudàonhận được
843受到shòudàochịu, bị ảnh hưởng
844首都shǒudūthủ đô
845手工shǒugōngthủ công
846收获shōuhuòthu hoạch
847售货员shòuhuòyuánnhân viên bán hàng
848手机shǒujīđiện thoại di động
849收据shōujùbiên nhận, biên lai
850收入shōurùthu nhập
851受伤shòushāngbị thương
852收拾shōushithu dọn, chỉnh lý
853手术shǒushùphẫu thuật
854手套shǒutàogăng tay
855首先shǒuxiānđầu tiên
856手续shǒuxùthủ tục
857手指shǒuzhǐngón tay
858shùcây
859shūsách
860shūthua
861shuàiđẹp trai
862shuǎiquăng, ném
863shuāingã, ném, rơi
864shuāngđôi, hai
865双方shuāngfāngcả hai bên
866刷牙shuāyáchải răng
867鼠标shǔbiāochuột máy tính
868蔬菜shūcàirau
869舒服shūfuthoải mái, dễ chịu
870shéi / shuíai
871shuìthuế
872shuǐnước
873水果shuǐguǒhoa quả
874睡觉shuìjiàongủ
875水平shuǐpíngtrình độ
876书架shūjiàgiá sách
877数据shùjùdữ liệu
878熟练shúliànthành thạo, thuần thục
879数码shùmǎkỹ thuật số
880顺便shùnbiànnhân tiện
881顺利shùnlìthuận lợi
882顺序shùnxùtrật tự, thứ tự
883说不定shuōbudìngnói không chừng
884说服shuōfúthuyết phục
885说话shuōhuànói chuyện
886说明shuōmíngnói rõ, giải thích
887硕士shuòshìthạc sĩ
888舒适shūshìdễ chịu, thoải mái
889叔叔shūshuchú
890熟悉shúxīquen thuộc
891数学shùxuétoán học
892属于shǔyúthuộc về
893梳子shūzilược, cái lược
894bốn
895chết
896xé rách
897丝绸sīchóulụa
898丝毫sīháotí ti, mảy may
899似乎sìhūcó vẻ như
900司机sījīlái xe
901思考sīkǎosuy nghĩ
902寺庙sìmiàođền chùa
903私人sīrénriêng, tư nhân
904思想sīxiǎngtư tưởng
905suàntính toán, coi là
906suānchua
907速度sùdùtốc độ
908suìtuổi
909suìnghiền nát, vỡ vụn
910随便suíbiàntùy tiện, tùy ý
911虽然suīrántuy, mặc dù
912随着suízhetheo, cùng với
913塑料袋sùliàodàitúi ni-lông
914损失sǔnshītổn thất, mất mát
915孙子sūnzicháu trai
916孙子sūnzicháu trai
917suǒkhóa
918所谓suǒwèicái gọi là
919缩小suōxiǎothu hẹp
920所以suǒyǐcho nên
921所有suǒyǒutất cả
922宿舍sùshèký túc xá
923tháp
924bà ấy, cô ấy, chị ấy
925
926táiđài, bệ, sân khấu; chiếc
927态度tàiduthái độ
928台阶táijiēbậc thềm
929太太tàitaivợ, bà
930太阳tàiyángmặt trời
931tánnói chuyện, thảo luận
932弹钢琴tán gāngqínđánh đàn piano
933tángđường, kẹo
934tàngchuyến, lượt
935tàngchuyến, lượt
936tàngnóng; là, ủi
937tāngcanh
938谈判tánpànđàm phán
939táoquả đào
940tàobộ
941逃避táobìtrốn tránh
942讨论tǎolùnthảo luận
943讨厌tǎoyànghét
944特别tèbiéđặc biệt
945特点tèdiǎnđặc điểm
946téngđau
947疼爱téng’àithương yêu
948特殊tèshūđặc biệt
949特意tèyìcố ý, đặc biệt
950特征tèzhēngđặc trưng
951đề mục, đề
952nêu ra, xách
953踢足球tī zúqiúđá bóng
954tiánngọt
955填空tiánkòngđiền vào chỗ trống
956天空tiānkōngbầu trời
957天气tiānqìthời tiết
958天真tiānzhēnngây thơ, hồn nhiên
959tiáocành, mảnh, sợi, con
960条件tiáojiànđiều kiện
961调皮tiáopínghịch ngợm
962聊天liáotiāntrò chuyện
963跳舞tiàowǔmúa
964挑战tiǎozhànthách thức
965调整tiáozhěngđiều chỉnh
966提倡tíchàngđề xướng, khởi xướng
967提纲tígāngđề cương
968提高tígāonâng cao
969相似xiāngsìgiống, tương tự
970详细xiángxìkỹ càng, tỉ mỉ
971想象xiǎngxiàngtưởng tượng
972相信xiāngxìntin, tin tưởng
973象征xiàngzhēngtượng trưng
974羡慕xiànmùngưỡng mộ, ghen tị
975显然xiǎnránhiển nhiên, rõ ràng
976先生xiānshengthầy, ngài, tiên sinh
977现实xiànshíthực tế
978显示xiǎnshìhiển thị, trưng bày
979现象xiànxiànghiện tượng
980鲜艳xiānyànrực rỡ, tươi sáng
981鲜艳xiānyànsáng, tươi đẹp, rực rỡ
982现在xiànzàibây giờ
983限制xiànzhìhạn chế
984xiàocười
985xiǎonhỏ, bé
986消费xiāofèitiêu dùng, tiêu thụ
987效果xiàoguǒhiệu quả
988笑话xiàohuatruyện cười
989消化xiāohuàtiêu hóa
990小伙子xiǎohuǒzithanh niên
991小姐xiǎojietiểu thư, cô
992小麦xiǎomàilúa mì
993消灭xiāomiètiêu diệt
994销售xiāoshòubán hàng
995孝顺xiàoshùnhiếu thảo
996小说xiǎoshuōtiểu thuyết
997小偷xiǎotōutên trộm
998消息xiāoxitin tức, thông tin
999小心xiǎoxīncoi chừng, cẩn thận
1000校长xiàozhǎnghiệu trưởng

Từ vựng số 1001–1166

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1001下载xiàzǎitải về
1002xiégiày
1003xiénghiêng
1004xiěviết
1005xiēmột ít, một vài
1006xiēdừng lại, nghỉ ngơi
1007谢谢xièxiecảm ơn
1008西瓜xīguādưa hấu
1009习惯xíguànquen, thói quen
1010西红柿xīhóngshìcà chua
1011喜欢xǐhuanthích
1012细节xìjiéchi tiết
1013戏剧xìjùkịch, tuồng
1014xìnthư; tin tưởng; chữ tín
1015xīnmới
1016信封xìnfēngphong bì
1017xíngđược, đi, làm
1018xìnghọ
1019xǐngtỉnh, tỉnh ngủ, tỉnh ngộ
1020性别xìngbiégiới tính
1021形成xíngchénghình thành
1022行动xíngdònghành động, hoạt động
1023兴奋xīngfènphấn khởi, hăng hái
1024幸福xìngfúhạnh phúc
1025性格xìnggétính cách
1026幸亏xìngkuīmay mà, may mắn
1027行李箱xínglixiāngva-li
1028星期xīngqītuần; thứ
1029兴趣xìngqùhứng thú
1030行人xíngrénngười đi bộ
1031形容xíngrónghình dung, miêu tả
1032形势xíngshìtình hình
1033形式xíngshìhình thức
1034行为xíngwéihành vi
1035形象xíngxiànghình tượng, hình ảnh
1036性质xìngzhìtính chất
1037形状xíngzhuànghình dáng
1038信号xìnhàotín hiệu
1039辛苦xīnkǔvất vả
1040心理xīnlǐtâm lý
1041心情xīnqíngtâm tình, tâm trạng
1042信任xìnrèntín nhiệm, tin tưởng
1043欣赏xīnshǎngthưởng thức
1044新闻xīnwéntin tức
1045信息xìnxīthông tin
1046新鲜xīnxiāntươi, mới mẻ
1047信心xìnxīnniềm tin
1048信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng
1049心脏xīnzàngtim
1050xiōngngực
1051兄弟xiōngdìanh em trai
1052雄伟xióngwěihùng vĩ
1053洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh
1054系统xìtǒnghệ thống
1055xiūsửa chữa, tu hành
1056修改xiūgǎisửa đổi
1057爷爷yéyeông
1058业余yèyúnghiệp dư
1059叶子yèzichiếc lá
1060亿một trăm triệu
1061lấy, bởi vì, để, nhằm
1062thứ hai, Ất, B
1063一般yìbānbình thường, phổ biến
1064一辈子yíbèizicả đời, một đời
1065一边yìbiānmột bên; vừa… vừa…
1066一旦yídànmột khi
1067一定yídìngnhất định, chắc chắn
1068移动yídòngdi động
1069衣服yīfuquần áo
1070一会儿yíhuìrmột lát, một chốc
1071以及yǐjívà, cũng như
1072意见yìjiàný kiến
1073已经yǐjīngđã, rồi
1074一路平安yílùpíng’ānthượng lộ bình an
1075议论yìlùnthảo luận, bàn luận
1076移民yímíndi dân
1077yínbạc
1078yīnâm, trời râm
1079饮料yǐnliàođồ uống, nước ngọt
1080因此yīncǐdo đó, vì vậy
1081因而yīn’érvì thế
1082yìngcứng
1083zhǎihẹp, chật
1084zhāihái, bẻ, ngắt, lấy
1085zhànđứng; trạm
1086zhǎnglớn, trưởng
1087zhǎngtăng lên
1088zhāngmở ra; trang, bức
1089丈夫zhàngfuchồng
1090账户zhànghùtài khoản
1091展开zhǎnkāitriển khai, tiến hành
1092展览zhǎnlǎntriển lãm
1093粘贴zhāntiēdán
1094占线zhànxiànđường dây bận
1095战争zhànzhēngchiến tranh
1096zhǎotìm
1097照常zhàochángnhư thường lệ
1098招待zhāodàichiêu đãi, tiếp đãi
1099照顾zhàogùchăm sóc
1100召开zhàokāitriệu tập, tổ chức họp
1101着凉zháoliángcảm lạnh, nhiễm lạnh
1102照片zhàopiànbức ảnh
1103招聘zhāopìntuyển dụng
1104照相机zhàoxiàngjīmáy chụp ảnh
1105zheđang; trợ từ trạng thái
1106zhèđây, này
1107zhèntrận, cơn
1108zhēnthật, chính xác
1109针对zhēnduìnhằm vào
1110zhèngchính, đúng
1111挣钱zhèngqiánkiếm tiền
1112政策zhèngcèchính sách
1113正常zhèngchángbình thường
1114政府zhèngfǔchính phủ
1115整个zhěnggètoàn bộ
1116正好zhènghǎovừa hay, đúng lúc
1117证件zhèngjiàngiấy chứng nhận, giấy tờ
1118证据zhèngjùchứng cứ
1119整理zhěnglǐchỉnh lý, thu xếp, thu dọn
1120争论zhēnglùntranh cãi, tranh luận
1121证明zhèngmíngchứng minh
1122征求zhēngqiútrưng cầu, xin ý kiến
1123争取zhēngqǔtranh thủ, giành lấy
1124正确zhèngquèchính xác
1125正式zhèngshìchính thức
1126整体zhěngtǐtoàn thể, tổng thể
1127正在zhèngzàiđang
1128政治zhèngzhìchính trị
1129真理zhēnlǐchân lý, sự thật
1130真实zhēnshíchân thật, chân thực
1131枕头zhěntoucái gối
1132珍惜zhēnxīquý trọng
1133真正zhēnzhèngchân chính, thực sự
1134这儿zhèrở đây, phía này
1135zhǐchỉ
1136zhīcủa; từ dùng thay thế
1137zhīđội, đơn vị; lượng từ
1138支持zhīchíủng hộ
1139挣钱zhèngqiánkiếm tiền
1140政策zhèngcèchính sách
1141正常zhèngchángbình thường
1142政府zhèngfǔchính phủ
1143整个zhěnggètoàn bộ
1144正好zhènghǎovừa hay, đúng lúc
1145证件zhèngjiàngiấy chứng nhận, giấy tờ
1146证据zhèngjùchứng cứ
1147整理zhěnglǐchỉnh lý, thu xếp, thu dọn
1148争论zhēnglùntranh cãi, tranh luận
1149证明zhèngmíngchứng minh
1150征求zhēngqiútrưng cầu, xin ý kiến
1151争取zhēngqǔtranh thủ, giành lấy
1152正确zhèngquèchính xác
1153正式zhèngshìchính thức
1154整体zhěngtǐtoàn thể, tổng thể
1155正在zhèngzàiđang
1156政治zhèngzhìchính trị
1157真理zhēnlǐchân lý, sự thật
1158真实zhēnshíchân thật, chân thực
1159枕头zhěntoucái gối
1160珍惜zhēnxīquý trọng
1161真正zhēnzhèngchân chính, thực sự
1162这儿zhèrở đây, phía này
1163zhǐchỉ
1164zhīcủa; từ dùng thay thế
1165zhīđội, đơn vị; lượng từ
1166支持zhīchíủng hộ

Cách mở rộng vốn từ sau khi học danh sách

Danh sách dài phù hợp để tra cứu và kiểm tra vốn từ, nhưng người học không nên chỉ ghi nhớ từng từ riêng lẻ. Hãy kết hợp chữ Hán với cụm từ, mẫu câu và ngữ cảnh thực tế. Bạn có thể tham khảo thêm bài từ vựng tiếng Trung theo chủ đề để hệ thống hóa vốn từ theo đời sống, học tập và công việc.

Đối với những chữ có nhiều cách đọc hoặc nhiều nghĩa, cần kiểm tra từ loại, các chữ đứng trước – sau và chủ đề của đoạn văn. Không nên coi một chữ Hán chỉ có một cách đọc hoặc một bản dịch tiếng Việt cố định.

Kết luận

Danh sách 1.166 từ vựng là nguồn hỗ trợ hữu ích cho người đang củng cố vốn từ và chuẩn bị cho HSK 5. Hiệu quả học tập không chỉ phụ thuộc vào số lượng từ đã ghi nhớ mà còn nằm ở khả năng nhận diện chữ Hán, phát âm đúng, hiểu nghĩa theo ngữ cảnh và vận dụng từ trong câu.

Người học nên kết hợp danh sách với hoạt động nghe, đọc, đặt câu và ôn tập định kỳ. Với hợp đồng, hồ sơ thương mại, tài liệu kỹ thuật hoặc giấy tờ cần chuyển ngữ Trung – Việt, bạn có thể tham khảo dịch vụ dịch thuật tiếng Trung của BKMOS. Tài liệu được kiểm tra chữ giản thể – phồn thể, tên riêng, thuật ngữ và mục đích sử dụng trước khi bàn giao.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.