HomeNgữ pháp - từ vựng1166 từ vựng Tiếng Trung HSK5 cần nhớ nhất

1166 từ vựng Tiếng Trung HSK5 cần nhớ nhất

HSK 5 đòi hỏi người học không chỉ nhận biết mặt chữ và nghĩa tiếng Việt mà còn phải đọc đúng pinyin, phân biệt thanh điệu và sử dụng từ phù hợp với từng ngữ cảnh. Khi vốn từ tăng lên, nhiều từ có nghĩa gần nhau nhưng khác về cách kết hợp, sắc thái hoặc vị trí trong câu.

Danh sách 1.166 từ vựng tiếng Trung cần nhớ khi ôn HSK 5 dưới đây được trình bày theo bốn cột gồm số thứ tự, chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt. BKMOS đã chuẩn hóa lại các chữ Hán bị lỗi mã hóa, bổ sung dấu thanh cho pinyin và chỉnh những lỗi chính tả rõ ràng trong bản cũ.

Bài viết thuộc hệ thống từ vựng tiếng Trung HSK 3, HSK 4 và HSK 5kho từ vựng – thuật ngữ đa ngôn ngữ của BKMOS. Người mới học nên ôn lần lượt từ vựng HSK 3từ vựng HSK 4 trước khi học danh sách này.

Cách sử dụng danh sách 1.166 từ vựng

  • Đọc chữ Hán cùng pinyin và dấu thanh, không học riêng phần nghĩa tiếng Việt.
  • Chia danh sách thành từng nhóm khoảng 15–20 từ để tránh quá tải.
  • Ghi lại từ loại, cụm từ thường gặp và ít nhất một câu ví dụ.
  • Ôn lại theo chu kỳ một ngày, một tuần và một tháng.
  • Đối chiếu thêm giáo trình hoặc danh mục từ vựng của kỳ thi đang áp dụng.

Lưu ý: Bài gốc có một số mục được lặp lại. Bản này vẫn giữ đủ 1.166 dòng và số thứ tự tương ứng để người quản trị có thể thay thế trực tiếp nội dung cũ mà không bị thiếu mục.

Mục lục tra cứu nhanh

Từ vựng số 1–200

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 ā à, ừ, ờ; trợ từ biểu thị cảm xúc
2 ài yêu
3 ǎi thấp, lùn
4 āi / ài ôi, than ôi, trời ơi
5 爱好 àihào yêu thích; sở thích
6 爱护 àihù yêu quý, bảo vệ
7 爱情 àiqíng tình yêu, tình ái
8 爱惜 àixī yêu quý, quý trọng
9 爱心 àixīn lòng yêu thương
10 安静 ānjìng yên lặng, yên tĩnh
11 安全 ānquán an toàn
12 按时 ànshí đúng hạn, đúng giờ
13 安慰 ānwèi an ủi
14 按照 ànzhào căn cứ, dựa theo
15 安装 ānzhuāng lắp đặt
16 阿姨 āyí cô, dì
17 ba nhé, nhá
18 tám
19 爸爸 bàba bố, cha
20 bái trắng, bạc
21 bǎi trăm
22 bǎi xếp đặt, bày biện
23 bàn nửa
24 bān lớp
25 bān chuyển đi, di chuyển
26 办法 bànfǎ biện pháp, cách
27 bàng gậy; giỏi, tuyệt
28 帮忙 bāngmáng giúp, giúp đỡ
29 办公室 bàngōngshì văn phòng
30 帮助 bāngzhù giúp, giúp đỡ
31 办理 bànlǐ xử lý, làm thủ tục
32 班主任 bānzhǔrèn giáo viên chủ nhiệm
33 báo / bó mỏng
34 bào ôm, bế
35 bǎo no
36 bāo bao, túi
37 宝贝 bǎobèi bảo bối, bé cưng
38 保持 bǎochí duy trì, gìn giữ
39 保存 bǎocún bảo tồn, giữ gìn
40 报道 bàodào đưa tin, bản tin
41 报告 bàogào báo cáo
42 宝贵 bǎoguì quý giá
43 包裹 bāoguǒ bọc, gói; bưu kiện
44 包含 bāohán chứa, bao gồm
45 保护 bǎohù bảo vệ, giữ gìn
46 包括 bāokuò bao gồm
47 保留 bǎoliú giữ nguyên, bảo tồn
48 报名 bàomíng báo danh, đăng ký
49 抱歉 bàoqiàn xin lỗi
50 保险 bǎoxiǎn bảo hiểm
51 保证 bǎozhèng đảm bảo
52 报纸 bàozhǐ báo
53 包子 bāozi bánh bao
54 bèi lần, gấp bội
55 bèi bị, được
56 bèi lần, gấp bội
57 悲观 bēiguān bi quan
58 北京 Běijīng Bắc Kinh
59 被子 bèizi cái chăn
60 杯子 bēizi cốc, chén, ly, tách
61 本科 běnkē bậc đại học chính quy
62 本来 běnlái vốn dĩ, lúc đầu, đáng lẽ
63 本领 běnlǐng bản lĩnh, khả năng
64 本质 běnzhì bản chất
65 so với, ví
66 biàn lần, lượt
67 便 biàn liền, tiện; ngay cả
68 编辑 biānjí biên tập, chỉnh sửa
69 辩论 biànlùn tranh luận
70 鞭炮 biānpào pháo
71 表达 biǎodá biểu đạt, diễn tả
72 表格 biǎogé bảng, bảng biểu
73 表格 biǎogé bảng biểu, bản khai
74 表明 biǎomíng tỏ rõ, chứng tỏ
75 表情 biǎoqíng nét mặt, vẻ mặt
76 表示 biǎoshì biểu thị, bày tỏ
77 表示 biǎoshì biểu thị
78 表现 biǎoxiàn biểu hiện
79 表演 biǎoyǎn biểu diễn
80 表演 biǎoyǎn biểu diễn
81 表扬 biǎoyáng tuyên dương, khen ngợi
82 表扬 biǎoyáng khen ngợi
83 标准 biāozhǔn tiêu chuẩn
84 彼此 bǐcǐ lẫn nhau
85 bié khác, chia lìa
86 bié đừng
87 别人 biérén người khác
88 别人 biérén người khác
89 比较 bǐjiào so với; tương đối
90 笔记本 bǐjìběn vở ghi chép
91 比例 bǐlì tỷ lệ
92 避免 bìmiǎn tránh
93 bǐng thứ ba, Bính
94 病毒 bìngdú vi-rút
95 饼干 bǐnggān bánh bích quy
96 饼干 bǐnggān bánh quy
97 并且 bìngqiě đồng thời, và, hơn nữa
98 并且 bìngqiě và, đồng thời
99 宾馆 bīnguǎn nhà khách, khách sạn
100 冰箱 bīngxiāng tủ lạnh, tủ đá
101 冰箱 bīngxiāng tủ lạnh
102 必然 bìrán tất nhiên, tất yếu
103 比如 bǐrú ví dụ như, chẳng hạn như
104 比赛 bǐsài thi đấu
105 必须 bìxū phải, cần phải
106 必需 bìxū cần thiết
107 必要 bìyào cần thiết
108 毕业 bìyè tốt nghiệp
109 鼻子 bízi mũi
110 玻璃 bōli thủy tinh
111 博物馆 bówùguǎn viện bảo tàng
112 材料 cáiliào vật liệu, tư liệu
113 参观 cānguān tham quan
114 残疾 cánjí tàn tật, khuyết tật
115 参加 cānjiā tham gia
116 参考 cānkǎo tham khảo
117 惭愧 cánkuì xấu hổ
118 餐厅 cāntīng phòng ăn, nhà ăn
119 参与 cānyù tham dự
120 cǎo cỏ
121 操场 cāochǎng bãi tập, sân vận động
122 操心 cāoxīn lo lắng
123 céng tầng
124 曾经 céngjīng từng, đã từng
125 厕所 cèsuǒ nhà vệ sinh
126 测验 cèyàn kiểm tra, trắc nghiệm
127 chá trà
128 chà kém
129 差别 chābié khác nhau, sự khác biệt
130 chāi tháo rời
131 cháng dài
132 chǎng nơi, bãi, cảnh, trận
133 长城 Chángchéng Trường Thành
134 唱歌 chànggē hát
135 长江 Chángjiāng Trường Giang
136 常识 chángshí thường thức
137 长途 chángtú đường dài
138 产品 chǎnpǐn sản phẩm
139 产生 chǎnshēng xuất hiện, sản sinh
140 cháo hướng về
141 chǎo ồn ào, tranh cãi
142 chāo sao chép
143 超过 chāoguò vượt quá, vượt lên
144 吵架 chǎojià cãi nhau
145 叉子 chāzi dĩa
146 彻底 chèdǐ triệt để, hoàn toàn
147 车库 chēkù nhà để xe
148 chèn nhân lúc, thừa dịp
149 chéng đáp, đi, cưỡi
150 chēng gọi, gọi là
151 城市 chéngshì thành phố
152 承担 chéngdān gánh vác, đảm đương
153 程度 chéngdù mức độ
154 成分 chéngfèn thành phần
155 成功 chénggōng thành công
156 成果 chéngguǒ thành quả
157 称呼 chēnghu xưng hô
158 成绩 chéngjì thành tích
159 成就 chéngjiù thành tựu
160 诚恳 chéngkěn thành khẩn
161 成立 chénglì thành lập
162 承认 chéngrèn thừa nhận
163 诚实 chéngshí thành thực, thật thà
164 承受 chéngshòu chịu đựng
165 成熟 chéngshú thành thục, trưởng thành, chín chắn
166 成为 chéngwéi trở thành
167 程序 chéngxù chương trình, trình tự
168 成语 chéngyǔ thành ngữ
169 称赞 chēngzàn khen ngợi
170 成长 chéngzhǎng lớn lên, trưởng thành
171 乘坐 chéngzuò đi, đáp tàu hoặc máy bay
172 沉默 chénmò yên lặng, im lặng
173 衬衫 chènshān áo sơ mi
174 车厢 chēxiāng thùng xe ô tô, toa hành khách
175 chī ăn
176 翅膀 chìbǎng cánh
177 吃惊 chījīng giật mình, kinh ngạc
178 吃亏 chīkuī chịu thiệt, bị thiệt hại
179 池子 chízi ao
180 尺子 chǐzi thước đo
181 chōng va đập, xông lên
182 充电器 chōngdiànqì bộ sạc
183 充分 chōngfèn đầy đủ, dồi dào
184 重复 chóngfù lặp lại
185 充满 chōngmǎn tràn đầy
186 宠物 chǒngwù vật nuôi
187 重新 chóngxīn lần nữa, từ đầu
188 chòu hôi
189 chǒu xấu xí
190 抽屉 chōuti ngăn kéo
191 抽象 chōuxiàng trừu tượng
192 抽烟 chōuyān hút thuốc
193 chú trừ bỏ, phép chia
194 chū ra, xuất, đến
195 chuán thuyền, tàu
196 穿 chuān mặc, đội
197 传播 chuánbō truyền bá, phổ biến
198 传递 chuándì truyền, chuyển
199 辞职 cízhí từ chức
200 cóng theo

Từ vựng số 201–400

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
201 cóng từ
202 从此 cóngcǐ từ đó
203 从而 cóng’ér do đó, vì vậy
204 从来 cónglái từ trước tới nay
205 匆忙 cōngmáng vội vàng
206 聪明 cōngmíng thông minh
207 从前 cóngqián trước đây, ngày trước
208 从事 cóngshì làm, tham gia
209 cuī thúc giục
210 促进 cùjìn xúc tiến, đẩy mạnh
211 cuò sai
212 措施 cuòshī biện pháp
213 错误 cuòwù lỗi, sai lầm
214 促使 cùshǐ thúc đẩy, giục giã
215 to, lớn
216 打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại
217 打喷嚏 dǎ pēntì hắt xì hơi, nhảy mũi
218 大象 dàxiàng voi, con voi
219 答案 dá’àn đáp án
220 打扮 dǎban trang điểm, ăn vận
221 达到 dádào đến, đạt được
222 大方 dàfang hào phóng
223 大夫 dàifu bác sĩ
224 大概 dàgài khoảng, đại khái
225 打工 dǎgōng làm công, làm thuê
226 dài đem, mang
227 dài đeo, mang, đội
228 代表 dàibiǎo đại biểu, đại diện
229 贷款 dàikuǎn cho vay, khoản vay
230 代替 dàitì thay thế
231 待遇 dàiyù đãi ngộ
232 大家 dàjiā mọi người
233 dàn nhạt, loãng
234 单纯 dānchún đơn giản, đơn thuần
235 单调 dāndiào đơn điệu
236 单独 dāndú đơn độc, một mình
237 dǎng ngăn chặn, ngăn cản
238 dāng làm, đảm nhiệm; khi
239 当地 dāngdì bản địa, bản xứ
240 当代 dāngdài ngày nay, đương đại
241 当然 dāngrán đương nhiên
242 当时 dāngshí lúc đó, khi đó
243 担任 dānrèn đảm nhiệm
244 但是 dànshì nhưng
245 单位 dānwèi đơn vị
246 耽误 dānwu làm chậm trễ
247 胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ kẻ nhát gan
248 担心 dānxīn lo lắng
249 单元 dānyuán bài mục, đơn vị
250 dào đến
251 dǎo đảo
252 dāo dao, đao
253 到处 dàochù khắp nơi
254 道德 dàodé đạo đức
255 道理 dàolǐ đạo lý
256 倒霉 dǎoméi xui xẻo
257 道歉 dàoqiàn xin lỗi, nhận lỗi
258 导演 dǎoyǎn đạo diễn
259 导游 dǎoyóu hướng dẫn viên du lịch
260 导致 dǎozhì dẫn đến
261 打扰 dǎrǎo làm phiền, quấy nhiễu
262 打扫 dǎsǎo quét, quét dọn
263 大使馆 dàshǐguǎn đại sứ quán
264 打算 dǎsuàn dự định, tính toán
265 打听 dǎting thăm dò, nghe ngóng
266 大型 dàxíng quy mô lớn
267 答应 dāying đồng ý, bằng lòng
268 大约 dàyuē khoảng, ước chừng
269 打招呼 dǎzhāohu chào hỏi
270 打折 dǎzhé chiết khấu, giảm giá
271 打针 dǎzhēn tiêm
272 de trợ từ kết cấu
273 de của; trợ từ kết cấu
274 děng chờ, đợi
275 děng chờ, đợi
276 dēng đèn
277 登机牌 dēngjīpái thẻ lên máy bay
278 等待 děngdài đợi
279 等候 děnghòu đợi
280 登记 dēngjì đăng ký
281 等于 děngyú bằng
282 得意 déyì đắc ý
283 truyền đạt, chuyển giao
284 dùn ngừng; bữa; lượng từ
285 dūn tấn
286 duǒ bông
287 duō nhiều
288 多亏 duōkuī may mà, nhờ có
289 多么 duōme biết bao, bao nhiêu
290 多少 duōshao bao nhiêu, mấy
291 多余 duōyú dư, dư thừa
292 独特 dútè độc đáo
293 肚子 dùzi bụng
294 恶劣 èliè xấu xa, tồi tệ
295 ér và, mà, nhưng
296 耳朵 ěrduo tai
297 而且 érqiě mà còn, hơn nữa
298 儿子 érzi con trai
299 phát, gửi
300 发达 fādá phát triển
301 发抖 fādǒu run rẩy
302 发挥 fāhuī phát huy
303 罚款 fákuǎn phạt tiền
304 法律 fǎlǜ pháp luật
305 发明 fāmíng phát minh
306 fān lật, xoay, trở
307 反对 fǎnduì phản đối
308 反而 fǎn’ér trái lại, ngược lại
309 反复 fǎnfù lặp đi lặp lại
310 fàng đặt, thả
311 fāng vuông; phương
312 放暑假 fàng shǔjià nghỉ hè
313 妨碍 fáng’ài gây trở ngại
314 方案 fāng’àn kế hoạch, phương án
315 方便 fāngbiàn thuận tiện, thuận lợi
316 房东 fángdōng chủ nhà
317 方法 fāngfǎ phương pháp
318 仿佛 fǎngfú hình như, dường như
319 房间 fángjiān phòng
320 方面 fāngmiàn phương diện, mặt, phía
321 放弃 fàngqì từ bỏ
322 方式 fāngshì phương thức, cách thức
323 放松 fàngsōng thả lỏng, thư giãn
324 饭馆 fànguǎn quán cơm
325 方向 fāngxiàng phương hướng
326 放心 fàngxīn yên tâm
327 烦恼 fánnǎo phiền não, phiền muộn
328 繁荣 fánróng phồn vinh
329 凡是 fánshì phàm là, hễ là
330 范围 fànwéi phạm vi
331 翻译 fānyì phiên dịch, dịch
332 反应 fǎnyìng phản ứng
333 反应 fǎnyìng phản ứng
334 反映 fǎnyìng phản ánh
335 反正 fǎnzhèng dù sao cũng
336 发票 fāpiào hóa đơn
337 发烧 fāshāo phát sốt, sốt
338 发生 fāshēng xảy ra
339 发现 fāxiàn tìm ra, phát hiện
340 发言 fāyán phát biểu
341 法院 fǎyuàn tòa án
342 感觉 gǎnjué cảm thấy
343 赶快 gǎnkuài nhanh, mau lên
344 感冒 gǎnmào bị cảm
345 感情 gǎnqíng tình cảm
346 感受 gǎnshòu cảm nhận
347 感想 gǎnxiǎng cảm tưởng
348 感谢 gǎnxiè cảm ơn
349 干燥 gānzào khô hanh
350 gǎo làm
351 gāo cao
352 告别 gàobié từ biệt
353 高档 gāodàng cao cấp
354 高级 gāojí cao cấp
355 告诉 gàosu bảo, kể
356 高兴 gāoxìng vui vẻ, vui mừng
357 cái
358 隔壁 gébì nhà bên cạnh
359 个别 gèbié riêng biệt, cá biệt
360 胳膊 gēbo cánh tay
361 哥哥 gēge anh trai
362 gěi cho
363 革命 gémìng cách mạng
364 gēn theo, với
365 根本 gēnběn căn bản
366 gèng hơn nữa, càng, thêm
367 gèng càng, hơn
368 更加 gèngjiā càng, thêm, hơn nữa
369 根据 gēnjù căn cứ
370 个人 gèrén cá nhân
371 格外 géwài đặc biệt
372 挂号 guàhào đăng ký, lấy số
373 guāi ngoan
374 怪不得 guàibude chẳng trách
375 拐弯 guǎiwān rẽ, ngoặt
376 guān cán bộ, công chức, sĩ quan
377 观点 guāndiǎn quan điểm
378 关闭 guānbì đóng
379 观察 guānchá quan sát, xem xét
380 guàng đi dạo
381 guāng ánh sáng; nhẵn; chỉ
382 广播 guǎngbō phát thanh, truyền hình
383 广场 guǎngchǎng quảng trường
384 广大 guǎngdà rộng lớn
385 广泛 guǎngfàn rộng rãi
386 广告 guǎnggào quảng cáo
387 光滑 guānghuá trơn, nhẵn bóng
388 光临 guānglín ghé thăm, hiện diện
389 光明 guāngmíng ánh sáng, sáng sủa
390 光盘 guāngpán đĩa CD
391 光荣 guāngróng quang vinh
392 关怀 guānhuái quan tâm
393 冠军 guànjūn quán quân, chức vô địch
394 管理 guǎnlǐ quản lý
395 观念 guānniàn quan niệm
396 罐头 guàntou đồ hộp
397 关系 guānxì quan hệ, liên quan
398 关心 guānxīn quan tâm
399 关于 guānyú về
400 观众 guānzhòng khán giả, quần chúng

Từ vựng số 401–600

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
401 管子 guǎnzi ống
402 孤单 gūdān cô đơn
403 古典 gǔdiǎn cổ điển
404 姑姑 gūgu
405 规定 guīdìng quy định
406 规律 guīlǜ quy luật
407 规模 guīmó quy mô
408 估计 gūjì đánh giá, ước đoán
409 顾客 gùkè khách hàng
410 古老 gǔlǎo cũ, cổ xưa
411 gǔn lăn, cút đi
412 姑娘 gūniang cô gái
413 guò qua
414 guò qua, đón lễ hoặc Tết
415 guō nồi
416 过期 guòqī quá hạn, hết hạn
417 果汁 guǒzhī nước hoa quả
418 过程 guòchéng quá trình
419 过分 guòfèn quá đáng, quá mức
420 国籍 guójí quốc tịch
421 国际 guójì quốc tế
422 国家 guójiā nhà nước, quốc gia
423 过敏 guòmǐn dị ứng
424 国庆节 guóqìngjié ngày Quốc khánh
425 过去 guòqù đã qua, trước đây, đi qua
426 果然 guǒrán quả nhiên, thật sự
427 果实 guǒshí trái cây, quả
428 và, với
429 sông
430 何必 hébì hà tất, cần gì phải
431 合法 héfǎ hợp pháp
432 合格 hégé hợp lệ, đạt chuẩn
433 hēi màu đen
434 黑板 hēibǎn bảng đen
435 何况 hékuàng hơn nữa
436 合理 hélǐ hợp lý
437 hèn hận, ghét
438 héng ngang
439 和平 hépíng hòa bình
440 合适 héshì phù hợp
441 合同 hétong hợp đồng
442 核心 héxīn trung tâm, cốt lõi
443 合影 héyǐng chụp ảnh chung
444 盒子 hézi cái hộp
445 合作 hézuò hợp tác
446 hóng đỏ
447 hòu dày
448 后果 hòuguǒ hậu quả
449 后悔 hòuhuǐ hối hận
450 后来 hòulái sau đó
451 后面 hòumiàn phía sau, mặt sau
452 猴子 hóuzi con khỉ
453 bình, ấm
454 huà vẽ; bức tranh
455 huā hoa; tiêu tiền
456 滑冰 huábīng trượt băng
457 划船 huáchuán chèo thuyền
458 huài xấu, hỏng
459 伙伴 huǒbàn đối tác, bạn đồng hành
460 火柴 huǒchái diêm
461 火车站 huǒchēzhàn ga tàu
462 获得 huòdé giành được, đạt được
463 活动 huódòng hoạt động
464 活泼 huópo hoạt bát, nhanh nhẹn
465 或者 huòzhě hoặc
466 忽然 hūrán đột nhiên, chợt
467 护士 hùshi y tá
468 忽视 hūshì coi nhẹ, lơ là
469 胡说 húshuō nói bậy
470 胡同 hútòng ngõ, hẻm
471 糊涂 hútu hồ đồ, lơ mơ
472 呼吸 hūxī thở, hô hấp
473 互相 hùxiāng lẫn nhau
474 胡须 húxū râu
475 护照 hùzhào hộ chiếu
476 rất, cực
477 gửi
478 jiǎ giả dối, giả định
479 jiǎ Giáp, thứ nhất
480 jiā gia đình, nhà
481 加班 jiābān tăng ca
482 嘉宾 jiābīn khách mời
483 价格 jiàgé giá cả
484 家具 jiājù đồ dùng trong nhà
485 jiàn chiếc, cái, kiện
486 jiǎn nhặt
487 肩膀 jiānbǎng vai
488 伙伴 huǒbàn đối tác
489 火柴 huǒchái diêm
490 火车站 huǒchēzhàn ga tàu
491 获得 huòdé giành được, đạt được
492 活动 huódòng hoạt động
493 活泼 huópo hoạt bát, nhanh nhẹn
494 或者 huòzhě hoặc
495 忽然 hūrán đột nhiên, chợt
496 护士 hùshi y tá
497 忽视 hūshì coi nhẹ, lơ là
498 胡说 húshuō nói bậy
499 胡同 hútòng ngõ, hẻm
500 糊涂 hútu hồ đồ, lơ mơ
501 呼吸 hūxī thở, hô hấp
502 互相 hùxiāng lẫn nhau
503 胡须 húxū râu
504 护照 hùzhào hộ chiếu
505 rất, cực
506 gửi
507 jiǎ giả dối, giả định
508 jiǎ Giáp, thứ nhất
509 jiā gia đình, nhà
510 加班 jiābān tăng ca
511 嘉宾 jiābīn khách mời
512 价格 jiàgé giá cả
513 家具 jiājù đồ dùng trong nhà
514 jiàn chiếc, cái, kiện
515 肩膀 jiānbǎng vai
516 jié đoạn, khúc, tiết
517 jiè mượn
518 jiè khóa, lần, đợt
519 jiē tiếp, đón, nhận
520 接待 jiēdài tiếp đãi
521 阶段 jiēduàn giai đoạn
522 解放 jiěfàng giải phóng
523 结婚 jiéhūn kết hôn, lấy nhau
524 姐姐 jiějie chị gái
525 接近 jiējìn tiếp cận
526 借口 jièkǒu cớ, lý do
527 结论 jiélùn kết luận
528 介绍 jièshào giới thiệu
529 节省 jiéshěng tiết kiệm
530 解释 jiěshì giải thích
531 结束 jiéshù kết thúc, hết
532 解说员 jiěshuōyuán người thuyết minh
533 戒烟 jièyān cai thuốc, bỏ thuốc lá
534 节约 jiéyuē tiết kiệm
535 结账 jiézhàng thanh toán
536 接着 jiēzhe sau đó, tiếp theo
537 戒指 jièzhi nhẫn
538 及格 jígé đạt tiêu chuẩn
539 景色 jǐngsè phong cảnh
540 精神 jīngshén tinh thần, sinh lực
541 精神 jīngshén tinh thần
542 尽管 jǐnguǎn cứ việc, cho dù
543 尽管 jǐnguǎn mặc dù
544 经验 jīngyàn kinh nghiệm
545 经营 jīngyíng kinh doanh
546 竞争 jìngzhēng cạnh tranh
547 镜子 jìngzi gương
548 纪念 jìniàn kỷ niệm
549 进口 jìnkǒu nhập khẩu
550 尽力 jìnlì cố gắng
551 尽量 jǐnliàng cố hết sức
552 金属 jīnshǔ kim loại
553 今天 jīntiān hôm nay
554 进行 jìnxíng tiến hành
555 禁止 jìnzhǐ cấm
556 极其 jíqí cực kỳ, vô cùng
557 机器 jīqì máy móc
558 既然 jìrán đã
559 既然 jìrán đã… thì
560 肌肉 jīròu bắp thịt
561 及时 jíshí kịp thời
562 即使 jíshǐ cho dù
563 技术 jìshù kỹ thuật
564 计算 jìsuàn tính toán
565 集体 jítǐ tập thể
566 jiù
567 jiù thì, liền, ngay
568 jiù cứu
569 困难 kùnnan trắc trở, khó khăn
570 困难 kùnnan khó khăn
571 扩大 kuòdà mở rộng
572 扩大 kuòdà phát triển, mở rộng
573 裤子 kùzi quần
574 cay
575 lôi, kéo
576 lái đến, tới
577 来不及 láibují không kịp
578 来得及 láidejí kịp thời
579 来自 láizì đến từ
580 垃圾桶 lājītǒng thùng rác
581 辣椒 làjiāo ớt
582 lán xanh lam
583 làn nát, thối rữa
584 lǎn lười biếng
585 láng chó sói
586 浪费 làngfèi lãng phí
587 浪费 làngfèi lãng phí
588 浪漫 làngmàn lãng mạn
589 lǎo già
590 老师 lǎoshī giáo viên
591 老百姓 lǎobǎixìng dân thường
592 老板 lǎobǎn ông chủ
593 劳动 láodòng lao động
594 劳驾 láojià làm phiền
595 姥姥 lǎolao bà ngoại
596 老实 lǎoshi thành thật
597 老鼠 lǎoshǔ chuột
598 乐观 lèguān lạc quan
599 lèi mệt
600 lèi thể loại

Từ vựng số 601–800

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
601 lěng lạnh
602 rời, cách xa
603 quả lê
604 hạt, viên
605 trong
606 礼貌 lǐmào lễ phép
607 liǎ hai
608 liǎ cả hai
609 lián ngay cả
610 liǎn mặt
611 恋爱 liàn’ài yêu, yêu đương
612 liàng sáng, bóng, vang
613 liàng chiếc, cái
614 liǎng hai
615 良好 liánghǎo tốt đẹp
616 凉快 liángkuai mát mẻ
617 粮食 liángshi lương thực
618 联合 liánhé liên hiệp
619 连忙 liánmáng vội vàng
620 联系 liánxì liên hệ
621 练习 liànxí luyện tập
622 连续剧 liánxùjù phim nhiều tập
623 了不起 liǎobuqǐ tài ba, giỏi lắm
624 聊天 liáotiān nói chuyện, trò chuyện
625 礼拜天 lǐbàitiān Chủ nhật
626 立方 lìfāng hình lập phương
627 厉害 lìhai lợi hại, dữ dội
628 离婚 líhūn ly dị
629 立即 lìjí ngay lập tức
630 理解 lǐjiě hiểu, lý giải
631 离开 líkāi rời khỏi
632 立刻 lìkè ngay lập tức
633 力量 lìliàng sức mạnh
634 理论 lǐlùn lý luận, lý thuyết
635 厘米 límǐ xăng-ti-mét
636 líng số không
637 líng chuông
638 领导 lǐngdǎo lãnh đạo
639 灵活 línghuó linh hoạt
640 零件 língjiàn linh kiện, phụ tùng
641 零钱 língqián tiền lẻ
642 另外 lìngwài ngoài ra
643 领域 lǐngyù lĩnh vực
644 邻居 línjū hàng xóm
645 临时 línshí tạm thời
646 力气 lìqi sức lực, hơi sức
647 例如 lìrú ví dụ
648 利润 lìrùn lợi nhuận
649 历史 lìshǐ lịch sử
650 liú ở lại, lưu lại, giữ lại
651 浏览 liúlǎn xem lướt qua
652 流利 liúlì lưu loát
653 流行 liúxíng thịnh hành, lưu hành
654 nián năm
655 niàn nhớ, suy nghĩ, đọc
656 年代 niándài niên đại, thời đại
657 年级 niánjí lớp
658 年龄 niánlíng tuổi
659 年轻 niánqīng trẻ
660 niǎo chim
661 nín ngài, ông, bà
662 宁可 nìngkě thà rằng
663 牛奶 niúnǎi sữa bò
664 nóng đặc, đậm
665 nòng làm
666 农村 nóngcūn nông thôn
667 农民 nóngmín nông dân
668 农业 nóngyè nông nghiệp
669 暖和 nuǎnhuo ấm áp
670 女儿 nǚ’ér con gái
671 女人 nǚrén phụ nữ
672 女士 nǚshì cô, chị, bà
673 偶尔 ǒu’ěr thỉnh thoảng, ngẫu nhiên
674 偶然 ǒurán tình cờ, ngẫu nhiên
675 pài phái đi, cắt cử
676 pāi đập, vỗ, chụp
677 排球 páiqiú bóng chuyền
678 判断 pànduàn phán đoán
679 pàng béo
680 旁边 pángbiān bên cạnh
681 盼望 pànwàng mong mỏi, trông chờ
682 盘子 pánzi đĩa, mâm, khay
683 跑步 pǎobù chạy bộ
684 爬山 páshān leo núi
685 péi cùng, đi cùng
686 赔偿 péicháng bồi thường
687 佩服 pèifu bội phục, khâm phục
688 培养 péiyǎng rèn luyện, bồi dưỡng
689 pén chậu, bồn
690 碰见 pèngjiàn gặp
691 con ngựa; cuộn, xấp vải
692 khoác, choàng
693 piàn lừa đảo, lừa
694 piàn tấm, miếng
695 piān bài, trang, tờ
696 片面 piànmiàn phiến diện
697 piào
698 piāo tung bay
699 漂亮 piàoliang đẹp, xinh đẹp
700 皮肤 pífū da
701 啤酒 píjiǔ bia
702 疲劳 píláo mệt mỏi
703 频道 píndào kênh
704 píng dựa vào
705 píng bằng phẳng
706 平常 píngcháng thông thường
707 平方 píngfāng vuông, bình phương
708 苹果 píngguǒ quả táo
709 评价 píngjià đánh giá
710 平静 píngjìng yên lặng, bình tĩnh
711 平均 píngjūn bình quân, trung bình
712 乒乓球 pīngpāngqiú bóng bàn
713 平时 píngshí bình thường, ngày thường
714 瓶子 píngzi lọ, bình
715 品种 pǐnzhǒng giống, loại, chủng loại
716 批评 pīpíng phê bình
717 批评 pīpíng chỉ trích, phê bình
718 脾气 píqi tính cách, tính khí
719 脾气 píqi tính tình, tính cách
720 皮鞋 píxié giày da
721 批准 pīzhǔn phê chuẩn
722 vỡ, thủng, phá vỡ
723 破产 pòchǎn phá sản
724 破坏 pòhuài phá hoại
725 迫切 pòqiè bức thiết, cấp bách
726 朴素 pǔsù giản dị, mộc mạc
727 葡萄 pútao nho
728 cưỡi, đi
729 bảy
730 qián tiền
731 qiàn nợ
732 qiǎn nông, nhạt
733 qiān nghìn, ngàn
734 qiān kéo, dắt
735 铅笔 qiānbǐ bút chì
736 qiáng tường, bức tường
737 qiāng súng
738 强烈 qiángliè mạnh mẽ
739 前面 qiánmiàn phía trước
740 谦虚 qiānxū khiêm tốn
741 签证 qiānzhèng thị thực, visa
742 签字 qiānzì ký tên
743 qiáo cây cầu
744 qiáo nhìn
745 qiāo gõ, khua
746 巧克力 qiǎokèlì sô-cô-la
747 巧妙 qiǎomiào khéo léo, tài tình
748 悄悄 qiāoqiāo lặng lẽ
749 起床 qǐchuáng ngủ dậy
750 其次 qícì thứ hai, tiếp đó
751 期待 qīdài kỳ vọng, mong đợi
752 qiē / qiè cắt
753 启发 qǐfā gợi ý, gợi mở
754 气氛 qìfēn không khí
755 奇怪 qíguài kỳ lạ, quái lạ
756 气候 qìhòu khí hậu
757 奇迹 qíjì kỳ tích, kỳ công
758 期间 qījiān dịp, thời kỳ, thời gian
759 起来 qǐlái đứng dậy, ngủ dậy
760 起来 qǐlái lên, dậy
761 亲爱 qīn’ài thân ái, thương yêu
762 勤奋 qínfèn siêng năng, cần cù
763 qǐng xin, mời
764 qīng nhẹ, nhẹ nhàng
765 qīng màu xanh, thanh
766 清楚 qīngchu rõ ràng, hiểu rõ
767 青春 qīngchūn tuổi trẻ
768 清淡 qīngdàn nhạt, loãng, nhẹ
769 请假 qǐngjià xin nghỉ
770 情景 qíngjǐng tình cảnh
771 请客 qǐngkè mời khách, đãi khách
772 情况 qíngkuàng tình hình
773 请求 qǐngqiú thỉnh cầu, yêu cầu
774 青少年 qīngshàonián thanh thiếu niên
775 轻视 qīngshì khinh thường
776 轻松 qīngsōng nhẹ nhõm, thoải mái
777 情绪 qíngxù cảm xúc, tâm trạng
778 庆祝 qìngzhù chúc mừng
779 侵略 qīnlüè xâm lược
780 亲戚 qīnqi người thân, họ hàng
781 亲切 qīnqiè thân thiết
782 亲自 qīnzì đích thân, tự mình
783 qióng nghèo
784 其实 qíshí kỳ thực, thực ra
785 其他 qítā khác
786 企图 qìtú mưu đồ, ý đồ
787 qiū mùa thu
788 球迷 qiúmí người hâm mộ
789 企业 qǐyè xí nghiệp, doanh nghiệp
790 汽油 qìyóu xăng
791 其余 qíyú còn lại, ngoài ra
792 妻子 qīzi vợ
793 đi
794 lấy
795 lấy vợ
796 quàn khuyên
797 sǎn ô, dù
798 散步 sànbù dạo bộ
799 嗓子 sǎngzi giọng, cổ họng
800 森林 sēnlín rừng rậm, rừng sâu

Từ vựng số 801–1000

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
801 shā giết
802 沙发 shāfā ghế xô-pha
803 沙漠 shāmò sa mạc
804 删除 shānchú xóa bỏ
805 闪电 shǎndiàn tia chớp, sét
806 shàng lên, đi
807 shàng trên, phía trên
808 上班 shàngbān đi làm
809 上当 shàngdàng bị lừa
810 商店 shāngdiàn cửa hàng
811 商量 shāngliang thương lượng, bàn bạc
812 商品 shāngpǐn hàng hóa
813 上网 shàngwǎng lên mạng
814 伤心 shāngxīn thương tâm, đau lòng
815 商业 shāngyè kinh doanh, thương mại
816 善良 shànliáng lương thiện, tốt bụng
817 善于 shànyú giỏi về
818 shǎo ít, trẻ
819 稍微 shāowēi hơi, một chút
820 勺子 sháozi cái thìa
821 沙滩 shātān bãi biển
822 设备 shèbèi thiết bị
823 时尚 shíshàng thời thượng, mốt
824 事实 shìshí sự thật
825 石头 shítou đá
826 食物 shíwù thức ăn
827 事物 shìwù sự vật
828 实习 shíxí thực tập
829 事先 shìxiān trước, trước tiên
830 实行 shíxíng thực hiện
831 实验 shíyàn thí nghiệm
832 失业 shīyè thất nghiệp
833 适应 shìyìng thích ứng, phù hợp
834 使用 shǐyòng sử dụng
835 实在 shízài đích thực, quả thực
836 始终 shǐzhōng từ đầu đến cuối
837 狮子 shīzi sư tử
838 shòu gầy
839 shōu nhận, thu vào, thu hoạch
840 受不了 shòubuliǎo không chịu nổi
841 手表 shǒubiǎo đồng hồ đeo tay
842 收到 shōudào nhận được
843 受到 shòudào chịu, bị ảnh hưởng
844 首都 shǒudū thủ đô
845 手工 shǒugōng thủ công
846 收获 shōuhuò thu hoạch
847 售货员 shòuhuòyuán nhân viên bán hàng
848 手机 shǒujī điện thoại di động
849 收据 shōujù biên nhận, biên lai
850 收入 shōurù thu nhập
851 受伤 shòushāng bị thương
852 收拾 shōushi thu dọn, chỉnh lý
853 手术 shǒushù phẫu thuật
854 手套 shǒutào găng tay
855 首先 shǒuxiān đầu tiên
856 手续 shǒuxù thủ tục
857 手指 shǒuzhǐ ngón tay
858 shù cây
859 shū sách
860 shū thua
861 shuài đẹp trai
862 shuǎi quăng, ném
863 shuāi ngã, ném, rơi
864 shuāng đôi, hai
865 双方 shuāngfāng cả hai bên
866 刷牙 shuāyá chải răng
867 鼠标 shǔbiāo chuột máy tính
868 蔬菜 shūcài rau
869 舒服 shūfu thoải mái, dễ chịu
870 shéi / shuí ai
871 shuì thuế
872 shuǐ nước
873 水果 shuǐguǒ hoa quả
874 睡觉 shuìjiào ngủ
875 水平 shuǐpíng trình độ
876 书架 shūjià giá sách
877 数据 shùjù dữ liệu
878 熟练 shúliàn thành thạo, thuần thục
879 数码 shùmǎ kỹ thuật số
880 顺便 shùnbiàn nhân tiện
881 顺利 shùnlì thuận lợi
882 顺序 shùnxù trật tự, thứ tự
883 说不定 shuōbudìng nói không chừng
884 说服 shuōfú thuyết phục
885 说话 shuōhuà nói chuyện
886 说明 shuōmíng nói rõ, giải thích
887 硕士 shuòshì thạc sĩ
888 舒适 shūshì dễ chịu, thoải mái
889 叔叔 shūshu chú
890 熟悉 shúxī quen thuộc
891 数学 shùxué toán học
892 属于 shǔyú thuộc về
893 梳子 shūzi lược, cái lược
894 bốn
895 chết
896 xé rách
897 丝绸 sīchóu lụa
898 丝毫 sīháo tí ti, mảy may
899 似乎 sìhū có vẻ như
900 司机 sījī lái xe
901 思考 sīkǎo suy nghĩ
902 寺庙 sìmiào đền chùa
903 私人 sīrén riêng, tư nhân
904 思想 sīxiǎng tư tưởng
905 suàn tính toán, coi là
906 suān chua
907 速度 sùdù tốc độ
908 suì tuổi
909 suì nghiền nát, vỡ vụn
910 随便 suíbiàn tùy tiện, tùy ý
911 虽然 suīrán tuy, mặc dù
912 随着 suízhe theo, cùng với
913 塑料袋 sùliàodài túi ni-lông
914 损失 sǔnshī tổn thất, mất mát
915 孙子 sūnzi cháu trai
916 孙子 sūnzi cháu trai
917 suǒ khóa
918 所谓 suǒwèi cái gọi là
919 缩小 suōxiǎo thu hẹp
920 所以 suǒyǐ cho nên
921 所有 suǒyǒu tất cả
922 宿舍 sùshè ký túc xá
923 tháp
924 bà ấy, cô ấy, chị ấy
925
926 tái đài, bệ, sân khấu; chiếc
927 态度 tàidu thái độ
928 台阶 táijiē bậc thềm
929 太太 tàitai vợ, bà
930 太阳 tàiyáng mặt trời
931 tán nói chuyện, thảo luận
932 弹钢琴 tán gāngqín đánh đàn piano
933 táng đường, kẹo
934 tàng chuyến, lượt
935 tàng chuyến, lượt
936 tàng nóng; là, ủi
937 tāng canh
938 谈判 tánpàn đàm phán
939 táo quả đào
940 tào bộ
941 逃避 táobì trốn tránh
942 讨论 tǎolùn thảo luận
943 讨厌 tǎoyàn ghét
944 特别 tèbié đặc biệt
945 特点 tèdiǎn đặc điểm
946 téng đau
947 疼爱 téng’ài thương yêu
948 特殊 tèshū đặc biệt
949 特意 tèyì cố ý, đặc biệt
950 特征 tèzhēng đặc trưng
951 đề mục, đề
952 nêu ra, xách
953 踢足球 tī zúqiú đá bóng
954 tián ngọt
955 填空 tiánkòng điền vào chỗ trống
956 天空 tiānkōng bầu trời
957 天气 tiānqì thời tiết
958 天真 tiānzhēn ngây thơ, hồn nhiên
959 tiáo cành, mảnh, sợi, con
960 条件 tiáojiàn điều kiện
961 调皮 tiáopí nghịch ngợm
962 聊天 liáotiān trò chuyện
963 跳舞 tiàowǔ múa
964 挑战 tiǎozhàn thách thức
965 调整 tiáozhěng điều chỉnh
966 提倡 tíchàng đề xướng, khởi xướng
967 提纲 tígāng đề cương
968 提高 tígāo nâng cao
969 相似 xiāngsì giống, tương tự
970 详细 xiángxì kỹ càng, tỉ mỉ
971 想象 xiǎngxiàng tưởng tượng
972 相信 xiāngxìn tin, tin tưởng
973 象征 xiàngzhēng tượng trưng
974 羡慕 xiànmù ngưỡng mộ, ghen tị
975 显然 xiǎnrán hiển nhiên, rõ ràng
976 先生 xiānsheng thầy, ngài, tiên sinh
977 现实 xiànshí thực tế
978 显示 xiǎnshì hiển thị, trưng bày
979 现象 xiànxiàng hiện tượng
980 鲜艳 xiānyàn rực rỡ, tươi sáng
981 鲜艳 xiānyàn sáng, tươi đẹp, rực rỡ
982 现在 xiànzài bây giờ
983 限制 xiànzhì hạn chế
984 xiào cười
985 xiǎo nhỏ, bé
986 消费 xiāofèi tiêu dùng, tiêu thụ
987 效果 xiàoguǒ hiệu quả
988 笑话 xiàohua truyện cười
989 消化 xiāohuà tiêu hóa
990 小伙子 xiǎohuǒzi thanh niên
991 小姐 xiǎojie tiểu thư, cô
992 小麦 xiǎomài lúa mì
993 消灭 xiāomiè tiêu diệt
994 销售 xiāoshòu bán hàng
995 孝顺 xiàoshùn hiếu thảo
996 小说 xiǎoshuō tiểu thuyết
997 小偷 xiǎotōu tên trộm
998 消息 xiāoxi tin tức, thông tin
999 小心 xiǎoxīn coi chừng, cẩn thận
1000 校长 xiàozhǎng hiệu trưởng

Từ vựng số 1001–1166

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1001 下载 xiàzǎi tải về
1002 xié giày
1003 xié nghiêng
1004 xiě viết
1005 xiē một ít, một vài
1006 xiē dừng lại, nghỉ ngơi
1007 谢谢 xièxie cảm ơn
1008 西瓜 xīguā dưa hấu
1009 习惯 xíguàn quen, thói quen
1010 西红柿 xīhóngshì cà chua
1011 喜欢 xǐhuan thích
1012 细节 xìjié chi tiết
1013 戏剧 xìjù kịch, tuồng
1014 xìn thư; tin tưởng; chữ tín
1015 xīn mới
1016 信封 xìnfēng phong bì
1017 xíng được, đi, làm
1018 xìng họ
1019 xǐng tỉnh, tỉnh ngủ, tỉnh ngộ
1020 性别 xìngbié giới tính
1021 形成 xíngchéng hình thành
1022 行动 xíngdòng hành động, hoạt động
1023 兴奋 xīngfèn phấn khởi, hăng hái
1024 幸福 xìngfú hạnh phúc
1025 性格 xìnggé tính cách
1026 幸亏 xìngkuī may mà, may mắn
1027 行李箱 xínglixiāng va-li
1028 星期 xīngqī tuần; thứ
1029 兴趣 xìngqù hứng thú
1030 行人 xíngrén người đi bộ
1031 形容 xíngróng hình dung, miêu tả
1032 形势 xíngshì tình hình
1033 形式 xíngshì hình thức
1034 行为 xíngwéi hành vi
1035 形象 xíngxiàng hình tượng, hình ảnh
1036 性质 xìngzhì tính chất
1037 形状 xíngzhuàng hình dáng
1038 信号 xìnhào tín hiệu
1039 辛苦 xīnkǔ vất vả
1040 心理 xīnlǐ tâm lý
1041 心情 xīnqíng tâm tình, tâm trạng
1042 信任 xìnrèn tín nhiệm, tin tưởng
1043 欣赏 xīnshǎng thưởng thức
1044 新闻 xīnwén tin tức
1045 信息 xìnxī thông tin
1046 新鲜 xīnxiān tươi, mới mẻ
1047 信心 xìnxīn niềm tin
1048 信用卡 xìnyòngkǎ thẻ tín dụng
1049 心脏 xīnzàng tim
1050 xiōng ngực
1051 兄弟 xiōngdì anh em trai
1052 雄伟 xióngwěi hùng vĩ
1053 洗手间 xǐshǒujiān nhà vệ sinh
1054 系统 xìtǒng hệ thống
1055 xiū sửa chữa, tu hành
1056 修改 xiūgǎi sửa đổi
1057 爷爷 yéye ông
1058 业余 yèyú nghiệp dư
1059 叶子 yèzi chiếc lá
1060 亿 một trăm triệu
1061 lấy, bởi vì, để, nhằm
1062 thứ hai, Ất, B
1063 一般 yìbān bình thường, phổ biến
1064 一辈子 yíbèizi cả đời, một đời
1065 一边 yìbiān một bên; vừa… vừa…
1066 一旦 yídàn một khi
1067 一定 yídìng nhất định, chắc chắn
1068 移动 yídòng di động
1069 衣服 yīfu quần áo
1070 一会儿 yíhuìr một lát, một chốc
1071 以及 yǐjí và, cũng như
1072 意见 yìjiàn ý kiến
1073 已经 yǐjīng đã, rồi
1074 一路平安 yílùpíng’ān thượng lộ bình an
1075 议论 yìlùn thảo luận, bàn luận
1076 移民 yímín di dân
1077 yín bạc
1078 yīn âm, trời râm
1079 饮料 yǐnliào đồ uống, nước ngọt
1080 因此 yīncǐ do đó, vì vậy
1081 因而 yīn’ér vì thế
1082 yìng cứng
1083 zhǎi hẹp, chật
1084 zhāi hái, bẻ, ngắt, lấy
1085 zhàn đứng; trạm
1086 zhǎng lớn, trưởng
1087 zhǎng tăng lên
1088 zhāng mở ra; trang, bức
1089 丈夫 zhàngfu chồng
1090 账户 zhànghù tài khoản
1091 展开 zhǎnkāi triển khai, tiến hành
1092 展览 zhǎnlǎn triển lãm
1093 粘贴 zhāntiē dán
1094 占线 zhànxiàn đường dây bận
1095 战争 zhànzhēng chiến tranh
1096 zhǎo tìm
1097 照常 zhàocháng như thường lệ
1098 招待 zhāodài chiêu đãi, tiếp đãi
1099 照顾 zhàogù chăm sóc
1100 召开 zhàokāi triệu tập, tổ chức họp
1101 着凉 zháoliáng cảm lạnh, nhiễm lạnh
1102 照片 zhàopiàn bức ảnh
1103 招聘 zhāopìn tuyển dụng
1104 照相机 zhàoxiàngjī máy chụp ảnh
1105 zhe đang; trợ từ trạng thái
1106 zhè đây, này
1107 zhèn trận, cơn
1108 zhēn thật, chính xác
1109 针对 zhēnduì nhằm vào
1110 zhèng chính, đúng
1111 挣钱 zhèngqián kiếm tiền
1112 政策 zhèngcè chính sách
1113 正常 zhèngcháng bình thường
1114 政府 zhèngfǔ chính phủ
1115 整个 zhěnggè toàn bộ
1116 正好 zhènghǎo vừa hay, đúng lúc
1117 证件 zhèngjiàn giấy chứng nhận, giấy tờ
1118 证据 zhèngjù chứng cứ
1119 整理 zhěnglǐ chỉnh lý, thu xếp, thu dọn
1120 争论 zhēnglùn tranh cãi, tranh luận
1121 证明 zhèngmíng chứng minh
1122 征求 zhēngqiú trưng cầu, xin ý kiến
1123 争取 zhēngqǔ tranh thủ, giành lấy
1124 正确 zhèngquè chính xác
1125 正式 zhèngshì chính thức
1126 整体 zhěngtǐ toàn thể, tổng thể
1127 正在 zhèngzài đang
1128 政治 zhèngzhì chính trị
1129 真理 zhēnlǐ chân lý, sự thật
1130 真实 zhēnshí chân thật, chân thực
1131 枕头 zhěntou cái gối
1132 珍惜 zhēnxī quý trọng
1133 真正 zhēnzhèng chân chính, thực sự
1134 这儿 zhèr ở đây, phía này
1135 zhǐ chỉ
1136 zhī của; từ dùng thay thế
1137 zhī đội, đơn vị; lượng từ
1138 支持 zhīchí ủng hộ
1139 挣钱 zhèngqián kiếm tiền
1140 政策 zhèngcè chính sách
1141 正常 zhèngcháng bình thường
1142 政府 zhèngfǔ chính phủ
1143 整个 zhěnggè toàn bộ
1144 正好 zhènghǎo vừa hay, đúng lúc
1145 证件 zhèngjiàn giấy chứng nhận, giấy tờ
1146 证据 zhèngjù chứng cứ
1147 整理 zhěnglǐ chỉnh lý, thu xếp, thu dọn
1148 争论 zhēnglùn tranh cãi, tranh luận
1149 证明 zhèngmíng chứng minh
1150 征求 zhēngqiú trưng cầu, xin ý kiến
1151 争取 zhēngqǔ tranh thủ, giành lấy
1152 正确 zhèngquè chính xác
1153 正式 zhèngshì chính thức
1154 整体 zhěngtǐ toàn thể, tổng thể
1155 正在 zhèngzài đang
1156 政治 zhèngzhì chính trị
1157 真理 zhēnlǐ chân lý, sự thật
1158 真实 zhēnshí chân thật, chân thực
1159 枕头 zhěntou cái gối
1160 珍惜 zhēnxī quý trọng
1161 真正 zhēnzhèng chân chính, thực sự
1162 这儿 zhèr ở đây, phía này
1163 zhǐ chỉ
1164 zhī của; từ dùng thay thế
1165 zhī đội, đơn vị; lượng từ
1166 支持 zhīchí ủng hộ

Cách mở rộng vốn từ sau khi học danh sách

Danh sách dài phù hợp để tra cứu và kiểm tra vốn từ, nhưng người học không nên chỉ ghi nhớ từng từ riêng lẻ. Hãy kết hợp chữ Hán với cụm từ, mẫu câu và ngữ cảnh thực tế. Bạn có thể tham khảo thêm bài từ vựng tiếng Trung theo chủ đề để hệ thống hóa vốn từ theo đời sống, học tập và công việc.

Đối với những chữ có nhiều cách đọc hoặc nhiều nghĩa, cần kiểm tra từ loại, các chữ đứng trước – sau và chủ đề của đoạn văn. Không nên coi một chữ Hán chỉ có một cách đọc hoặc một bản dịch tiếng Việt cố định.

Kết luận

Danh sách 1.166 từ vựng là nguồn hỗ trợ hữu ích cho người đang củng cố vốn từ và chuẩn bị cho HSK 5. Hiệu quả học tập không chỉ phụ thuộc vào số lượng từ đã ghi nhớ mà còn nằm ở khả năng nhận diện chữ Hán, phát âm đúng, hiểu nghĩa theo ngữ cảnh và vận dụng từ trong câu.

Người học nên kết hợp danh sách với hoạt động nghe, đọc, đặt câu và ôn tập định kỳ. Với hợp đồng, hồ sơ thương mại, tài liệu kỹ thuật hoặc giấy tờ cần chuyển ngữ Trung – Việt, bạn có thể tham khảo dịch vụ dịch thuật tiếng Trung của BKMOS. Tài liệu được kiểm tra chữ giản thể – phồn thể, tên riêng, thuật ngữ và mục đích sử dụng trước khi bàn giao.

Nguyễn Đình Phúc
Nguyễn Đình Phúchttps://bkmos.com/nguyen-dinh-phuc
Bài viết do ông Nguyễn Đình Phúc - cử nhân Tiếng Anh, Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm dịch tài liệu chuyên ngành, xử lý hồ sơ visa, du học và tài liệu pháp lý đa ngôn ngữ – biên soạn và kiểm duyệt.
BÀI LIÊN QUAN
Dịch thuật công chứng nhanh Bkmos

Xem nhiều nhất