Từ vựng tiếng Anh về các loài vật là một trong những chủ đề nền tảng, phù hợp với học sinh, sinh viên và người mới bắt đầu học tiếng Anh. Việc phân loại từ theo môi trường sống và đặc điểm của từng nhóm động vật sẽ giúp người học dễ ghi nhớ, tra cứu và sử dụng trong giao tiếp.
Trong bài viết này, BKMOS tổng hợp tên tiếng Anh, phiên âm và nghĩa tiếng Việt của các loài vật hoang dã, các loài chim, sinh vật dưới nước, thú, côn trùng, động vật lưỡng cư và vật nuôi. Người đọc có thể tiếp tục khám phá các nội dung liên quan tại hệ thống từ vựng tiếng Anh theo chủ đề của BKMOS.
Từ vựng tiếng Anh về các loài vật hoang dã ở Châu Phi
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Zebra | /ˈzeb.rə/ | Con ngựa vằn |
| Lioness | /ˈlaɪ.ə.nes/ | Sư tử (cái) |
| Lion | /ˈlaɪ.ən/ | Sư tử (đực) |
| Hyena | /haɪˈiː.nə/ | Con linh cẩu |
| Gnu | /nuː/ | Linh dương đầu bò |
| Baboon | /bəˈbuːn/ | Khỉ đầu chó |
| Rhinoceros | /raɪˈnɒs.ər.əs/ | Con tê giác |
| Gazelle | /ɡəˈzel/ | Linh dương Gazen |
| Cheetah | /ˈtʃiː.tə/ | Báo Gêpa |
| Elephant | /ˈel.ɪ.fənt/ | Von voi |
Từ vựng tiếng Anh về các loài chim
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Owl | /aʊl/ | Cú mèo |
| Eagle | /ˈiː.ɡəl/ | Chim đại bàng |
| Woodpecker | /ˈwʊdˌpek.ər/ | Chim gõ kiến |
| Peacock | /ˈpiː.kɒk/ | Con công (trống) |
| Sparrow | /ˈspær.əʊ/ | Chim sẻ |
| Heron | /ˈher.ən/ | Diệc |
| Swan | /swɒn/ | Thiên nga |
| Falcon | /ˈfɒl.kən/ | Chim ưng |
| Ostrich | /ˈɒs.trɪtʃ/ | Đà điểu |
| Nest | /nest/ | Cái tổ |
| Feather | /ˈfeð.ər/ | Lông vũ |
| Talon | /ˈtæl.ən/ | Móng vuốt |
Từ vựng tiếng Anh về các loài vật ở dưới nước
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Seagull | /ˈsiː.ɡʌl/ | Mòng biển |
| Octopus | /ˈɒk.tə.pəs/ | Bạch tuộc |
| Lobster | /ˈlɒb.stər/ | Tôm hùm |
| Shellfish | /ˈʃel.fɪʃ/ | Ốc |
| Jellyfish | /ˈdʒel.i.fɪʃ/ | Con sứa |
| Killer whale | /ˈkɪl.ə ˌweɪl/ | Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng |
| Squid | /skwɪd/ | Mực ống |
| Fish scales | /fɪʃ skeɪlz/ | Vảy cá |
| Seal | /siːl/ | Chó biển |
| Coral | /ˈkɒr.əl/ | San hô |
Từ vựng tiếng Anh về các loài thú
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Moose | /muːs/ | Nai sừng tấm (ở phía bắc châu Phi, Âu, Á) |
| Boar | /bɔːr/ | Lợn hoang (giống đực) |
| Chipmunk | /ˈtʃɪp.mʌŋk/ | Sóc chuột |
| Lynx (bobcat) | /lɪŋks/ – /ˈbɒb.kæt/ | Mèo rừng Mĩ |
| Polar bear | /ˌpəʊ.lə ˈbeər/ | Gấu bắc cực |
| Buffalo | /ˈbʌf.ə.ləʊ/ | Trâu nước |
| Beaver | /ˈbiː.vər/ | Con hải ly |
| Porcupine | /ˈpɔː.kjə.paɪn/ | Con nhím |
| Skunk | /skʌŋk/ | Chồn hôi |
| Koala | /kəʊˈɑː.lə/ | Gấu túi |
Từ vựng tiếng Anh về các loài côn trùng
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Caterpillar | /ˈkæt.ə.pɪl.ər/ | Sâu bướm |
| Praying mantis | /ˌpreɪ.ɪŋ ˈmæn.tɪs/ | Bọ ngựa |
| Honeycomb | /ˈhʌn.i.kəʊm/ | Sáp ong |
| Tarantula | /təˈræn.tʃə.lə/ | Loại nhện lớn |
| Parasite | /ˈpær.ə.saɪt/ | Kí sinh trùng |
| Ladybug | /ˈleɪ.di.bʌɡ/ | Bọ rùa |
| Mosquito | /məˈskiː.təʊ/ | Con muỗi |
| Cockroach | /ˈkɒk.rəʊtʃ/ | Con gián |
| Grasshopper | /ˈɡrɑːsˌhɒp.ər/ | Châu chấu |
Từ vựng tiếng Anh về các loài vật là động vật lưỡng cư
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Alligator | /ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tər/ | Cá sấu Mĩ |
| Crocodile | /ˈkrɒk.ə.daɪl/ | Cá sấu |
| Toad | /təʊd/ | Con cóc |
| Frog | /frɒɡ/ | Con ếch |
| Dinosaur | /ˈdaɪ.nə.sɔːr/ | Khủng long |
| Cobra fang | /ˈkəʊ.brə fæŋ/ | Rắn hổ mang-răng nanh |
| Chameleon | /kəˈmiː.li.ən/ | Tắc kè hoa |
| Dragon | /ˈdræɡ.ən/ | Con rồng |
| Turtle shell | /ˈtɜː.təl ʃel/ | Mai rùa |
| Lizard | /ˈlɪz.əd/ | Thằn lằn |
Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật nuôi
| Từ vựng tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| Lamb | /læm/ | Cừu con |
| Herd of cows | /hɜːd əv kaʊz/ | Đàn bò |
| Chicken | /ˈtʃɪk.ɪn/ | Gà |
| Flock of sheep | /flɒk əv ʃiːp/ | Bầy cừu |
| Horseshoe | /ˈhɔːs.ʃuː/ | Móng ngựa |
| Donkey | /ˈdɒŋ.ki/ | Con lừa |
| Piglet | /ˈpɪɡ.lət/ | Lợn con |
| Female | /ˈfiː.meɪl/ | Giống cái |
| Male | /meɪl/ | Giống đực |
| Horse | /hɔːs/ | Ngựa |
Một số thành ngữ tiếng Anh liên quan đến động vật
Ngoài từ vựng tiếng Anh về các loài vật, bài viết còn bổ sung một số thành ngữ liên quan đến động vật để người đọc tham khảo và sử dụng trong những ngữ cảnh phù hợp.
| Thành ngữ tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| Like a fish out of water | Cảm thấy không thoải mái hay bất tiện vì không quen với môi trường xung quanh. |
| Have bigger fish to fry | Có nhiều điều quan trọng hay thú vị hơn để làm. |
| There are plenty more fish in the sea | Vẫn còn nhiều người (vật) tốt như người (vật) mà ai đó đã không thể giành lấy được. Thường hay dùng để động viên một ai đó. |
| A cold fish | Một người dường như không mấy thân thiện. |
| Drink like a fish | Uống nhiều rượu một cách thường xuyên. |
| A chicken-and-egg situation | Một trường hợp mà trong đó rất khó để nói cái nào trong hai cái sinh ra cái còn lại. |
| Run around like a headless chicken | Rất nỗ nực làm điều gì đó, nhưng không tổ chức kỹ càng, dần đến thất bại. |
| Don’t count your chickens before they hatch | Đừng nên quá tự tin rằng việc gì đó sẽ thành công vì sẽ có thể có biến cố xảy ra. |
| A dog-eat-dog situation | Các trường hợp trong kinh doanh hay chính trị có cạnh tranh khốc liệt, và các đối thủ không ngần ngại làm hại lẫn nhau để thành công. |
| Give a dog a bad name | Khi một người đã có tiếng xấu thì rất khó để thay đổi điều đó vì những người khác sẽ tiếp tục nghi ngờ họ. |
| It’s raining cats and dogs | Mưa lớn. |
| As sick as a dog | Bệnh rất nặng. |
| Let sleeping dogs lie | Tránh nhắc đến những chủ đề đã qua trong quá khứ có khả năng gây xung đột hay tranh cãi. |
| Let the cat out of the bag | Tiết lộ bí mật một cách bất cẩn. |
| Like a cat on hot bricks | Rất căng thẳng. |
| When the cat’s away, the mice will play | Khi sếp đi vắng thì các nhân viên bắt đầu thoải mái hơn. |
| Curiosity killed the cat | Được dùng để cảnh báo một ai đó đừng nên cố gắng tìm hiểu thông tin về những thứ không liên quan đến mình. |
| Kill two birds with one stone | Đạt được hai thứ chỉ với một động thái (Nhất tiễn hạ song điêu). |
| A snake in the grass | Một người ra vẻ là bạn tốt nhưng không đáng tin. |
| Like a duck to water | Một cách dễ dàng, không gặp bất kỳ vấn đề khó khăn hay sợ hãi nào. |
Cách học từ vựng tiếng Anh về các loài vật hiệu quả
Người học có thể chia từ vựng thành từng nhóm nhỏ như động vật hoang dã, chim, sinh vật biển, côn trùng và vật nuôi. Sau khi ghi nhớ tên gọi và phiên âm, nên tự đặt câu hoặc kết hợp từ với hình ảnh để tạo mối liên hệ rõ ràng hơn.
Bạn cũng có thể tham khảo bài viết phương pháp học từ vựng hiệu quả mỗi ngày và tiếp tục mở rộng vốn từ với bài từ vựng tiếng Anh về các loại hoa quả.
Kết luận
Trên đây là danh sách từ vựng tiếng Anh về các loài vật được phân loại theo từng nhóm để người đọc thuận tiện tra cứu và ghi nhớ. Khi sử dụng trong câu hoặc trong tài liệu thực tế, người học cần chú ý đến số ít, số nhiều, ngữ cảnh và các cụm từ thường đi cùng.
Để tiếp tục tra cứu các chủ đề khác, bạn có thể truy cập Kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ của BKMOS. Trường hợp cần sử dụng thuật ngữ trong tài liệu chuyên ngành, website hoặc hồ sơ song ngữ, bạn có thể tham khảo dịch vụ dịch thuật đa ngôn ngữ hoặc liên hệ BKMOS để được tư vấn.
