Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề giúp người học ghi nhớ từ mới theo từng nhóm tình huống thay vì học rời rạc. Bài viết dưới đây tổng hợp 511 mục từ thuộc 43 chủ đề quen thuộc như du lịch, khách sạn, trường học, thương mại, tài chính, trang phục, thực phẩm và đời sống.
Mỗi mục từ được trình bày theo cấu trúc chữ Hán – pinyin – nghĩa tiếng Việt. Người mới học nên đọc thành tiếng, ghi nhớ thanh điệu và đặt từ vào câu ngắn. Để học theo lộ trình, bạn có thể tham khảo hệ thống từ vựng tiếng Trung HSK hoặc tra cứu thêm tại Kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ của BKMOS.
Lưu ý: Một từ tiếng Trung có thể có nhiều nghĩa và cách dùng khác nhau tùy ngữ cảnh. Danh sách này phù hợp để học và tra cứu nhanh; khi sử dụng trong hợp đồng, hồ sơ hoặc tài liệu chuyên ngành, cần kiểm tra lại ngữ cảnh và quy ước thuật ngữ của tài liệu.
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Du lịch
- 万里长城 /Wànlǐ Chángchéng/: Vạn Lý Trường Thành
- 天安门 /Tiān’ānmén/: Thiên An Môn
- 故宫 /Gùgōng/: Cố cung (Tử Cấm Thành)
- 颐和园 /Yíhéyuán/: Di Hòa Viên
- 上海滩 /Shànghǎi Tān/: Bến Thượng Hải
- 豫园 /Yùyuán/: Vườn Dự Viên
- 徒步旅行背包 /túbù lǚxíng bèibāo/: Ba lô du lịch
- 折叠式旅行地图 /zhédiéshì lǚxíng dìtú/: Bản đồ du lịch loại gấp
- 旅行水壶 /lǚxíng shuǐhú/: Bình nước du lịch
- 登山鞋 /dēngshānxié/: Giày leo núi
- 护照 /hùzhào/: Hộ chiếu du lịch
- 急救箱 /jíjiùxiāng/: Hộp cấp cứu
Từ vựng theo chủ đề Tính cách cá nhân
- 和善 /héshàn/: Vui tín
- 勇敢 /yǒnggǎn/: Dũng cả
- 顽固 /wángù/: Bướng bỉnh, cố chấp
- 冷漠 /lěngmò/: Lạnh lùn
- 刁蛮 /diāomán/: Ngổ ngáo
- 急躁 /jízào/: Nóng nảy
- 内向 /nèixiàng/: Nội tâm, khép kín
- 积极 /jījí/: Tích cực
- 消极 /xiāojí/: Tiêu cực
- 扭捏 /niǔnie/: Ngại ngùng, thiếu tự tin
- 麻利 /málì/: Nhanh nhẹn
- 斯文 /sīwen/: Lịch sự,lịch thiệp
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Khách sạn
- 大堂 /dàtáng/: Đại sảnh
- 预订单人间 /yùdìng dānrénjiān/: Đặt phòng đơn
- 预订团体房 /yùdìng tuántǐ fáng/: Đặt phòng theo đoàn
- 直接订房 /zhíjiē dìngfáng/: Đặt phòng trực tiếp
- 早餐 /zǎocān/: Điểm tâm
- 内线电话 /nèixiàn diànhuà/: Điện thoại nội bộ
- 国际电话 /guójì diànhuà/: Điện thoại quốc tế
- 折扣 /zhékòu/: Giảm giá
- 前台 /qiántái/: Lễ tân
- 客房服务员 /kèfáng fúwùyuán/: Nhân viên dọn phòng
- 豪华客房 /háohuá kèfáng/: Phòng hạng sang
- 电子房卡 /diànzǐ fángkǎ/: Thẻ phòng (mở cửa)
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Buôn bán
- 海运贸易 /hǎiyùn màoyì/: Thương mại đường biển
- 自由港 /zìyóugǎng/: Cảng tự do
- 进口港 /jìnkǒugǎng/: Cảng nhập khẩu
- 通商口岸 /tōngshāng kǒu’àn/: Cửa khẩu thông thương, cửa khẩu thương mại
- 世界市场 /shìjiè shìchǎng/: Thị trường thế giới
- 出口货物 /chūkǒu huòwù/: Hàng xuất khẩu
- 进口商品 /jìnkǒu shāngpǐn/: Hàng hóa nhập khẩu
- 世界贸易中心 /shìjiè màoyì zhōngxīn/: Trung tâm mậu dịch thế giới
- 商品交易会 /shāngpǐn jiāoyìhuì/: Hội chợ giao dịch hàng hóa
- 进口税 /jìnkǒushuì/: Thuế nhập khẩu
- 出口税 /chūkǒushuì/: Thuế xuất khẩu
- 本国制造 /běnguó zhìzào/: Sản xuất trong nước
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giáng Sinh
- 圣诞节 /shèngdànjié/: giáng sinh/Noel
- 圣诞老人 /shèngdàn lǎorén/: ông già Noel
- 圣诞蜡烛 /shèngdàn làzhú/: Nến giáng sinh
- 烟囱 /yāncōng/: Ống khói
- 圣诞贺卡 /shèngdàn hèkǎ/: Thiếp chúc mừng Giáng sinh
- 圣诞饰品 /shèngdàn shìpǐn/: Đồ trang trí giáng sinh
- 圣诞精灵 /shèngdàn jīnglíng/: (Quần áo,trang phục) Yêu tinh noel
- 槲寄生 /hújìshēng/: Cây tầm gửi(Cây thông noel)
- 驯鹿 /xùnlù/: Tuần Lộc
- 圣诞花环 /shèngdàn huāhuán/: Vòng hoa giáng sinh
- 糖果手杖 /tángguǒ shǒuzhàng/: Gậy kẹo
- 圣诞袜 /shèngdàn wà/: Tất giáng sinh
Từ vựng theo chủ đề Lễ tết
- 除夕 /chúxī/: giao thừa
- 放鞭炮 /fàng biānpào/: đôt pháo
- 春节 /chūnjié/: mùa tết
- 赶庙会 /gǎn miàohuì/: đi trẩy hội
- 元宵节 /yuánxiāojié/: tết Nguyên Tiêu
- 烟花 /yānhuā/: pháo hoa
- 元宵 /yuánxiāo/: bánh trôi
- 清明节 /qīngmíngjié/: tết Thanh Minh
- 端午节 /duānwǔjié/: tết Đoan Ngọ
- 赛龙舟 /sài lóngzhōu/: Đua thuyền rồng
- 粽子 /zòngzi/: bánh chưng
Từ vựng theo chủ đề Màu sắc
- 黑色 /hēisè/: Màu đen
- 蓝色 /lánsè/: Màu xanh dương
- 绿色 /lǜsè/: Màu xanh lá
- 橘红色 /júhóngsè/: Màu da cam
- 紫色 /zǐsè/: Màu tím
- 红色 /hóngsè/: Màu đỏ
- 白色 /báisè/: Màu trắng
- 黄色 /huángsè/: Màu vàng
- 灰色 /huīsè/: Màu xám
- 金色 /jīnsè/: Màu vàng kim
- 银色 /yínsè/: Màu bạc
- 棕色 /zōngsè/: Màu nâu
Từ vựng theo chủ đề Nhà hàng khách sạn
- 饮料 /yǐnliào/: Đồ uống
- 勺子 /sháozi/: Muỗng
- 刀 /dāo/: Dao
- 叉子 /chāzi/: Nĩa
- 杯子 /bēizi/: Ly, cốc
- 盘子 /pánzi/: Đĩa
- 茶碟 /chādié/: Đĩa để lót tách
- 茶杯 /chábēi/: Tách trà
- 胡椒瓶 /hújiāo píng/: Lọ tiêu
- 盐瓶 /yán píng/: Lọ muối
- 烤 /kǎo/: Nướng, quay
- 油炸 /yóuzhá/: Chiên
Từ vựng theo chủ đề Tiền tệ
- 分 /fēn/: Xu
- 越南盾 /Yuènán dùn/: VND
- 人民币 /rénmínbì/: Nhân dân tệ
- 现金 /xiànjīn/: Tiền mặt
- 现钱 /xiànqián/: Tiền mặt
- 信用卡 /xìnyòngkǎ/: Thẻ tín dụng
- 银行卡 /yínhángkǎ/: Thẻ ngân hàng
- 换钱 /huànqián/: Đổi tiền
- 外币 /wàibì/: Ngoại tệ
- 汇率 /huìlǜ/: Tỷ giá
- 贬值 /biǎnzhí/: Mất giá, sụt giá (Sức mua của đồng tiền bị hạ thấp)
- 纸币 /zhǐbì/: Tiền giấy
- 美元 /měiyuán/: USD
Từ vựng theo chủ đề Tết Nguyên Đán
- 拜年 /bàinián/: Chúc tết
- 节日 /jiérì/: Lễ tết
- 踏春 /tàchūn/: Chơi xuân , du xuân
- 压岁钱 /yāsuìqián/: Tiền mừng tuổi
- 守岁 /shǒusuì/: Đón giao thừa
- 灶王节 /Zàowáng Jié/: Lễ ông công ông táo
- 祭灶节 /Jìzào Jié/: Lễ ông công ông táo
- 小年 /xiǎonián/: Têt ông công ông táo
- 大年 /dànián/: Tết nguyên đán
- 红对联 /hóng duìlián/: Câu đối đỏ
- 腊梅 /làméi/: Hoa mai
- 报春花 /bàochūnhuā/: Hoa đào
Từ vựng theo chủ đề Nấu ăn, nhà bếp
- 米袋 /mǐdài/: Bao gạo
- 烧水壶 /shāoshuǐhú/: Ấm đun nước
- 饭碗 /fànwǎn/: Bát ăn cơm, chén
- 煤气灶 /méiqìzào/: Bếp ga
- 厨房水槽 /chúfáng shuǐcáo/: Bồn rửa (chậu rửa) nhà bếp
- 案板、砧板 /ànbǎn, zhēnbǎn/: Cái thớt
- 不粘平底煎锅 /bùzhān píngdǐ jiānguō/: Chảo rán chống dính
- 玻璃杯 /bōlibēi/: Cốc (ly) thủy tinh
- 切肉刀 /qiēròudāo/: Dao thái thịt
- 碟子 /diézi/: Đĩa
- 竹筷 /zhúkuài/: Đũa tre
- 菜罩、纱罩 /càizhào, shāzhào/: Lồng bàn
Từ vựng theo chủ đề Mỹ phẩm
- 唇膏 /chúngāo/: Son môi
- 洗面奶 /xǐmiànnǎi/: Sữa rửa mặt
- 身体乳 /shēntǐrǔ/: Sữa dưỡng thể
- 面膜 /miànmó/: Mặt nạ
- 腮红 /sāihóng/: Phấn má
- 粉底液 /fěndǐyè/: Kem nền
- 防晒霜 /fángshàishuāng/: Kem chống nắng UV
- 眼线笔 /yǎnxiànbǐ/: Chì vẽ mí mắt
- 眉笔 /méibǐ/: Chì vẽ mày
- 沐浴露 /mùyùlù/: Sữa tắm
- 粉扑 /fěnpū/: Bông phấn
- 化妆棉 /huàzhuāngmián/: Bông tẩy trang
Từ vựng chủ đề Valentine
- 情人节 /qíngrénjié/: Valentine
- 巧克力 /qiǎokèlì/: Sô-cô-la
- 约会 /yuēhuì/: Hẹn hò
- 求婚 /qiúhūn/: Cầu hôn
- 玫瑰花 /méiguīhuā/: Hoa hồng
- 心 /xīn/: Trái tim
- 香水 /xiāngshuǐ/: Nước hoa
- 爱人 /àiren/: Người yêu
- 初恋 /chūliàn/: tình đầu
- 糖果 /tángguǒ/: kẹo
- 爱神丘比特 /Àishén Qiūbǐtè/: Thần tình yêu Cupid
- 一见钟情 /yíjiànzhōngqíng/: tiếng sét ái tình
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Nhiếp ảnh
- 人物肖像 /rénwù xiàoxiàng/: Ảnh chân dung
- 夜景 /yèjǐng/: Cảnh đêm
- 近景 /jìnjǐng/: Cận ảnh
- 空中摄影 /kōngzhōng shèyǐng/: Chụp ảnh trên không
- 跟拍 /gēnpāi/: Chụp bám đối tượng, chụp đuổi
- 摇摄 /yáoshè/: Chụp lia máy (panning)
- 对焦点 /duìjiāodiǎn/: Điểm ngắm
- 反差 /fǎnchā/: Độ tương phản
- 曝光 /pùguāng/: Phơi sáng
- 准确焦距 /zhǔnquè jiāojù/: Tiêu cự chuẩn xác
- 全景 /quánjǐng/: Toàn cảnh
- 摆姿势 /bǎi zīshì/: Tư thế chụp ảnh
Từ vựng chủ đề Âm nhạc
- 古典音乐 /gǔdiǎn yīnyuè/: Âm nhạc cổ điển
- 流行歌曲 /liúxíng gēqǔ/: Bài hát được yêu thích
- 摇篮曲 /yáolánqǔ/: Bài hát ru
- 专业乐队 /zhuānyè yuèduì/: Ban nhạc chuyên nghiệp
- 爵士乐队 /juéshì yuèduì/: Ban nhạc jazz
- 摇滚乐队 /yáogǔn yuèduì/: Ban nhạc rock
- 安魂曲 /ānhúnqǔ/: Bản nhạc cầu siêu
- 音乐会 /yīnyuèhuì/: Buổi hòa nhạc
- 独唱、独奏音乐会 /dúchàng, dúzòu yīnyuèhuì/: Buổi liên hoan, văn nghệ có đơn ca, độc tấu
- 歌唱演员 /gēchàng yǎnyuán/: Ca sĩ
- 夜曲 /yèqǔ/: Dạ khúc
- 民歌 /míngē/: Dân ca
Từ vựng chủ đề Bảo hiểm
- 保险公司 /bǎoxiǎn gōngsī/: công ty bảo hiểm
- 保险类别 /bǎoxiǎn lèibié/: loại hình bảo hiểm
- 旅行平安保险 /lǚxíng píng’ān bǎoxiǎn/: bảo hiểm an toàn du lịch
- 罢工保险 /bàgōng bǎoxiǎn/: bảo hiểm bãi công
- 批发保险 /pīfā bǎoxiǎn/: bảo hiểm bán buôn
- 投标保证保险 /tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn/: bảo hiểm bảo đảm đầu tư
- 受托人保证保险 /shòutuōrén bǎozhèng bǎoxiǎn/: bảo hiểm bảo đảm người được ủy thác
- 法庭保证保险 /fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn/: bảo hiểm bảo đảm ở toàn án
- 关税保证保险 /guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn/: bảo hiểm bảo đảm thuế quan
- 执照保险 /zhízhào bǎoxiǎn/: bảo hiểm bằng ( lái xe, tàu )
- 疾病保险 /jíbìng bǎoxiǎn/: bảo hiểm bệnh tật
- 爆炸保险 /bàozhà bǎoxiǎn/: bảo hiểm cháy nổ
Từ vựng chủ đề Bến xe
- 公交线路 /gōngjiāo xiànlù/: Tuyến xe buýt
- 游览车 /yóulǎnchē/: Xe du lịch
- 出租车 /chūzūchē/: Taxi
- 小客车 /xiǎokèchē/: Xe khách loại nhỏ
- 轿车 /jiàochē/: Xe ô tô
- 出租车站 /chūzūchēzhàn/: Bến xe taxi
- 停车场 /tíngchēchǎng/: Bãi đỗ xe
- 公共汽车停靠站 /gōnggòng qìchē tíngkàozhàn/: Bến đỗ xe buýt
- 招呼站 /zhāohūzhàn/: Trạm chờ xe
- 下车处 /xiàchē chù/: Nơi xuống xe
- 售票员 /shòupiàoyuán/: Nhân viên bán vé
- 查票员 /chápiàoyuán/: Nhân viên soát vé
Từ vựng chủ đề Xuất nhập khẩu
- 价格谈判 /jiàgé tánpàn/: đàm phán giá cả
- 长期订单 /chángqī dìngdān/: đơn đặt hàng dài hạn
- 丝绸订货单 /sīchóu dìnghuòdān/: đơn đặt hàng tơ lụa
- 购货合同 /gòuhuò hétóng/: hợp đồng mua hàng
- 销售合同 /xiāoshòu hétóng/: hợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán
- 合同的签订 /hétóng de qiāndìng/: ký kết hợp đồng
- 违反合同 /wéifǎn hétóng/: vi phạm hợp đồng
- 舱单 /cāngdān/: bảng kê khai hàng hóa
- 集装箱货运 /jízhuāngxiāng huòyùn/: vận chuyển hàng hóa bằng container
- 船上交货 /chuánshàng jiāohuò/: giao hàng trên tàu
- 货交承运人(指定地点) /huò jiāo chéngyùnrén (zhǐdìng dìdiǎn)/: giao cho người vận tải
- 交货时间 /jiāohuò shíjiān/: thời gian giao hàng
Từ vựng chủ đề Tin học văn phòng
- 隐藏列 /yǐncáng liè/: Ẳn cột đã chọn
- 隐藏行 /yǐncáng háng/: Ẳn hàng đã chọn
- 剪切 /jiǎnqiè/: Cắt
- 全选 /quánxuǎn/: Chọn tất cả
- 移至表格最后一个单元格 /yí zhì biǎogé zuìhòu yí ge dānyuángé/: Chuyển đến ô cuối cùng của bảng
- 移至表格第一个单元格 /yí zhì biǎogé dì-yī ge dānyuángé/: Chuyển đến ô đầu tiên của bảng
- 粘贴 /zhāntiē/: Dán ký tự
- 格式 /géshì/: Định dạng
- 字体 /zìtǐ/: Font chữ
- 下划线 /xiàhuàxiàn/: Gạch chân
- 粗体 /cūtǐ/: In đậm
- 斜体 /xiétǐ/: In nghiêng : Mất tiêu chữ này rồi
Từ vựng chủ đề Trường lớp
- 托儿所 /tuō’érsuǒ/: Trường mầm non (nhà trẻ)
- 幼儿园 /yòu’éryuán/: Vườn trẻ (mẫu giáo)
- 日托所 /rìtuōsuǒ/: Nhà trẻ gởi theo ngày
- 小学 /xiǎoxué/: Tiểu học
- 中学 /zhōngxué/: Trung học
- 初中 /chūzhōng/: Trung học cơ sở
- 高中 /gāozhōng/: Cấp ba, trung học phổ thông
- 大专 /dàzhuān/: Cao đẳng
- 学院 /xuéyuàn/: Học viện
- 综合性大学 /zònghéxìng dàxué/: Đại học tổng hợp
- 研究生院 /yánjiūshēngyuàn/: Viện nghiên cứu sinh
- 研究院 /yánjiūyuàn/: Viện nghiên cứu
Từ vựng chủ đề Trang phục
- 厚呢大衣 /hòuní dàyī/: áo khoác nỉ dày
- 羊毛套衫 /yángmáo tàoshān/: áo len cổ chui
- 衬衫 /chènshān/: áo sơ mi
- T恤衫 /T-xùshān/: áo thun
- 西装 /xīzhuāng/: âu phục
- 牛仔裤 /niúzǎikù/: quần bò
- 紧身连衣裙 /jǐnshēn liányīqún/: váy liền áo bó
- 围兜裙 /wéidōuqún/: váy yếm
- 领带 /lǐngdài/: cà vạt
- 裤带、腰带 /kùdài, yāodài/: thắt lưng
- 手套 /shǒutào/: găng tay
- 围巾 /wéijīn/: Khăn quàng cổ
Từ vựng chủ đề Ngày lễ
- 节日 /jiérì/: Ngày lễ
- 国际劳动节 /guójì láodòngjié/: Ngày quốc tế lao động
- 放假 /fàngjià/: Nghỉ lễ
- 新年 /xīnnián/: Năm mới
- 儿童节 /értóngjié/: Tết nhi đồng
- 国庆节 /guóqìngjié/: Ngày quốc khánh
- 端午节 /duānwǔjié/: Tết đoan ngọ
- 中秋节 /zhōngqiūjié/: Tết trung thu
- 元宵节 /yuánxiāojié/: Tết nguyên tiêu
- 清明节 /qīngmíngjié/: Tết thanh minh
- 妇女节 /fùnǚjié/: Ngày phụ nữ
- 教师节 /jiàoshījié/: Ngày nhà giáo
Từ vựng chủ đề Tivi
- 室内天线 /shìnèi tiānxiàn/: ăng ten trong nhà
- 电视接收器 /diànshì jiēshōuqì/: bộ phận thu
- 避雷针 /bìléizhēn/: cột thu lôi
- 电源开关 /diànyuán kāiguān/: công tắc nguồn
- 电源线 /diànyuánxiàn/: dâu điện nguồn
- 遥控器 /yáokòngqì/: remote
- 高音控制 /gāoyīn kòngzhì/: điều chỉnh âm thanh cao
- 低音控制 /dīyīn kòngzhì/: điều chỉnh độ trầm
- 屏幕 /píngmù/: màn hình
- 亮度控制旋钮 /liàngdù kòngzhì xuánniǔ/: nút điều chỉnh độ sáng
- 频道选择键 /píndào xuǎnzé jiàn/: phím chuyển kênh
- 黑白电视机 /hēibái diànshìjī/: tivi trắng đen
Từ vựng chủ đề Thủy sản
- 甲鱼 /jiǎyú/: Ba ba
- 章鱼 /zhāngyú/: Bạch tuộc
- 鱼肚 /yúdǔ/: Bong bóng cá
- 海水鱼 /hǎishuǐyú/: Cá biển
- 泥鳅 /níqiu/: Cá chạch
- 鲤鱼 /lǐyú/: cá chép
- 鲳鱼 /chāngyú/: Cá chim
- 刀鱼 /dāoyú/: cá thát lát còm
- 鲫鱼 /jìyú/: cá diếc
- 带鱼 /dàiyú/: cá hố
- 鲑鱼 /guīyú/: cá hồi
- 白鲢 /báilián/: cá mè trắng
Từ vựng chủ đề Thương mại
- 发盘 /fāpán/: Chào giá
- 询盘 /xúnpán/: Hỏi giá
- 发盘人 /fāpánrén/: Người chào giá
- 公司 /gōngsī/: Công ty
- 市场 /shìchǎng/: Thị trường
- 企业 /qǐyè/: Xí nghiệp, doanh nghiệp
- 投资 /tóuzī/: Đầu tư
- 银行 /yínháng/: Ngân hàng
- 美元 /měiyuán/: Đô la Mỹ
- 资金 /zījīn/: Vốn
- 业务 /yèwù/: Kinh doanh, nghiệp vụ
- 增长 /zēngzhǎng/: Tăng trưởng
Từ vựng chủ đề Thương hiệu nổi tiếng
- 乐肤洁 /Lèfūjié/: Acnes
- 安利 /Ānlì/: Amway
- 安娜苏 /Ānnàsū/: Anna Sui
- 碧柔 /Bìróu/: Bioré
- 香奈儿 /Xiāngnài’ér/: Chanel
- 迪奥 /Dí’ào/: Dior
- 古驰 /Gǔchí/: Gucci
- 海飞丝 /Hǎifēisī/: Head & Shoulders
- 欧莱雅 /Ōuláiyǎ/: L’oreal
- 美宝莲 /Měibǎolián/: Maybeline
- 可口可乐 /Kěkǒukělè/: Coca cola
- 木糖醇 /mùtángchún/: Xylitol
Từ vựng chủ đề Thiếu nhi
- 幼儿托保 /yòu’ér tuōbǎo/: bảo hiểm chăm sóc trẻ em
- 保护儿童 /bǎohù értóng/: bảo vệ trẻ em
- 虐待儿童 /nüèdài értóng/: ngược đãi trẻ em
- 拐卖儿童 /guǎimài értóng/: buôn bán trẻ em
- 妇幼保健 /fùyòu bǎojiàn/: bảo vệ sức khỏe phụ nữ và trẻ em
- 预防接种 /yùfáng jiēzhǒng/: tiêm chủng phòng ngừa bệnh
- 托儿所 /tuō’érsuǒ/: nhà giữ trẻ
- 幼儿园 /yòu’éryuán/: nhà trẻ
- 童装 /tóngzhuāng/: Quần áo trẻ em
- 婴儿连脚裤 /yīng’ér liánjiǎokù/: Áo liền quần cho trẻ em
- 婴儿鞋 /yīng’ér xié/: Giày dép em bé
- 滑雪衫 /huáxuěshān/: Áo ấm có mũ trùm đầu
Từ vựng chủ đề Thuốc
- 镇静剂 /zhènjìngjì/: Thuốc an thần
- 补血药 /bǔxuèyào/: Bổ máu
- 止血药 /zhǐxuèyào/: Cầm máu
- 抗结核药 /kàngjiéhéyào/: Chữa bệnh lao
- 消炎药 /xiāoyányào/: Chống viêm
- 糊剂 /hújì/: Cao dán
- 桉树油 /ānshùyóu/: Dầu khuynh diệp
- 杀虫剂 /shāchóngjì/: Diệt côn trùng
- 热敷布 /rèfūbù/: Đắp vết thương
- 眼药 /yǎnyào/: Đau mắt
- 麻醉药 /mázuìyào/: Gây tê
- 止痛药 /zhǐtòngyào/: Giảm đau
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Sinh nhật
- 生日 /shēngrì/: Sinh nhật
- 晚会 /wǎnhuì/: Tiệc tối
- 漂亮 /piàoliang/: Xinh đẹp
- 泰迪熊 /Tàidíxióng/: Gấu Teddy
- 聊天 /liáotiān/: Nói chuyện, tán gẫu
- 礼物 /lǐwù/: Quà tặng
- 意外的 /yìwài de/: Bất ngờ
- 舒服 /shūfu/: Thoải mái
- 舞会 /wǔhuì/: Khiêu vũ/ vũ hội
- 各种 /gèzhǒng/: Các loại
- 随便 /suíbiàn/: Tự nhiên
- 介绍 /jièshào/: Giới thiệu
Từ vựng chủ đề Thuê nhà
- 租借 /zūjiè/: Thuê
- 租约 /zūyuē/: Hợp đồng thuê
- 租户 /zūhù/: Người thuê
- 租借期 /zūjièqī/: Thời hạn thuê
- 涨租 /zhǎngzū/: Tăng giá thuê
- 减租 /jiǎnzū/: Giảm giá thuê
- 免租 /miǎnzū/: Miễn phí
- 转租 /zhuǎnzū/: Chuyển nhà cho người khác thuê
- 欠租 /qiànzū/: Nợ tiền thuê
- 押租 /yāzū/: Tiền cược (tiền thế chấp)
- 房租 /fángzū/: Tiền thuê nhà
- 付租金 /fù zūjīn/: Trả tiền thuê
Từ vựng chủ đề Thuế hải quan
- 兹证明 /zī zhèngmíng/: chứng nhận, chứng thực
- 海关登记 /hǎiguān dēngjì/: đăng kí hải quan
- 登记签证 /dēngjì qiānzhèng/: đăng kí thị thực
- 签证延期 /qiānzhèng yánqī/: gia hạn visa
- 海关证明书 /hǎiguān zhèngmíngshū/: chứng nhận hải quan
- 健康证书 /jiànkāng zhèngshū/: chứng nhận sức khỏe
- 海关放行 /hǎiguān fàngxíng/: giấy chứng nhận thông quan
- 海关结关 /hǎiguān jiéguān/: giấy phép hải quan
- 通行证 /tōngxíngzhèng/: giấy thông hành
- 海关通行证 /hǎiguān tōngxíngzhèng/: giấy thông hành hải quan
- 护照 /hùzhào/: hộ chiếu
- 外交护照 /wàijiāo hùzhào/: hộ chiếu ngoại giao
Từ vựng chủ đề Thực phẩm
- 肉皮 /ròupí/: Bì lợn
- 牛排 /niúpái/: Bít tết
- 大排 /dàpái/: Cốt lết
- 猪肝 /zhūgān/: Gan lợn
- 火腿 /huǒtuǐ/: Dăm bông
- 腊肠、香肠 /làcháng, xiāngcháng/: Lạp xưởng
- 猪杂碎 /zhūzásuì/: Lòng lợn
- 猪蹄 /zhūtí/: Móng giò
- 猪脑 /zhūnǎo/: Óc heo
- 小排 /xiǎopái/: Sườn non
- 肉糜 /ròumí/: Thịt băm
- 牛肉 /niúròu/: Thịt bò
Từ vựng chủ đề Thể thao dưới nước
- 水上运动 /shuǐshàng yùndòng/: Thể thao dưới nước
- 游泳衣、泳衣 /yóuyǒngyī, yǒngyī/: Áo bơi
- 室外游泳池 /shìwài yóuyǒngchí/: Bể bơi ngoài trời
- 室内游泳池 /shìnèi yóuyǒngchí/: Bể bơi trong nhà
- 比基尼 /bǐjīní/: Bikini/
- 蝶泳 /diéyǒng/: Bơi bướm
- 狗刨式游泳 /gǒupáoshì yóuyǒng/: Bơi chó
- 蛙泳 /wāyǒng/: Bơi ếch
- 仰泳 /yǎngyǒng/: Bơi ngửa
- 水球 /shuǐqiú/: Bóng nước
- 赛艇 /sàitǐng/: Đua thuyền
- 跳水 /tiàoshuǐ/: Nhảy cầu
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thể loại phim
- 古装片 /gǔzhuāngpiàn/: Phim cổ trang
- 武侠片 /wǔxiápiàn/: Phim kiếm hiệp
- 动作片 /dòngzuòpiàn/: Phim hành động
- 纪录片 /jìlùpiàn/: Phim tài liệu
- 恐怖片 /kǒngbùpiàn/: Phim kinh dị
- 动画片 /dònghuàpiàn/: Phim hoạt hình
- 爱情片 /àiqíngpiàn/: Phim có chủ đề tình yêu
- 科幻片 /kēhuànpiàn/: Phim khoa học viễn tưởng
- 音乐片 /yīnyuèpiàn/: Phim ca nhạc
- 战争片 /zhànzhēngpiàn/: Phim về đề tài chiến tranh
- 功夫片 /gōngfūpiàn/: Phim võ thuật
- 儿童片 /értóngpiàn/: Phim dành cho thiếu nhi
Từ vựng chủ đề Tên tỉnh thành Việt Nam
- 河内市 /Hénèi Shì/: Hà Nội
- 岘港市 /Xiàngǎng Shì/: Đà Nẵng
- 胡志明市 /Húzhìmíng Shì/: Thành phố Hồ Chí Minh
- 承天顺化省 /Chéngtiān-Shùnhuà Shěng/: Thừa Thiên Huế
- 海防市 /Hǎifáng Shì/: Thành phố Hải Phòng
- 芹苴市 /Qínjū Shì/: Cần Thơ
- 金瓯省 /Jīn’ōu Shěng/: Cà Mau
- 薄寮省 /Bóliáo Shěng/: Bạc Liêu
- 永隆省 /Yǒnglóng Shěng/: Vĩnh Long
- 坚江省 /Jiānjiāng Shěng/: Kiên Giang
- 前江省 /Qiánjiāng Shěng/: Tiền Giang
- 巴地头顿省 /Bādì-Tóudùn Shěng/: Bà Rịa Vũng Tàu
Từ vựng chủ đề Tài chính ngân hàng
- 存款收据 /cúnkuǎn shōujù/: Biên lai gửi tiền
- 国际货币制度 /guójì huòbì zhìdù/: Chế độ tiền tệ quốc tế
- 银行分行 /yínháng fēnháng/: Chi nhánh ngân hàng
- 支票 /zhīpiào/: Chi phiếu, séc
- 银行贴现 /yínháng tiēxiàn/: Chiết khấu ngân hàng
- 经济周期 /jīngjì zhōuqī/: Chu kì kinh tế
- 背书 /bèishū/: Chứng thực
- 信托公司 /xìntuō gōngsī/: Công ty ủy thác
- 股票 /gǔpiào/: Cổ phiếu
- 公债 /gōngzhài/: Công trái
- 兑现 /duìxiàn/: Đổi tiền mặt
- 货币升值 /huòbì shēngzhí/: Đồng tiền tăng giá
Từ vựng chủ đề Sân bay
- 救生背心 /jiùshēng bèixīn/: Áo cứu hộ
- 方向舵 /fāngxiàngduò/: Bánh lái
- 爬升 /páshēng/: Bay lên cao
- 行李传送带 /xíngli chuánsòngdài/: Băng chuyền hành lí
- 驾驶舱 /jiàshǐcāng/: Buồng lái
- 螺旋桨 /luóxuánjiǎng/: Cánh quạt
- 驾驶杆 /jiàshǐgǎn/: Cần lái
- 起飞 /qǐfēi/: Cất cánh
- 登机梯 /dēngjītī/: Cầu thang lên máy bay
- 航班不准点 /hángbān bù zhǔndiǎn/: Chuyến bay sai giờ
- 航空公司 /hángkōng gōngsī/: Công ty hàng không
- 机长 /jīzhǎng/: Cơ trưởng
Từ vựng chủ đề Rau củ
- 高良姜 /gāoliángjiāng/: Củ giềng
- 黄姜 /huángjiāng/: Củ nghệ
- 空心菜 /kōngxīncài/: Rau muống
- 落葵 /luòkuí/: Rau mồng tơi
- 木鳖果 /mùbiēguǒ/: Qủa gấc
- 豇豆 /jiāngdòu/: đậu đũa
- 红豆 /hóngdòu/: Đậu đỏ
- 花生 /huāshēng/: Đậu phộng, lạc
- 豌豆(荷兰豆) /wāndòu (hélándòu)/: đậu Hà Lan
- 栗子 /lìzi/: Hạt dẻ
- 冬瓜 /dōngguā/: Bí đao
- 黄瓜 /huángguā/: Dưa chuột
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Rạp hát
- 悲喜剧 /bēixǐjù/: Bi hài kịch
- 剧本朗诵会 /jùběn lǎngsònghuì/: Buổi đọc kịch bản
- 谢幕礼 /xièmùlǐ/: Chào hạ màn
- 正剧 /zhèngjù/: Chính kịch
- 彩排 /cǎipái/: Diễn thử có hóa trang
- 独白 /dúbái/: Độc thoại
- 落幕 /luòmù/: Hạ màn,bế mạc
- 幕起 /mùqǐ/: kéo màn
- 哑剧 /yǎjù/: Kịch câm
- 登场 /dēngchǎng/: Lên sân khấu
- 收场白 /shōuchǎngbái/: Lời thoại kết
- 开场白 /kāichǎngbái/: Lời thoại mở màn
Từ vựng chủ đề Quần áo trẻ em
- 童套衫 /tóng tàoshān/: Áo chui đầu
- 儿童睡衣 /értóng shuìyī/: Áo ngủ của trẻ em
- 学生服 /xuéshēngfú/: Đồng phục học sinh
- 儿童内衣 /értóng nèiyī/: Quần áo lót trẻ em
- 童装 /tóngzhuāng/: Quần áo trẻ em
- 婴儿服 /yīng’érfú/: Quần áo trẻ sơ sinh
- 裙裤 /qúnkù/: Quần đầm
- 开裆裤 /kāidāngkù/: Quần xẻ đũng (cho trẻ em)
- 连裤背心 /liánkù bèixīn/: Quần yếm
- 尿布 /niàobù/: Tã trẻ em
- 童女裙 /tóngnǚqún/: Váy em gái
- 围兜裙 /wéidōuqún/: Váy yếm
Từ vựng chủ đề Quần áo nữ
- 棉衣 /miányī/: Áo bông
- 游泳衣 /yóuyǒngyī/: Áo bơi
- 有袖衣服 /yǒuxiù yīfu/: Áo có tay
- 立领上衣 /lìlǐng shàngyī/: Áo cổ đứng
- 长衫 /chángshān/: Áo dài của nam
- 露背装 /lùbèizhuāng/: Áo hở lưng
- 晚礼服 /wǎnlǐfú/: Quần áo dạ hội
- 裙裤 /qúnkù/: Quần váy
- 旗袍 /qípáo/: Sườn xám
- 孕妇服 /yùnfùfú/: Trang phục bầu
- 裙子 /qúnzi/: Váy
Từ vựng chủ đề Quần áo nam
- 男式短袖上衣 /nánshì duǎnxiù shàngyī/: Áo cộc tay của nam
- 燕尾服 /yànwěifú/: Áo đuôi tôm
- 无尾礼服 /wúwěi lǐfú/: Áo tuxedo
- 西装 /xīzhuāng/: Âu phục, com lê
- 军礼服 /jūnlǐfú/: Lễ phục quân đội
- 双排扣西服 /shuāngpáikòu xīfú/: Âu phục hai hàng khuy
- 单排扣西服 /dānpáikòu xīfú/: Âu phục một hàng khuy
- 男式晨礼服 /nánshì chénlǐfú/: Lễ phục buổi sớm của nam
- 男式衬裤 /nánshì chènkù/: Quần thun lót nam
- 男式内裤 /nánshì nèikù/: Quần lót nam
- 中山装 /zhōngshānzhuāng/: Trang phục kiểu Tôn Trung Sơn
- 伞兵服 /sǎnbīngfú/: Trang phục lính dù
Từ vựng chủ đề Phụ kiện
- 领带 /lǐngdài/: Cà vạt
- 发夹 /fàjiā/: Kẹp tóc
- 手套 /shǒutào/: Găng tay
- 披肩 /pījiān/: Khăn choàng vai (phụ nữ)
- 手帕 /shǒupà/: Khăn tay, khăn mùi xoa
- 围巾 /wéijīn/: Khăn quàng cổ
- 袜子 /wàzi/: Tất, vớ
- 裤带 /kùdài/: Thắt lưng
Kết luận
Bộ 511 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề trên phù hợp để người học xây dựng vốn từ phục vụ giao tiếp, học tập và tra cứu ban đầu. Thay vì học toàn bộ danh sách trong một lần, bạn nên chia theo từng chủ đề, luyện phát âm đúng thanh điệu, ghi lại cụm từ thường đi cùng và tự đặt câu để tăng khả năng ghi nhớ.
Để tiếp tục mở rộng vốn từ, bạn có thể học theo cấp độ với từ vựng tiếng Trung HSK 3, 600 từ vựng tiếng Trung HSK 4, từ vựng tiếng Trung HSK 5 và 500 từ ghép tiếng Trung thường dùng.
Trường hợp cần xử lý hợp đồng, hồ sơ, chứng từ hoặc tài liệu chuyên môn bằng tiếng Trung, bạn có thể tham khảo dịch vụ dịch thuật tiếng Trung của BKMOS để được kiểm tra hệ chữ, chuyên ngành và thuật ngữ trước khi triển khai.
BKMOS – Chuyên gia dịch thuật của bạn.
