Ngữ pháp - từ vựng

500 từ vựng tiếng Trung thông dụng kèm pinyin và nghĩa

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc



500 từ vựng tiếng Trung thông dụng dưới đây được trình bày theo chữ Hán giản thể, pinyin có dấu và nghĩa tiếng Việt. Danh sách phù hợp để tra cứu nhanh, luyện đọc, ôn từ theo nhóm nhỏ và mở rộng vốn từ dùng trong giao tiếp, học tập cũng như công việc.

Trong cách tìm kiếm phổ biến tại Việt Nam, nhiều người gọi chung nội dung dạng này là “từ ghép tiếng Trung”. Tuy nhiên, xét theo ngôn ngữ học, 500 mục bên dưới không chỉ gồm từ ghép mà còn có từ láy, đại từ số nhiều, kết cấu động từ – bổ ngữ, cụm cố định, từ phiên âm và tên riêng. Vì vậy, bản chuẩn hóa sử dụng tên gọi chính xác hơn là 500 từ vựng tiếng Trung thông dụng.

Danh sách này gồm những loại từ nào?

  • Từ ghép (合成词 héchéngcí): ví dụ 手机, 学校, 生活.
  • Từ láy hoặc hình thức lặp: ví dụ 哥哥, 看看, 试试.
  • Từ có phụ tố hoặc thành tố ngữ pháp: ví dụ 我们, 孩子, 一个.
  • Kết cấu động từ – bổ ngữ: ví dụ 找到, 进来, 听到.
  • Cụm cố định, từ phiên âm và tên riêng: ví dụ 是的, 咖啡, 纽约.

Ghi chú biên tập: bản cũ lặp từ 继续 ở hai mục liên tiếp. Bản hiệu đính thay mục trùng bằng 经验 (jīngyàn: kinh nghiệm), nhờ đó danh sách có đủ 500 mục khác nhau.

Cách học 500 từ vựng tiếng Trung hiệu quả

  • Đọc đồng thời chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt để ghi nhớ mặt chữ cùng thanh điệu.
  • Học khoảng 10–20 từ mỗi ngày, sau đó ôn lại theo chu kỳ.
  • Đặt từ vào câu hoặc ghi thêm một cụm từ thường đi kèm thay vì chỉ học nghĩa rời rạc.
  • Chú ý âm nhẹ, sắc thái khẩu ngữ và nghĩa thay đổi theo ngữ cảnh.

Người đang ôn thi có thể kết hợp danh sách này với hệ thống từ vựng tiếng Trung HSK. Để học theo tình huống, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề.

Từ vựng tiếng Trung số 1–100

  1. 一下 yīxià: một chút, một lát; dùng sau động từ để biểu thị làm thử hoặc hành động ngắn.
  2. 一些 yīxiē: một số, một ít.
  3. 一个 yīge: một cái, một người; một (đi với lượng từ 个).
  4. 一切 yīqiè: tất cả, hết thảy, toàn bộ.
  5. 一定 yīdìng: nhất định, chắc chắn; một mức độ nhất định.
  6. 一样 yīyàng: giống nhau, như nhau.
  7. 一直 yīzhí: liên tục, luôn luôn; thẳng.
  8. 一起 yīqǐ: cùng nhau.
  9. 一点 yīdiǎn: một chút, một ít.
  10. 丈夫 zhàngfu: chồng.
  11. 上帝 shàngdì: Thượng đế, Chúa trời.
  12. 上面 shàngmiàn: bên trên, phía trên.
  13. 下来 xiàlái: đi xuống, xuống đây; tiếp tục hoặc duy trì trạng thái.
  14. 下去 xiàqù: đi xuống; tiếp tục.
  15. 下面 xiàmiàn: phía dưới, bên dưới.
  16. 不再 bùzài: không còn, không… nữa.
  17. 不同 bùtóng: khác nhau, không giống nhau.
  18. 不好 bùhǎo: không tốt.
  19. 不用 bùyòng: không cần.
  20. 不管 bùguǎn: bất kể, dù cho; mặc kệ.
  21. 不能 bùnéng: không thể, không được.
  22. 不行 bùxíng: không được.
  23. 不要 bùyào: đừng, không được, chớ.
  24. 不过 bùguò: nhưng, tuy nhiên; chỉ, chẳng qua.
  25. 不错 bùcuò: không tệ; đúng, chính xác.
  26. 世界 shìjiè: thế giới.
  27. 并且 bìngqiě: và, đồng thời, hơn nữa.
  28. 主意 zhǔyi: ý kiến, ý định, cách nghĩ.
  29. 之前 zhīqián: trước, trước khi.
  30. 之后 zhīhòu: sau, sau khi.
  31. 之间 zhījiān: giữa, ở giữa.
  32. 也许 yěxǔ: có lẽ, e rằng, biết đâu.
  33. 了解 liǎojiě: hiểu, tìm hiểu, biết rõ.
  34. 事儿 shìr: việc, sự việc (khẩu ngữ).
  35. 事实 shìshí: sự thật, sự thực.
  36. 事情 shìqing: sự việc, công việc.
  37. 人们 rénmen: mọi người, người ta.
  38. 人类 rénlèi: loài người, nhân loại.
  39. 什么 shénme: gì, cái gì.
  40. 今天 jīntiān: hôm nay.
  41. 今晚 jīnwǎn: tối nay.
  42. 介意 jièyì: để ý, bận tâm, phiền lòng.
  43. 他们 tāmen: họ, bọn họ (nam hoặc nhóm hỗn hợp).
  44. 代表 dàibiǎo: đại diện; người đại diện.
  45. 以前 yǐqián: trước đây, trước kia, ngày trước.
  46. 以及 yǐjí: và, cùng với.
  47. 以后 yǐhòu: sau đó, về sau, sau này.
  48. 以为 yǐwéi: tưởng rằng, cho rằng (thường hàm ý nhận định chưa đúng).
  49. 任何 rènhé: bất kỳ, bất cứ.
  50. 任务 rènwu: nhiệm vụ.
  51. 休息 xiūxi: nghỉ ngơi, nghỉ.
  52. 伙计 huǒji: nhân viên cửa hàng, người làm thuê; anh bạn (khẩu ngữ).
  53. 但是 dànshì: nhưng, mà.
  54. 作为 zuòwéi: với tư cách là; coi là; hành động, việc làm.
  55. 你们 nǐmen: các bạn, các anh/chị.
  56. 来自 láizì: đến từ.
  57. 来说 láishuō: mà nói, xét về.
  58. 保持 bǎochí: duy trì, gìn giữ.
  59. 保证 bǎozhèng: bảo đảm.
  60. 保护 bǎohù: bảo hộ, bảo vệ.
  61. 信任 xìnrèn: tin tưởng, tín nhiệm.
  62. 信息 xìnxī: thông tin.
  63. 个人 gèrén: cá nhân.
  64. 做到 zuòdào: làm được, thực hiện được.
  65. 家伙 jiāhuo: gã, tên, thứ đó (khẩu ngữ; có thể mang sắc thái không lịch sự).
  66. 伤害 shānghài: làm tổn thương, gây hại.
  67. 兄弟 xiōngdì: anh em trai; anh em.
  68. 凶手 xiōngshǒu: hung thủ.
  69. 先生 xiānsheng: ông, ngài; chồng; thầy (trong một số cách gọi).
  70. 儿子 érzi: con trai.
  71. 全部 quánbù: toàn bộ.
  72. 公司 gōngsī: công ty, hãng.
  73. 其中 qízhōng: trong đó.
  74. 其他 qítā: khác, những… khác.
  75. 其实 qíshí: thực ra, thật ra.
  76. 再见 zàijiàn: tạm biệt.
  77. 冷静 lěngjìng: bình tĩnh; yên tĩnh.
  78. 出来 chūlái: đi ra, ra đây; xuất hiện, bộc lộ.
  79. 出去 chūqù: đi ra ngoài.
  80. 出现 chūxiàn: xuất hiện, hiện ra.
  81. 分钟 fēnzhōng: phút.
  82. 别人 biérén: người khác, người ta.
  83. 别的 biéde: khác, cái khác.
  84. 到底 dàodǐ: rốt cuộc, cuối cùng; đến cùng.
  85. 到处 dàochù: khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu.
  86. 刚刚 gānggāng: vừa mới.
  87. 刚才 gāngcái: vừa nãy.
  88. 加入 jiārù: gia nhập.
  89. 加油 jiāyóu: cố lên; đổ thêm nhiên liệu.
  90. 努力 nǔlì: cố gắng, nỗ lực.
  91. 博士 bóshì: tiến sĩ.
  92. 危险 wēixiǎn: nguy hiểm.
  93. 即使 jíshǐ: dù, cho dù, ngay cả khi.
  94. 原因 yuányīn: nguyên nhân.
  95. 原谅 yuánliàng: tha thứ.
  96. 参加 cānjiā: tham gia, tham dự.
  97. 另外 lìngwài: ngoài ra; cái khác.
  98. 只是 zhǐshì: chỉ là, chẳng qua; nhưng.
  99. 只有 zhǐyǒu: chỉ có.
  100. 只要 zhǐyào: chỉ cần, miễn là.

Từ vựng tiếng Trung số 101–200

  1. 可以 kěyǐ: có thể.
  2. 可爱 kě’ài: đáng yêu.
  3. 可怜 kělián: đáng thương.
  4. 可是 kěshì: nhưng, thế nhưng.
  5. 可能 kěnéng: có thể; khả năng.
  6. 各位 gèwèi: các vị.
  7. 同意 tóngyì: đồng ý, đồng tình.
  8. 名字 míngzi: tên (người, sự vật).
  9. 否则 fǒuzé: bằng không, nếu không.
  10. 告诉 gàosu: nói cho biết, thông báo.
  11. 咖啡 kāfēi: cà phê.
  12. 咱们 zánmen: chúng ta.
  13. 哥哥 gēge: anh trai.
  14. 哪儿 nǎr: chỗ nào, đâu.
  15. 哪里 nǎlǐ: đâu, nơi nào; đâu có.
  16. 唯一 wéiyī: duy nhất.
  17. 问题 wèntí: vấn đề, câu hỏi.
  18. 喜欢 xǐhuan: thích, yêu thích.
  19. 回来 huílái: trở về, quay về.
  20. 回到 huídào: trở về, quay lại đến.
  21. 回去 huíqù: trở về, đi về.
  22. 回家 huíjiā: về nhà.
  23. 回答 huídá: trả lời, giải đáp.
  24. 因为 yīnwèi: vì, bởi vì.
  25. 国家 guójiā: quốc gia, đất nước.
  26. 地方 dìfang: nơi, chỗ, địa phương.
  27. 坚持 jiānchí: kiên trì.
  28. 报告 bàogào: báo cáo; bản báo cáo.
  29. 外面 wàimiàn: phía ngoài, bên ngoài.
  30. 多久 duōjiǔ: bao lâu.
  31. 多少 duōshao: bao nhiêu.
  32. 大学 dàxué: đại học.
  33. 大家 dàjiā: cả nhà, mọi người.
  34. 大概 dàgài: khoảng, chừng; có lẽ; đại khái.
  35. 太太 tàitai: bà, phu nhân; vợ.
  36. 夫人 fūrén: phu nhân, bà; vợ (cách nói trang trọng).
  37. 失去 shīqù: mất, đánh mất, mất đi.
  38. 奇怪 qíguài: kỳ lạ, lạ.
  39. 女人 nǚrén: phụ nữ, người đàn bà.
  40. 女儿 nǚ’ér: con gái.
  41. 女士 nǚshì: bà, cô, quý bà.
  42. 女孩 nǚhái: cô gái.
  43. 她们 tāmen: họ (chỉ nhóm nữ).
  44. 好像 hǎoxiàng: hình như; giống như.
  45. 好好 hǎohāo: tốt, đàng hoàng; cho tốt, cẩn thận.
  46. 如何 rúhé: làm sao, như thế nào, ra sao.
  47. 如果 rúguǒ: nếu.
  48. 如此 rúcǐ: như thế, như vậy.
  49. 妻子 qīzi: vợ.
  50. 姑娘 gūniang: cô gái, thiếu nữ.
  51. 婚礼 hūnlǐ: hôn lễ.
  52. 妈妈 māma: mẹ.
  53. 存在 cúnzài: tồn tại.
  54. 孩子 háizi: trẻ em, đứa trẻ; con cái.
  55. 学校 xuéxiào: trường học.
  56. 它们 tāmen: chúng, chúng nó (chỉ đồ vật hoặc động vật).
  57. 安全 ānquán: an toàn.
  58. 安排 ānpái: sắp xếp, bố trí.
  59. 完全 wánquán: hoàn toàn; đầy đủ, trọn vẹn.
  60. 完成 wánchéng: hoàn thành.
  61. 完美 wánměi: hoàn hảo, hoàn mỹ.
  62. 害怕 hàipà: sợ hãi, sợ sệt.
  63. 家庭 jiātíng: gia đình.
  64. 家里 jiālǐ: trong nhà.
  65. 容易 róngyì: dễ dàng, dễ.
  66. 实在 shízài: thực sự, quả thực; chân thật, thiết thực.
  67. 宝贝 bǎobèi: bảo bối, cục cưng, của báu.
  68. 对于 duìyú: về, đối với.
  69. 小姐 xiǎojiě: cô, tiểu thư.
  70. 小子 xiǎozi: cậu nhóc, thằng nhóc, gã trẻ tuổi (khẩu ngữ).
  71. 小孩 xiǎohái: trẻ em.
  72. 小心 xiǎoxīn: cẩn thận.
  73. 小时 xiǎoshí: giờ, tiếng đồng hồ.
  74. 就是 jiùshì: chính là, tức là; đúng là.
  75. 屁股 pìgu: mông.
  76. 尸体 shītǐ: thi thể, xác.
  77. 工作 gōngzuò: công việc, công tác.
  78. 已经 yǐjīng: đã, rồi.
  79. 希望 xīwàng: mong muốn, hy vọng, ước ao.
  80. 带来 dàilái: đem lại.
  81. 帮助 bāngzhù: giúp đỡ, hỗ trợ.
  82. 帮忙 bāngmáng: giúp đỡ.
  83. 年轻 niánqīng: trẻ, trẻ tuổi.
  84. 幸运 xìngyùn: may mắn; vận may.
  85. 干吗 gànmá: làm gì.
  86. 建议 jiànyì: đề nghị, kiến nghị; lời khuyên.
  87. 弟弟 dìdi: em trai.
  88. 很多 hěnduō: rất nhiều.
  89. 很快 hěnkuài: rất nhanh.
  90. 律师 lǜshī: luật sư.
  91. 后面 hòumiàn: phía sau, đằng sau.
  92. 得到 dédào: đạt được, nhận được.
  93. 从来 cónglái: từ trước đến nay, xưa nay (thường dùng với phủ định).
  94. 从没 cóngméi: chưa từng, chưa bao giờ.
  95. 必要 bìyào: cần thiết, thiết yếu.
  96. 必须 bìxū: phải, nhất định phải.
  97. 忘记 wàngjì: quên.
  98. 快乐 kuàilè: vui vẻ.
  99. 怎样 zěnyàng: như thế nào, ra sao.
  100. 怎么 zěnme: thế nào, làm sao, tại sao.

Từ vựng tiếng Trung số 201–300

  1. 情况 qíngkuàng: tình hình, tình huống.
  2. 想象 xiǎngxiàng: tưởng tượng.
  3. 想到 xiǎngdào: nghĩ đến.
  4. 想想 xiǎngxiang: nghĩ thử, suy nghĩ một chút.
  5. 想法 xiǎngfǎ: cách nghĩ, ý nghĩ.
  6. 意思 yìsi: ý, ý nghĩa; ý định.
  7. 意义 yìyì: ý nghĩa.
  8. 感到 gǎndào: cảm thấy, thấy.
  9. 感觉 gǎnjué: cảm giác; cảm thấy.
  10. 感谢 gǎnxiè: cảm tạ, cảm ơn.
  11. 应该 yīnggāi: nên, cần phải.
  12. 成功 chénggōng: thành công.
  13. 成为 chéngwéi: trở thành, biến thành.
  14. 我们 wǒmen: chúng tôi, chúng ta.
  15. 或者 huòzhě: hoặc, hoặc là.
  16. 或许 huòxǔ: có lẽ, có thể.
  17. 房子 fángzi: nhà, cái nhà.
  18. 房间 fángjiān: phòng, gian phòng.
  19. 所以 suǒyǐ: vì vậy, cho nên.
  20. 所有 suǒyǒu: tất cả; sở hữu.
  21. 手机 shǒujī: điện thoại di động.
  22. 手术 shǒushù: phẫu thuật.
  23. 打算 dǎsuàn: dự định, dự kiến.
  24. 打开 dǎkāi: mở, bật.
  25. 找到 zhǎodào: tìm thấy.
  26. 承认 chéngrèn: thừa nhận.
  27. 抓住 zhuāzhù: nắm lấy, bắt được.
  28. 投票 tóupiào: bỏ phiếu.
  29. 抱歉 bàoqiàn: xin lỗi, lấy làm tiếc.
  30. 拜托 bàituō: nhờ, xin nhờ; làm ơn.
  31. 接受 jiēshòu: nhận, tiếp nhận, chấp nhận.
  32. 控制 kòngzhì: kiểm soát, khống chế.
  33. 撒谎 sāhuǎng: nói dối.
  34. 拥有 yǒngyǒu: có, sở hữu.
  35. 担心 dānxīn: lo lắng.
  36. 支持 zhīchí: ủng hộ.
  37. 收到 shōudào: nhận được.
  38. 改变 gǎibiàn: thay đổi.
  39. 放弃 fàngqì: bỏ cuộc, từ bỏ.
  40. 放松 fàngsōng: thư giãn, thả lỏng.
  41. 政府 zhèngfǔ: chính phủ.
  42. 故事 gùshi: câu chuyện.
  43. 整个 zhěnggè: toàn bộ, cả.
  44. 新闻 xīnwén: tin tức, thời sự.
  45. 方式 fāngshì: phương thức, cách thức, kiểu.
  46. 方法 fāngfǎ: phương pháp, cách làm.
  47. 早上 zǎoshang: buổi sáng.
  48. 明天 míngtiān: ngày mai, mai đây.
  49. 明白 míngbai: hiểu, rõ.
  50. 星期 xīngqī: tuần; thứ (trong tên các ngày trong tuần).
  51. 昨天 zuótiān: hôm qua.
  52. 昨晚 zuówǎn: tối hôm qua.
  53. 是否 shìfǒu: có… hay không, liệu có.
  54. 是的 shìde: vâng, đúng, đúng vậy.
  55. 时候 shíhou: lúc, khi, thời điểm.
  56. 时间 shíjiān: thời gian, khoảng thời gian.
  57. 晚上 wǎnshang: buổi tối, ban đêm.
  58. 晚安 wǎn’ān: chúc ngủ ngon.
  59. 曾经 céngjīng: đã từng, từng.
  60. 最后 zuìhòu: cuối cùng, sau cùng.
  61. 最近 zuìjìn: dạo này, gần đây.
  62. 有些 yǒuxiē: một số, một ít; hơi.
  63. 有人 yǒurén: có người, ai đó.
  64. 有趣 yǒuqù: thú vị.
  65. 有关 yǒuguān: có liên quan, liên quan đến.
  66. 有点 yǒudiǎn: hơi, có một chút.
  67. 朋友 péngyou: bạn bè, bằng hữu.
  68. 未来 wèilái: mai sau, sau này, tương lai.
  69. 本来 běnlái: vốn dĩ, ban đầu; lẽ ra.
  70. 东西 dōngxi: đồ vật, thứ, đồ.
  71. 根本 gēnběn: căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (thường dùng với phủ định).
  72. 案子 ànzi: vụ án, vụ việc.
  73. 极了 jíle: cực kỳ, rất (đặt sau tính từ).
  74. 样子 yàngzi: hình dáng, dáng vẻ.
  75. 机会 jīhuì: cơ hội, dịp, thời cơ.
  76. 检查 jiǎnchá: kiểm tra.
  77. 欢迎 huānyíng: hoan nghênh, chào mừng.
  78. 正在 zhèngzài: đang.
  79. 正常 zhèngcháng: bình thường, thông thường.
  80. 武器 wǔqì: vũ khí.
  81. 死亡 sǐwáng: chết, tử vong; sự tử vong.
  82. 母亲 mǔqīn: mẹ, mẫu thân.
  83. 每个 měigè: mỗi cái.
  84. 每天 měitiān: mỗi ngày.
  85. 比赛 bǐsài: thi đấu, cuộc thi.
  86. 比较 bǐjiào: so sánh; tương đối, khá.
  87. 永远 yǒngyuǎn: vĩnh viễn, mãi mãi.
  88. 决定 juédìng: quyết định.
  89. 没有 méiyǒu: không có; chưa.
  90. 治疗 zhìliáo: trị liệu, chữa trị.
  91. 法官 fǎguān: thẩm phán.
  92. 注意 zhùyì: chú ý.
  93. 消息 xiāoxi: tin tức, thông tin.
  94. 混蛋 húndàn: đồ khốn, kẻ khốn.
  95. 清楚 qīngchu: rõ ràng; hiểu rõ.
  96. 准备 zhǔnbèi: chuẩn bị, dự định.
  97. 漂亮 piàoliang: đẹp, xinh đẹp.
  98. 为了 wèile: để, nhằm, vì (biểu thị mục đích).
  99. 无法 wúfǎ: không thể, không có cách nào.
  100. 然后 ránhòu: sau đó, tiếp đó.

Từ vựng tiếng Trung số 301–400

  1. 照片 zhàopiàn: ảnh, tấm ảnh.
  2. 照顾 zhàogù: chăm sóc.
  3. 父母 fùmǔ: cha mẹ.
  4. 父亲 fùqīn: cha, bố.
  5. 爸爸 bàba: bố, ba.
  6. 特别 tèbié: đặc biệt.
  7. 犯罪 fànzuì: phạm tội; tội phạm (hoạt động phạm pháp).
  8. 玩笑 wánxiào: lời nói đùa, trò đùa.
  9. 现在 xiànzài: bây giờ.
  10. 现场 xiànchǎng: hiện trường.
  11. 理由 lǐyóu: lý do.
  12. 理解 lǐjiě: hiểu, lý giải.
  13. 甚至 shènzhì: thậm chí.
  14. 生命 shēngmìng: sinh mệnh, mạng sống.
  15. 生意 shēngyi: việc kinh doanh, buôn bán.
  16. 生日 shēngrì: sinh nhật, ngày sinh.
  17. 生气 shēngqì: tức giận, giận dỗi.
  18. 生活 shēnghuó: đời sống, cuộc sống, sinh hoạt.
  19. 男人 nánrén: đàn ông, nam nhân.
  20. 男孩 nánhái: cậu bé, con trai.
  21. 留下 liúxià: để lại, ở lại.
  22. 当时 dāngshí: lúc đó, khi ấy.
  23. 当然 dāngrán: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.
  24. 病人 bìngrén: bệnh nhân, người bệnh.
  25. 痛苦 tòngkǔ: đau khổ, thống khổ.
  26. 疯狂 fēngkuáng: điên rồ.
  27. 发现 fāxiàn: phát hiện, tìm ra, phát giác.
  28. 发生 fāshēng: sinh ra, xảy ra, sản sinh.
  29. 发誓 fāshì: thề, tuyên thệ.
  30. 白痴 báichī: kẻ ngốc, đồ ngốc (mang tính xúc phạm).
  31. 的确 díquè: quả thật, đúng là.
  32. 监狱 jiānyù: nhà tù, trại giam.
  33. 目标 mùbiāo: mục tiêu.
  34. 直到 zhídào: cho đến, mãi đến.
  35. 直接 zhíjiē: trực tiếp.
  36. 相信 xiāngxìn: tin tưởng, tin.
  37. 看来 kànlái: xem ra, có vẻ.
  38. 看到 kàndào: nhìn thấy.
  39. 看看 kànkan: xem thử, xem một chút.
  40. 看见 kànjiàn: thấy, trông thấy, nhìn thấy.
  41. 真是 zhēnshi: thật là, đúng là.
  42. 真正 zhēnzhèng: thật sự, chân chính.
  43. 真的 zhēnde: thật, thật sự; thật vậy.
  44. 眼睛 yǎnjing: mắt, đôi mắt.
  45. 睡觉 shuìjiào: ngủ.
  46. 知道 zhīdào: biết, hiểu, rõ.
  47. 确定 quèdìng: xác định; chắc chắn.
  48. 确实 quèshí: quả thật, thực sự; xác thực.
  49. 礼物 lǐwù: món quà, quà.
  50. 秘密 mìmì: bí mật.
  51. 突然 tūrán: đột nhiên.
  52. 第一 dìyī: thứ nhất, đầu tiên.
  53. 第二 dì’èr: thứ hai.
  54. 等等 děngděng: vân vân; chờ một chút.
  55. 节目 jiémù: tiết mục, chương trình.
  56. 简单 jiǎndān: đơn giản.
  57. 简直 jiǎnzhí: quả thực, thật là, gần như.
  58. 精神 jīngshén: tinh thần; sức lực, trạng thái tỉnh táo.
  59. 糟糕 zāogāo: tồi tệ, gay go; chết rồi.
  60. 系统 xìtǒng: hệ thống.
  61. 约会 yuēhuì: hẹn gặp, cuộc hẹn; hẹn hò.
  62. 纽约 Niǔyuē: New York.
  63. 终于 zhōngyú: cuối cùng.
  64. 组织 zǔzhī: tổ chức; tổ chức, sắp xếp.
  65. 结婚 jiéhūn: kết hôn.
  66. 结束 jiéshù: kết thúc, chấm dứt.
  67. 结果 jiéguǒ: kết quả.
  68. 绝对 juéduì: tuyệt đối.
  69. 经历 jīnglì: trải qua; kinh nghiệm, những điều đã trải qua.
  70. 紧张 jǐnzhāng: căng thẳng, hồi hộp.
  71. 总是 zǒngshì: luôn luôn, lúc nào cũng.
  72. 总统 zǒngtǒng: tổng thống.
  73. 继续 jìxù: tiếp tục.
  74. 经验 jīngyàn: kinh nghiệm.
  75. 美元 měiyuán: đô la Mỹ.
  76. 美国 Měiguó: nước Mỹ.
  77. 老兄 lǎoxiōng: anh bạn, ông anh (khẩu ngữ).
  78. 老师 lǎoshī: giáo viên.
  79. 考虑 kǎolǜ: suy nghĩ, suy xét, cân nhắc.
  80. 而且 érqiě: hơn nữa, mà còn.
  81. 而已 éryǐ: mà thôi.
  82. 联系 liánxì: liên hệ, liên lạc.
  83. 聪明 cōngming: thông minh.
  84. 声音 shēngyīn: âm thanh, tiếng, giọng nói.
  85. 听到 tīngdào: nghe thấy, nghe được.
  86. 听说 tīngshuō: nghe nói.
  87. 肯定 kěndìng: khẳng định; chắc chắn.
  88. 能力 nénglì: năng lực, khả năng.
  89. 能够 nénggòu: có thể, có khả năng.
  90. 自己 zìjǐ: bản thân, tự mình.
  91. 自由 zìyóu: tự do.
  92. 至少 zhìshǎo: chí ít, ít nhất.
  93. 兴趣 xìngqù: hứng thú, sự quan tâm.
  94. 处理 chǔlǐ: xử lý, giải quyết.
  95. 行动 xíngdòng: hành động.
  96. 行为 xíngwéi: hành vi.
  97. 衣服 yīfu: quần áo.
  98. 表演 biǎoyǎn: biểu diễn.
  99. 表现 biǎoxiàn: biểu hiện, thể hiện; thành tích.
  100. 里面 lǐmiàn: bên trong, trong.

Từ vựng tiếng Trung số 401–500

  1. 要求 yāoqiú: yêu cầu, đòi hỏi.
  2. 见到 jiàndào: gặp, nhìn thấy.
  3. 亲爱 qīn’ài: thân yêu, thân mến.
  4. 觉得 juéde: cảm thấy, cho rằng.
  5. 解决 jiějué: giải quyết.
  6. 解释 jiěshì: giải thích.
  7. 计划 jìhuà: kế hoạch; lên kế hoạch.
  8. 讨厌 tǎoyàn: ghét; đáng ghét, phiền.
  9. 记住 jìzhù: nhớ kỹ, ghi nhớ.
  10. 记得 jìde: nhớ, còn nhớ.
  11. 记录 jìlù: ghi chép, ghi lại; hồ sơ, bản ghi.
  12. 试试 shìshi: thử xem, thử một chút.
  13. 该死 gāisǐ: đáng chết, chết tiệt.
  14. 认为 rènwéi: cho rằng, nhận định.
  15. 认识 rènshi: biết, quen, nhận ra; nhận thức.
  16. 说话 shuōhuà: nói, nói chuyện.
  17. 调查 diàochá: điều tra.
  18. 谈谈 tántan: nói chuyện, trao đổi một chút.
  19. 谋杀 móushā: giết người có chủ ý, mưu sát.
  20. 谢谢 xièxie: cảm ơn.
  21. 证据 zhèngjù: chứng cứ, bằng chứng.
  22. 证明 zhèngmíng: chứng minh; giấy chứng nhận.
  23. 警察 jǐngchá: cảnh sát.
  24. 变成 biànchéng: biến thành, trở thành.
  25. 负责 fùzé: phụ trách, chịu trách nhiệm.
  26. 起来 qǐlái: đứng dậy, lên; bắt đầu hoặc chuyển sang trạng thái mới.
  27. 跳舞 tiàowǔ: nhảy múa.
  28. 身上 shēnshang: trên người, trên cơ thể.
  29. 身边 shēnbiān: bên cạnh, bên mình.
  30. 身体 shēntǐ: cơ thể, thân thể; sức khỏe.
  31. 办法 bànfǎ: cách, biện pháp.
  32. 这些 zhèxiē: những cái này, những… này.
  33. 这个 zhège: cái này, người này, việc này.
  34. 这儿 zhèr: ở đây, chỗ này.
  35. 这样 zhèyàng: như thế này, như vậy.
  36. 这次 zhècì: lần này.
  37. 这种 zhèzhǒng: loại này, kiểu này.
  38. 这里 zhèlǐ: ở đây.
  39. 这边 zhèbiān: bên này.
  40. 这么 zhème: như thế này, đến mức này.
  41. 通过 tōngguò: đi qua; thông qua; bằng cách.
  42. 进来 jìnlái: đi vào đây, vào đây.
  43. 进入 jìnrù: đi vào, bước vào, tiến vào.
  44. 进去 jìnqù: đi vào trong.
  45. 进行 jìnxíng: tiến hành, thực hiện.
  46. 遇到 yùdào: gặp, gặp phải.
  47. 游戏 yóuxì: trò chơi.
  48. 过来 guòlái: đến đây, qua đây; hồi phục, trở lại trạng thái bình thường.
  49. 过去 guòqù: đi qua; đã qua, quá khứ.
  50. 道歉 dàoqiàn: xin lỗi, nhận lỗi.
  51. 选手 xuǎnshǒu: tuyển thủ, thí sinh.
  52. 选择 xuǎnzé: lựa chọn, tuyển chọn.
  53. 还是 háishì: vẫn; hay là; tốt hơn là.
  54. 还有 háiyǒu: còn có, ngoài ra còn.
  55. 还要 háiyào: còn cần, còn muốn; còn phải.
  56. 那些 nàxiē: những cái đó, những… kia.
  57. 那个 nàge: cái đó, người đó; ờ… (từ đệm khẩu ngữ).
  58. 那儿 nàr: ở đó, chỗ kia.
  59. 那天 nàtiān: hôm đó.
  60. 那时 nàshí: lúc đó, khi đó.
  61. 那样 nàyàng: như vậy, như thế.
  62. 那种 nàzhǒng: loại đó.
  63. 那里 nàlǐ: chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.
  64. 那边 nàbiān: bên kia, bên ấy.
  65. 那么 nàme: như vậy; vậy thì.
  66. 部分 bùfen: phần, bộ phận.
  67. 医生 yīshēng: bác sĩ, thầy thuốc.
  68. 医院 yīyuàn: bệnh viện.
  69. 重新 chóngxīn: lại, một lần nữa; làm lại từ đầu.
  70. 重要 zhòngyào: trọng yếu, quan trọng.
  71. 错误 cuòwù: sai, sai lầm; lỗi.
  72. 钥匙 yàoshi: chìa khóa.
  73. 长官 zhǎngguān: cấp trên, sĩ quan chỉ huy.
  74. 开始 kāishǐ: bắt đầu; lúc đầu.
  75. 开心 kāixīn: vui vẻ, vui.
  76. 开枪 kāiqiāng: nổ súng, bắn súng.
  77. 关系 guānxi: quan hệ, mối quan hệ; liên quan.
  78. 关心 guānxīn: quan tâm, chăm lo.
  79. 关于 guānyú: về, liên quan đến.
  80. 阻止 zǔzhǐ: ngăn cản, ngăn chặn.
  81. 除了 chúle: ngoài, trừ; ngoài ra.
  82. 除非 chúfēi: trừ khi.
  83. 随便 suíbiàn: tùy ý, tùy tiện; thế nào cũng được.
  84. 虽然 suīrán: mặc dù.
  85. 离开 líkāi: rời khỏi, rời đi.
  86. 难道 nándào: chẳng lẽ, lẽ nào.
  87. 电影 diànyǐng: phim, điện ảnh.
  88. 电视 diànshì: ti vi, truyền hình.
  89. 电话 diànhuà: điện thoại; cuộc gọi.
  90. 需要 xūyào: cần, cần phải; nhu cầu.
  91. 非常 fēicháng: rất, vô cùng.
  92. 音乐 yīnyuè: âm nhạc.
  93. 头发 tóufa: tóc.
  94. 愿意 yuànyì: sẵn lòng, bằng lòng, muốn.
  95. 显然 xiǎnrán: rõ ràng, hiển nhiên.
  96. 飞机 fēijī: máy bay, phi cơ.
  97. 首先 shǒuxiān: trước hết, đầu tiên.
  98. 马上 mǎshàng: lập tức, tức khắc.
  99. 高兴 gāoxìng: vui, vui mừng.
  100. 麻烦 máfan: phiền phức, rắc rối; làm phiền.

Học tiếp từ vựng tiếng Trung theo cấp độ và chủ đề

Sau khi nhận biết phần lớn 500 mục trên, bạn nên chuyển sang học theo trình độ và ngữ cảnh. Bài từ vựng tiếng Trung HSK giúp hệ thống hóa từ theo cấp độ; bài từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng hỗ trợ vận dụng trong các tình huống cụ thể. Bạn cũng có thể tra cứu thêm tại kho từ vựng và thuật ngữ của BKMOS.

Đối với hợp đồng, hồ sơ doanh nghiệp, tài liệu kỹ thuật hoặc giấy tờ sử dụng tại Trung Quốc, Đài Loan và các thị trường dùng tiếng Trung, việc lựa chọn chữ giản thể, phồn thể và thuật ngữ phù hợp cần dựa trên mục đích sử dụng thực tế. Tham khảo dịch vụ dịch thuật tiếng Trung giản thể – phồn thể của BKMOS.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.