Trọn bộ từ vựng Tiếng Trung HSK3 đầy đủ nhất

Từ vựng HSK 3 là nền tảng quan trọng để người học mở rộng khả năng nghe, đọc, viết và giao tiếp tiếng Trung trong những tình huống quen thuộc. Danh sách dưới đây đã được BKMOS rà soát lại chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt; đồng thời khôi phục các dòng bị dính hoặc lỗi ký tự trong bản cũ để bảo đảm đủ 600 mục từ.

Lưu ý về hệ thống HSK: bài viết này sử dụng danh sách tích lũy theo khung HSK 6 bậc thường được gọi là HSK 2.0, gồm 150 từ HSK 1, 150 từ bổ sung HSK 2 và 300 từ bổ sung HSK 3. Danh sách này không đồng nhất với bộ từ vựng HSK 3.0 theo khung ba giai đoạn, chín bậc đang được triển khai.

Người học nên đọc đồng thời chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt, sau đó đặt câu ngắn để ghi nhớ cách dùng. Bạn cũng có thể tham khảo hệ thống từ vựng tiếng Trung HSK 3, HSK 4 và HSK 5 để xây dựng lộ trình học theo cấp độ.

Nội dung chính

Cách sử dụng danh sách từ vựng HSK 3

  • Học khoảng 15–20 từ mỗi ngày, tránh học dồn toàn bộ danh sách trong một lần.
  • Đọc thành tiếng cả chữ Hán và pinyin để ghi nhớ thanh điệu cùng mặt chữ.
  • Đặt ít nhất một câu ngắn cho những từ dễ nhầm nghĩa hoặc có nhiều cách dùng.
  • Ôn lại theo chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày.
  • Đánh dấu riêng các từ đồng âm, đa âm hoặc cùng chữ Hán nhưng khác cách đọc.

Ghi chú: một số chữ như 还, 得, 长 và 只 xuất hiện ở các mục riêng vì cách đọc hoặc chức năng ngữ pháp khác nhau. Các mục này được giữ tách biệt để người học tra cứu chính xác và bảo toàn số lượng của danh sách.

Từ vựng nền tảng HSK 1: mục 1–150

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 ài yêu, yêu quý
2 tám
3 爸爸 bàba bố, cha, ba
4 杯子 bēizi cốc, cái cốc
5 北京 Běijīng Bắc Kinh
6 běn quyển, cuốn (lượng từ dùng cho sách)
7 不客气 bú kèqi không có gì, đừng khách sáo
8 không
9 cài món ăn, rau
10 chá trà
11 chī ăn
12 出租车 chūzūchē xe taxi
13 打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại
14 to, lớn
15 de của; trợ từ kết cấu
16 diǎn giờ; điểm; một chút
17 电脑 diànnǎo máy tính
18 电视 diànshì tivi, truyền hình
19 电影 diànyǐng phim, điện ảnh
20 东西 dōngxi đồ vật, thứ
21 dōu đều, tất cả
22 đọc
23 对不起 duìbuqǐ xin lỗi
24 duō nhiều
25 多少 duōshao bao nhiêu
26 儿子 érzi con trai
27 èr hai
28 饭馆 fànguǎn nhà hàng, quán ăn
29 飞机 fēijī máy bay
30 分钟 fēnzhōng phút
31 高兴 gāoxìng vui, vui mừng
32 cái, người (lượng từ thông dụng)
33 工作 gōngzuò làm việc; công việc
34 gǒu chó
35 汉语 Hànyǔ tiếng Hán, tiếng Trung
36 hǎo tốt, khỏe
37 uống
38 và, với
39 hěn rất
40 后面 hòumiàn phía sau
41 huí trở về; lần, lượt
42 huì biết, có thể; sẽ
43 火车站 huǒchēzhàn ga tàu hỏa
44 mấy, bao nhiêu
45 jiā nhà, gia đình
46 jiào gọi, tên là
47 今天 jīntiān hôm nay
48 jiǔ chín
49 kāi mở, bắt đầu, lái
50 kàn nhìn, xem, đọc
51 看见 kànjiàn nhìn thấy
52 kuài miếng, đồng (lượng từ; đơn vị tiền khẩu ngữ)
53 lái đến
54 老师 lǎoshī giáo viên
55 le rồi; trợ từ chỉ sự thay đổi hoặc hoàn thành
56 lěng lạnh
57 trong, bên trong
58 líng không, số không
59 liù sáu
60 妈妈 māma mẹ
61 ma không? (trợ từ nghi vấn)
62 mǎi mua
63 māo mèo
64 méi không, chưa
65 没关系 méi guānxi không sao, không có gì
66 米饭 mǐfàn cơm
67 明天 míngtiān ngày mai
68 名字 míngzi tên, họ tên
69 nào
70 kia, đó
71 ne thế còn…?; trợ từ nghi vấn
72 néng có thể, có khả năng
73 bạn, anh, chị
74 nián năm
75 女儿 nǚ’ér con gái
76 朋友 péngyou bạn, bạn bè
77 漂亮 piàoliang đẹp
78 苹果 píngguǒ táo
79 bảy
80 qián tiền
81 前面 qiánmiàn phía trước
82 qǐng mời; xin; vui lòng
83 đi
84 nóng
85 rén người
86 认识 rènshi biết, quen, nhận ra
87 ngày; mặt trời
88 sān ba
89 商店 shāngdiàn cửa hàng
90 shàng trên, phía trên; lên
91 上午 shàngwǔ buổi sáng
92 shǎo ít
93 shéi ai
94 什么 shénme gì, cái gì
95 shí mười
96 时候 shíhou lúc, thời gian
97 shì
98 shū sách
99 shuǐ nước
100 水果 shuǐguǒ hoa quả, trái cây
101 睡觉 shuìjiào ngủ
102 说话 shuōhuà nói chuyện
103 bốn
104 suì tuổi
105 anh ấy, ông ấy
106 cô ấy, bà ấy
107 tài quá, rất
108 天气 tiānqì thời tiết
109 tīng nghe
110 同学 tóngxué bạn học
111 wèi a lô; này; cho ăn
112 tôi
113 我们 wǒmen chúng tôi, chúng ta
114 năm
115 喜欢 xǐhuan thích
116 xià dưới, xuống; tiếp theo
117 下午 xiàwǔ buổi chiều
118 下雨 xiàyǔ mưa, trời mưa
119 先生 xiānsheng ông, ngài; chồng
120 现在 xiànzài bây giờ, hiện tại
121 xiǎng muốn; nghĩ; nhớ
122 xiǎo nhỏ, bé
123 小姐 xiǎojiě cô, tiểu thư
124 xiē một số, một ít
125 xiě viết
126 谢谢 xièxie cảm ơn
127 星期 xīngqī tuần, thứ trong tuần
128 学生 xuésheng học sinh, sinh viên
129 学习 xuéxí học, học tập
130 学校 xuéxiào trường học
131 một
132 衣服 yīfu quần áo
133 医生 yīshēng bác sĩ
134 医院 yīyuàn bệnh viện
135 椅子 yǐzi ghế
136 yǒu
137 yuè tháng; mặt trăng
138 zài ở, tại; đang
139 再见 zàijiàn tạm biệt
140 怎么 zěnme thế nào, làm sao
141 怎么样 zěnmeyàng thế nào, ra sao
142 zhè này, đây
143 中国 Zhōngguó Trung Quốc
144 中午 zhōngwǔ buổi trưa
145 zhù ở, cư trú
146 桌子 zhuōzi bàn
147 chữ, ký tự
148 昨天 zuótiān hôm qua
149 zuò ngồi
150 zuò làm

Từ vựng bổ sung HSK 2: mục 151–300

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
151 ba nhé, đi, thôi (trợ từ ngữ khí)
152 bái trắng
153 bǎi trăm
154 帮助 bāngzhù giúp đỡ, sự giúp đỡ
155 报纸 bàozhǐ báo, tờ báo
156 so với, hơn
157 bié đừng; khác
158 cháng dài; lớn tuổi
159 唱歌 chànggē hát
160 chū ra, đi ra
161 穿 chuān mặc; xuyên qua
162 chuán thuyền, tàu
163 lần; thứ
164 cóng từ, theo
165 cuò sai, lỗi
166 打篮球 dǎ lánqiú chơi bóng rổ
167 大家 dàjiā mọi người
168 但是 dànshì nhưng, tuy nhiên
169 dào đến, tới
170 de trợ từ bổ ngữ mức độ/kết quả
171 děi phải, cần phải
172 弟弟 dìdi em trai
173 第一 dìyī thứ nhất, đầu tiên
174 dǒng hiểu
175 房间 fángjiān phòng
176 非常 fēicháng rất, vô cùng
177 服务员 fúwùyuán nhân viên phục vụ
178 gāo cao
179 告诉 gàosu nói, cho biết
180 哥哥 gēge anh trai
181 gěi cho, đưa; với
182 公共汽车 gōnggòng qìchē xe buýt
183 公斤 gōngjīn kilôgam
184 公司 gōngsī công ty
185 guì đắt
186 hái vẫn, còn; khá
187 孩子 háizi trẻ em, con
188 好吃 hǎochī ngon
189 hào số, ngày; cỡ
190 hēi đen
191 hóng đỏ
192 欢迎 huānyíng hoan nghênh, chào đón
193 huán trả lại, hoàn trả
194 回答 huídá trả lời
195 机场 jīchǎng sân bay
196 鸡蛋 jīdàn trứng gà
197 jiàn cái, chiếc, bộ (lượng từ)
198 教室 jiàoshì phòng học
199 姐姐 jiějie chị gái
200 介绍 jièshào giới thiệu
201 jìn vào, tiến vào
202 jìn gần
203 jiù liền, ngay; thì
204 觉得 juéde cảm thấy, cho rằng
205 咖啡 kāfēi cà phê
206 开始 kāishǐ bắt đầu
207 考试 kǎoshì thi, kỳ thi
208 可能 kěnéng có thể, khả năng
209 可以 kěyǐ có thể, được phép
210 bài học, tiết học
211 kuài nhanh
212 快乐 kuàilè vui vẻ
213 lèi mệt
214 cách, rời khỏi
215 liǎng hai (dùng trước lượng từ)
216 đường
217 旅游 lǚyóu du lịch
218 mài bán
219 màn chậm
220 máng bận
221 měi mỗi
222 妹妹 mèimei em gái
223 mén cửa
224 男人 nánrén đàn ông, nam giới
225 nín ngài, ông, bà (cách gọi lịch sự)
226 牛奶 niúnǎi sữa bò
227 女人 nǚrén phụ nữ
228 旁边 pángbiān bên cạnh
229 跑步 pǎobù chạy bộ
230 便宜 piányi rẻ
231 piào
232 妻子 qīzi vợ
233 起床 qǐchuáng thức dậy, ra khỏi giường
234 qiān nghìn
235 qíng trời quang, nắng
236 去年 qùnián năm ngoái
237 ràng để, cho phép; nhường
238 上班 shàngbān đi làm
239 身体 shēntǐ cơ thể, sức khỏe
240 生病 shēngbìng ốm, bị bệnh
241 生日 shēngrì sinh nhật
242 时间 shíjiān thời gian
243 事情 shìqing sự việc
244 手表 shǒubiǎo đồng hồ đeo tay
245 手机 shǒujī điện thoại di động
246 sòng tặng, đưa, tiễn
247 所以 suǒyǐ vì vậy, cho nên
248
249 đá (bóng)
250 đề, câu hỏi
251 跳舞 tiàowǔ nhảy múa
252 wài ngoài, bên ngoài
253 wán xong, hoàn thành
254 wán chơi
255 晚上 wǎnshang buổi tối
256 wèi vì, cho
257 wèn hỏi
258 问题 wèntí vấn đề, câu hỏi
259 西瓜 xīguā dưa hấu
260 希望 xīwàng hy vọng, mong muốn
261 rửa
262 xiàng hướng về, đối với
263 小时 xiǎoshí giờ, tiếng đồng hồ
264 xiào cười
265 xīn mới
266 xìng họ
267 休息 xiūxi nghỉ ngơi
268 xuě tuyết
269 颜色 yánsè màu sắc
270 眼睛 yǎnjing mắt
271 羊肉 yángròu thịt cừu
272 yào thuốc
273 yào muốn, cần, phải
274 cũng
275 已经 yǐjīng đã, rồi
276 一起 yìqǐ cùng nhau
277 意思 yìsi ý nghĩa, ý
278 yīn âm u, nhiều mây
279 因为 yīnwèi bởi vì
280 游泳 yóuyǒng bơi
281 右边 yòubian bên phải
282
283 yuán đồng nhân dân tệ; đơn vị tiền tệ
284 yuǎn xa
285 运动 yùndòng vận động, tập thể thao
286 zài lại, lần nữa
287 早上 zǎoshang buổi sáng sớm
288 zhāng tờ, chiếc; họ Trương
289 zhǎng lớn lên, trưởng thành
290 丈夫 zhàngfu chồng
291 zhǎo tìm
292 zhe đang…; trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn
293 zhēn thật, thật sự
294 正在 zhèngzài đang
295 知道 zhīdào biết
296 准备 zhǔnbèi chuẩn bị
297 自行车 zìxíngchē xe đạp
298 zǒu đi bộ, đi
299 zuì nhất
300 左边 zuǒbian bên trái

Từ vựng HSK 3: mục 301–400

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
301 阿姨 āyí dì, cô (cách gọi phụ nữ lớn tuổi hơn)
302 a a, à (thán từ/trợ từ ngữ khí)
303 ǎi thấp, lùn
304 爱好 àihào sở thích; yêu thích
305 安静 ānjìng yên tĩnh, im lặng
306 cầm, nắm; giới từ dùng trong câu chữ 把
307 bān di chuyển, chuyển, dọn
308 bān lớp; ca, chuyến
309 bàn một nửa, rưỡi
310 办法 bànfǎ cách, biện pháp
311 办公室 bàngōngshì văn phòng, phòng làm việc
312 帮忙 bāngmáng giúp đỡ
313 bāo túi, gói; bao, bọc
314 bǎo no
315 北方 běifāng phía Bắc, miền Bắc
316 bèi bị, được (dấu hiệu câu bị động)
317 鼻子 bízi mũi
318 比较 bǐjiào so sánh; khá, tương đối
319 比赛 bǐsài cuộc thi, trận đấu
320 笔记本 bǐjìběn sổ tay, vở ghi; máy tính xách tay
321 必须 bìxū phải, bắt buộc
322 变化 biànhuà thay đổi, sự biến đổi
323 表示 biǎoshì biểu thị, bày tỏ
324 表演 biǎoyǎn biểu diễn
325 别人 biéren người khác
326 宾馆 bīnguǎn nhà khách, khách sạn
327 冰箱 bīngxiāng tủ lạnh
328 cái mới, chỉ; tài năng
329 菜单 càidān thực đơn
330 参加 cānjiā tham gia
331 cǎo cỏ
332 céng tầng, lớp
333 chà kém, tệ; thiếu, chênh lệch
334 超市 chāoshì siêu thị
335 衬衫 chènshān áo sơ mi
336 成绩 chéngjì thành tích, điểm số
337 城市 chéngshì thành phố
338 迟到 chídào đến muộn
339 出现 chūxiàn xuất hiện
340 除了 chúle ngoài, ngoại trừ; ngoài ra
341 厨房 chúfáng nhà bếp
342 chūn mùa xuân
343 词语 cíyǔ từ ngữ
344 聪明 cōngming thông minh
345 打扫 dǎsǎo quét dọn, làm sạch
346 打算 dǎsuàn dự định, tính toán
347 dài mang, đem, dẫn theo
348 担心 dānxīn lo lắng
349 蛋糕 dàngāo bánh ngọt, bánh ga-tô
350 当然 dāngrán đương nhiên, tất nhiên
351 de trợ từ nối trạng ngữ với động từ/tính từ
352 dēng đèn
353 thấp
354 地方 dìfang nơi, chỗ, địa phương
355 地铁 dìtiě tàu điện ngầm
356 地图 dìtú bản đồ
357 电梯 diàntī thang máy
358 电子 diànzǐ điện tử
359 dōng mùa đông
360 dōng phía Đông
361 动物 dòngwù động vật
362 duǎn ngắn
363 duàn đoạn; phần
364 锻炼 duànliàn rèn luyện, tập thể dục
365 多么 duōme biết bao, thật là, đến mức nào
366 饿 è đói
367 而且 érqiě hơn nữa, mà còn
368 耳朵 ěrduo tai
369 发烧 fāshāo sốt
370 发现 fāxiàn phát hiện, tìm thấy
371 方便 fāngbiàn thuận tiện
372 fàng đặt, để; thả
373 放心 fàngxīn yên tâm
374 fēn chia; phút; điểm
375 附近 fùjìn gần đây, vùng lân cận
376 复习 fùxí ôn tập
377 干净 gānjìng sạch sẽ
378 gǎn dám
379 感冒 gǎnmào cảm cúm
380 刚才 gāngcái vừa nãy
381 根据 gēnjù căn cứ vào, theo
382 gēn với, cùng; đi theo
383 gèng hơn, càng
384 公园 gōngyuán công viên
385 故事 gùshi câu chuyện
386 guā cạo; thổi (gió)
387 guān đóng; tắt; liên quan
388 关系 guānxì quan hệ, mối quan hệ
389 关心 guānxīn quan tâm, chăm sóc
390 关于 guānyú về, liên quan đến
391 国家 guójiā quốc gia, đất nước
392 果汁 guǒzhī nước trái cây
393 过去 guòqu trước đây, quá khứ; đi qua
394 还是 háishi hay là; vẫn
395 害怕 hàipà sợ, lo sợ
396 sông
397 黑板 hēibǎn bảng đen
398 护照 hùzhào hộ chiếu
399 huā hoa; tiêu, tốn
400 花园 huāyuán vườn hoa

Từ vựng HSK 3: mục 401–500

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
401 huà vẽ; tranh
402 huài xấu, hỏng
403 环境 huánjìng môi trường
404 huàn đổi, thay
405 huáng màu vàng
406 会议 huìyì cuộc họp, hội nghị
407 或者 huòzhě hoặc
408 机会 jīhuì cơ hội
409 几乎 jīhū gần như, hầu như
410 cực kỳ; điểm cực
411 记得 jìde nhớ
412 季节 jìjié mùa, mùa trong năm
413 检查 jiǎnchá kiểm tra
414 简单 jiǎndān đơn giản
415 见面 jiànmiàn gặp mặt
416 健康 jiànkāng khỏe mạnh, sức khỏe
417 jiǎng nói, giảng, kể
418 jiāo dạy
419 jiǎo chân, bàn chân
420 jiǎo góc; hào (đơn vị tiền)
421 jiē đón, nhận, nối
422 街道 jiēdào đường phố
423 节目 jiémù chương trình, tiết mục
424 节日 jiérì ngày lễ, lễ hội
425 结婚 jiéhūn kết hôn
426 结束 jiéshù kết thúc
427 解决 jiějué giải quyết
428 jiè mượn; cho mượn
429 经常 jīngcháng thường xuyên
430 经过 jīngguò đi qua, trải qua
431 经理 jīnglǐ quản lý, giám đốc
432 jiǔ lâu
433 jiù
434 举行 jǔxíng tổ chức, tiến hành
435 句子 jùzi câu
436 决定 juédìng quyết định
437 khát
438 可爱 kěài đáng yêu
439 khắc; một phần tư giờ
440 客人 kèrén khách
441 空调 kōngtiáo điều hòa không khí
442 kǒu miệng; khẩu; người (lượng từ)
443 khóc
444 裤子 kùzi quần dài
445 筷子 kuàizi đũa
446 lán màu xanh lam
447 lǎo già, cũ; lâu năm
448 离开 líkāi rời khỏi
449 礼物 lǐwù quà, quà tặng
450 历史 lìshǐ lịch sử
451 liǎn mặt, khuôn mặt
452 练习 liànxí luyện tập, bài tập
453 liàng chiếc (lượng từ cho xe cộ)
454 了解 liǎojiě hiểu, tìm hiểu
455 邻居 línjū hàng xóm
456 lóu tòa nhà, tầng
457 绿 màu xanh lá
458 ngựa
459 马上 mǎshàng ngay lập tức
460 满意 mǎnyì hài lòng
461 帽子 màozi
462 mét; gạo
463 面包 miànbāo bánh mì
464 面条 miàntiáo mì sợi
465 明白 míngbai hiểu, rõ
466 cầm, lấy
467 奶奶 nǎinai bà nội
468 nán phía Nam
469 nán khó
470 难过 nánguò buồn, khó chịu
471 年级 niánjí khối, lớp (năm học)
472 年轻 niánqīng trẻ
473 niǎo chim
474 努力 nǔlì cố gắng, nỗ lực
475 爬山 páshān leo núi
476 盘子 pánzi đĩa
477 pàng béo, mập
478 啤酒 píjiǔ bia
479 葡萄 pútao nho
480 普通话 pǔtōnghuà tiếng Phổ thông, tiếng Trung phổ thông
481 cưỡi, đi xe đạp
482 其实 qíshí thực ra, thật ra
483 其他 qítā khác, những thứ khác
484 奇怪 qíguài kỳ lạ
485 铅笔 qiānbǐ bút chì
486 清楚 qīngchu rõ ràng
487 qiū mùa thu
488 裙子 qúnzi váy
489 然后 ránhòu sau đó, rồi
490 热情 rèqíng nhiệt tình
491 认为 rènwéi cho rằng, nhận thấy
492 认真 rènzhēn nghiêm túc, chăm chỉ
493 容易 róngyì dễ dàng
494 如果 rúguǒ nếu
495 sǎn ô, dù
496 上网 shàngwǎng lên mạng, truy cập Internet
497 生气 shēngqì tức giận
498 声音 shēngyīn âm thanh, giọng nói
499 使 shǐ khiến, làm cho; sử dụng
500 世界 shìjiè thế giới

Từ vựng HSK 3: mục 501–600

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
501 shòu gầy
502 舒服 shūfu thoải mái, dễ chịu
503 叔叔 shūshu chú, bác; chú (em trai của bố)
504 shù cây
505 数学 shùxué toán học
506 shuā chải, đánh
507 shuāng đôi, cặp
508 水平 shuǐpíng trình độ, mức độ
509 司机 sījī tài xế, lái xe
510 虽然 suīrán tuy, mặc dù
511 太阳 tàiyáng mặt trời
512 táng đường, kẹo
513 特别 tèbié đặc biệt; nhất là
514 téng đau
515 提高 tígāo nâng cao, cải thiện
516 体育 tǐyù thể dục, thể thao
517 tián ngọt
518 tiáo dải, chiếc, con (lượng từ)
519 同事 tóngshì đồng nghiệp
520 同意 tóngyì đồng ý
521 头发 tóufa tóc
522 突然 tūrán đột nhiên
523 图书馆 túshūguǎn thư viện
524 tuǐ chân
525 完成 wánchéng hoàn thành
526 wǎn bát, tô
527 wàn mười nghìn
528 忘记 wàngjì quên
529 为了 wèile để, nhằm
530 为什么 wèishénme tại sao
531 wèi vị (lượng từ lịch sự chỉ người)
532 文化 wénhuà văn hóa
533 西 phía Tây
534 习惯 xíguàn thói quen; quen
535 洗手间 xǐshǒujiān nhà vệ sinh
536 洗澡 xǐzǎo tắm
537 xià mùa hè
538 xiān trước, trước tiên
539 香蕉 xiāngjiāo chuối
540 相同 xiāngtóng giống nhau
541 相信 xiāngxìn tin tưởng
542 xiàng giống, tựa như; hình ảnh
543 小心 xiǎoxīn cẩn thận
544 校长 xiàozhǎng hiệu trưởng
545 xié giày
546 新闻 xīnwén tin tức, thời sự
547 新鲜 xīnxiān tươi, mới
548 xìn thư; tin tưởng
549 行李箱 xínglixiāng va-li
550 兴趣 xìngqù hứng thú, sở thích
551 熊猫 xióngmāo gấu trúc
552 需要 xūyào cần, nhu cầu
553 选择 xuǎnzé lựa chọn
554 眼镜 yǎnjìng kính mắt
555 要求 yāoqiú yêu cầu, đòi hỏi
556 爷爷 yéye ông nội
557 一定 yīdìng nhất định, chắc chắn
558 一共 yīgòng tổng cộng
559 一会儿 yīhuìr một lát, một lúc
560 一样 yīyàng giống nhau
561 以后 yǐhòu sau này, về sau
562 以前 yǐqián trước đây, trước kia
563 以为 yǐwéi tưởng rằng, cho rằng
564 一般 yībān thông thường, bình thường
565 一边 yībiān một bên; vừa… vừa…
566 一直 yīzhí luôn luôn, liên tục, thẳng
567 音乐 yīnyuè âm nhạc
568 银行 yínháng ngân hàng
569 应该 yīnggāi nên, cần phải
570 影响 yǐngxiǎng ảnh hưởng
571 yòng dùng, sử dụng
572 游戏 yóuxì trò chơi
573 有名 yǒumíng nổi tiếng
574 yòu lại, vừa… vừa…
575 遇到 yùdào gặp, gặp phải
576 愿意 yuànyì bằng lòng, sẵn sàng
577 yuè càng, vượt qua
578 月亮 yuèliang mặt trăng
579 yún mây
580 zhàn đứng; trạm, ga
581 着急 zháojí sốt ruột, lo lắng
582 照顾 zhàogu chăm sóc
583 照片 zhàopiàn ảnh, tấm ảnh
584 照相机 zhàoxiàngjī máy ảnh
585 zhī con, chiếc (lượng từ cho động vật hoặc đồ vật nhất định)
586 zhǐ chỉ, chỉ có
587 终于 zhōngyú cuối cùng
588 中间 zhōngjiān ở giữa
589 zhǒng loại, giống
590 重要 zhòngyào quan trọng
591 周末 zhōumò cuối tuần
592 主要 zhǔyào chủ yếu, chính
593 zhù chúc
594 注意 zhùyì chú ý
595 字典 zìdiǎn từ điển
596 自己 zìjǐ bản thân, tự mình
597 总是 zǒngshì luôn luôn
598 最近 zuìjìn gần đây
599 作业 zuòyè bài tập
600 作用 zuòyòng tác dụng, vai trò

Kết luận

Danh sách 600 từ vựng HSK 3 trên đây phù hợp để người học ôn lại vốn từ nền tảng theo khung HSK 6 bậc. Thay vì chỉ ghi nhớ nghĩa đơn lẻ, bạn nên kết hợp nghe phát âm, viết chữ Hán, đặt câu và ôn lại theo từng nhóm nhỏ để sử dụng từ vựng chính xác hơn trong thực tế.

Sau khi hoàn thành danh sách này, bạn có thể tiếp tục mở rộng vốn từ qua bài 500 từ ghép tiếng Trung thường dùng hoặc quay về Kho từ vựng và thuật ngữ để lựa chọn nhóm nội dung phù hợp với mục tiêu học tập.

Nguyễn Đình Phúc
Nguyễn Đình Phúchttps://bkmos.com/nguyen-dinh-phuc
Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.
BÀI LIÊN QUAN
Dịch thuật công chứng nhanh Bkmos

Nội dung chínhToggle Table of Content