Từ vựng HSK 3 là nền tảng quan trọng để người học mở rộng khả năng nghe, đọc, viết và giao tiếp tiếng Trung trong những tình huống quen thuộc. Danh sách dưới đây đã được BKMOS rà soát lại chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt; đồng thời khôi phục các dòng bị dính hoặc lỗi ký tự trong bản cũ để bảo đảm đủ 600 mục từ.
Lưu ý về hệ thống HSK: bài viết này sử dụng danh sách tích lũy theo khung HSK 6 bậc thường được gọi là HSK 2.0, gồm 150 từ HSK 1, 150 từ bổ sung HSK 2 và 300 từ bổ sung HSK 3. Danh sách này không đồng nhất với bộ từ vựng HSK 3.0 theo khung ba giai đoạn, chín bậc đang được triển khai.
Người học nên đọc đồng thời chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt, sau đó đặt câu ngắn để ghi nhớ cách dùng. Bạn cũng có thể tham khảo hệ thống từ vựng tiếng Trung HSK 3, HSK 4 và HSK 5 để xây dựng lộ trình học theo cấp độ.
Nội dung chính
- Cách sử dụng danh sách từ vựng HSK 3
- Từ vựng HSK 1: mục 1–150
- Từ vựng HSK 2: mục 151–300
- Từ vựng HSK 3: mục 301–400
- Từ vựng HSK 3: mục 401–500
- Từ vựng HSK 3: mục 501–600
- Kết luận
Cách sử dụng danh sách từ vựng HSK 3
- Học khoảng 15–20 từ mỗi ngày, tránh học dồn toàn bộ danh sách trong một lần.
- Đọc thành tiếng cả chữ Hán và pinyin để ghi nhớ thanh điệu cùng mặt chữ.
- Đặt ít nhất một câu ngắn cho những từ dễ nhầm nghĩa hoặc có nhiều cách dùng.
- Ôn lại theo chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày.
- Đánh dấu riêng các từ đồng âm, đa âm hoặc cùng chữ Hán nhưng khác cách đọc.
Ghi chú: một số chữ như 还, 得, 长 và 只 xuất hiện ở các mục riêng vì cách đọc hoặc chức năng ngữ pháp khác nhau. Các mục này được giữ tách biệt để người học tra cứu chính xác và bảo toàn số lượng của danh sách.
Từ vựng nền tảng HSK 1: mục 1–150
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | ài | yêu, yêu quý |
| 2 | 八 | bā | tám |
| 3 | 爸爸 | bàba | bố, cha, ba |
| 4 | 杯子 | bēizi | cốc, cái cốc |
| 5 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh |
| 6 | 本 | běn | quyển, cuốn (lượng từ dùng cho sách) |
| 7 | 不客气 | bú kèqi | không có gì, đừng khách sáo |
| 8 | 不 | bù | không |
| 9 | 菜 | cài | món ăn, rau |
| 10 | 茶 | chá | trà |
| 11 | 吃 | chī | ăn |
| 12 | 出租车 | chūzūchē | xe taxi |
| 13 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại |
| 14 | 大 | dà | to, lớn |
| 15 | 的 | de | của; trợ từ kết cấu |
| 16 | 点 | diǎn | giờ; điểm; một chút |
| 17 | 电脑 | diànnǎo | máy tính |
| 18 | 电视 | diànshì | tivi, truyền hình |
| 19 | 电影 | diànyǐng | phim, điện ảnh |
| 20 | 东西 | dōngxi | đồ vật, thứ |
| 21 | 都 | dōu | đều, tất cả |
| 22 | 读 | dú | đọc |
| 23 | 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi |
| 24 | 多 | duō | nhiều |
| 25 | 多少 | duōshao | bao nhiêu |
| 26 | 儿子 | érzi | con trai |
| 27 | 二 | èr | hai |
| 28 | 饭馆 | fànguǎn | nhà hàng, quán ăn |
| 29 | 飞机 | fēijī | máy bay |
| 30 | 分钟 | fēnzhōng | phút |
| 31 | 高兴 | gāoxìng | vui, vui mừng |
| 32 | 个 | gè | cái, người (lượng từ thông dụng) |
| 33 | 工作 | gōngzuò | làm việc; công việc |
| 34 | 狗 | gǒu | chó |
| 35 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Hán, tiếng Trung |
| 36 | 好 | hǎo | tốt, khỏe |
| 37 | 喝 | hē | uống |
| 38 | 和 | hé | và, với |
| 39 | 很 | hěn | rất |
| 40 | 后面 | hòumiàn | phía sau |
| 41 | 回 | huí | trở về; lần, lượt |
| 42 | 会 | huì | biết, có thể; sẽ |
| 43 | 火车站 | huǒchēzhàn | ga tàu hỏa |
| 44 | 几 | jǐ | mấy, bao nhiêu |
| 45 | 家 | jiā | nhà, gia đình |
| 46 | 叫 | jiào | gọi, tên là |
| 47 | 今天 | jīntiān | hôm nay |
| 48 | 九 | jiǔ | chín |
| 49 | 开 | kāi | mở, bắt đầu, lái |
| 50 | 看 | kàn | nhìn, xem, đọc |
| 51 | 看见 | kànjiàn | nhìn thấy |
| 52 | 块 | kuài | miếng, đồng (lượng từ; đơn vị tiền khẩu ngữ) |
| 53 | 来 | lái | đến |
| 54 | 老师 | lǎoshī | giáo viên |
| 55 | 了 | le | rồi; trợ từ chỉ sự thay đổi hoặc hoàn thành |
| 56 | 冷 | lěng | lạnh |
| 57 | 里 | lǐ | trong, bên trong |
| 58 | 零 | líng | không, số không |
| 59 | 六 | liù | sáu |
| 60 | 妈妈 | māma | mẹ |
| 61 | 吗 | ma | không? (trợ từ nghi vấn) |
| 62 | 买 | mǎi | mua |
| 63 | 猫 | māo | mèo |
| 64 | 没 | méi | không, chưa |
| 65 | 没关系 | méi guānxi | không sao, không có gì |
| 66 | 米饭 | mǐfàn | cơm |
| 67 | 明天 | míngtiān | ngày mai |
| 68 | 名字 | míngzi | tên, họ tên |
| 69 | 哪 | nǎ | nào |
| 70 | 那 | nà | kia, đó |
| 71 | 呢 | ne | thế còn…?; trợ từ nghi vấn |
| 72 | 能 | néng | có thể, có khả năng |
| 73 | 你 | nǐ | bạn, anh, chị |
| 74 | 年 | nián | năm |
| 75 | 女儿 | nǚ’ér | con gái |
| 76 | 朋友 | péngyou | bạn, bạn bè |
| 77 | 漂亮 | piàoliang | đẹp |
| 78 | 苹果 | píngguǒ | táo |
| 79 | 七 | qī | bảy |
| 80 | 钱 | qián | tiền |
| 81 | 前面 | qiánmiàn | phía trước |
| 82 | 请 | qǐng | mời; xin; vui lòng |
| 83 | 去 | qù | đi |
| 84 | 热 | rè | nóng |
| 85 | 人 | rén | người |
| 86 | 认识 | rènshi | biết, quen, nhận ra |
| 87 | 日 | rì | ngày; mặt trời |
| 88 | 三 | sān | ba |
| 89 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 90 | 上 | shàng | trên, phía trên; lên |
| 91 | 上午 | shàngwǔ | buổi sáng |
| 92 | 少 | shǎo | ít |
| 93 | 谁 | shéi | ai |
| 94 | 什么 | shénme | gì, cái gì |
| 95 | 十 | shí | mười |
| 96 | 时候 | shíhou | lúc, thời gian |
| 97 | 是 | shì | là |
| 98 | 书 | shū | sách |
| 99 | 水 | shuǐ | nước |
| 100 | 水果 | shuǐguǒ | hoa quả, trái cây |
| 101 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ |
| 102 | 说话 | shuōhuà | nói chuyện |
| 103 | 四 | sì | bốn |
| 104 | 岁 | suì | tuổi |
| 105 | 他 | tā | anh ấy, ông ấy |
| 106 | 她 | tā | cô ấy, bà ấy |
| 107 | 太 | tài | quá, rất |
| 108 | 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 109 | 听 | tīng | nghe |
| 110 | 同学 | tóngxué | bạn học |
| 111 | 喂 | wèi | a lô; này; cho ăn |
| 112 | 我 | wǒ | tôi |
| 113 | 我们 | wǒmen | chúng tôi, chúng ta |
| 114 | 五 | wǔ | năm |
| 115 | 喜欢 | xǐhuan | thích |
| 116 | 下 | xià | dưới, xuống; tiếp theo |
| 117 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
| 118 | 下雨 | xiàyǔ | mưa, trời mưa |
| 119 | 先生 | xiānsheng | ông, ngài; chồng |
| 120 | 现在 | xiànzài | bây giờ, hiện tại |
| 121 | 想 | xiǎng | muốn; nghĩ; nhớ |
| 122 | 小 | xiǎo | nhỏ, bé |
| 123 | 小姐 | xiǎojiě | cô, tiểu thư |
| 124 | 些 | xiē | một số, một ít |
| 125 | 写 | xiě | viết |
| 126 | 谢谢 | xièxie | cảm ơn |
| 127 | 星期 | xīngqī | tuần, thứ trong tuần |
| 128 | 学生 | xuésheng | học sinh, sinh viên |
| 129 | 学习 | xuéxí | học, học tập |
| 130 | 学校 | xuéxiào | trường học |
| 131 | 一 | yī | một |
| 132 | 衣服 | yīfu | quần áo |
| 133 | 医生 | yīshēng | bác sĩ |
| 134 | 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 135 | 椅子 | yǐzi | ghế |
| 136 | 有 | yǒu | có |
| 137 | 月 | yuè | tháng; mặt trăng |
| 138 | 在 | zài | ở, tại; đang |
| 139 | 再见 | zàijiàn | tạm biệt |
| 140 | 怎么 | zěnme | thế nào, làm sao |
| 141 | 怎么样 | zěnmeyàng | thế nào, ra sao |
| 142 | 这 | zhè | này, đây |
| 143 | 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc |
| 144 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa |
| 145 | 住 | zhù | ở, cư trú |
| 146 | 桌子 | zhuōzi | bàn |
| 147 | 字 | zì | chữ, ký tự |
| 148 | 昨天 | zuótiān | hôm qua |
| 149 | 坐 | zuò | ngồi |
| 150 | 做 | zuò | làm |
Từ vựng bổ sung HSK 2: mục 151–300
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 151 | 吧 | ba | nhé, đi, thôi (trợ từ ngữ khí) |
| 152 | 白 | bái | trắng |
| 153 | 百 | bǎi | trăm |
| 154 | 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ, sự giúp đỡ |
| 155 | 报纸 | bàozhǐ | báo, tờ báo |
| 156 | 比 | bǐ | so với, hơn |
| 157 | 别 | bié | đừng; khác |
| 158 | 长 | cháng | dài; lớn tuổi |
| 159 | 唱歌 | chànggē | hát |
| 160 | 出 | chū | ra, đi ra |
| 161 | 穿 | chuān | mặc; xuyên qua |
| 162 | 船 | chuán | thuyền, tàu |
| 163 | 次 | cì | lần; thứ |
| 164 | 从 | cóng | từ, theo |
| 165 | 错 | cuò | sai, lỗi |
| 166 | 打篮球 | dǎ lánqiú | chơi bóng rổ |
| 167 | 大家 | dàjiā | mọi người |
| 168 | 但是 | dànshì | nhưng, tuy nhiên |
| 169 | 到 | dào | đến, tới |
| 170 | 得 | de | trợ từ bổ ngữ mức độ/kết quả |
| 171 | 得 | děi | phải, cần phải |
| 172 | 弟弟 | dìdi | em trai |
| 173 | 第一 | dìyī | thứ nhất, đầu tiên |
| 174 | 懂 | dǒng | hiểu |
| 175 | 房间 | fángjiān | phòng |
| 176 | 非常 | fēicháng | rất, vô cùng |
| 177 | 服务员 | fúwùyuán | nhân viên phục vụ |
| 178 | 高 | gāo | cao |
| 179 | 告诉 | gàosu | nói, cho biết |
| 180 | 哥哥 | gēge | anh trai |
| 181 | 给 | gěi | cho, đưa; với |
| 182 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | xe buýt |
| 183 | 公斤 | gōngjīn | kilôgam |
| 184 | 公司 | gōngsī | công ty |
| 185 | 贵 | guì | đắt |
| 186 | 还 | hái | vẫn, còn; khá |
| 187 | 孩子 | háizi | trẻ em, con |
| 188 | 好吃 | hǎochī | ngon |
| 189 | 号 | hào | số, ngày; cỡ |
| 190 | 黑 | hēi | đen |
| 191 | 红 | hóng | đỏ |
| 192 | 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh, chào đón |
| 193 | 还 | huán | trả lại, hoàn trả |
| 194 | 回答 | huídá | trả lời |
| 195 | 机场 | jīchǎng | sân bay |
| 196 | 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà |
| 197 | 件 | jiàn | cái, chiếc, bộ (lượng từ) |
| 198 | 教室 | jiàoshì | phòng học |
| 199 | 姐姐 | jiějie | chị gái |
| 200 | 介绍 | jièshào | giới thiệu |
| 201 | 进 | jìn | vào, tiến vào |
| 202 | 近 | jìn | gần |
| 203 | 就 | jiù | liền, ngay; thì |
| 204 | 觉得 | juéde | cảm thấy, cho rằng |
| 205 | 咖啡 | kāfēi | cà phê |
| 206 | 开始 | kāishǐ | bắt đầu |
| 207 | 考试 | kǎoshì | thi, kỳ thi |
| 208 | 可能 | kěnéng | có thể, khả năng |
| 209 | 可以 | kěyǐ | có thể, được phép |
| 210 | 课 | kè | bài học, tiết học |
| 211 | 快 | kuài | nhanh |
| 212 | 快乐 | kuàilè | vui vẻ |
| 213 | 累 | lèi | mệt |
| 214 | 离 | lí | cách, rời khỏi |
| 215 | 两 | liǎng | hai (dùng trước lượng từ) |
| 216 | 路 | lù | đường |
| 217 | 旅游 | lǚyóu | du lịch |
| 218 | 卖 | mài | bán |
| 219 | 慢 | màn | chậm |
| 220 | 忙 | máng | bận |
| 221 | 每 | měi | mỗi |
| 222 | 妹妹 | mèimei | em gái |
| 223 | 门 | mén | cửa |
| 224 | 男人 | nánrén | đàn ông, nam giới |
| 225 | 您 | nín | ngài, ông, bà (cách gọi lịch sự) |
| 226 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò |
| 227 | 女人 | nǚrén | phụ nữ |
| 228 | 旁边 | pángbiān | bên cạnh |
| 229 | 跑步 | pǎobù | chạy bộ |
| 230 | 便宜 | piányi | rẻ |
| 231 | 票 | piào | vé |
| 232 | 妻子 | qīzi | vợ |
| 233 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy, ra khỏi giường |
| 234 | 千 | qiān | nghìn |
| 235 | 晴 | qíng | trời quang, nắng |
| 236 | 去年 | qùnián | năm ngoái |
| 237 | 让 | ràng | để, cho phép; nhường |
| 238 | 上班 | shàngbān | đi làm |
| 239 | 身体 | shēntǐ | cơ thể, sức khỏe |
| 240 | 生病 | shēngbìng | ốm, bị bệnh |
| 241 | 生日 | shēngrì | sinh nhật |
| 242 | 时间 | shíjiān | thời gian |
| 243 | 事情 | shìqing | sự việc |
| 244 | 手表 | shǒubiǎo | đồng hồ đeo tay |
| 245 | 手机 | shǒujī | điện thoại di động |
| 246 | 送 | sòng | tặng, đưa, tiễn |
| 247 | 所以 | suǒyǐ | vì vậy, cho nên |
| 248 | 它 | tā | nó |
| 249 | 踢 | tī | đá (bóng) |
| 250 | 题 | tí | đề, câu hỏi |
| 251 | 跳舞 | tiàowǔ | nhảy múa |
| 252 | 外 | wài | ngoài, bên ngoài |
| 253 | 完 | wán | xong, hoàn thành |
| 254 | 玩 | wán | chơi |
| 255 | 晚上 | wǎnshang | buổi tối |
| 256 | 为 | wèi | vì, cho |
| 257 | 问 | wèn | hỏi |
| 258 | 问题 | wèntí | vấn đề, câu hỏi |
| 259 | 西瓜 | xīguā | dưa hấu |
| 260 | 希望 | xīwàng | hy vọng, mong muốn |
| 261 | 洗 | xǐ | rửa |
| 262 | 向 | xiàng | hướng về, đối với |
| 263 | 小时 | xiǎoshí | giờ, tiếng đồng hồ |
| 264 | 笑 | xiào | cười |
| 265 | 新 | xīn | mới |
| 266 | 姓 | xìng | họ |
| 267 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
| 268 | 雪 | xuě | tuyết |
| 269 | 颜色 | yánsè | màu sắc |
| 270 | 眼睛 | yǎnjing | mắt |
| 271 | 羊肉 | yángròu | thịt cừu |
| 272 | 药 | yào | thuốc |
| 273 | 要 | yào | muốn, cần, phải |
| 274 | 也 | yě | cũng |
| 275 | 已经 | yǐjīng | đã, rồi |
| 276 | 一起 | yìqǐ | cùng nhau |
| 277 | 意思 | yìsi | ý nghĩa, ý |
| 278 | 阴 | yīn | âm u, nhiều mây |
| 279 | 因为 | yīnwèi | bởi vì |
| 280 | 游泳 | yóuyǒng | bơi |
| 281 | 右边 | yòubian | bên phải |
| 282 | 鱼 | yú | cá |
| 283 | 元 | yuán | đồng nhân dân tệ; đơn vị tiền tệ |
| 284 | 远 | yuǎn | xa |
| 285 | 运动 | yùndòng | vận động, tập thể thao |
| 286 | 再 | zài | lại, lần nữa |
| 287 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng sớm |
| 288 | 张 | zhāng | tờ, chiếc; họ Trương |
| 289 | 长 | zhǎng | lớn lên, trưởng thành |
| 290 | 丈夫 | zhàngfu | chồng |
| 291 | 找 | zhǎo | tìm |
| 292 | 着 | zhe | đang…; trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn |
| 293 | 真 | zhēn | thật, thật sự |
| 294 | 正在 | zhèngzài | đang |
| 295 | 知道 | zhīdào | biết |
| 296 | 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị |
| 297 | 自行车 | zìxíngchē | xe đạp |
| 298 | 走 | zǒu | đi bộ, đi |
| 299 | 最 | zuì | nhất |
| 300 | 左边 | zuǒbian | bên trái |
Từ vựng HSK 3: mục 301–400
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 301 | 阿姨 | āyí | dì, cô (cách gọi phụ nữ lớn tuổi hơn) |
| 302 | 啊 | a | a, à (thán từ/trợ từ ngữ khí) |
| 303 | 矮 | ǎi | thấp, lùn |
| 304 | 爱好 | àihào | sở thích; yêu thích |
| 305 | 安静 | ānjìng | yên tĩnh, im lặng |
| 306 | 把 | bǎ | cầm, nắm; giới từ dùng trong câu chữ 把 |
| 307 | 搬 | bān | di chuyển, chuyển, dọn |
| 308 | 班 | bān | lớp; ca, chuyến |
| 309 | 半 | bàn | một nửa, rưỡi |
| 310 | 办法 | bànfǎ | cách, biện pháp |
| 311 | 办公室 | bàngōngshì | văn phòng, phòng làm việc |
| 312 | 帮忙 | bāngmáng | giúp đỡ |
| 313 | 包 | bāo | túi, gói; bao, bọc |
| 314 | 饱 | bǎo | no |
| 315 | 北方 | běifāng | phía Bắc, miền Bắc |
| 316 | 被 | bèi | bị, được (dấu hiệu câu bị động) |
| 317 | 鼻子 | bízi | mũi |
| 318 | 比较 | bǐjiào | so sánh; khá, tương đối |
| 319 | 比赛 | bǐsài | cuộc thi, trận đấu |
| 320 | 笔记本 | bǐjìběn | sổ tay, vở ghi; máy tính xách tay |
| 321 | 必须 | bìxū | phải, bắt buộc |
| 322 | 变化 | biànhuà | thay đổi, sự biến đổi |
| 323 | 表示 | biǎoshì | biểu thị, bày tỏ |
| 324 | 表演 | biǎoyǎn | biểu diễn |
| 325 | 别人 | biéren | người khác |
| 326 | 宾馆 | bīnguǎn | nhà khách, khách sạn |
| 327 | 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnh |
| 328 | 才 | cái | mới, chỉ; tài năng |
| 329 | 菜单 | càidān | thực đơn |
| 330 | 参加 | cānjiā | tham gia |
| 331 | 草 | cǎo | cỏ |
| 332 | 层 | céng | tầng, lớp |
| 333 | 差 | chà | kém, tệ; thiếu, chênh lệch |
| 334 | 超市 | chāoshì | siêu thị |
| 335 | 衬衫 | chènshān | áo sơ mi |
| 336 | 成绩 | chéngjì | thành tích, điểm số |
| 337 | 城市 | chéngshì | thành phố |
| 338 | 迟到 | chídào | đến muộn |
| 339 | 出现 | chūxiàn | xuất hiện |
| 340 | 除了 | chúle | ngoài, ngoại trừ; ngoài ra |
| 341 | 厨房 | chúfáng | nhà bếp |
| 342 | 春 | chūn | mùa xuân |
| 343 | 词语 | cíyǔ | từ ngữ |
| 344 | 聪明 | cōngming | thông minh |
| 345 | 打扫 | dǎsǎo | quét dọn, làm sạch |
| 346 | 打算 | dǎsuàn | dự định, tính toán |
| 347 | 带 | dài | mang, đem, dẫn theo |
| 348 | 担心 | dānxīn | lo lắng |
| 349 | 蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt, bánh ga-tô |
| 350 | 当然 | dāngrán | đương nhiên, tất nhiên |
| 351 | 地 | de | trợ từ nối trạng ngữ với động từ/tính từ |
| 352 | 灯 | dēng | đèn |
| 353 | 低 | dī | thấp |
| 354 | 地方 | dìfang | nơi, chỗ, địa phương |
| 355 | 地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm |
| 356 | 地图 | dìtú | bản đồ |
| 357 | 电梯 | diàntī | thang máy |
| 358 | 电子 | diànzǐ | điện tử |
| 359 | 冬 | dōng | mùa đông |
| 360 | 东 | dōng | phía Đông |
| 361 | 动物 | dòngwù | động vật |
| 362 | 短 | duǎn | ngắn |
| 363 | 段 | duàn | đoạn; phần |
| 364 | 锻炼 | duànliàn | rèn luyện, tập thể dục |
| 365 | 多么 | duōme | biết bao, thật là, đến mức nào |
| 366 | 饿 | è | đói |
| 367 | 而且 | érqiě | hơn nữa, mà còn |
| 368 | 耳朵 | ěrduo | tai |
| 369 | 发烧 | fāshāo | sốt |
| 370 | 发现 | fāxiàn | phát hiện, tìm thấy |
| 371 | 方便 | fāngbiàn | thuận tiện |
| 372 | 放 | fàng | đặt, để; thả |
| 373 | 放心 | fàngxīn | yên tâm |
| 374 | 分 | fēn | chia; phút; điểm |
| 375 | 附近 | fùjìn | gần đây, vùng lân cận |
| 376 | 复习 | fùxí | ôn tập |
| 377 | 干净 | gānjìng | sạch sẽ |
| 378 | 敢 | gǎn | dám |
| 379 | 感冒 | gǎnmào | cảm cúm |
| 380 | 刚才 | gāngcái | vừa nãy |
| 381 | 根据 | gēnjù | căn cứ vào, theo |
| 382 | 跟 | gēn | với, cùng; đi theo |
| 383 | 更 | gèng | hơn, càng |
| 384 | 公园 | gōngyuán | công viên |
| 385 | 故事 | gùshi | câu chuyện |
| 386 | 刮 | guā | cạo; thổi (gió) |
| 387 | 关 | guān | đóng; tắt; liên quan |
| 388 | 关系 | guānxì | quan hệ, mối quan hệ |
| 389 | 关心 | guānxīn | quan tâm, chăm sóc |
| 390 | 关于 | guānyú | về, liên quan đến |
| 391 | 国家 | guójiā | quốc gia, đất nước |
| 392 | 果汁 | guǒzhī | nước trái cây |
| 393 | 过去 | guòqu | trước đây, quá khứ; đi qua |
| 394 | 还是 | háishi | hay là; vẫn |
| 395 | 害怕 | hàipà | sợ, lo sợ |
| 396 | 河 | hé | sông |
| 397 | 黑板 | hēibǎn | bảng đen |
| 398 | 护照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 399 | 花 | huā | hoa; tiêu, tốn |
| 400 | 花园 | huāyuán | vườn hoa |
Từ vựng HSK 3: mục 401–500
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 401 | 画 | huà | vẽ; tranh |
| 402 | 坏 | huài | xấu, hỏng |
| 403 | 环境 | huánjìng | môi trường |
| 404 | 换 | huàn | đổi, thay |
| 405 | 黄 | huáng | màu vàng |
| 406 | 会议 | huìyì | cuộc họp, hội nghị |
| 407 | 或者 | huòzhě | hoặc |
| 408 | 机会 | jīhuì | cơ hội |
| 409 | 几乎 | jīhū | gần như, hầu như |
| 410 | 极 | jí | cực kỳ; điểm cực |
| 411 | 记得 | jìde | nhớ |
| 412 | 季节 | jìjié | mùa, mùa trong năm |
| 413 | 检查 | jiǎnchá | kiểm tra |
| 414 | 简单 | jiǎndān | đơn giản |
| 415 | 见面 | jiànmiàn | gặp mặt |
| 416 | 健康 | jiànkāng | khỏe mạnh, sức khỏe |
| 417 | 讲 | jiǎng | nói, giảng, kể |
| 418 | 教 | jiāo | dạy |
| 419 | 脚 | jiǎo | chân, bàn chân |
| 420 | 角 | jiǎo | góc; hào (đơn vị tiền) |
| 421 | 接 | jiē | đón, nhận, nối |
| 422 | 街道 | jiēdào | đường phố |
| 423 | 节目 | jiémù | chương trình, tiết mục |
| 424 | 节日 | jiérì | ngày lễ, lễ hội |
| 425 | 结婚 | jiéhūn | kết hôn |
| 426 | 结束 | jiéshù | kết thúc |
| 427 | 解决 | jiějué | giải quyết |
| 428 | 借 | jiè | mượn; cho mượn |
| 429 | 经常 | jīngcháng | thường xuyên |
| 430 | 经过 | jīngguò | đi qua, trải qua |
| 431 | 经理 | jīnglǐ | quản lý, giám đốc |
| 432 | 久 | jiǔ | lâu |
| 433 | 旧 | jiù | cũ |
| 434 | 举行 | jǔxíng | tổ chức, tiến hành |
| 435 | 句子 | jùzi | câu |
| 436 | 决定 | juédìng | quyết định |
| 437 | 渴 | kě | khát |
| 438 | 可爱 | kěài | đáng yêu |
| 439 | 刻 | kè | khắc; một phần tư giờ |
| 440 | 客人 | kèrén | khách |
| 441 | 空调 | kōngtiáo | điều hòa không khí |
| 442 | 口 | kǒu | miệng; khẩu; người (lượng từ) |
| 443 | 哭 | kū | khóc |
| 444 | 裤子 | kùzi | quần dài |
| 445 | 筷子 | kuàizi | đũa |
| 446 | 蓝 | lán | màu xanh lam |
| 447 | 老 | lǎo | già, cũ; lâu năm |
| 448 | 离开 | líkāi | rời khỏi |
| 449 | 礼物 | lǐwù | quà, quà tặng |
| 450 | 历史 | lìshǐ | lịch sử |
| 451 | 脸 | liǎn | mặt, khuôn mặt |
| 452 | 练习 | liànxí | luyện tập, bài tập |
| 453 | 辆 | liàng | chiếc (lượng từ cho xe cộ) |
| 454 | 了解 | liǎojiě | hiểu, tìm hiểu |
| 455 | 邻居 | línjū | hàng xóm |
| 456 | 楼 | lóu | tòa nhà, tầng |
| 457 | 绿 | lǜ | màu xanh lá |
| 458 | 马 | mǎ | ngựa |
| 459 | 马上 | mǎshàng | ngay lập tức |
| 460 | 满意 | mǎnyì | hài lòng |
| 461 | 帽子 | màozi | mũ |
| 462 | 米 | mǐ | mét; gạo |
| 463 | 面包 | miànbāo | bánh mì |
| 464 | 面条 | miàntiáo | mì sợi |
| 465 | 明白 | míngbai | hiểu, rõ |
| 466 | 拿 | ná | cầm, lấy |
| 467 | 奶奶 | nǎinai | bà nội |
| 468 | 南 | nán | phía Nam |
| 469 | 难 | nán | khó |
| 470 | 难过 | nánguò | buồn, khó chịu |
| 471 | 年级 | niánjí | khối, lớp (năm học) |
| 472 | 年轻 | niánqīng | trẻ |
| 473 | 鸟 | niǎo | chim |
| 474 | 努力 | nǔlì | cố gắng, nỗ lực |
| 475 | 爬山 | páshān | leo núi |
| 476 | 盘子 | pánzi | đĩa |
| 477 | 胖 | pàng | béo, mập |
| 478 | 啤酒 | píjiǔ | bia |
| 479 | 葡萄 | pútao | nho |
| 480 | 普通话 | pǔtōnghuà | tiếng Phổ thông, tiếng Trung phổ thông |
| 481 | 骑 | qí | cưỡi, đi xe đạp |
| 482 | 其实 | qíshí | thực ra, thật ra |
| 483 | 其他 | qítā | khác, những thứ khác |
| 484 | 奇怪 | qíguài | kỳ lạ |
| 485 | 铅笔 | qiānbǐ | bút chì |
| 486 | 清楚 | qīngchu | rõ ràng |
| 487 | 秋 | qiū | mùa thu |
| 488 | 裙子 | qúnzi | váy |
| 489 | 然后 | ránhòu | sau đó, rồi |
| 490 | 热情 | rèqíng | nhiệt tình |
| 491 | 认为 | rènwéi | cho rằng, nhận thấy |
| 492 | 认真 | rènzhēn | nghiêm túc, chăm chỉ |
| 493 | 容易 | róngyì | dễ dàng |
| 494 | 如果 | rúguǒ | nếu |
| 495 | 伞 | sǎn | ô, dù |
| 496 | 上网 | shàngwǎng | lên mạng, truy cập Internet |
| 497 | 生气 | shēngqì | tức giận |
| 498 | 声音 | shēngyīn | âm thanh, giọng nói |
| 499 | 使 | shǐ | khiến, làm cho; sử dụng |
| 500 | 世界 | shìjiè | thế giới |
Từ vựng HSK 3: mục 501–600
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 501 | 瘦 | shòu | gầy |
| 502 | 舒服 | shūfu | thoải mái, dễ chịu |
| 503 | 叔叔 | shūshu | chú, bác; chú (em trai của bố) |
| 504 | 树 | shù | cây |
| 505 | 数学 | shùxué | toán học |
| 506 | 刷 | shuā | chải, đánh |
| 507 | 双 | shuāng | đôi, cặp |
| 508 | 水平 | shuǐpíng | trình độ, mức độ |
| 509 | 司机 | sījī | tài xế, lái xe |
| 510 | 虽然 | suīrán | tuy, mặc dù |
| 511 | 太阳 | tàiyáng | mặt trời |
| 512 | 糖 | táng | đường, kẹo |
| 513 | 特别 | tèbié | đặc biệt; nhất là |
| 514 | 疼 | téng | đau |
| 515 | 提高 | tígāo | nâng cao, cải thiện |
| 516 | 体育 | tǐyù | thể dục, thể thao |
| 517 | 甜 | tián | ngọt |
| 518 | 条 | tiáo | dải, chiếc, con (lượng từ) |
| 519 | 同事 | tóngshì | đồng nghiệp |
| 520 | 同意 | tóngyì | đồng ý |
| 521 | 头发 | tóufa | tóc |
| 522 | 突然 | tūrán | đột nhiên |
| 523 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện |
| 524 | 腿 | tuǐ | chân |
| 525 | 完成 | wánchéng | hoàn thành |
| 526 | 碗 | wǎn | bát, tô |
| 527 | 万 | wàn | mười nghìn |
| 528 | 忘记 | wàngjì | quên |
| 529 | 为了 | wèile | để, nhằm |
| 530 | 为什么 | wèishénme | tại sao |
| 531 | 位 | wèi | vị (lượng từ lịch sự chỉ người) |
| 532 | 文化 | wénhuà | văn hóa |
| 533 | 西 | xī | phía Tây |
| 534 | 习惯 | xíguàn | thói quen; quen |
| 535 | 洗手间 | xǐshǒujiān | nhà vệ sinh |
| 536 | 洗澡 | xǐzǎo | tắm |
| 537 | 夏 | xià | mùa hè |
| 538 | 先 | xiān | trước, trước tiên |
| 539 | 香蕉 | xiāngjiāo | chuối |
| 540 | 相同 | xiāngtóng | giống nhau |
| 541 | 相信 | xiāngxìn | tin tưởng |
| 542 | 像 | xiàng | giống, tựa như; hình ảnh |
| 543 | 小心 | xiǎoxīn | cẩn thận |
| 544 | 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng |
| 545 | 鞋 | xié | giày |
| 546 | 新闻 | xīnwén | tin tức, thời sự |
| 547 | 新鲜 | xīnxiān | tươi, mới |
| 548 | 信 | xìn | thư; tin tưởng |
| 549 | 行李箱 | xínglixiāng | va-li |
| 550 | 兴趣 | xìngqù | hứng thú, sở thích |
| 551 | 熊猫 | xióngmāo | gấu trúc |
| 552 | 需要 | xūyào | cần, nhu cầu |
| 553 | 选择 | xuǎnzé | lựa chọn |
| 554 | 眼镜 | yǎnjìng | kính mắt |
| 555 | 要求 | yāoqiú | yêu cầu, đòi hỏi |
| 556 | 爷爷 | yéye | ông nội |
| 557 | 一定 | yīdìng | nhất định, chắc chắn |
| 558 | 一共 | yīgòng | tổng cộng |
| 559 | 一会儿 | yīhuìr | một lát, một lúc |
| 560 | 一样 | yīyàng | giống nhau |
| 561 | 以后 | yǐhòu | sau này, về sau |
| 562 | 以前 | yǐqián | trước đây, trước kia |
| 563 | 以为 | yǐwéi | tưởng rằng, cho rằng |
| 564 | 一般 | yībān | thông thường, bình thường |
| 565 | 一边 | yībiān | một bên; vừa… vừa… |
| 566 | 一直 | yīzhí | luôn luôn, liên tục, thẳng |
| 567 | 音乐 | yīnyuè | âm nhạc |
| 568 | 银行 | yínháng | ngân hàng |
| 569 | 应该 | yīnggāi | nên, cần phải |
| 570 | 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng |
| 571 | 用 | yòng | dùng, sử dụng |
| 572 | 游戏 | yóuxì | trò chơi |
| 573 | 有名 | yǒumíng | nổi tiếng |
| 574 | 又 | yòu | lại, vừa… vừa… |
| 575 | 遇到 | yùdào | gặp, gặp phải |
| 576 | 愿意 | yuànyì | bằng lòng, sẵn sàng |
| 577 | 越 | yuè | càng, vượt qua |
| 578 | 月亮 | yuèliang | mặt trăng |
| 579 | 云 | yún | mây |
| 580 | 站 | zhàn | đứng; trạm, ga |
| 581 | 着急 | zháojí | sốt ruột, lo lắng |
| 582 | 照顾 | zhàogu | chăm sóc |
| 583 | 照片 | zhàopiàn | ảnh, tấm ảnh |
| 584 | 照相机 | zhàoxiàngjī | máy ảnh |
| 585 | 只 | zhī | con, chiếc (lượng từ cho động vật hoặc đồ vật nhất định) |
| 586 | 只 | zhǐ | chỉ, chỉ có |
| 587 | 终于 | zhōngyú | cuối cùng |
| 588 | 中间 | zhōngjiān | ở giữa |
| 589 | 种 | zhǒng | loại, giống |
| 590 | 重要 | zhòngyào | quan trọng |
| 591 | 周末 | zhōumò | cuối tuần |
| 592 | 主要 | zhǔyào | chủ yếu, chính |
| 593 | 祝 | zhù | chúc |
| 594 | 注意 | zhùyì | chú ý |
| 595 | 字典 | zìdiǎn | từ điển |
| 596 | 自己 | zìjǐ | bản thân, tự mình |
| 597 | 总是 | zǒngshì | luôn luôn |
| 598 | 最近 | zuìjìn | gần đây |
| 599 | 作业 | zuòyè | bài tập |
| 600 | 作用 | zuòyòng | tác dụng, vai trò |
Kết luận
Danh sách 600 từ vựng HSK 3 trên đây phù hợp để người học ôn lại vốn từ nền tảng theo khung HSK 6 bậc. Thay vì chỉ ghi nhớ nghĩa đơn lẻ, bạn nên kết hợp nghe phát âm, viết chữ Hán, đặt câu và ôn lại theo từng nhóm nhỏ để sử dụng từ vựng chính xác hơn trong thực tế.
Sau khi hoàn thành danh sách này, bạn có thể tiếp tục mở rộng vốn từ qua bài 500 từ ghép tiếng Trung thường dùng hoặc quay về Kho từ vựng và thuật ngữ để lựa chọn nhóm nội dung phù hợp với mục tiêu học tập.



