Ngữ pháp - từ vựng

Trọn bộ từ vựng Tiếng Trung HSK3 đầy đủ nhất

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

Từ vựng HSK 3 là nền tảng quan trọng để người học mở rộng khả năng nghe, đọc, viết và giao tiếp tiếng Trung trong những tình huống quen thuộc. Danh sách dưới đây đã được BKMOS rà soát lại chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt; đồng thời khôi phục các dòng bị dính hoặc lỗi ký tự trong bản cũ để bảo đảm đủ 600 mục từ.

Lưu ý về hệ thống HSK: bài viết này sử dụng danh sách tích lũy theo khung HSK 6 bậc thường được gọi là HSK 2.0, gồm 150 từ HSK 1, 150 từ bổ sung HSK 2 và 300 từ bổ sung HSK 3. Danh sách này không đồng nhất với bộ từ vựng HSK 3.0 theo khung ba giai đoạn, chín bậc đang được triển khai.

Người học nên đọc đồng thời chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt, sau đó đặt câu ngắn để ghi nhớ cách dùng. Bạn cũng có thể tham khảo hệ thống từ vựng tiếng Trung HSK 3, HSK 4 và HSK 5 để xây dựng lộ trình học theo cấp độ.

Nội dung chính

Cách sử dụng danh sách từ vựng HSK 3

  • Học khoảng 15–20 từ mỗi ngày, tránh học dồn toàn bộ danh sách trong một lần.
  • Đọc thành tiếng cả chữ Hán và pinyin để ghi nhớ thanh điệu cùng mặt chữ.
  • Đặt ít nhất một câu ngắn cho những từ dễ nhầm nghĩa hoặc có nhiều cách dùng.
  • Ôn lại theo chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày.
  • Đánh dấu riêng các từ đồng âm, đa âm hoặc cùng chữ Hán nhưng khác cách đọc.

Ghi chú: một số chữ như 还, 得, 长 và 只 xuất hiện ở các mục riêng vì cách đọc hoặc chức năng ngữ pháp khác nhau. Các mục này được giữ tách biệt để người học tra cứu chính xác và bảo toàn số lượng của danh sách.

Từ vựng nền tảng HSK 1: mục 1–150

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1àiyêu, yêu quý
2tám
3爸爸bàbabố, cha, ba
4杯子bēizicốc, cái cốc
5北京BěijīngBắc Kinh
6běnquyển, cuốn (lượng từ dùng cho sách)
7不客气bú kèqikhông có gì, đừng khách sáo
8không
9càimón ăn, rau
10chátrà
11chīăn
12出租车chūzūchēxe taxi
13打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
14to, lớn
15decủa; trợ từ kết cấu
16diǎngiờ; điểm; một chút
17电脑diànnǎomáy tính
18电视diànshìtivi, truyền hình
19电影diànyǐngphim, điện ảnh
20东西dōngxiđồ vật, thứ
21dōuđều, tất cả
22đọc
23对不起duìbuqǐxin lỗi
24duōnhiều
25多少duōshaobao nhiêu
26儿子érzicon trai
27èrhai
28饭馆fànguǎnnhà hàng, quán ăn
29飞机fēijīmáy bay
30分钟fēnzhōngphút
31高兴gāoxìngvui, vui mừng
32cái, người (lượng từ thông dụng)
33工作gōngzuòlàm việc; công việc
34gǒuchó
35汉语Hànyǔtiếng Hán, tiếng Trung
36hǎotốt, khỏe
37uống
38và, với
39hěnrất
40后面hòumiànphía sau
41huítrở về; lần, lượt
42huìbiết, có thể; sẽ
43火车站huǒchēzhànga tàu hỏa
44mấy, bao nhiêu
45jiānhà, gia đình
46jiàogọi, tên là
47今天jīntiānhôm nay
48jiǔchín
49kāimở, bắt đầu, lái
50kànnhìn, xem, đọc
51看见kànjiànnhìn thấy
52kuàimiếng, đồng (lượng từ; đơn vị tiền khẩu ngữ)
53láiđến
54老师lǎoshīgiáo viên
55lerồi; trợ từ chỉ sự thay đổi hoặc hoàn thành
56lěnglạnh
57trong, bên trong
58língkhông, số không
59liùsáu
60妈妈māmamẹ
61makhông? (trợ từ nghi vấn)
62mǎimua
63māomèo
64méikhông, chưa
65没关系méi guānxikhông sao, không có gì
66米饭mǐfàncơm
67明天míngtiānngày mai
68名字míngzitên, họ tên
69nào
70kia, đó
71nethế còn…?; trợ từ nghi vấn
72néngcó thể, có khả năng
73bạn, anh, chị
74niánnăm
75女儿nǚ’ércon gái
76朋友péngyoubạn, bạn bè
77漂亮piàoliangđẹp
78苹果píngguǒtáo
79bảy
80qiántiền
81前面qiánmiànphía trước
82qǐngmời; xin; vui lòng
83đi
84nóng
85rénngười
86认识rènshibiết, quen, nhận ra
87ngày; mặt trời
88sānba
89商店shāngdiàncửa hàng
90shàngtrên, phía trên; lên
91上午shàngwǔbuổi sáng
92shǎoít
93shéiai
94什么shénmegì, cái gì
95shímười
96时候shíhoulúc, thời gian
97shì
98shūsách
99shuǐnước
100水果shuǐguǒhoa quả, trái cây
101睡觉shuìjiàongủ
102说话shuōhuànói chuyện
103bốn
104suìtuổi
105anh ấy, ông ấy
106cô ấy, bà ấy
107tàiquá, rất
108天气tiānqìthời tiết
109tīngnghe
110同学tóngxuébạn học
111wèia lô; này; cho ăn
112tôi
113我们wǒmenchúng tôi, chúng ta
114năm
115喜欢xǐhuanthích
116xiàdưới, xuống; tiếp theo
117下午xiàwǔbuổi chiều
118下雨xiàyǔmưa, trời mưa
119先生xiānshengông, ngài; chồng
120现在xiànzàibây giờ, hiện tại
121xiǎngmuốn; nghĩ; nhớ
122xiǎonhỏ, bé
123小姐xiǎojiěcô, tiểu thư
124xiēmột số, một ít
125xiěviết
126谢谢xièxiecảm ơn
127星期xīngqītuần, thứ trong tuần
128学生xuéshenghọc sinh, sinh viên
129学习xuéxíhọc, học tập
130学校xuéxiàotrường học
131một
132衣服yīfuquần áo
133医生yīshēngbác sĩ
134医院yīyuànbệnh viện
135椅子yǐzighế
136yǒu
137yuètháng; mặt trăng
138zàiở, tại; đang
139再见zàijiàntạm biệt
140怎么zěnmethế nào, làm sao
141怎么样zěnmeyàngthế nào, ra sao
142zhènày, đây
143中国ZhōngguóTrung Quốc
144中午zhōngwǔbuổi trưa
145zhùở, cư trú
146桌子zhuōzibàn
147chữ, ký tự
148昨天zuótiānhôm qua
149zuòngồi
150zuòlàm

Từ vựng bổ sung HSK 2: mục 151–300

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
151banhé, đi, thôi (trợ từ ngữ khí)
152báitrắng
153bǎitrăm
154帮助bāngzhùgiúp đỡ, sự giúp đỡ
155报纸bàozhǐbáo, tờ báo
156so với, hơn
157biéđừng; khác
158chángdài; lớn tuổi
159唱歌chànggēhát
160chūra, đi ra
161穿chuānmặc; xuyên qua
162chuánthuyền, tàu
163lần; thứ
164cóngtừ, theo
165cuòsai, lỗi
166打篮球dǎ lánqiúchơi bóng rổ
167大家dàjiāmọi người
168但是dànshìnhưng, tuy nhiên
169dàođến, tới
170detrợ từ bổ ngữ mức độ/kết quả
171děiphải, cần phải
172弟弟dìdiem trai
173第一dìyīthứ nhất, đầu tiên
174dǒnghiểu
175房间fángjiānphòng
176非常fēichángrất, vô cùng
177服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ
178gāocao
179告诉gàosunói, cho biết
180哥哥gēgeanh trai
181gěicho, đưa; với
182公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt
183公斤gōngjīnkilôgam
184公司gōngsīcông ty
185guìđắt
186háivẫn, còn; khá
187孩子háizitrẻ em, con
188好吃hǎochīngon
189hàosố, ngày; cỡ
190hēiđen
191hóngđỏ
192欢迎huānyínghoan nghênh, chào đón
193huántrả lại, hoàn trả
194回答huídátrả lời
195机场jīchǎngsân bay
196鸡蛋jīdàntrứng gà
197jiàncái, chiếc, bộ (lượng từ)
198教室jiàoshìphòng học
199姐姐jiějiechị gái
200介绍jièshàogiới thiệu
201jìnvào, tiến vào
202jìngần
203jiùliền, ngay; thì
204觉得juédecảm thấy, cho rằng
205咖啡kāfēicà phê
206开始kāishǐbắt đầu
207考试kǎoshìthi, kỳ thi
208可能kěnéngcó thể, khả năng
209可以kěyǐcó thể, được phép
210bài học, tiết học
211kuàinhanh
212快乐kuàilèvui vẻ
213lèimệt
214cách, rời khỏi
215liǎnghai (dùng trước lượng từ)
216đường
217旅游lǚyóudu lịch
218màibán
219mànchậm
220mángbận
221měimỗi
222妹妹mèimeiem gái
223méncửa
224男人nánrénđàn ông, nam giới
225nínngài, ông, bà (cách gọi lịch sự)
226牛奶niúnǎisữa bò
227女人nǚrénphụ nữ
228旁边pángbiānbên cạnh
229跑步pǎobùchạy bộ
230便宜piányirẻ
231piào
232妻子qīzivợ
233起床qǐchuángthức dậy, ra khỏi giường
234qiānnghìn
235qíngtrời quang, nắng
236去年qùniánnăm ngoái
237ràngđể, cho phép; nhường
238上班shàngbānđi làm
239身体shēntǐcơ thể, sức khỏe
240生病shēngbìngốm, bị bệnh
241生日shēngrìsinh nhật
242时间shíjiānthời gian
243事情shìqingsự việc
244手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay
245手机shǒujīđiện thoại di động
246sòngtặng, đưa, tiễn
247所以suǒyǐvì vậy, cho nên
248
249đá (bóng)
250đề, câu hỏi
251跳舞tiàowǔnhảy múa
252wàingoài, bên ngoài
253wánxong, hoàn thành
254wánchơi
255晚上wǎnshangbuổi tối
256wèivì, cho
257wènhỏi
258问题wèntívấn đề, câu hỏi
259西瓜xīguādưa hấu
260希望xīwànghy vọng, mong muốn
261rửa
262xiànghướng về, đối với
263小时xiǎoshígiờ, tiếng đồng hồ
264xiàocười
265xīnmới
266xìnghọ
267休息xiūxinghỉ ngơi
268xuětuyết
269颜色yánsèmàu sắc
270眼睛yǎnjingmắt
271羊肉yángròuthịt cừu
272yàothuốc
273yàomuốn, cần, phải
274cũng
275已经yǐjīngđã, rồi
276一起yìqǐcùng nhau
277意思yìsiý nghĩa, ý
278yīnâm u, nhiều mây
279因为yīnwèibởi vì
280游泳yóuyǒngbơi
281右边yòubianbên phải
282
283yuánđồng nhân dân tệ; đơn vị tiền tệ
284yuǎnxa
285运动yùndòngvận động, tập thể thao
286zàilại, lần nữa
287早上zǎoshangbuổi sáng sớm
288zhāngtờ, chiếc; họ Trương
289zhǎnglớn lên, trưởng thành
290丈夫zhàngfuchồng
291zhǎotìm
292zheđang…; trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn
293zhēnthật, thật sự
294正在zhèngzàiđang
295知道zhīdàobiết
296准备zhǔnbèichuẩn bị
297自行车zìxíngchēxe đạp
298zǒuđi bộ, đi
299zuìnhất
300左边zuǒbianbên trái

Từ vựng HSK 3: mục 301–400

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
301阿姨āyídì, cô (cách gọi phụ nữ lớn tuổi hơn)
302aa, à (thán từ/trợ từ ngữ khí)
303ǎithấp, lùn
304爱好àihàosở thích; yêu thích
305安静ānjìngyên tĩnh, im lặng
306cầm, nắm; giới từ dùng trong câu chữ 把
307bāndi chuyển, chuyển, dọn
308bānlớp; ca, chuyến
309bànmột nửa, rưỡi
310办法bànfǎcách, biện pháp
311办公室bàngōngshìvăn phòng, phòng làm việc
312帮忙bāngmánggiúp đỡ
313bāotúi, gói; bao, bọc
314bǎono
315北方běifāngphía Bắc, miền Bắc
316bèibị, được (dấu hiệu câu bị động)
317鼻子bízimũi
318比较bǐjiàoso sánh; khá, tương đối
319比赛bǐsàicuộc thi, trận đấu
320笔记本bǐjìběnsổ tay, vở ghi; máy tính xách tay
321必须bìxūphải, bắt buộc
322变化biànhuàthay đổi, sự biến đổi
323表示biǎoshìbiểu thị, bày tỏ
324表演biǎoyǎnbiểu diễn
325别人biérenngười khác
326宾馆bīnguǎnnhà khách, khách sạn
327冰箱bīngxiāngtủ lạnh
328cáimới, chỉ; tài năng
329菜单càidānthực đơn
330参加cānjiātham gia
331cǎocỏ
332céngtầng, lớp
333chàkém, tệ; thiếu, chênh lệch
334超市chāoshìsiêu thị
335衬衫chènshānáo sơ mi
336成绩chéngjìthành tích, điểm số
337城市chéngshìthành phố
338迟到chídàođến muộn
339出现chūxiànxuất hiện
340除了chúlengoài, ngoại trừ; ngoài ra
341厨房chúfángnhà bếp
342chūnmùa xuân
343词语cíyǔtừ ngữ
344聪明cōngmingthông minh
345打扫dǎsǎoquét dọn, làm sạch
346打算dǎsuàndự định, tính toán
347dàimang, đem, dẫn theo
348担心dānxīnlo lắng
349蛋糕dàngāobánh ngọt, bánh ga-tô
350当然dāngránđương nhiên, tất nhiên
351detrợ từ nối trạng ngữ với động từ/tính từ
352dēngđèn
353thấp
354地方dìfangnơi, chỗ, địa phương
355地铁dìtiětàu điện ngầm
356地图dìtúbản đồ
357电梯diàntīthang máy
358电子diànzǐđiện tử
359dōngmùa đông
360dōngphía Đông
361动物dòngwùđộng vật
362duǎnngắn
363duànđoạn; phần
364锻炼duànliànrèn luyện, tập thể dục
365多么duōmebiết bao, thật là, đến mức nào
366饿èđói
367而且érqiěhơn nữa, mà còn
368耳朵ěrduotai
369发烧fāshāosốt
370发现fāxiànphát hiện, tìm thấy
371方便fāngbiànthuận tiện
372fàngđặt, để; thả
373放心fàngxīnyên tâm
374fēnchia; phút; điểm
375附近fùjìngần đây, vùng lân cận
376复习fùxíôn tập
377干净gānjìngsạch sẽ
378gǎndám
379感冒gǎnmàocảm cúm
380刚才gāngcáivừa nãy
381根据gēnjùcăn cứ vào, theo
382gēnvới, cùng; đi theo
383gènghơn, càng
384公园gōngyuáncông viên
385故事gùshicâu chuyện
386guācạo; thổi (gió)
387guānđóng; tắt; liên quan
388关系guānxìquan hệ, mối quan hệ
389关心guānxīnquan tâm, chăm sóc
390关于guānyúvề, liên quan đến
391国家guójiāquốc gia, đất nước
392果汁guǒzhīnước trái cây
393过去guòqutrước đây, quá khứ; đi qua
394还是háishihay là; vẫn
395害怕hàipàsợ, lo sợ
396sông
397黑板hēibǎnbảng đen
398护照hùzhàohộ chiếu
399huāhoa; tiêu, tốn
400花园huāyuánvườn hoa

Từ vựng HSK 3: mục 401–500

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
401huàvẽ; tranh
402huàixấu, hỏng
403环境huánjìngmôi trường
404huànđổi, thay
405huángmàu vàng
406会议huìyìcuộc họp, hội nghị
407或者huòzhěhoặc
408机会jīhuìcơ hội
409几乎jīhūgần như, hầu như
410cực kỳ; điểm cực
411记得jìdenhớ
412季节jìjiémùa, mùa trong năm
413检查jiǎnchákiểm tra
414简单jiǎndānđơn giản
415见面jiànmiàngặp mặt
416健康jiànkāngkhỏe mạnh, sức khỏe
417jiǎngnói, giảng, kể
418jiāodạy
419jiǎochân, bàn chân
420jiǎogóc; hào (đơn vị tiền)
421jiēđón, nhận, nối
422街道jiēdàođường phố
423节目jiémùchương trình, tiết mục
424节日jiérìngày lễ, lễ hội
425结婚jiéhūnkết hôn
426结束jiéshùkết thúc
427解决jiějuégiải quyết
428jièmượn; cho mượn
429经常jīngchángthường xuyên
430经过jīngguòđi qua, trải qua
431经理jīnglǐquản lý, giám đốc
432jiǔlâu
433jiù
434举行jǔxíngtổ chức, tiến hành
435句子jùzicâu
436决定juédìngquyết định
437khát
438可爱kěàiđáng yêu
439khắc; một phần tư giờ
440客人kèrénkhách
441空调kōngtiáođiều hòa không khí
442kǒumiệng; khẩu; người (lượng từ)
443khóc
444裤子kùziquần dài
445筷子kuàiziđũa
446lánmàu xanh lam
447lǎogià, cũ; lâu năm
448离开líkāirời khỏi
449礼物lǐwùquà, quà tặng
450历史lìshǐlịch sử
451liǎnmặt, khuôn mặt
452练习liànxíluyện tập, bài tập
453liàngchiếc (lượng từ cho xe cộ)
454了解liǎojiěhiểu, tìm hiểu
455邻居línjūhàng xóm
456lóutòa nhà, tầng
457绿màu xanh lá
458ngựa
459马上mǎshàngngay lập tức
460满意mǎnyìhài lòng
461帽子màozi
462mét; gạo
463面包miànbāobánh mì
464面条miàntiáomì sợi
465明白míngbaihiểu, rõ
466cầm, lấy
467奶奶nǎinaibà nội
468nánphía Nam
469nánkhó
470难过nánguòbuồn, khó chịu
471年级niánjíkhối, lớp (năm học)
472年轻niánqīngtrẻ
473niǎochim
474努力nǔlìcố gắng, nỗ lực
475爬山páshānleo núi
476盘子pánziđĩa
477pàngbéo, mập
478啤酒píjiǔbia
479葡萄pútaonho
480普通话pǔtōnghuàtiếng Phổ thông, tiếng Trung phổ thông
481cưỡi, đi xe đạp
482其实qíshíthực ra, thật ra
483其他qítākhác, những thứ khác
484奇怪qíguàikỳ lạ
485铅笔qiānbǐbút chì
486清楚qīngchurõ ràng
487qiūmùa thu
488裙子qúnziváy
489然后ránhòusau đó, rồi
490热情rèqíngnhiệt tình
491认为rènwéicho rằng, nhận thấy
492认真rènzhēnnghiêm túc, chăm chỉ
493容易róngyìdễ dàng
494如果rúguǒnếu
495sǎnô, dù
496上网shàngwǎnglên mạng, truy cập Internet
497生气shēngqìtức giận
498声音shēngyīnâm thanh, giọng nói
499使shǐkhiến, làm cho; sử dụng
500世界shìjièthế giới

Từ vựng HSK 3: mục 501–600

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
501shòugầy
502舒服shūfuthoải mái, dễ chịu
503叔叔shūshuchú, bác; chú (em trai của bố)
504shùcây
505数学shùxuétoán học
506shuāchải, đánh
507shuāngđôi, cặp
508水平shuǐpíngtrình độ, mức độ
509司机sījītài xế, lái xe
510虽然suīrántuy, mặc dù
511太阳tàiyángmặt trời
512tángđường, kẹo
513特别tèbiéđặc biệt; nhất là
514téngđau
515提高tígāonâng cao, cải thiện
516体育tǐyùthể dục, thể thao
517tiánngọt
518tiáodải, chiếc, con (lượng từ)
519同事tóngshìđồng nghiệp
520同意tóngyìđồng ý
521头发tóufatóc
522突然tūránđột nhiên
523图书馆túshūguǎnthư viện
524tuǐchân
525完成wánchénghoàn thành
526wǎnbát, tô
527wànmười nghìn
528忘记wàngjìquên
529为了wèileđể, nhằm
530为什么wèishénmetại sao
531wèivị (lượng từ lịch sự chỉ người)
532文化wénhuàvăn hóa
533西phía Tây
534习惯xíguànthói quen; quen
535洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh
536洗澡xǐzǎotắm
537xiàmùa hè
538xiāntrước, trước tiên
539香蕉xiāngjiāochuối
540相同xiāngtónggiống nhau
541相信xiāngxìntin tưởng
542xiànggiống, tựa như; hình ảnh
543小心xiǎoxīncẩn thận
544校长xiàozhǎnghiệu trưởng
545xiégiày
546新闻xīnwéntin tức, thời sự
547新鲜xīnxiāntươi, mới
548xìnthư; tin tưởng
549行李箱xínglixiāngva-li
550兴趣xìngqùhứng thú, sở thích
551熊猫xióngmāogấu trúc
552需要xūyàocần, nhu cầu
553选择xuǎnzélựa chọn
554眼镜yǎnjìngkính mắt
555要求yāoqiúyêu cầu, đòi hỏi
556爷爷yéyeông nội
557一定yīdìngnhất định, chắc chắn
558一共yīgòngtổng cộng
559一会儿yīhuìrmột lát, một lúc
560一样yīyànggiống nhau
561以后yǐhòusau này, về sau
562以前yǐqiántrước đây, trước kia
563以为yǐwéitưởng rằng, cho rằng
564一般yībānthông thường, bình thường
565一边yībiānmột bên; vừa… vừa…
566一直yīzhíluôn luôn, liên tục, thẳng
567音乐yīnyuèâm nhạc
568银行yínhángngân hàng
569应该yīnggāinên, cần phải
570影响yǐngxiǎngảnh hưởng
571yòngdùng, sử dụng
572游戏yóuxìtrò chơi
573有名yǒumíngnổi tiếng
574yòulại, vừa… vừa…
575遇到yùdàogặp, gặp phải
576愿意yuànyìbằng lòng, sẵn sàng
577yuècàng, vượt qua
578月亮yuèliangmặt trăng
579yúnmây
580zhànđứng; trạm, ga
581着急zháojísốt ruột, lo lắng
582照顾zhàoguchăm sóc
583照片zhàopiànảnh, tấm ảnh
584照相机zhàoxiàngjīmáy ảnh
585zhīcon, chiếc (lượng từ cho động vật hoặc đồ vật nhất định)
586zhǐchỉ, chỉ có
587终于zhōngyúcuối cùng
588中间zhōngjiānở giữa
589zhǒngloại, giống
590重要zhòngyàoquan trọng
591周末zhōumòcuối tuần
592主要zhǔyàochủ yếu, chính
593zhùchúc
594注意zhùyìchú ý
595字典zìdiǎntừ điển
596自己zìjǐbản thân, tự mình
597总是zǒngshìluôn luôn
598最近zuìjìngần đây
599作业zuòyèbài tập
600作用zuòyòngtác dụng, vai trò

Kết luận

Danh sách 600 từ vựng HSK 3 trên đây phù hợp để người học ôn lại vốn từ nền tảng theo khung HSK 6 bậc. Thay vì chỉ ghi nhớ nghĩa đơn lẻ, bạn nên kết hợp nghe phát âm, viết chữ Hán, đặt câu và ôn lại theo từng nhóm nhỏ để sử dụng từ vựng chính xác hơn trong thực tế.

Sau khi hoàn thành danh sách này, bạn có thể tiếp tục mở rộng vốn từ qua bài 500 từ ghép tiếng Trung thường dùng hoặc quay về Kho từ vựng và thuật ngữ để lựa chọn nhóm nội dung phù hợp với mục tiêu học tập.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.