Ngữ pháp - từ vựng

Bộ đầy đủ từ vựng Tiếng Trung HSK 4 mới nhất

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

HSK 4 là giai đoạn người học bắt đầu mở rộng vốn từ từ những tình huống giao tiếp quen thuộc sang học tập, công việc, du lịch, xã hội và cách diễn đạt mang tính khái quát hơn. Danh sách dưới đây giữ nguyên đủ 600 mục từ trong bài gốc, đồng thời chuẩn hóa lại chữ Hán, pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Việt để thuận tiện tra cứu.

Cần phân biệt: đây là 600 từ bổ sung ở cấp HSK 4 theo hệ HSK 6 cấp. Khi cộng với 600 từ của HSK 1–3, người học đạt khoảng 1.200 từ lũy kế đến HSK 4. Để học theo lộ trình liên tục, bạn có thể xem hệ thống từ vựng tiếng Trung HSK và ôn lại từ vựng tiếng Trung HSK 3 trước khi học danh sách này.

Lưu ý: Một từ tiếng Trung có thể đảm nhiệm nhiều từ loại và mang nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh. Bảng ưu tiên từ loại và nghĩa thông dụng ở trình độ HSK 4; pinyin được ghi theo cách đọc chuẩn, trong đó một số âm tiết nhẹ không mang dấu thanh.

Danh sách 600 từ vựng tiếng Trung HSK 4

Bảng được sắp xếp theo chữ cái đầu của pinyin. Bạn nên học đồng thời bốn thành phần: chữ Hán, cách đọc, từ loại và nghĩa trong câu. Sau khi ghi nhớ từ đơn, có thể luyện mở rộng bằng các từ ghép tiếng Trung thường dùngtừ vựng tiếng Trung theo chủ đề.

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng A

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
1爱情àiqíngDanh từtình yêu
2安排ānpáiĐộng từ/Danh từsắp xếp, bố trí; sự sắp xếp
3安全ānquánTính từ/Danh từan toàn; sự an toàn
4按时ànshíPhó từđúng giờ, đúng hạn
5按照ànzhàoGiới từ/Động từtheo, căn cứ theo

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng B

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
6百分之bǎifēnzhīCấu trúc sốphần trăm
7bàngTính từtuyệt vời, xuất sắc
8bàoĐộng từôm, bế, ẵm
9保护bǎohùĐộng từbảo vệ
10报名bàomíngĐộng từbáo danh; báo tên
11抱歉bàoqiànĐộng từ/Tính từxin lỗi, thứ lỗi
12保证bǎozhèngĐộng từ/Danh từbảo đảm, cam đoan; sự bảo đảm
13包子bāoziDanh từbánh bao
14bèiDanh từ/Lượng từlần; bội
15bènTính từngốc nghếch
16本来běnláiPhó từ/Tính từvốn dĩ, ban đầu; vốn có
17biànLượng từlần, lượt (từ đầu đến cuối)
18表格biǎogéDanh từbảng, biểu
19表示biǎoshìĐộng từbiểu thị, bày tỏ
20表演biǎoyǎnĐộng từ/Danh từbiểu diễn; màn biểu diễn
21表扬biǎoyángĐộng từbiểu dương, khen ngợi
22标准biāozhǔnDanh từ/Tính từtiêu chuẩn; đạt chuẩn
23饼干bǐnggānDanh từbánh quy
24并且bìngqiěLiên từvà, hơn nữa
25比如bǐrúĐộng từ/Giới từví dụ như, chẳng hạn
26毕业bìyèDanh từ/Động từtốt nghiệp
27博士bóshìDanh từtiến sĩ
28不得不bùdébùCụm phó từbuộc phải, không thể không
29部分bùfenDanh từphần, bộ phận
30不管bùguǎnLiên từbất kể, bất luận, dù
31不过búguòLiên từ/Phó từnhưng, tuy nhiên; chỉ là
32不仅bùjǐnLiên từkhông chỉ

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng C

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
33Động từlau, chùi, cọ
34cāiĐộng từđoán
35材料cáiliàoDanh từtài liệu
36参观cānguānĐộng từtham quan
37餐厅cāntīngDanh từnhà ăn, phòng ăn
38厕所cèsuǒDanh từnhà vệ sinh
39差不多chàbuduōTính từ/Phó từgần như, xấp xỉ; gần giống nhau
40chǎngLượng từ/Danh từlượng từ cho trận đấu, buổi diễn, sự kiện; địa điểm
41chángĐộng từnếm
42长城ChángchéngDanh từtrường thành
43长江ChángjiāngDanh từtrường giang
44超过chāoguòĐộng từvượt qua
45成功chénggōngĐộng từ/Danh từ/Tính từthành công; sự thành công
46诚实chéngshíTính từthành thực; thật thà
47成为chéngwéiĐộng từtrở thành
48乘坐chéngzuòĐộng từđi, đáp bằng phương tiện
49吃惊chījīngĐộng từ/Danh từkinh ngạc; giật mình; hoảng hốt
50重新chóngxīnPhó từlại, làm lại từ đầu
51抽烟chōuyānĐộng từhút thuốc
52窗户chuānghuDanh từcửa sổ
53传真chuánzhēnDanh từfax
54出差chūchāiĐộng từ/Danh từcông tác
55出发chūfāĐộng từxuất phát
56厨房chúfángDanh từnhà bếp
57出生chūshēngĐộng từsinh ra; ra đời
58出现chūxiànĐộng từxuất hiện
59词语cíyǔDanh từtừ ngữ
60从来cóngláiPhó từtừ trước đến nay, xưa nay
61cúnĐộng từgửi, cất giữ; tồn tại
62错误cuòwùDanh từ/Tính từlỗi, sai lầm; sai
63粗心cūxīnTính từsơ ý, bất cẩn

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng D

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
64打招呼dǎ zhāohuCụm Động từchào hỏi
65打针dǎ zhēnĐộng từchâm cứu
66答案dá’ànDanh từđáp án
67打扮dǎbanĐộng từtrang điểm; ăn vận
68大概dàgàiDanh từkhoảng tầm
69dàiĐộng từđeo, đội, mang
70大夫dàifuDanh từbác sĩ, thầy thuốc
71dāngĐộng từ/Giới từlàm, đảm nhiệm; vào lúc
72当时dāngshíDanh từ/Phó từlúc đó, khi ấy
73dàoPhó từtrái lại; thế mà; lại
74dāoDanh từdao
75到处dàochùDanh từkhắp nơi
76到底dàodǐPhó từrốt cuộc, cuối cùng; đến cùng
77道歉dàoqiànĐộng từxin lỗi; thứ lỗi
78导游dǎoyóuDanh từhướng dẫn viên du lịch
79打扰dǎrǎoĐộng từlàm phiền
80大使馆dàshǐguǎnDanh từđại sứ quản
81打印dǎyìnĐộng từin ấn
82大约dàyuēPhó từxấp xỉ, khoảng
83打折dǎzhéĐộng từgiảm giá
84děiĐộng từ năng nguyệnphải, cần phải
85děngTrợ từ/Động từvân vân; chờ, đợi
86登机牌dēngjīpáiDanh từthẻ lên máy bay
87得意déyìTính từđắc ý, tự mãn
88Danh từđáy, phần dưới
89Tính từthấp
90diàoĐộng từrơi, mất; giảm; rụng
91调查diàocháĐộng từđiều tra
92地点dìdiǎnDanh từđịa điểm
93地球dìqiúDanh từđịa cầu
94diūĐộng từmất
95地址dìzhǐDanh từđịa chỉ
96动作dòngzuòĐộng từ/Danh từđộng tác
97短信duǎnxìnDanh từtin nhắn văn bản
98堵车dǔchēĐộng từtắc đường
99对话duìhuàDanh từđối thoại
100对面duìmiànDanh từđối mặt; đối diện
101对于duìyúGiới từđối với
102肚子dùziDanh từbụng

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng E

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
103érLiên từmà, còn, nhưng
104儿童értóngDanh từnhi đồng; trẻ em

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng F

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
105法律fǎlǜDanh từpháp luật
106反对fǎnduìĐộng từphản đối
107房东fángdōngDanh từchủ nhà cho thuê
108方法fāngfǎDanh từphương pháp
109方面fāngmiànDanh từphương diện
110放弃fàngqìĐộng từvứt bỏ; từ bỏ
111放暑假fàngshǔjiàĐộng từ/Danh từnghỉ hè
112放松fàngsōngĐộng từthư giãn, thả lỏng
113方向fāngxiàngDanh từphương hướng
114烦恼fánnǎoDanh từphiền não; buồn phiền
115翻译fānyìĐộng từ/Danh từdịch; bản dịch; người phiên dịch/biên dịch
116发生fāshēngĐộng từphát sinh; xảy ra
117发展fāzhǎnĐộng từphát triển
118fènLượng từphần, suất, bản (tài liệu, công việc, quà…)
119丰富fēngfùTính từphong phú
120否则fǒuzéLiên từnếu không thì, bằng không
121Tính từgiàu có, sung túc
122符合fúhéDanh từphù hợp; thích hợp
123付款fùkuǎnĐộng từthanh toán, trả tiền
124父亲fùqīnDanh từbố đẻ; phụ thân
125复印fùyìnĐộng từphotocopy, sao chép
126复杂fùzáTính từphức tạp
127负责fùzéĐộng từphụ trách

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng G

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
128改变gǎibiànĐộng từthay đổi
129gànĐộng từlàm
130gǎnĐộng từvội, đuổi theo; kịp
131gǎnĐộng từdám
132干杯gānbēiĐộng từcạn ly; cạn cốc
133感动gǎndòngĐộng từcảm động
134gāngPhó từvừa mới
135感觉gǎnjuéĐộng từcảm giác
136感情gǎnqíngDanh từtình cảm
137感谢gǎnxièĐộng từcảm ơn
138高速公路gāosùgōnglùDanh từđường cao tốc
139Lượng từmỗi, các
140胳膊gēboDanh từcánh tay
141功夫gōngfuDanh từcông phu; thời gian, công sức
142公里gōnglǐDanh từ/Đơn vị đokilômét (km)
143共同gòngtóngPhó từđồng thời; cùng nhau; có chung
144工资gōngzīDanh từtiền lương
145gòuPhó từđủ
146购物gòuwùĐộng từmua sắm
147guàĐộng từtreo móc
148guàngĐộng từdạo (phố)
149guāngDanh từ/Phó từánh sáng; chỉ, chỉ có
150广播guǎngbōĐộng từphát thanh; truyền thanh
151广告guǎnggàoĐộng từquảng cáo
152关键guānjiànTính từthen chốt
153管理guǎnlǐĐộng từquản lý
154观众guānzhòngDanh từquần chúng
155规定guīdìngĐộng từ/Danh từquy định; điều quy định
156估计gūjìĐộng từ/Danh từước tính, dự đoán; sự ước tính
157顾客gùkèDanh từkhách hàng
158鼓励gǔlìĐộng từcổ vũ
159过程guòchéngDanh từquá trình
160国籍guójíDanh từquốc tịch
161国际guójìDanh từquốc tế
162果汁guǒzhīDanh từnước ép trái cây
163故意gùyìPhó từcố ý

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng H

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
164害羞hàixiūTính từxấu hổ, ngại ngùng
165海洋hǎiyángDanh từhải dương, biển cả
166hànDanh từmồ hôi
167航班hángbānDanh từchuyến bay
168寒假hánjiàDanh từnghỉ đông
169好处hǎochuDanh từđiểm tốt; ưu điểm
170号码hàomǎDanh từsố, số hiệu
171好像hǎoxiàngĐộng từgiống như; dường như
172合格hégéTính từđạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu
173合适héshìPhó từthích hợp
174盒子héziDanh từcái hộp
175hòuTính từdày
176后悔hòuhuǐĐộng từhối hận
177怀疑huáiyíĐộng từhoài nghi
178回忆huíyìĐộng từ/Danh từhồi tưởng; ký ức
179互联网hùliánwǎngDanh từinternet, mạng internet
180huǒDanh từ/Tính từlửa; nổi tiếng, ăn khách (khẩu ngữ)
181获得huòdéĐộng từđạt được; giành được
182活动huódòngDanh từhoạt động
183活泼huópōTính từhoạt bát, nhanh nhẹn
184护士hùshiDanh từhộ lý
185互相hùxiāngĐộng từlẫn nhau

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng J

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
186Động từký gửi gửi
187jiǎTính từgiả
188加班jiābānĐộng từtăng ca
189价格jiàgéDanh từgiá cả
190家具jiājùDanh từnội thất
191坚持jiānchíĐộng từkiên trì
192减肥jiǎnféiĐộng từgiảm cân
193降低jiàngdīĐộng từgiảm thấp
194奖金jiǎngjīnDanh từtiền thưởng
195将来jiāngláiDanh từtương lai
196降落jiàngluòĐộng từhạ cánh
197减少jiǎnshǎoĐộng từgiảm bớt
198建议jiànyìĐộng từ/Danh từđề nghị, kiến nghị; lời khuyên
199jiāoĐộng từgiao, nộp, đưa
200骄傲jiāo’àoTính từ/Động từkiêu ngạo; tự hào
201交流jiāoliúĐộng từgiao lưu
202郊区jiāoqūDanh từkhu ngoại ô
203教授jiàoshòuDanh từgiáo sư
204交通jiāotōngDanh từgiao thông
205教育jiàoyùĐộng từgiáo dục
206饺子jiǎoziDanh từbánh chẻo, sủi cảo
207加油站jiāyóuzhànDanh từtrạm xăng
208基础jīchǔDanh từcơ sở, nền tảng
209激动jīdòngTính từ/Động từxúc động, kích động
210jiéDanh từ/Lượng từđốt, đoạn; tiết; ngày lễ
211结果jiéguǒDanh từkết quả
212解释jiěshìĐộng từgiải thích
213接受jiēshòuĐộng từtiếp nhận
214节约jiéyuēĐộng từtiết kiệm
215接着jiēzhePhó từ/Động từtiếp theo; tiếp tục
216计划jìhuàĐộng từ/Danh từlập kế hoạch; kế hoạch
217积极jījíTính từtích cực; hăng hái
218积累jīlěiĐộng từtích lũy
219精彩jīngcǎiTính từđặc sắc; ưu việt, xuất sắc
220警察jǐngcháDanh từcảnh sát
221经济jīngjìDanh từkinh tế
222京剧jīngjùDanh từkinh kịch
223经历jīnglìĐộng từ/Danh từtrải qua; kinh nghiệm, quá trình từng trải
224竟然jìngránPhó từmà, lại; vậy mà
225景色jǐngsèDanh từphong cảnh
226尽管jǐnguǎnPhó từvẫn, vẫn cứ; cứ việc
227经验jīngyànDanh từ/Động từkinh nghiệm
228竞争jìngzhēngĐộng từcạnh tranh
229镜子jìngziDanh từcái gương
230进行jìnxíngĐộng từtiến hành
231紧张jǐnzhāngTính từlo lắng; hồi hộp
232禁止jìnzhǐĐộng từcấm
233既然jìránLiên từđã, nếu đã
234及时jíshíPhó từ/Tính từkịp thời
235即使jíshǐLiên từcho dù, dù cho
236技术jìshùDanh từkỹ thuật
237究竟jiūjìngPhó từcuối cùng
238继续jìxùĐộng từtiếp tục
239记者jìzhěDanh từphóng viên, nhà báo
240Động từnâng, giơ; nêu ra
241举办jǔbànĐộng từtổ chức; cử hành
242聚会jùhuìĐộng từ/Danh từtụ họp; buổi họp mặt
243拒绝jùjuéĐộng từcự tuyệt; từ chối
244距离jùlíDanh từkhoảng cách; cự ly
245举行jǔxíngĐộng từtiến hành, tổ chức

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng K

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
246开玩笑kāi wánxiàoĐộng từlàm trò cười
247开心kāixīnTính từvui vẻ
248看法kànfǎDanh từcách làm; cách nhìn
249考虑kǎolǜĐộng từsuy nghĩ
250烤鸭kǎoyāDanh từvịt quay
251Lượng từlượng từ dùng cho cây
252可怜kěliánĐộng từđáng thương
253肯定kěndìngĐộng từ/Tính từ/Phó từkhẳng định; chắc chắn
254可是kěshìLiên từnhưng, tuy nhiên
255咳嗽késouĐộng từho
256客厅kètīngDanh từphòng khách
257可惜kěxīTính từ/Động từđáng tiếc; tiếc rằng
258科学kēxuéDanh từkhoa học
259kōngTính từtrống, rỗng; rảnh
260恐怕kǒngpàĐộng từe rằng; sợ rằng
261空气kōngqìDanh từkhông khí
262Tính từkhổ
263矿泉水kuàngquánshuǐDanh từnước khoáng
264kùnTính từkhốn khổ; buồn ngủ
265困难kùnnanDanh từ/Tính từkhó khăn

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng L

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
266Danh từcay
267Động từkéo
268来不及láibujíCụm Động từkhông kịp
269来得及láidejíCụm động từkịp, còn kịp
270来自láizìĐộng từđến từ
271垃圾桶lājītǒngDanh từthùng rác
272lǎnTính từlười
273浪费làngfèiĐộng từlãng phí
274浪漫làngmànTính từlãng mạn
275老虎lǎohǔDanh từcon hổ
276冷静lěngjìngTính từbình tĩnh; yên tĩnh; tĩnh lại
277liǎSố từ/Đại từhai người, hai cái (khẩu ngữ)
278liánGiới từ/Liên từngay cả; liền, nối
279凉快liángkuaiTính từlạnh lẽo; mát mẻ
280联系liánxìĐộng từliên hệ
281礼拜天lǐbàitiānDanh từchủ nhật
282理发lǐfàĐộng từcắt tóc
283厉害lìhaiTính từlợi hại, giỏi; nghiêm trọng
284理解lǐjiěĐộng từhiểu, lý giải
285礼貌lǐmàoDanh từ/Tính từlễ phép, lịch sự; phép lịch sự
286零钱língqiánDanh từtiền lẻ
287另外lìngwàiPhó từ/Đại từngoài ra; cái/người khác
288力气lìqiDanh từsức lực; hơi sức
289例如lìrúĐộng từví dụ như, chẳng hạn
290liúĐộng từở lại; giữ lại
291流利liúlìĐộng từlưu loát
292流行liúxíngDanh từthịnh hành
293理想lǐxiǎngDanh từ/Tính từlý tưởng; lý tưởng, như mong muốn
294luànĐộng từloạn
295律师lǜshīDanh từluật sư
296旅行lǚxíngĐộng từ/Danh từdu lịch; chuyến đi

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng M

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
297麻烦máfanĐộng từlàm phiền
298马虎mǎhuTính từqua loa; sơ sài
299mǎnTính từđầy mãn
300máoDanh từ/Lượng từlông, tóc; hào (1/10 nhân dân tệ)
301毛巾máojīnDanh từkhăn
302美丽měilìTính từđẹp đẽ; mĩ lệ
303mèngDanh từgiấc mơ; giấc mộng
304免费miǎnfèiTính từ/Phó từmiễn phí
305miǎoDanh từ/Lượng từgiây
306迷路mílùĐộng từlạc đường
307密码mìmǎDanh từmật mã
308民族mínzúDanh từdân tộc
309目的mùdìDanh từmục đích
310母亲mǔqīnDanh từmẹ, mẫu thân

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng N

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
311耐心nàixīnTính từkiên nhẫn
312难道nándàoPhó từlẽ nào
313难受nánshòuTính từkhó chịu
314nèiDanh từ phương vịbên trong, trong phạm vi
315内容nèiróngDanh từnội dung
316能力nénglìDanh từnăng lực
317年龄niánlíngDanh từtuổi
318nòngĐộng từlàm, xử lý, xoay xở (khẩu ngữ)
319暖和nuǎnhuoTính từấm áp

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng O

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
320偶尔ǒu’ěrPhó từthỉnh thoảng

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng P

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
321排队páiduìĐộng từxếp hàng
322排列páilièĐộng từsắp xếp, xếp theo thứ tự
323判断pànduànĐộng từphán đoán
324péiĐộng từđi cùng, ở bên
325piànĐộng từlừa
326piānLượng từđoạn
327皮肤pífūDanh từda
328乒乓球pīngpāngqiúDanh từbóng bàn
329平时píngshíDanh từ/Phó từbình thường, ngày thường
330批评pīpíngĐộng từphê bình; nhắc nhở
331脾气píqiDanh từtính khí
332Động từ/Tính từvỡ, rách; làm vỡ, phá
333普遍pǔbiànDanh từphổ biến
334葡萄pútaoDanh từquả nho
335普通话pǔtōnghuàDanh từtiếng phổ thông, tiếng trung phổ thông

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng Q

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
336千万qiānwànPhó từ/Số từnhất thiết, tuyệt đối; mười triệu
337签证qiānzhèngDanh từthị thực, visa
338qiáoDanh từcây cầu
339qiāoĐộng từgõ, đập
340巧克力qiǎokèlìDanh từsocola
341其次qícìLiên từlần khác; thứ hai
342气候qìhòuDanh từkhí hậu
343qīngTính từnhẹ
344情况qíngkuàngDanh từtình trạng; tình hình
345轻松qīngsōngTính từnhẹ nhàng, thoải mái
346亲戚qīnqiDanh từthân thích; họ hàng
347qióngTính từnghèo
348其中qízhōngĐộng từtrong đó
349Động từlấy, nhận, lấy được
350全部quánbùDanh từtoàn bộ
351区别qūbiéDanh từkhác biệt
352quèPhó từnhưng, lại, trái lại
353缺点quēdiǎnDanh từkhuyết điểm
354缺少quēshǎoĐộng từthiếu hụt
355确实quèshíTính từđích xác

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng R

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
356然而rán’érPhó từnhưng mà, thế mà
357热闹rènaoTính từnáo nhiệt; sôi động
358rēngĐộng từném, vứt
359仍然réngránPhó từvẫn, vẫn còn
360任何rènhéĐại từbất kì
361任务rènwuDanh từnhiệm vụ
362日记rìjìDanh từnhật ký
363入口rùkǒuĐộng từnhập khẩu

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng S

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
364散步sànbùĐộng từđi bộ
365森林sēnlínDanh từrừng
366沙发shāfāDanh từsô pha
367商量shāngliangĐộng từthương lượng; bàn bạc
368伤心shāngxīnTính từthương tâm
369稍微shāowēiPhó từhơi, một chút
370勺子sháoziDanh từthìa, muỗng
371社会shèhuìDanh từxã hội
372shēnTính từsâu
373shèngĐộng từcòn lại, thừa
374shěngDanh từ/Động từtỉnh; tiết kiệm
375生活shēnghuóDanh từcuộc sống
376生命shēngmìngDanh từsinh mệnh; tính mệnh
377生意shēngyiDanh từviệc kinh doanh, buôn bán
378申请shēnqǐngĐộng từnộp đơn; đâm đơn; đưa đơn
379甚至shènzhìPhó từthậm chí
380使shǐĐộng từkhiến, làm cho; sử dụng
381失败shībàiĐộng từthất bại
382十分shífēnPhó từrất, vô cùng
383是否shìfǒuPhó từ/Liên từcó hay không, liệu có
384师傅shīfuDanh từsư phụ; thợ lành nghề
385适合shìhéĐộng từthích hợp
386世纪shìjìDanh từthế kỷ
387实际shíjìDanh từ/Tính từthực tế; thực tế, thiết thực
388失望shīwàngTính từthất vọng
389适应shìyìngĐộng từthích ứng
390使用shǐyòngĐộng từsử dụng
391实在shízàiPhó từ/Tính từthực sự; thật thà, thiết thực
392shōuĐộng từnhận
393受不了shòubuliǎoĐộng từchịu không nổi
394受到shòudàoĐộng từnhận, chịu, bị tác động
395首都shǒudūDanh từthủ đô
396售货员shòuhuòyuánDanh từnhân viên bán hàng
397收入shōurùĐộng từthu nhập
398收拾shōushiĐộng từthu dọn; chỉnh lý
399首先shǒuxiānPhó từtrước hết, đầu tiên
400shūĐộng từthua
401shuàiTính từđẹp trai
402数量shùliàngDanh từsố lượng
403顺便shùnbiànPhó từnhân tiện, tiện thể
404顺利shùnlìTính từthuận lợi
405顺序shùnxùDanh từthứ tự
406说明shuōmíngĐộng từ/Danh từnói rõ; thuyết minh
407硕士shuòshìDanh từthạc sĩ
408熟悉shúxīĐộng từhiểu rõ
409数字shùzìDanh từchữ số
410Động từchết
411suānDanh từchua
412速度sùdùDanh từtốc độ
413随便suíbiànTính từ/Phó từtùy tiện; tùy ý, thoải mái
414随着suízheGiới từtheo, cùng với
415塑料袋sùliàodàiDanh từtúi nilon
416孙子sūnziDanh từcháu
417所有suǒyǒuTính từ/Đại từtất cả, toàn bộ

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng T

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
418táiĐộng từnhấc, nâng, khiêng
419táiLượng từ/Danh từlượng từ cho máy móc, thiết bị; bục, đài
420态度tàiduDanh từthái độ
421tánĐộng từnói chuyện
422弹钢琴tán gāngqínĐộng từđánh đàn
423tángDanh từđường
424tàngLượng từchuyến
425tǎngĐộng từnằm
426tāngDanh từcanh soup/súp
427讨论tǎolùnĐộng từ/Danh từthảo luận; cuộc thảo luận
428讨厌tǎoyànĐộng từghét bỏ
429特点tèdiǎnDanh từđặc điểm
430Động từnhấc, xách; nêu, đề cập
431填空tiánkòngĐộng từđiền vào chỗ trống
432条件tiáojiànDanh từđiều kiện
433提供tígōngĐộng từcung cấp
434tíngĐộng từdừng, đỗ
435tǐngPhó từrất
436提前tíqiánĐộng từđề cập tới trước
437提醒tíxǐngĐộng từnhắc nhở
438通过tōngguòĐộng từ/Giới từthông qua, vượt qua; bằng, qua
439同情tóngqíngĐộng từđồng tình; đồng cảm
440同时tóngshíPhó từ/Danh từđồng thời; cùng lúc
441通知tōngzhīĐộng từthông báo
442tuīĐộng từđẩy; suy ra; hoãn (tùy ngữ cảnh)
443推迟tuīchíĐộng từhoãn lại; lùi lại; chậm lại
444tuōĐộng từcởi

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng W

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
445网球wǎngqiúDanh từquần vợt; tennis
446往往wǎngwǎngPhó từthường, thường hay
447网站wǎngzhànDanh từtrang web
448完全wánquánTính từhoàn toàn
449袜子wàziDanh từtất
450味道wèidaoDanh từhương vị
451卫生间wèishēngjiānDanh từnhà vệ sinh
452危险wēixiǎnDanh từ/Tính từnguy hiểm; sự nguy hiểm
453温度wēndùDanh từnhiệt độ
454文章wénzhāngDanh từđoạn văn
455Động từkhông có, không
456误会wùhuìĐộng từhiểu nhầm/lầm
457无聊wúliáoTính từbuồn chán; nhạt nhẽo
458无论wúlùnLiên từbất luận
459污染wūrǎnĐộng từô nhiễm

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng X

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
460xiánTính từmặn
461xiǎngĐộng từ/Tính từkêu, vang; vang, to
462xiāngTính từthơm
463相反xiāngfǎnTính từ/Phó từtrái ngược; ngược lại
464橡皮xiàngpíDanh từcục tẩy; cao su
465相同xiāngtóngTính từgiống nhau, tương đồng
466详细xiángxìTính từkĩ càng; tỉ mỉ
467现金xiànjīnDanh từtiền mặt
468羡慕xiànmùĐộng từngưỡng mộ
469小吃xiǎochīDanh từmón ăn vặt, món ăn nhẹ
470效果xiàoguǒDanh từhiệu quả
471笑话xiàohuaDanh từtruyện cười
472小伙子xiǎohuǒziDanh từchàng trai, thanh niên
473小说xiǎoshuōDanh từtiểu thuyết
474消息xiāoxiDanh từtin tức
475西红柿xīhóngshìDanh từcà chua
476信封xìnfēngDanh từphong bì
477xíngĐộng từ/Tính từđược, ổn, có thể; đi
478xǐngĐộng từtỉnh
479性别xìngbiéDanh từgiới tính
480兴奋xīngfènTính từhưng phấn
481幸福xìngfúTính từhạnh phúc
482性格xìnggéDanh từtính cách
483辛苦xīnkǔTính từkhổ cực
484心情xīnqíngDanh từtâm tình; tâm trạng
485信息xìnxīDanh từthông tin
486信心xìnxīnDanh từniềm tin
487修理xiūlǐĐộng từsửa chữa
488吸引xīyǐnĐộng từhấp dẫn
489许多xǔduōSố từ/Tính từnhiều, rất nhiều
490学期xuéqīDanh từhọc kỳ

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng Y

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
491yaThán từà, nhé, vậy (trợ âm cảm thán)
492亚洲YàzhōuDanh từchâu á
493牙膏yágāoDanh từkem đánh răng
494压力yālìDanh từáp lực
495yánDanh từmuối
496演出yǎnchūĐộng từdiễn xuất; biểu diễn
497养成yǎngchéngĐộng từhình thành, rèn thành
498严格yángéTính từnghiêm khắc
499阳光yángguāngDanh từánh nắng, ánh mặt trời
500样子yàngziDanh từkiểu dáng, hình dáng; mẫu, vẻ
501眼镜yǎnjìngDanh từkính mắt
502研究yánjiūĐộng từ/Danh từnghiên cứu; sự nghiên cứu
503演员yǎnyuánDanh từdiễn viên
504严重yánzhòngTính từnghiêm trọng
505邀请yāoqǐngĐộng từmời
506钥匙yàoshiDanh từchìa khóa
507要是yàoshiLiên từnếu, nếu như
508Danh từ/Lượng từtrang, tờ
509也许yěxǔPhó từcó lẽ, có thể
510叶子yèziDanh từchiếc lá
511Giới từdùng, lấy, theo, bằng
512意见yìjiànDanh từý kiến
513因此yīncǐLiên từvì vậy, do đó
514yíngĐộng từthắng
515应聘yìngpìnĐộng từứng tuyển
516引起yǐnqǐĐộng từgây nên; dẫn tới
517印象yìnxiàngDanh từấn tượng
518一切yíqièĐại từ/Danh từtất cả, mọi thứ
519艺术yìshùDanh từnghệ thuật
520以为yǐwéiĐộng từtưởng rằng, cho rằng
521勇敢yǒnggǎnTính từdũng cảm
522永远yǒngyuǎnPhó từmãi mãi, vĩnh viễn
523yóuGiới từdo, bởi; từ
524优点yōudiǎnDanh từưu điểm; điểm tốt
525友好yǒuhǎoDanh từbạn thân/ tốt; hữu hảo
526邮局yóujúDanh từbưu điện
527幽默yōumòTính từhài hước; vui tính
528尤其yóuqíPhó từđặc biệt là, nhất là
529有趣yǒuqùTính từthú vị
530优秀yōuxiùTính từxuất sắc
531友谊yǒuyìDanh từhữu nghị
532由于yóuyúGiới từ/Liên từdo, bởi vì
533Giới từ/Liên từvới, và
534原来yuánláiPhó từ/Tính từthì ra; ban đầu, vốn có
535原谅yuánliàngĐộng từtha thứ; thứ lỗi
536原因yuányīnDanh từnguyên nhân
537阅读yuèdúĐộng từđọc
538约会yuēhuìĐộng từhẹn hò; tụ họp; họp …
539语法yǔfǎDanh từngữ pháp
540愉快yúkuàiTính từvui vẻ
541羽毛球yǔmáoqiúDanh từcầu lông
542yúnDanh từmây
543允许yǔnxǔĐộng từcho phép
544于是yúshìLiên từvì vậy, thế là
545预习yùxíĐộng từchuẩn bị bài
546语言yǔyánDanh từngôn ngữ

Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng Z

STTTiếng TrungPinyinTừ loạiNghĩa tiếng Việt
547zāngTính từbẩn
548咱们zánmenĐại từchúng ta
549暂时zànshíPhó từ/Tính từtạm thời
550杂志zázhìDanh từtạp chí
551增加zēngjiāĐộng từtăng thêm/ lên
552责任zérènDanh từtrách nhiệm
553占线zhànxiànĐộng từđường dây bận, máy bận
554zhàoĐộng từ/Giới từchiếu; chụp; theo, căn cứ theo
555招聘zhāopìnDanh từ/Động từtuyển dụng
556正常zhèngchángTính từbình thường
557正好zhènghǎoPhó từ/Tính từvừa đúng, vừa hay, vừa vặn
558整理zhěnglǐĐộng từchỉnh lý, sắp xếp; thu dọn
559证明zhèngmíngĐộng từchứng minh
560正确zhèngquèTính từchính xác
561正式zhèngshìTính từchính thức
562真正zhēnzhèngPhó từchân chính; chính xác; thực sự
563zhǐĐộng từchỉ, chỉ vào; nói đến
564zhīTrợ từ/Đại từcủa; đó, việc ấy (văn viết)
565支持zhīchíĐộng từủng hộ
566值得zhídeĐộng từđáng
567只好zhǐhǎoPhó từđành phải, chỉ còn cách
568直接zhíjiēTính từ/Phó từtrực tiếp
569质量zhìliàngDanh từchất lượng
570至少zhìshǎoPhó từít nhất; tối thiểu
571知识zhīshiDanh từkiến thức; tri thức
572植物zhíwùDanh từthực vật, cây cối
573只要zhǐyàoĐộng từchỉ cần
574职业zhíyèDanh từnghề nghiệp
575zhòngTính từnặng; quan trọng
576重点zhòngdiǎnDanh từtrọng điểm, điểm chính
577重视zhòngshìĐộng từcoi trọng; chú trọng
578周围zhōuwéiDanh từxung quanh; chu vi
579zhuànĐộng từkiếm tiền, thu lợi
580zhuǎnĐộng từquay, chuyển, đổi hướng
581专门zhuānménDanh từchuyên môn
582专业zhuānyèDanh từchuyên ngành
583祝贺zhùhèĐộng từchúc mừng
584著名zhùmíngTính từnổi tiếng
585准确zhǔnquèTính từchính xác; đích xác; đúng đắn
586准时zhǔnshíTính từchuẩn giờ; đúng giờ
587注意zhùyìĐộng từ/Danh từchú ý, lưu ý; sự chú ý
588自然zìránDanh từ/Tính từ/Phó từtự nhiên; đương nhiên
589仔细zǐxìTính từ/Phó từcẩn thận, tỉ mỉ
590自信zìxìnDanh từ/Tính từtự tin; sự tự tin
591总结zǒngjiéĐộng từtổng kết
592Động từthuê mướn
593最好zuìhǎoPhó từ/Tính từtốt nhất; tốt hơn hết là
594尊重zūnzhòngĐộng từtôn trọng
595zuòLượng từ/Danh từlượng từ cho tòa nhà, núi, cầu; chỗ ngồi
596作家zuòjiāDanh từnhà văn
597座位zuòwèiDanh từchỗ ngồi
598作用zuòyòngDanh từ/Động từtác dụng, vai trò; phát huy tác dụng
599左右zuǒyòuDanh từ/Phó từtrái phải; khoảng, xấp xỉ
600作者zuòzhěDanh từtác giả

Cách học 600 từ vựng HSK 4 hiệu quả

Không nên học toàn bộ danh sách chỉ bằng cách đọc và ghi nhớ nghĩa tiếng Việt. Mỗi ngày, người học có thể chọn một nhóm 15–20 từ, đọc thành tiếng theo pinyin, viết lại chữ Hán, sau đó đặt câu ngắn có ngữ cảnh. Những từ dễ nhầm nên được đặt cạnh nhau để so sánh, chẳng hạn 刚才, 适合合适, 经历经验.

Sau mỗi nhóm từ, hãy luyện nghe để nhận diện âm thanh mà không nhìn chữ, rồi ôn lại theo chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày. Cách học này giúp liên kết mặt chữ, âm đọc và nghĩa sử dụng, thay vì chỉ ghi nhớ từng mục rời rạc.

Kết luận

Danh sách trên đã giữ nguyên đủ 600 mục từ của bài gốc và chuẩn hóa lại các lỗi đáng chú ý về chữ Hán, pinyin và cách phân loại. Khi đã nắm chắc HSK 4, người học có thể chuyển sang từ vựng tiếng Trung HSK 5; đồng thời sử dụng kho từ vựng và thuật ngữ để mở rộng vốn từ theo ngôn ngữ và chuyên ngành.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.