HSK 4 là giai đoạn người học bắt đầu mở rộng vốn từ từ những tình huống giao tiếp quen thuộc sang học tập, công việc, du lịch, xã hội và cách diễn đạt mang tính khái quát hơn. Danh sách dưới đây giữ nguyên đủ 600 mục từ trong bài gốc, đồng thời chuẩn hóa lại chữ Hán, pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Việt để thuận tiện tra cứu.
Cần phân biệt: đây là 600 từ bổ sung ở cấp HSK 4 theo hệ HSK 6 cấp. Khi cộng với 600 từ của HSK 1–3, người học đạt khoảng 1.200 từ lũy kế đến HSK 4. Để học theo lộ trình liên tục, bạn có thể xem hệ thống từ vựng tiếng Trung HSK và ôn lại từ vựng tiếng Trung HSK 3 trước khi học danh sách này.
Lưu ý: Một từ tiếng Trung có thể đảm nhiệm nhiều từ loại và mang nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh. Bảng ưu tiên từ loại và nghĩa thông dụng ở trình độ HSK 4; pinyin được ghi theo cách đọc chuẩn, trong đó một số âm tiết nhẹ không mang dấu thanh.
Danh sách 600 từ vựng tiếng Trung HSK 4
Bảng được sắp xếp theo chữ cái đầu của pinyin. Bạn nên học đồng thời bốn thành phần: chữ Hán, cách đọc, từ loại và nghĩa trong câu. Sau khi ghi nhớ từ đơn, có thể luyện mở rộng bằng các từ ghép tiếng Trung thường dùng và từ vựng tiếng Trung theo chủ đề.
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng A
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 1 | 爱情 | àiqíng | Danh từ | tình yêu |
| 2 | 安排 | ānpái | Động từ/Danh từ | sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp |
| 3 | 安全 | ānquán | Tính từ/Danh từ | an toàn; sự an toàn |
| 4 | 按时 | ànshí | Phó từ | đúng giờ, đúng hạn |
| 5 | 按照 | ànzhào | Giới từ/Động từ | theo, căn cứ theo |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng B
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 6 | 百分之 | bǎifēnzhī | Cấu trúc số | phần trăm |
| 7 | 棒 | bàng | Tính từ | tuyệt vời, xuất sắc |
| 8 | 抱 | bào | Động từ | ôm, bế, ẵm |
| 9 | 保护 | bǎohù | Động từ | bảo vệ |
| 10 | 报名 | bàomíng | Động từ | báo danh; báo tên |
| 11 | 抱歉 | bàoqiàn | Động từ/Tính từ | xin lỗi, thứ lỗi |
| 12 | 保证 | bǎozhèng | Động từ/Danh từ | bảo đảm, cam đoan; sự bảo đảm |
| 13 | 包子 | bāozi | Danh từ | bánh bao |
| 14 | 倍 | bèi | Danh từ/Lượng từ | lần; bội |
| 15 | 笨 | bèn | Tính từ | ngốc nghếch |
| 16 | 本来 | běnlái | Phó từ/Tính từ | vốn dĩ, ban đầu; vốn có |
| 17 | 遍 | biàn | Lượng từ | lần, lượt (từ đầu đến cuối) |
| 18 | 表格 | biǎogé | Danh từ | bảng, biểu |
| 19 | 表示 | biǎoshì | Động từ | biểu thị, bày tỏ |
| 20 | 表演 | biǎoyǎn | Động từ/Danh từ | biểu diễn; màn biểu diễn |
| 21 | 表扬 | biǎoyáng | Động từ | biểu dương, khen ngợi |
| 22 | 标准 | biāozhǔn | Danh từ/Tính từ | tiêu chuẩn; đạt chuẩn |
| 23 | 饼干 | bǐnggān | Danh từ | bánh quy |
| 24 | 并且 | bìngqiě | Liên từ | và, hơn nữa |
| 25 | 比如 | bǐrú | Động từ/Giới từ | ví dụ như, chẳng hạn |
| 26 | 毕业 | bìyè | Danh từ/Động từ | tốt nghiệp |
| 27 | 博士 | bóshì | Danh từ | tiến sĩ |
| 28 | 不得不 | bùdébù | Cụm phó từ | buộc phải, không thể không |
| 29 | 部分 | bùfen | Danh từ | phần, bộ phận |
| 30 | 不管 | bùguǎn | Liên từ | bất kể, bất luận, dù |
| 31 | 不过 | búguò | Liên từ/Phó từ | nhưng, tuy nhiên; chỉ là |
| 32 | 不仅 | bùjǐn | Liên từ | không chỉ |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng C
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 33 | 擦 | cā | Động từ | lau, chùi, cọ |
| 34 | 猜 | cāi | Động từ | đoán |
| 35 | 材料 | cáiliào | Danh từ | tài liệu |
| 36 | 参观 | cānguān | Động từ | tham quan |
| 37 | 餐厅 | cāntīng | Danh từ | nhà ăn, phòng ăn |
| 38 | 厕所 | cèsuǒ | Danh từ | nhà vệ sinh |
| 39 | 差不多 | chàbuduō | Tính từ/Phó từ | gần như, xấp xỉ; gần giống nhau |
| 40 | 场 | chǎng | Lượng từ/Danh từ | lượng từ cho trận đấu, buổi diễn, sự kiện; địa điểm |
| 41 | 尝 | cháng | Động từ | nếm |
| 42 | 长城 | Chángchéng | Danh từ | trường thành |
| 43 | 长江 | Chángjiāng | Danh từ | trường giang |
| 44 | 超过 | chāoguò | Động từ | vượt qua |
| 45 | 成功 | chénggōng | Động từ/Danh từ/Tính từ | thành công; sự thành công |
| 46 | 诚实 | chéngshí | Tính từ | thành thực; thật thà |
| 47 | 成为 | chéngwéi | Động từ | trở thành |
| 48 | 乘坐 | chéngzuò | Động từ | đi, đáp bằng phương tiện |
| 49 | 吃惊 | chījīng | Động từ/Danh từ | kinh ngạc; giật mình; hoảng hốt |
| 50 | 重新 | chóngxīn | Phó từ | lại, làm lại từ đầu |
| 51 | 抽烟 | chōuyān | Động từ | hút thuốc |
| 52 | 窗户 | chuānghu | Danh từ | cửa sổ |
| 53 | 传真 | chuánzhēn | Danh từ | fax |
| 54 | 出差 | chūchāi | Động từ/Danh từ | công tác |
| 55 | 出发 | chūfā | Động từ | xuất phát |
| 56 | 厨房 | chúfáng | Danh từ | nhà bếp |
| 57 | 出生 | chūshēng | Động từ | sinh ra; ra đời |
| 58 | 出现 | chūxiàn | Động từ | xuất hiện |
| 59 | 词语 | cíyǔ | Danh từ | từ ngữ |
| 60 | 从来 | cónglái | Phó từ | từ trước đến nay, xưa nay |
| 61 | 存 | cún | Động từ | gửi, cất giữ; tồn tại |
| 62 | 错误 | cuòwù | Danh từ/Tính từ | lỗi, sai lầm; sai |
| 63 | 粗心 | cūxīn | Tính từ | sơ ý, bất cẩn |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng D
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 64 | 打招呼 | dǎ zhāohu | Cụm Động từ | chào hỏi |
| 65 | 打针 | dǎ zhēn | Động từ | châm cứu |
| 66 | 答案 | dá’àn | Danh từ | đáp án |
| 67 | 打扮 | dǎban | Động từ | trang điểm; ăn vận |
| 68 | 大概 | dàgài | Danh từ | khoảng tầm |
| 69 | 戴 | dài | Động từ | đeo, đội, mang |
| 70 | 大夫 | dàifu | Danh từ | bác sĩ, thầy thuốc |
| 71 | 当 | dāng | Động từ/Giới từ | làm, đảm nhiệm; vào lúc |
| 72 | 当时 | dāngshí | Danh từ/Phó từ | lúc đó, khi ấy |
| 73 | 倒 | dào | Phó từ | trái lại; thế mà; lại |
| 74 | 刀 | dāo | Danh từ | dao |
| 75 | 到处 | dàochù | Danh từ | khắp nơi |
| 76 | 到底 | dàodǐ | Phó từ | rốt cuộc, cuối cùng; đến cùng |
| 77 | 道歉 | dàoqiàn | Động từ | xin lỗi; thứ lỗi |
| 78 | 导游 | dǎoyóu | Danh từ | hướng dẫn viên du lịch |
| 79 | 打扰 | dǎrǎo | Động từ | làm phiền |
| 80 | 大使馆 | dàshǐguǎn | Danh từ | đại sứ quản |
| 81 | 打印 | dǎyìn | Động từ | in ấn |
| 82 | 大约 | dàyuē | Phó từ | xấp xỉ, khoảng |
| 83 | 打折 | dǎzhé | Động từ | giảm giá |
| 84 | 得 | děi | Động từ năng nguyện | phải, cần phải |
| 85 | 等 | děng | Trợ từ/Động từ | vân vân; chờ, đợi |
| 86 | 登机牌 | dēngjīpái | Danh từ | thẻ lên máy bay |
| 87 | 得意 | déyì | Tính từ | đắc ý, tự mãn |
| 88 | 底 | dǐ | Danh từ | đáy, phần dưới |
| 89 | 低 | dì | Tính từ | thấp |
| 90 | 掉 | diào | Động từ | rơi, mất; giảm; rụng |
| 91 | 调查 | diàochá | Động từ | điều tra |
| 92 | 地点 | dìdiǎn | Danh từ | địa điểm |
| 93 | 地球 | dìqiú | Danh từ | địa cầu |
| 94 | 丢 | diū | Động từ | mất |
| 95 | 地址 | dìzhǐ | Danh từ | địa chỉ |
| 96 | 动作 | dòngzuò | Động từ/Danh từ | động tác |
| 97 | 短信 | duǎnxìn | Danh từ | tin nhắn văn bản |
| 98 | 堵车 | dǔchē | Động từ | tắc đường |
| 99 | 对话 | duìhuà | Danh từ | đối thoại |
| 100 | 对面 | duìmiàn | Danh từ | đối mặt; đối diện |
| 101 | 对于 | duìyú | Giới từ | đối với |
| 102 | 肚子 | dùzi | Danh từ | bụng |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng E
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 103 | 而 | ér | Liên từ | mà, còn, nhưng |
| 104 | 儿童 | értóng | Danh từ | nhi đồng; trẻ em |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng F
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 105 | 法律 | fǎlǜ | Danh từ | pháp luật |
| 106 | 反对 | fǎnduì | Động từ | phản đối |
| 107 | 房东 | fángdōng | Danh từ | chủ nhà cho thuê |
| 108 | 方法 | fāngfǎ | Danh từ | phương pháp |
| 109 | 方面 | fāngmiàn | Danh từ | phương diện |
| 110 | 放弃 | fàngqì | Động từ | vứt bỏ; từ bỏ |
| 111 | 放暑假 | fàngshǔjià | Động từ/Danh từ | nghỉ hè |
| 112 | 放松 | fàngsōng | Động từ | thư giãn, thả lỏng |
| 113 | 方向 | fāngxiàng | Danh từ | phương hướng |
| 114 | 烦恼 | fánnǎo | Danh từ | phiền não; buồn phiền |
| 115 | 翻译 | fānyì | Động từ/Danh từ | dịch; bản dịch; người phiên dịch/biên dịch |
| 116 | 发生 | fāshēng | Động từ | phát sinh; xảy ra |
| 117 | 发展 | fāzhǎn | Động từ | phát triển |
| 118 | 份 | fèn | Lượng từ | phần, suất, bản (tài liệu, công việc, quà…) |
| 119 | 丰富 | fēngfù | Tính từ | phong phú |
| 120 | 否则 | fǒuzé | Liên từ | nếu không thì, bằng không |
| 121 | 富 | fù | Tính từ | giàu có, sung túc |
| 122 | 符合 | fúhé | Danh từ | phù hợp; thích hợp |
| 123 | 付款 | fùkuǎn | Động từ | thanh toán, trả tiền |
| 124 | 父亲 | fùqīn | Danh từ | bố đẻ; phụ thân |
| 125 | 复印 | fùyìn | Động từ | photocopy, sao chép |
| 126 | 复杂 | fùzá | Tính từ | phức tạp |
| 127 | 负责 | fùzé | Động từ | phụ trách |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng G
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 128 | 改变 | gǎibiàn | Động từ | thay đổi |
| 129 | 干 | gàn | Động từ | làm |
| 130 | 赶 | gǎn | Động từ | vội, đuổi theo; kịp |
| 131 | 敢 | gǎn | Động từ | dám |
| 132 | 干杯 | gānbēi | Động từ | cạn ly; cạn cốc |
| 133 | 感动 | gǎndòng | Động từ | cảm động |
| 134 | 刚 | gāng | Phó từ | vừa mới |
| 135 | 感觉 | gǎnjué | Động từ | cảm giác |
| 136 | 感情 | gǎnqíng | Danh từ | tình cảm |
| 137 | 感谢 | gǎnxiè | Động từ | cảm ơn |
| 138 | 高速公路 | gāosùgōnglù | Danh từ | đường cao tốc |
| 139 | 各 | gè | Lượng từ | mỗi, các |
| 140 | 胳膊 | gēbo | Danh từ | cánh tay |
| 141 | 功夫 | gōngfu | Danh từ | công phu; thời gian, công sức |
| 142 | 公里 | gōnglǐ | Danh từ/Đơn vị đo | kilômét (km) |
| 143 | 共同 | gòngtóng | Phó từ | đồng thời; cùng nhau; có chung |
| 144 | 工资 | gōngzī | Danh từ | tiền lương |
| 145 | 够 | gòu | Phó từ | đủ |
| 146 | 购物 | gòuwù | Động từ | mua sắm |
| 147 | 挂 | guà | Động từ | treo móc |
| 148 | 逛 | guàng | Động từ | dạo (phố) |
| 149 | 光 | guāng | Danh từ/Phó từ | ánh sáng; chỉ, chỉ có |
| 150 | 广播 | guǎngbō | Động từ | phát thanh; truyền thanh |
| 151 | 广告 | guǎnggào | Động từ | quảng cáo |
| 152 | 关键 | guānjiàn | Tính từ | then chốt |
| 153 | 管理 | guǎnlǐ | Động từ | quản lý |
| 154 | 观众 | guānzhòng | Danh từ | quần chúng |
| 155 | 规定 | guīdìng | Động từ/Danh từ | quy định; điều quy định |
| 156 | 估计 | gūjì | Động từ/Danh từ | ước tính, dự đoán; sự ước tính |
| 157 | 顾客 | gùkè | Danh từ | khách hàng |
| 158 | 鼓励 | gǔlì | Động từ | cổ vũ |
| 159 | 过程 | guòchéng | Danh từ | quá trình |
| 160 | 国籍 | guójí | Danh từ | quốc tịch |
| 161 | 国际 | guójì | Danh từ | quốc tế |
| 162 | 果汁 | guǒzhī | Danh từ | nước ép trái cây |
| 163 | 故意 | gùyì | Phó từ | cố ý |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng H
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 164 | 害羞 | hàixiū | Tính từ | xấu hổ, ngại ngùng |
| 165 | 海洋 | hǎiyáng | Danh từ | hải dương, biển cả |
| 166 | 汗 | hàn | Danh từ | mồ hôi |
| 167 | 航班 | hángbān | Danh từ | chuyến bay |
| 168 | 寒假 | hánjià | Danh từ | nghỉ đông |
| 169 | 好处 | hǎochu | Danh từ | điểm tốt; ưu điểm |
| 170 | 号码 | hàomǎ | Danh từ | số, số hiệu |
| 171 | 好像 | hǎoxiàng | Động từ | giống như; dường như |
| 172 | 合格 | hégé | Tính từ | đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu |
| 173 | 合适 | héshì | Phó từ | thích hợp |
| 174 | 盒子 | hézi | Danh từ | cái hộp |
| 175 | 厚 | hòu | Tính từ | dày |
| 176 | 后悔 | hòuhuǐ | Động từ | hối hận |
| 177 | 怀疑 | huáiyí | Động từ | hoài nghi |
| 178 | 回忆 | huíyì | Động từ/Danh từ | hồi tưởng; ký ức |
| 179 | 互联网 | hùliánwǎng | Danh từ | internet, mạng internet |
| 180 | 火 | huǒ | Danh từ/Tính từ | lửa; nổi tiếng, ăn khách (khẩu ngữ) |
| 181 | 获得 | huòdé | Động từ | đạt được; giành được |
| 182 | 活动 | huódòng | Danh từ | hoạt động |
| 183 | 活泼 | huópō | Tính từ | hoạt bát, nhanh nhẹn |
| 184 | 护士 | hùshi | Danh từ | hộ lý |
| 185 | 互相 | hùxiāng | Động từ | lẫn nhau |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng J
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 186 | 寄 | jì | Động từ | ký gửi gửi |
| 187 | 假 | jiǎ | Tính từ | giả |
| 188 | 加班 | jiābān | Động từ | tăng ca |
| 189 | 价格 | jiàgé | Danh từ | giá cả |
| 190 | 家具 | jiājù | Danh từ | nội thất |
| 191 | 坚持 | jiānchí | Động từ | kiên trì |
| 192 | 减肥 | jiǎnféi | Động từ | giảm cân |
| 193 | 降低 | jiàngdī | Động từ | giảm thấp |
| 194 | 奖金 | jiǎngjīn | Danh từ | tiền thưởng |
| 195 | 将来 | jiānglái | Danh từ | tương lai |
| 196 | 降落 | jiàngluò | Động từ | hạ cánh |
| 197 | 减少 | jiǎnshǎo | Động từ | giảm bớt |
| 198 | 建议 | jiànyì | Động từ/Danh từ | đề nghị, kiến nghị; lời khuyên |
| 199 | 交 | jiāo | Động từ | giao, nộp, đưa |
| 200 | 骄傲 | jiāo’ào | Tính từ/Động từ | kiêu ngạo; tự hào |
| 201 | 交流 | jiāoliú | Động từ | giao lưu |
| 202 | 郊区 | jiāoqū | Danh từ | khu ngoại ô |
| 203 | 教授 | jiàoshòu | Danh từ | giáo sư |
| 204 | 交通 | jiāotōng | Danh từ | giao thông |
| 205 | 教育 | jiàoyù | Động từ | giáo dục |
| 206 | 饺子 | jiǎozi | Danh từ | bánh chẻo, sủi cảo |
| 207 | 加油站 | jiāyóuzhàn | Danh từ | trạm xăng |
| 208 | 基础 | jīchǔ | Danh từ | cơ sở, nền tảng |
| 209 | 激动 | jīdòng | Tính từ/Động từ | xúc động, kích động |
| 210 | 节 | jié | Danh từ/Lượng từ | đốt, đoạn; tiết; ngày lễ |
| 211 | 结果 | jiéguǒ | Danh từ | kết quả |
| 212 | 解释 | jiěshì | Động từ | giải thích |
| 213 | 接受 | jiēshòu | Động từ | tiếp nhận |
| 214 | 节约 | jiéyuē | Động từ | tiết kiệm |
| 215 | 接着 | jiēzhe | Phó từ/Động từ | tiếp theo; tiếp tục |
| 216 | 计划 | jìhuà | Động từ/Danh từ | lập kế hoạch; kế hoạch |
| 217 | 积极 | jījí | Tính từ | tích cực; hăng hái |
| 218 | 积累 | jīlěi | Động từ | tích lũy |
| 219 | 精彩 | jīngcǎi | Tính từ | đặc sắc; ưu việt, xuất sắc |
| 220 | 警察 | jǐngchá | Danh từ | cảnh sát |
| 221 | 经济 | jīngjì | Danh từ | kinh tế |
| 222 | 京剧 | jīngjù | Danh từ | kinh kịch |
| 223 | 经历 | jīnglì | Động từ/Danh từ | trải qua; kinh nghiệm, quá trình từng trải |
| 224 | 竟然 | jìngrán | Phó từ | mà, lại; vậy mà |
| 225 | 景色 | jǐngsè | Danh từ | phong cảnh |
| 226 | 尽管 | jǐnguǎn | Phó từ | vẫn, vẫn cứ; cứ việc |
| 227 | 经验 | jīngyàn | Danh từ/Động từ | kinh nghiệm |
| 228 | 竞争 | jìngzhēng | Động từ | cạnh tranh |
| 229 | 镜子 | jìngzi | Danh từ | cái gương |
| 230 | 进行 | jìnxíng | Động từ | tiến hành |
| 231 | 紧张 | jǐnzhāng | Tính từ | lo lắng; hồi hộp |
| 232 | 禁止 | jìnzhǐ | Động từ | cấm |
| 233 | 既然 | jìrán | Liên từ | đã, nếu đã |
| 234 | 及时 | jíshí | Phó từ/Tính từ | kịp thời |
| 235 | 即使 | jíshǐ | Liên từ | cho dù, dù cho |
| 236 | 技术 | jìshù | Danh từ | kỹ thuật |
| 237 | 究竟 | jiūjìng | Phó từ | cuối cùng |
| 238 | 继续 | jìxù | Động từ | tiếp tục |
| 239 | 记者 | jìzhě | Danh từ | phóng viên, nhà báo |
| 240 | 举 | jǔ | Động từ | nâng, giơ; nêu ra |
| 241 | 举办 | jǔbàn | Động từ | tổ chức; cử hành |
| 242 | 聚会 | jùhuì | Động từ/Danh từ | tụ họp; buổi họp mặt |
| 243 | 拒绝 | jùjué | Động từ | cự tuyệt; từ chối |
| 244 | 距离 | jùlí | Danh từ | khoảng cách; cự ly |
| 245 | 举行 | jǔxíng | Động từ | tiến hành, tổ chức |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng K
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 246 | 开玩笑 | kāi wánxiào | Động từ | làm trò cười |
| 247 | 开心 | kāixīn | Tính từ | vui vẻ |
| 248 | 看法 | kànfǎ | Danh từ | cách làm; cách nhìn |
| 249 | 考虑 | kǎolǜ | Động từ | suy nghĩ |
| 250 | 烤鸭 | kǎoyā | Danh từ | vịt quay |
| 251 | 棵 | kē | Lượng từ | lượng từ dùng cho cây |
| 252 | 可怜 | kělián | Động từ | đáng thương |
| 253 | 肯定 | kěndìng | Động từ/Tính từ/Phó từ | khẳng định; chắc chắn |
| 254 | 可是 | kěshì | Liên từ | nhưng, tuy nhiên |
| 255 | 咳嗽 | késou | Động từ | ho |
| 256 | 客厅 | kètīng | Danh từ | phòng khách |
| 257 | 可惜 | kěxī | Tính từ/Động từ | đáng tiếc; tiếc rằng |
| 258 | 科学 | kēxué | Danh từ | khoa học |
| 259 | 空 | kōng | Tính từ | trống, rỗng; rảnh |
| 260 | 恐怕 | kǒngpà | Động từ | e rằng; sợ rằng |
| 261 | 空气 | kōngqì | Danh từ | không khí |
| 262 | 苦 | kǔ | Tính từ | khổ |
| 263 | 矿泉水 | kuàngquánshuǐ | Danh từ | nước khoáng |
| 264 | 困 | kùn | Tính từ | khốn khổ; buồn ngủ |
| 265 | 困难 | kùnnan | Danh từ/Tính từ | khó khăn |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng L
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 266 | 辣 | là | Danh từ | cay |
| 267 | 拉 | lā | Động từ | kéo |
| 268 | 来不及 | láibují | Cụm Động từ | không kịp |
| 269 | 来得及 | láidejí | Cụm động từ | kịp, còn kịp |
| 270 | 来自 | láizì | Động từ | đến từ |
| 271 | 垃圾桶 | lājītǒng | Danh từ | thùng rác |
| 272 | 懒 | lǎn | Tính từ | lười |
| 273 | 浪费 | làngfèi | Động từ | lãng phí |
| 274 | 浪漫 | làngmàn | Tính từ | lãng mạn |
| 275 | 老虎 | lǎohǔ | Danh từ | con hổ |
| 276 | 冷静 | lěngjìng | Tính từ | bình tĩnh; yên tĩnh; tĩnh lại |
| 277 | 俩 | liǎ | Số từ/Đại từ | hai người, hai cái (khẩu ngữ) |
| 278 | 连 | lián | Giới từ/Liên từ | ngay cả; liền, nối |
| 279 | 凉快 | liángkuai | Tính từ | lạnh lẽo; mát mẻ |
| 280 | 联系 | liánxì | Động từ | liên hệ |
| 281 | 礼拜天 | lǐbàitiān | Danh từ | chủ nhật |
| 282 | 理发 | lǐfà | Động từ | cắt tóc |
| 283 | 厉害 | lìhai | Tính từ | lợi hại, giỏi; nghiêm trọng |
| 284 | 理解 | lǐjiě | Động từ | hiểu, lý giải |
| 285 | 礼貌 | lǐmào | Danh từ/Tính từ | lễ phép, lịch sự; phép lịch sự |
| 286 | 零钱 | língqián | Danh từ | tiền lẻ |
| 287 | 另外 | lìngwài | Phó từ/Đại từ | ngoài ra; cái/người khác |
| 288 | 力气 | lìqi | Danh từ | sức lực; hơi sức |
| 289 | 例如 | lìrú | Động từ | ví dụ như, chẳng hạn |
| 290 | 留 | liú | Động từ | ở lại; giữ lại |
| 291 | 流利 | liúlì | Động từ | lưu loát |
| 292 | 流行 | liúxíng | Danh từ | thịnh hành |
| 293 | 理想 | lǐxiǎng | Danh từ/Tính từ | lý tưởng; lý tưởng, như mong muốn |
| 294 | 乱 | luàn | Động từ | loạn |
| 295 | 律师 | lǜshī | Danh từ | luật sư |
| 296 | 旅行 | lǚxíng | Động từ/Danh từ | du lịch; chuyến đi |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng M
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 297 | 麻烦 | máfan | Động từ | làm phiền |
| 298 | 马虎 | mǎhu | Tính từ | qua loa; sơ sài |
| 299 | 满 | mǎn | Tính từ | đầy mãn |
| 300 | 毛 | máo | Danh từ/Lượng từ | lông, tóc; hào (1/10 nhân dân tệ) |
| 301 | 毛巾 | máojīn | Danh từ | khăn |
| 302 | 美丽 | měilì | Tính từ | đẹp đẽ; mĩ lệ |
| 303 | 梦 | mèng | Danh từ | giấc mơ; giấc mộng |
| 304 | 免费 | miǎnfèi | Tính từ/Phó từ | miễn phí |
| 305 | 秒 | miǎo | Danh từ/Lượng từ | giây |
| 306 | 迷路 | mílù | Động từ | lạc đường |
| 307 | 密码 | mìmǎ | Danh từ | mật mã |
| 308 | 民族 | mínzú | Danh từ | dân tộc |
| 309 | 目的 | mùdì | Danh từ | mục đích |
| 310 | 母亲 | mǔqīn | Danh từ | mẹ, mẫu thân |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng N
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 311 | 耐心 | nàixīn | Tính từ | kiên nhẫn |
| 312 | 难道 | nándào | Phó từ | lẽ nào |
| 313 | 难受 | nánshòu | Tính từ | khó chịu |
| 314 | 内 | nèi | Danh từ phương vị | bên trong, trong phạm vi |
| 315 | 内容 | nèiróng | Danh từ | nội dung |
| 316 | 能力 | nénglì | Danh từ | năng lực |
| 317 | 年龄 | niánlíng | Danh từ | tuổi |
| 318 | 弄 | nòng | Động từ | làm, xử lý, xoay xở (khẩu ngữ) |
| 319 | 暖和 | nuǎnhuo | Tính từ | ấm áp |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng O
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 320 | 偶尔 | ǒu’ěr | Phó từ | thỉnh thoảng |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng P
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 321 | 排队 | páiduì | Động từ | xếp hàng |
| 322 | 排列 | páiliè | Động từ | sắp xếp, xếp theo thứ tự |
| 323 | 判断 | pànduàn | Động từ | phán đoán |
| 324 | 陪 | péi | Động từ | đi cùng, ở bên |
| 325 | 骗 | piàn | Động từ | lừa |
| 326 | 篇 | piān | Lượng từ | đoạn |
| 327 | 皮肤 | pífū | Danh từ | da |
| 328 | 乒乓球 | pīngpāngqiú | Danh từ | bóng bàn |
| 329 | 平时 | píngshí | Danh từ/Phó từ | bình thường, ngày thường |
| 330 | 批评 | pīpíng | Động từ | phê bình; nhắc nhở |
| 331 | 脾气 | píqi | Danh từ | tính khí |
| 332 | 破 | pò | Động từ/Tính từ | vỡ, rách; làm vỡ, phá |
| 333 | 普遍 | pǔbiàn | Danh từ | phổ biến |
| 334 | 葡萄 | pútao | Danh từ | quả nho |
| 335 | 普通话 | pǔtōnghuà | Danh từ | tiếng phổ thông, tiếng trung phổ thông |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng Q
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 336 | 千万 | qiānwàn | Phó từ/Số từ | nhất thiết, tuyệt đối; mười triệu |
| 337 | 签证 | qiānzhèng | Danh từ | thị thực, visa |
| 338 | 桥 | qiáo | Danh từ | cây cầu |
| 339 | 敲 | qiāo | Động từ | gõ, đập |
| 340 | 巧克力 | qiǎokèlì | Danh từ | socola |
| 341 | 其次 | qícì | Liên từ | lần khác; thứ hai |
| 342 | 气候 | qìhòu | Danh từ | khí hậu |
| 343 | 轻 | qīng | Tính từ | nhẹ |
| 344 | 情况 | qíngkuàng | Danh từ | tình trạng; tình hình |
| 345 | 轻松 | qīngsōng | Tính từ | nhẹ nhàng, thoải mái |
| 346 | 亲戚 | qīnqi | Danh từ | thân thích; họ hàng |
| 347 | 穷 | qióng | Tính từ | nghèo |
| 348 | 其中 | qízhōng | Động từ | trong đó |
| 349 | 取 | qǔ | Động từ | lấy, nhận, lấy được |
| 350 | 全部 | quánbù | Danh từ | toàn bộ |
| 351 | 区别 | qūbié | Danh từ | khác biệt |
| 352 | 却 | què | Phó từ | nhưng, lại, trái lại |
| 353 | 缺点 | quēdiǎn | Danh từ | khuyết điểm |
| 354 | 缺少 | quēshǎo | Động từ | thiếu hụt |
| 355 | 确实 | quèshí | Tính từ | đích xác |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng R
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 356 | 然而 | rán’ér | Phó từ | nhưng mà, thế mà |
| 357 | 热闹 | rènao | Tính từ | náo nhiệt; sôi động |
| 358 | 扔 | rēng | Động từ | ném, vứt |
| 359 | 仍然 | réngrán | Phó từ | vẫn, vẫn còn |
| 360 | 任何 | rènhé | Đại từ | bất kì |
| 361 | 任务 | rènwu | Danh từ | nhiệm vụ |
| 362 | 日记 | rìjì | Danh từ | nhật ký |
| 363 | 入口 | rùkǒu | Động từ | nhập khẩu |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng S
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 364 | 散步 | sànbù | Động từ | đi bộ |
| 365 | 森林 | sēnlín | Danh từ | rừng |
| 366 | 沙发 | shāfā | Danh từ | sô pha |
| 367 | 商量 | shāngliang | Động từ | thương lượng; bàn bạc |
| 368 | 伤心 | shāngxīn | Tính từ | thương tâm |
| 369 | 稍微 | shāowēi | Phó từ | hơi, một chút |
| 370 | 勺子 | sháozi | Danh từ | thìa, muỗng |
| 371 | 社会 | shèhuì | Danh từ | xã hội |
| 372 | 深 | shēn | Tính từ | sâu |
| 373 | 剩 | shèng | Động từ | còn lại, thừa |
| 374 | 省 | shěng | Danh từ/Động từ | tỉnh; tiết kiệm |
| 375 | 生活 | shēnghuó | Danh từ | cuộc sống |
| 376 | 生命 | shēngmìng | Danh từ | sinh mệnh; tính mệnh |
| 377 | 生意 | shēngyi | Danh từ | việc kinh doanh, buôn bán |
| 378 | 申请 | shēnqǐng | Động từ | nộp đơn; đâm đơn; đưa đơn |
| 379 | 甚至 | shènzhì | Phó từ | thậm chí |
| 380 | 使 | shǐ | Động từ | khiến, làm cho; sử dụng |
| 381 | 失败 | shībài | Động từ | thất bại |
| 382 | 十分 | shífēn | Phó từ | rất, vô cùng |
| 383 | 是否 | shìfǒu | Phó từ/Liên từ | có hay không, liệu có |
| 384 | 师傅 | shīfu | Danh từ | sư phụ; thợ lành nghề |
| 385 | 适合 | shìhé | Động từ | thích hợp |
| 386 | 世纪 | shìjì | Danh từ | thế kỷ |
| 387 | 实际 | shíjì | Danh từ/Tính từ | thực tế; thực tế, thiết thực |
| 388 | 失望 | shīwàng | Tính từ | thất vọng |
| 389 | 适应 | shìyìng | Động từ | thích ứng |
| 390 | 使用 | shǐyòng | Động từ | sử dụng |
| 391 | 实在 | shízài | Phó từ/Tính từ | thực sự; thật thà, thiết thực |
| 392 | 收 | shōu | Động từ | nhận |
| 393 | 受不了 | shòubuliǎo | Động từ | chịu không nổi |
| 394 | 受到 | shòudào | Động từ | nhận, chịu, bị tác động |
| 395 | 首都 | shǒudū | Danh từ | thủ đô |
| 396 | 售货员 | shòuhuòyuán | Danh từ | nhân viên bán hàng |
| 397 | 收入 | shōurù | Động từ | thu nhập |
| 398 | 收拾 | shōushi | Động từ | thu dọn; chỉnh lý |
| 399 | 首先 | shǒuxiān | Phó từ | trước hết, đầu tiên |
| 400 | 输 | shū | Động từ | thua |
| 401 | 帅 | shuài | Tính từ | đẹp trai |
| 402 | 数量 | shùliàng | Danh từ | số lượng |
| 403 | 顺便 | shùnbiàn | Phó từ | nhân tiện, tiện thể |
| 404 | 顺利 | shùnlì | Tính từ | thuận lợi |
| 405 | 顺序 | shùnxù | Danh từ | thứ tự |
| 406 | 说明 | shuōmíng | Động từ/Danh từ | nói rõ; thuyết minh |
| 407 | 硕士 | shuòshì | Danh từ | thạc sĩ |
| 408 | 熟悉 | shúxī | Động từ | hiểu rõ |
| 409 | 数字 | shùzì | Danh từ | chữ số |
| 410 | 死 | sǐ | Động từ | chết |
| 411 | 酸 | suān | Danh từ | chua |
| 412 | 速度 | sùdù | Danh từ | tốc độ |
| 413 | 随便 | suíbiàn | Tính từ/Phó từ | tùy tiện; tùy ý, thoải mái |
| 414 | 随着 | suízhe | Giới từ | theo, cùng với |
| 415 | 塑料袋 | sùliàodài | Danh từ | túi nilon |
| 416 | 孙子 | sūnzi | Danh từ | cháu |
| 417 | 所有 | suǒyǒu | Tính từ/Đại từ | tất cả, toàn bộ |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng T
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 418 | 抬 | tái | Động từ | nhấc, nâng, khiêng |
| 419 | 台 | tái | Lượng từ/Danh từ | lượng từ cho máy móc, thiết bị; bục, đài |
| 420 | 态度 | tàidu | Danh từ | thái độ |
| 421 | 谈 | tán | Động từ | nói chuyện |
| 422 | 弹钢琴 | tán gāngqín | Động từ | đánh đàn |
| 423 | 糖 | táng | Danh từ | đường |
| 424 | 趟 | tàng | Lượng từ | chuyến |
| 425 | 躺 | tǎng | Động từ | nằm |
| 426 | 汤 | tāng | Danh từ | canh soup/súp |
| 427 | 讨论 | tǎolùn | Động từ/Danh từ | thảo luận; cuộc thảo luận |
| 428 | 讨厌 | tǎoyàn | Động từ | ghét bỏ |
| 429 | 特点 | tèdiǎn | Danh từ | đặc điểm |
| 430 | 提 | tí | Động từ | nhấc, xách; nêu, đề cập |
| 431 | 填空 | tiánkòng | Động từ | điền vào chỗ trống |
| 432 | 条件 | tiáojiàn | Danh từ | điều kiện |
| 433 | 提供 | tígōng | Động từ | cung cấp |
| 434 | 停 | tíng | Động từ | dừng, đỗ |
| 435 | 挺 | tǐng | Phó từ | rất |
| 436 | 提前 | tíqián | Động từ | đề cập tới trước |
| 437 | 提醒 | tíxǐng | Động từ | nhắc nhở |
| 438 | 通过 | tōngguò | Động từ/Giới từ | thông qua, vượt qua; bằng, qua |
| 439 | 同情 | tóngqíng | Động từ | đồng tình; đồng cảm |
| 440 | 同时 | tóngshí | Phó từ/Danh từ | đồng thời; cùng lúc |
| 441 | 通知 | tōngzhī | Động từ | thông báo |
| 442 | 推 | tuī | Động từ | đẩy; suy ra; hoãn (tùy ngữ cảnh) |
| 443 | 推迟 | tuīchí | Động từ | hoãn lại; lùi lại; chậm lại |
| 444 | 脱 | tuō | Động từ | cởi |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng W
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 445 | 网球 | wǎngqiú | Danh từ | quần vợt; tennis |
| 446 | 往往 | wǎngwǎng | Phó từ | thường, thường hay |
| 447 | 网站 | wǎngzhàn | Danh từ | trang web |
| 448 | 完全 | wánquán | Tính từ | hoàn toàn |
| 449 | 袜子 | wàzi | Danh từ | tất |
| 450 | 味道 | wèidao | Danh từ | hương vị |
| 451 | 卫生间 | wèishēngjiān | Danh từ | nhà vệ sinh |
| 452 | 危险 | wēixiǎn | Danh từ/Tính từ | nguy hiểm; sự nguy hiểm |
| 453 | 温度 | wēndù | Danh từ | nhiệt độ |
| 454 | 文章 | wénzhāng | Danh từ | đoạn văn |
| 455 | 无 | wú | Động từ | không có, không |
| 456 | 误会 | wùhuì | Động từ | hiểu nhầm/lầm |
| 457 | 无聊 | wúliáo | Tính từ | buồn chán; nhạt nhẽo |
| 458 | 无论 | wúlùn | Liên từ | bất luận |
| 459 | 污染 | wūrǎn | Động từ | ô nhiễm |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng X
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 460 | 咸 | xián | Tính từ | mặn |
| 461 | 响 | xiǎng | Động từ/Tính từ | kêu, vang; vang, to |
| 462 | 香 | xiāng | Tính từ | thơm |
| 463 | 相反 | xiāngfǎn | Tính từ/Phó từ | trái ngược; ngược lại |
| 464 | 橡皮 | xiàngpí | Danh từ | cục tẩy; cao su |
| 465 | 相同 | xiāngtóng | Tính từ | giống nhau, tương đồng |
| 466 | 详细 | xiángxì | Tính từ | kĩ càng; tỉ mỉ |
| 467 | 现金 | xiànjīn | Danh từ | tiền mặt |
| 468 | 羡慕 | xiànmù | Động từ | ngưỡng mộ |
| 469 | 小吃 | xiǎochī | Danh từ | món ăn vặt, món ăn nhẹ |
| 470 | 效果 | xiàoguǒ | Danh từ | hiệu quả |
| 471 | 笑话 | xiàohua | Danh từ | truyện cười |
| 472 | 小伙子 | xiǎohuǒzi | Danh từ | chàng trai, thanh niên |
| 473 | 小说 | xiǎoshuō | Danh từ | tiểu thuyết |
| 474 | 消息 | xiāoxi | Danh từ | tin tức |
| 475 | 西红柿 | xīhóngshì | Danh từ | cà chua |
| 476 | 信封 | xìnfēng | Danh từ | phong bì |
| 477 | 行 | xíng | Động từ/Tính từ | được, ổn, có thể; đi |
| 478 | 醒 | xǐng | Động từ | tỉnh |
| 479 | 性别 | xìngbié | Danh từ | giới tính |
| 480 | 兴奋 | xīngfèn | Tính từ | hưng phấn |
| 481 | 幸福 | xìngfú | Tính từ | hạnh phúc |
| 482 | 性格 | xìnggé | Danh từ | tính cách |
| 483 | 辛苦 | xīnkǔ | Tính từ | khổ cực |
| 484 | 心情 | xīnqíng | Danh từ | tâm tình; tâm trạng |
| 485 | 信息 | xìnxī | Danh từ | thông tin |
| 486 | 信心 | xìnxīn | Danh từ | niềm tin |
| 487 | 修理 | xiūlǐ | Động từ | sửa chữa |
| 488 | 吸引 | xīyǐn | Động từ | hấp dẫn |
| 489 | 许多 | xǔduō | Số từ/Tính từ | nhiều, rất nhiều |
| 490 | 学期 | xuéqī | Danh từ | học kỳ |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng Y
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 491 | 呀 | ya | Thán từ | à, nhé, vậy (trợ âm cảm thán) |
| 492 | 亚洲 | Yàzhōu | Danh từ | châu á |
| 493 | 牙膏 | yágāo | Danh từ | kem đánh răng |
| 494 | 压力 | yālì | Danh từ | áp lực |
| 495 | 盐 | yán | Danh từ | muối |
| 496 | 演出 | yǎnchū | Động từ | diễn xuất; biểu diễn |
| 497 | 养成 | yǎngchéng | Động từ | hình thành, rèn thành |
| 498 | 严格 | yángé | Tính từ | nghiêm khắc |
| 499 | 阳光 | yángguāng | Danh từ | ánh nắng, ánh mặt trời |
| 500 | 样子 | yàngzi | Danh từ | kiểu dáng, hình dáng; mẫu, vẻ |
| 501 | 眼镜 | yǎnjìng | Danh từ | kính mắt |
| 502 | 研究 | yánjiū | Động từ/Danh từ | nghiên cứu; sự nghiên cứu |
| 503 | 演员 | yǎnyuán | Danh từ | diễn viên |
| 504 | 严重 | yánzhòng | Tính từ | nghiêm trọng |
| 505 | 邀请 | yāoqǐng | Động từ | mời |
| 506 | 钥匙 | yàoshi | Danh từ | chìa khóa |
| 507 | 要是 | yàoshi | Liên từ | nếu, nếu như |
| 508 | 页 | yè | Danh từ/Lượng từ | trang, tờ |
| 509 | 也许 | yěxǔ | Phó từ | có lẽ, có thể |
| 510 | 叶子 | yèzi | Danh từ | chiếc lá |
| 511 | 以 | yǐ | Giới từ | dùng, lấy, theo, bằng |
| 512 | 意见 | yìjiàn | Danh từ | ý kiến |
| 513 | 因此 | yīncǐ | Liên từ | vì vậy, do đó |
| 514 | 赢 | yíng | Động từ | thắng |
| 515 | 应聘 | yìngpìn | Động từ | ứng tuyển |
| 516 | 引起 | yǐnqǐ | Động từ | gây nên; dẫn tới |
| 517 | 印象 | yìnxiàng | Danh từ | ấn tượng |
| 518 | 一切 | yíqiè | Đại từ/Danh từ | tất cả, mọi thứ |
| 519 | 艺术 | yìshù | Danh từ | nghệ thuật |
| 520 | 以为 | yǐwéi | Động từ | tưởng rằng, cho rằng |
| 521 | 勇敢 | yǒnggǎn | Tính từ | dũng cảm |
| 522 | 永远 | yǒngyuǎn | Phó từ | mãi mãi, vĩnh viễn |
| 523 | 由 | yóu | Giới từ | do, bởi; từ |
| 524 | 优点 | yōudiǎn | Danh từ | ưu điểm; điểm tốt |
| 525 | 友好 | yǒuhǎo | Danh từ | bạn thân/ tốt; hữu hảo |
| 526 | 邮局 | yóujú | Danh từ | bưu điện |
| 527 | 幽默 | yōumò | Tính từ | hài hước; vui tính |
| 528 | 尤其 | yóuqí | Phó từ | đặc biệt là, nhất là |
| 529 | 有趣 | yǒuqù | Tính từ | thú vị |
| 530 | 优秀 | yōuxiù | Tính từ | xuất sắc |
| 531 | 友谊 | yǒuyì | Danh từ | hữu nghị |
| 532 | 由于 | yóuyú | Giới từ/Liên từ | do, bởi vì |
| 533 | 与 | yǔ | Giới từ/Liên từ | với, và |
| 534 | 原来 | yuánlái | Phó từ/Tính từ | thì ra; ban đầu, vốn có |
| 535 | 原谅 | yuánliàng | Động từ | tha thứ; thứ lỗi |
| 536 | 原因 | yuányīn | Danh từ | nguyên nhân |
| 537 | 阅读 | yuèdú | Động từ | đọc |
| 538 | 约会 | yuēhuì | Động từ | hẹn hò; tụ họp; họp … |
| 539 | 语法 | yǔfǎ | Danh từ | ngữ pháp |
| 540 | 愉快 | yúkuài | Tính từ | vui vẻ |
| 541 | 羽毛球 | yǔmáoqiú | Danh từ | cầu lông |
| 542 | 云 | yún | Danh từ | mây |
| 543 | 允许 | yǔnxǔ | Động từ | cho phép |
| 544 | 于是 | yúshì | Liên từ | vì vậy, thế là |
| 545 | 预习 | yùxí | Động từ | chuẩn bị bài |
| 546 | 语言 | yǔyán | Danh từ | ngôn ngữ |
Từ vựng HSK 4 bắt đầu bằng Z
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|
| 547 | 脏 | zāng | Tính từ | bẩn |
| 548 | 咱们 | zánmen | Đại từ | chúng ta |
| 549 | 暂时 | zànshí | Phó từ/Tính từ | tạm thời |
| 550 | 杂志 | zázhì | Danh từ | tạp chí |
| 551 | 增加 | zēngjiā | Động từ | tăng thêm/ lên |
| 552 | 责任 | zérèn | Danh từ | trách nhiệm |
| 553 | 占线 | zhànxiàn | Động từ | đường dây bận, máy bận |
| 554 | 照 | zhào | Động từ/Giới từ | chiếu; chụp; theo, căn cứ theo |
| 555 | 招聘 | zhāopìn | Danh từ/Động từ | tuyển dụng |
| 556 | 正常 | zhèngcháng | Tính từ | bình thường |
| 557 | 正好 | zhènghǎo | Phó từ/Tính từ | vừa đúng, vừa hay, vừa vặn |
| 558 | 整理 | zhěnglǐ | Động từ | chỉnh lý, sắp xếp; thu dọn |
| 559 | 证明 | zhèngmíng | Động từ | chứng minh |
| 560 | 正确 | zhèngquè | Tính từ | chính xác |
| 561 | 正式 | zhèngshì | Tính từ | chính thức |
| 562 | 真正 | zhēnzhèng | Phó từ | chân chính; chính xác; thực sự |
| 563 | 指 | zhǐ | Động từ | chỉ, chỉ vào; nói đến |
| 564 | 之 | zhī | Trợ từ/Đại từ | của; đó, việc ấy (văn viết) |
| 565 | 支持 | zhīchí | Động từ | ủng hộ |
| 566 | 值得 | zhíde | Động từ | đáng |
| 567 | 只好 | zhǐhǎo | Phó từ | đành phải, chỉ còn cách |
| 568 | 直接 | zhíjiē | Tính từ/Phó từ | trực tiếp |
| 569 | 质量 | zhìliàng | Danh từ | chất lượng |
| 570 | 至少 | zhìshǎo | Phó từ | ít nhất; tối thiểu |
| 571 | 知识 | zhīshi | Danh từ | kiến thức; tri thức |
| 572 | 植物 | zhíwù | Danh từ | thực vật, cây cối |
| 573 | 只要 | zhǐyào | Động từ | chỉ cần |
| 574 | 职业 | zhíyè | Danh từ | nghề nghiệp |
| 575 | 重 | zhòng | Tính từ | nặng; quan trọng |
| 576 | 重点 | zhòngdiǎn | Danh từ | trọng điểm, điểm chính |
| 577 | 重视 | zhòngshì | Động từ | coi trọng; chú trọng |
| 578 | 周围 | zhōuwéi | Danh từ | xung quanh; chu vi |
| 579 | 赚 | zhuàn | Động từ | kiếm tiền, thu lợi |
| 580 | 转 | zhuǎn | Động từ | quay, chuyển, đổi hướng |
| 581 | 专门 | zhuānmén | Danh từ | chuyên môn |
| 582 | 专业 | zhuānyè | Danh từ | chuyên ngành |
| 583 | 祝贺 | zhùhè | Động từ | chúc mừng |
| 584 | 著名 | zhùmíng | Tính từ | nổi tiếng |
| 585 | 准确 | zhǔnquè | Tính từ | chính xác; đích xác; đúng đắn |
| 586 | 准时 | zhǔnshí | Tính từ | chuẩn giờ; đúng giờ |
| 587 | 注意 | zhùyì | Động từ/Danh từ | chú ý, lưu ý; sự chú ý |
| 588 | 自然 | zìrán | Danh từ/Tính từ/Phó từ | tự nhiên; đương nhiên |
| 589 | 仔细 | zǐxì | Tính từ/Phó từ | cẩn thận, tỉ mỉ |
| 590 | 自信 | zìxìn | Danh từ/Tính từ | tự tin; sự tự tin |
| 591 | 总结 | zǒngjié | Động từ | tổng kết |
| 592 | 租 | zū | Động từ | thuê mướn |
| 593 | 最好 | zuìhǎo | Phó từ/Tính từ | tốt nhất; tốt hơn hết là |
| 594 | 尊重 | zūnzhòng | Động từ | tôn trọng |
| 595 | 座 | zuò | Lượng từ/Danh từ | lượng từ cho tòa nhà, núi, cầu; chỗ ngồi |
| 596 | 作家 | zuòjiā | Danh từ | nhà văn |
| 597 | 座位 | zuòwèi | Danh từ | chỗ ngồi |
| 598 | 作用 | zuòyòng | Danh từ/Động từ | tác dụng, vai trò; phát huy tác dụng |
| 599 | 左右 | zuǒyòu | Danh từ/Phó từ | trái phải; khoảng, xấp xỉ |
| 600 | 作者 | zuòzhě | Danh từ | tác giả |
Cách học 600 từ vựng HSK 4 hiệu quả
Không nên học toàn bộ danh sách chỉ bằng cách đọc và ghi nhớ nghĩa tiếng Việt. Mỗi ngày, người học có thể chọn một nhóm 15–20 từ, đọc thành tiếng theo pinyin, viết lại chữ Hán, sau đó đặt câu ngắn có ngữ cảnh. Những từ dễ nhầm nên được đặt cạnh nhau để so sánh, chẳng hạn 刚 và 刚才, 适合 và 合适, 经历 và 经验.
Sau mỗi nhóm từ, hãy luyện nghe để nhận diện âm thanh mà không nhìn chữ, rồi ôn lại theo chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày. Cách học này giúp liên kết mặt chữ, âm đọc và nghĩa sử dụng, thay vì chỉ ghi nhớ từng mục rời rạc.
Kết luận
Danh sách trên đã giữ nguyên đủ 600 mục từ của bài gốc và chuẩn hóa lại các lỗi đáng chú ý về chữ Hán, pinyin và cách phân loại. Khi đã nắm chắc HSK 4, người học có thể chuyển sang từ vựng tiếng Trung HSK 5; đồng thời sử dụng kho từ vựng và thuật ngữ để mở rộng vốn từ theo ngôn ngữ và chuyên ngành.