Ngữ pháp - từ vựng

Từ vựng tiếng Anh dịch Báo Cáo tài chính

Đăng bởi Nguyễn Đình Phúc

Từ vựng tiếng Anh dịch báo cáo tài chính cần được lựa chọn theo đúng loại báo cáo, hệ thống kế toán, kỳ tài chính và ngữ cảnh của từng chỉ tiêu. Một thuật ngữ như provision, receivable, payable hoặc equity có thể mang ý nghĩa chuyên môn khác với cách dùng trong tiếng Anh thông thường.

Bài viết dưới đây hệ thống các thuật ngữ thường gặp trong bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Phần tiếng Việt được giữ nguyên theo nội dung gốc; phần tiếng Anh được chuẩn hóa lại để hạn chế các cách dịch theo nghĩa đen và giúp người đọc tra cứu thuận tiện hơn.

Nội dung thuộc Kho từ vựng và thuật ngữ đa ngôn ngữ. Bạn cũng có thể xem thêm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành theo từng lĩnh vực để mở rộng hệ thống thuật ngữ kế toán, thuế, ngân hàng và tài chính.

Lưu ý khi dịch thuật ngữ trong báo cáo tài chính

  • Không nên dịch riêng từng từ mà cần xác định thuật ngữ đang nằm trong bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ hay phần thuyết minh.
  • Cần duy trì một cách dịch thống nhất giữa các kỳ báo cáo, các bảng biểu và tài liệu kiểm toán liên quan.
  • Không tự động thay thuật ngữ theo VAS bằng thuật ngữ IFRS hoặc ngược lại nếu tài liệu nguồn không yêu cầu.
  • Tên khoản mục có thể được điều chỉnh theo biểu mẫu, chính sách kế toán và bảng thuật ngữ đã được doanh nghiệp hoặc đơn vị kiểm toán phê duyệt.

Từ vựng tiếng Anh trong bảng cân đối kế toán

Tài sản ngắn hạn

Thuật ngữ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Current assetstài sản ngắn hạn
Cash and cash equivalentstiền và các khoản tương đương tiền
Short-term financial investmentsđầu tư tài chính ngắn hạn
Trading securitieschứng khoán kinh doanh
Provision for decline in value of trading securitiesdự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
Held-to-maturity investmentsđầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Short-term receivablescác khoản phải thu ngắn hạn
Short-term trade receivablesphải thu ngắn hạn của khách hàng
Short-term advances to supplierstrả trước cho người bán ngắn hạn
Short-term intercompany receivablesphải thu nội bộ ngắn hạn
Receivables according to construction contract progressphải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Short-term loan receivablesphải thu về cho vay ngắn hạn
Other short-term receivablesphải thu ngắn hạn khác
Provision for doubtful short-term receivablesdự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Shortage of assets awaiting resolutiontài sản thiếu chờ xử lý
Inventorieshàng tồn kho
Provision for decline in value of inventoriesdự phòng giảm giá hàng tồn kho
Other current assetstài sản ngắn hạn khác
Short-term prepaid expenseschi phí trả trước ngắn hạn
Deductible VATthuế gtgt được khấu trừ
Taxes and other receivables from the Statethuế và các khoản khác phải thu nhà nước
Government bonds purchased under resale agreementsgiao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

Tài sản dài hạn

Thuật ngữ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Long-term assetstài sản dài hạn
Long-term receivablescác khoản phải thu dài hạn
Long-term trade receivablesphải thu dài hạn của khách hàng
Long-term advances to supplierstrả trước cho người bán dài hạn
Business capital in dependent unitsvốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
Long-term intercompany receivablesphải thu nội bộ dài hạn
Long-term loan receivablesphải thu về cho vay dài hạn
Other long-term receivablesphải thu dài hạn khác
Provision for doubtful long-term receivablesdự phòng phải thu dài hạn khó đòi
Fixed assetstài sản cố định
Tangible fixed assetstài sản cố định hữu hình
Finance lease fixed assetstài sản cố định thuê tài chính
Intangible fixed assetstài sản cố định vô hình
Historical costnguyên giá
Accumulated depreciationgiá trị hao mòn luỹ kế
Investment propertiesbất động sản đầu tư
Long-term assets in progresstài sản dở dang dài hạn
Long-term production and business costs in progresschi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
Construction in progresschi phí xây dựng cơ bản dở dang
Long-term financial investmentsđầu tư tài chính dài hạn
Investments in subsidiariesđầu tư vào công ty con
Investments in joint ventures and associatesđầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Investments in equity of other entitiesđầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Provision for impairment of long-term investmentsdự phòng đầu tư tài chính dài hạn
Held-to-maturity investmentsđầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Other long-term assetstài sản dài hạn khác
Long-term prepaid expenseschi phí trả trước dài hạn
Deferred income tax assetstài sản thuế thu nhập hoãn lại
Long-term equipment, supplies and spare parts for replacementthiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
Other long-term assetstài sản dài hạn khác

Nợ phải trả

Thuật ngữ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Current liabilitiesnợ ngắn hạn
Short-term trade payablesphải trả người bán ngắn hạn
Short-term advances from customersngười mua trả tiền trước ngắn hạn
Taxes and other payables to the Statethuế và các khoản phải nộp nhà nước
Payables to employeesphải trả người lao động
Short-term accrued expenseschi phí phải trả ngắn hạn
Short-term intercompany payablesphải trả nội bộ ngắn hạn
Payables according to construction contract progressphải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Short-term unearned revenuedoanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
Other short-term payablesphải trả ngắn hạn khác
Short-term borrowings and finance lease liabilitiesvay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Short-term provisionsdự phòng phải trả ngắn hạn
Bonus and welfare fundquỹ khen thưởng, phúc lợi
Price stabilization fundquỹ bình ổn giá
Government bonds sold under repurchase agreementsgiao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
Long-term liabilitiesnợ dài hạn
Long-term trade payablesphải trả người bán dài hạn
Long-term advances from customersngười mua trả tiền trước dài hạn
Long-term accrued expenseschi phí phải trả dài hạn
Intercompany payables for business capital receivedphải trả nội bộ về vốn kinh doanh
Long-term intercompany payablesphải trả nội bộ dài hạn
Long-term unearned revenuedoanh thu chưa thực hiện dài hạn
Other long-term payablesphải trả dài hạn khác
Long-term borrowings and finance lease liabilitiesvay và nợ thuê tài chính dài hạn
Convertible bondstrái phiếu chuyển đổi
Preference sharescổ phiếu ưu đãi
Deferred income tax liabilitiesthuế thu nhập hoãn lại phải trả
Long-term provisionsdự phòng phải trả dài hạn
Science and technology development fundquỹ phát triển khoa học và công nghệ

Vốn chủ sở hữu

Thuật ngữ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Owner’s equityvốn chủ sở hữu
Contributed owner’s capitalvốn góp của chủ sở hữu
Ordinary shares with voting rightscổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
Preference sharescổ phiếu ưu đãi
Share premiumthặng dư vốn cổ phần
Convertible bond optionsquyền chọn chuyển đổi trái phiếu
Other owner’s capitalvốn khác của chủ sở hữu
Treasury sharescổ phiếu quỹ
Asset revaluation differenceschênh lệch đánh giá lại tài sản
Foreign exchange differenceschênh lệch tỷ giá hối đoái
Development investment fundquỹ đầu tư phát triển
Enterprise reorganization assistance fundquỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
Other equity fundsquỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Undistributed profit after taxlợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Undistributed profit after tax brought forwardlnst chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
Undistributed profit after tax for the current yearlnst chưa phân phối kỳ này
Capital expenditure fundingnguồn vốn đầu tư xdcb
Funding sources and other fundsnguồn kinh phí và quỹ khác
Funding sourcesnguồn kinh phí
Funding used for fixed asset acquisitionnguồn kinh phí đã hình thành tscđ

Để tra cứu thêm các thuật ngữ liên quan đến giao dịch, tín dụng và nghiệp vụ ngân hàng, bạn có thể tham khảo 193 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng. Với các chỉ tiêu về nghĩa vụ thuế, kê khai và thuế phải nộp, xem thêm từ điển tiếng Anh chuyên ngành thuế.

Từ vựng tiếng Anh trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Thuật ngữ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Income statementbáo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Revenue from sales of goods and rendering of servicesdoanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Revenue deductionscác khoản giảm trừ doanh thu
Net revenue from sales of goods and rendering of servicesdoanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Cost of goods soldgiá vốn hàng bán
Gross profit from sales of goods and rendering of serviceslợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Finance incomedoanh thu hoạt động tài chính
Finance expenseschi phí tài chính
Of which: interest expensetrong đó: chi phí lãi vay
Selling expenseschi phí bán hàng
General and administrative expenseschi phí quản lý doanh nghiệp
Operating profitlợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Other incomethu nhập khác
Other expenseschi phí khác
Other profitlợi nhuận khác
Accounting profit before taxtổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Current corporate income tax expensechi phí thuế tndn hiện hành
Deferred corporate income tax expensechi phí thuế tndn hoãn lại
Profit after corporate income taxlợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Basic earnings per sharelãi cơ bản trên cổ phiếu
Diluted earnings per sharelãi suy giảm trên cổ phiếu

Từ vựng tiếng Anh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Phương pháp trực tiếp

Thuật ngữ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Cash flow statementbáo cáo lưu chuyển tiền tệ
Cash flows from operating activitieslưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Cash receipts from sales of goods, rendering of services and other revenuetiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
Cash payments to suppliers of goods and servicestiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
Cash payments to employeestiền chi trả cho người lao động
Interest paidtiền lãi vay đã trả
Corporate income tax paidthuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Other cash receipts from operating activitiestiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Other cash payments for operating activitiestiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Net cash flows from operating activitieslưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
Cash flows from investing activitieslưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Payments for purchase and construction of fixed assets and other long-term assetstiền chi để mua sắm, xây dựng tscđ và các tài sản dài hạn khác
Proceeds from disposal of fixed assets and other long-term assetstiền thu từ thanh lý, nhượng bán tscđ và các tài sản dài hạn khác
Payments for loans and purchase of debt instruments of other entitiestiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
Proceeds from collection of loans and resale of debt instruments of other entitiestiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Payments for equity investments in other entitiestiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Proceeds from disposal of equity investments in other entitiestiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Interest, dividends and profits receivedtiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Net cash flows from investing activitieslưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
Cash flows from financing activitieslưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Proceeds from issuance of shares and receipt of contributed capitaltiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
Repayment of contributed capital and repurchase of issued sharestiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
Proceeds from borrowingstiền thu từ đi vay
Repayments of borrowingstiền trả nợ gốc vay
Repayments of finance lease principaltiền trả nợ gốc thuê tài chính
Dividends and profits paid to ownerscổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Net cash flows from financing activitieslưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Net cash flows during the fiscal yearlưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Cash and cash equivalents at the beginning of the fiscal yeartiền và tương đương tiền đầu kỳ
Effect of exchange rate changesảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Cash and cash equivalents at the end of the fiscal yeartiền và tương đương tiền cuối kỳ

Phương pháp gián tiếp và các khoản điều chỉnh

Thuật ngữ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Profit before taxlợi nhuận trước thuế
Adjustments forđiều chỉnh cho các khoản
Depreciation of fixed assets and investment propertieskhấu hao tscđ và bđsđt
Provisionscác khoản dự phòng
Foreign exchange gains or losses arising from revaluation of monetary items denominated in foreign currencieslãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Gains or losses from investing activitieslãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Interest expensechi phí lãi vay
Other adjustmentscác khoản điều chỉnh khác
Operating profit before changes in working capitallợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Increase or decrease in receivablestăng, giảm các khoản phải thu
Increase or decrease in inventoriestăng, giảm hàng tồn kho
Increase or decrease in payables, excluding interest payables and corporate income tax payablestăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Increase or decrease in prepaid expensestăng, giảm chi phí trả trước
Increase or decrease in trading securitiestăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Interest paidtiền lãi vay đã trả
Corporate income tax paidthuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Other cash receipts from operating activitiestiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Other cash payments for operating activitiestiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Payments for purchase and construction of fixed assets and other long-term assetstiền chi để mua sắm, xây dựng tscđ và các tài sản dài hạn khác
Proceeds from disposal of fixed assets and other long-term assetstiền thu từ thanh lý, nhượng bán tscđ và các tài sản dài hạn khác
Payments for loans and purchase of debt instruments of other entitiestiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
Proceeds from collection of loans and resale of debt instruments of other entitiestiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Payments for equity investments in other entitiestiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Proceeds from disposal of equity investments in other entitiestiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Interest and dividends receivedtiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Proceeds from issuance of shares and receipt of contributed capitaltiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
Repayment of contributed capital and repurchase of issued sharestiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
Proceeds from borrowingstiền thu từ đi vay
Repayments of borrowingstiền trả nợ gốc vay
Repayments of finance lease principaltiền trả nợ gốc thuê tài chính
Dividends or profits paid to ownerscổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Pursuant to the Law on Accounting datedCăn cứ Luật Kế toán ngày

Cách sử dụng bảng từ vựng hiệu quả

Khi dịch báo cáo tài chính, người dịch nên lập bảng thuật ngữ riêng cho từng khách hàng và đối chiếu với báo cáo của các kỳ trước. Những chỉ tiêu lặp lại cần được thể hiện nhất quán về tên gọi, chữ viết hoa, số ít – số nhiều và cách dùng các cụm như current, long-term, receivables, payables, provisioncash flows.

Người học muốn luyện cách đặt thuật ngữ vào văn bản hoàn chỉnh có thể tiếp tục với thực hành dịch thuật tiếng Anh tài chính bài 1 hoặc xem hệ thống hướng dẫn luyện dịch Anh–Việt, Việt–Anh theo chuyên ngành.

Đối với báo cáo tài chính, báo cáo kiểm toán, hồ sơ thuế, tài liệu ngân hàng hoặc hồ sơ đầu tư cần sử dụng chính thức, doanh nghiệp có thể tham khảo dịch vụ dịch thuật tài chính – ngân hàng tại BKMOS. Tài liệu được kiểm tra đồng thời về thuật ngữ, số liệu, đơn vị tiền tệ, định dạng và tính nhất quán giữa các bảng biểu.

Kết luận

Bảng từ vựng tiếng Anh dịch báo cáo tài chính trên đây giúp người đọc tra cứu nhanh các chỉ tiêu phổ biến trong tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí và dòng tiền. Tuy nhiên, danh sách thuật ngữ chỉ nên được sử dụng làm nguồn tham khảo ban đầu. Khi dịch tài liệu thực tế, cần căn cứ vào hệ thống kế toán áp dụng, mục đích sử dụng báo cáo và cách thể hiện thống nhất trong toàn bộ hồ sơ.

Chia sẻ: Facebook LinkedIn Email
Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc

Nguyễn Đình Phúc là Founder/CEO BKMOS, chuyên gia dịch thuật với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng và xử lý hồ sơ dịch thuật thực tế. Ông phụ trách định hướng chuyên môn, chuẩn hóa thuật ngữ, kiểm soát chất lượng bản dịch và biên soạn, kiểm duyệt nội dung chuyên môn trên BKMOS Blog.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *