Từ điển chuyên ngành Việt Anh

Tra cứu từ vựng chuyên ngành Việt Anh đầy đủ nhất!

Ưu tiên cho

“Ưu tiên cho.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: give preference to, prefer
Ví dụ: chúng tôi dĩ nhiên sẽ ưu tiên cho những ứng cử viên có kinh nghiệm quá khứ.
we’ll obviously give preference to candidates with previous experience.
mặc dù người có kinh nghiệm đưực ưu liên, nhưng công ty sẵn sàng xem xét người mới bắt đầu.
although someone with previous experience would be preferred, the firm is prepared to consider a beginner.
điều hành viên có đầy đủ kinh nghiệm được ưu tiên, nhưng chúng tôi sẵn sàng đào tạo ứng viên thích hợp.
a fully experienced operator would he preferred, but we are willing to train a suitable applicant.

Leave a Reply