Từ điển chuyên ngành Việt Anh

Tra cứu từ vựng chuyên ngành Việt Anh đầy đủ nhất!

Ước tính

“Ước tính” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: estimate
Ví dụ: □ nên nhđ đó chỉ là một sự ước tính. chi phí cuối cùng có thể cao hơn.
remember that was only an estimate. the final cost could be higher.
□ tôi ước tính phí chuyên chở là 5.000 đô la.
□ I estimate the cost of freight to be $5,000.

Leave a Reply