Hoàn trả lại

“Hoàn trả lại” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: refund, pay back
Ví dụ: □ số tiền bồi thường cho hàng hóa bị hư hại đã được hoàn trả lại.
the money paid for the damaged goods was refunded.
□ nếu công ty hàng không không hoàn trả lại số tiền họ đã vay để tậu máy bay mới thì ngân hàng có thể lấy máy bay để giải quyết nợ.
If the airline doesn’t pay back the money it borrowed to purchase the new aircraft, the bank can take the aircraft to settle the debt.