Từ vựng tiếng Anh dịch Báo Cáo tài chính

Từ vựng tiếng Anh dịch Báo Cáo tài chính

Short-term assets: tài sản ngắn hạn
Cash and cash equivalents: tiền và các khoản tương đương tiền
Short-term investments: đầu tư tài chính ngắn hạn
Trading securities: chứng khoán kinh doanh
allowances for decline in value of trading securities: dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
held to maturity investments: đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
short-term receivables: các khoản phải thu ngắn hạn
short-term trade receivables: phải thu ngắn hạn của khách hàng
short-term repayments to suppliers: trả trước cho người bán ngắn hạn
short-term intra-company receivables: phải thu nội bộ ngắn hạn
receivables under schedule of construction contract: phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
short-term loan receivables: phải thu về cho vay ngắn hạn
other short-term receivables: phải thu ngắn hạn khác
short-term allowances for doubtful debts: dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
shortage of assets awaiting resolution: tài sản thiếu chờ xử lý
inventories: hàng tồn kho
allowances for decline in value of inventories: dự phòng giảm giá hàng tồn kho
other current assets: tài sản ngắn hạn khác
short-term prepaid expenses: chi phí trả trước ngắn hạn
deductible vat: thuế gtgt được khấu trừ
taxes and other receivables from government budget: thuế và các khoản khác phải thu nhà nước
government bonds purchased for resale: giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
long-term assets: tài sản dài hạn
long-term receivables: các khoản phải thu dài hạn
long-term trade receivables: phải thu dài hạn của khách hàng
long-term repayments to suppliers: trả trước cho người bán dài hạn
working capital provided to sub-units: vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
long-term intra-company receivables: phải thu nội bộ dài hạn
long-term loan receivables: phải thu về cho vay dài hạn
other long-term receivables: phải thu dài hạn khác
long-term allowances for doubtful debts: dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
fixed assets: tài sản cố định
tangible fixed assets: tài sản cố định hữu hình
finance lease fixed assets: tài sản cố định thuê tài chính
intangible fixed assets: tài sản cố định vô hình
historical costs: nguyên giá
accumulated depreciation: giá trị hao mòn luỹ kế
investment properties: bất động sản đầu tư
long-term assets in progress: tài sản dở dang dài hạn
long-term work in progress: chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
construction in progress: chi phí xây dựng cơ bản dở dang
long-term investments: đầu tư tài chính dài hạn
investments in subsidiaries: đầu tư vào công ty con
investments in joint ventures and associates: đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
investments in equity of other entities: đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
allowances for long-term investments: dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
held to maturity investments: đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
other long-term assets: tài sản dài hạn khác
long-term prepaid expenses: chi phí trả trước dài hạn
deferred income tax assets: tài sản thuế thu nhập hoãn lại
long-term equipment and spare parts for replacement: thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
other long-term assets: tài sản dài hạn khác
short-term liabilities: nợ ngắn hạn
short-term trade payables: phải trả người bán ngắn hạn
short-term prepayments from customers:  người mua trả tiền trước ngắn hạn
taxes and other payables to government budget: thuế và các khoản phải nộp nhà nước
payables to employees: phải trả người lao động
short-term accrued expenses: chi phí phải trả ngắn hạn
short-term intra-company payables: phải trả nội bộ ngắn hạn
payables under schedule of construction contract: phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
short-term unearned revenues: doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
other short-term payments: phải trả ngắn hạn khác
short-term borrowings and finance lease liabilities: vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
short-term provisions: dự phòng phải trả ngắn hạn
bonus and welfare fund: quỹ khen thưởng, phúc lợi
price stabilization fund: quỹ bình ổn giá
government bonds purchased for resale: giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
long-term liabilities: nợ dài hạn
long-term trade payables: phải trả người bán dài hạn
long-term repayments from customers: người mua trả tiền trước dài hạn
long-term accrued expenses: chi phí phải trả dài hạn
intra-company payables for operating capital received: phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
long-term intra-company payables: phải trả nội bộ dài hạn
long-term unearned revenues: doanh thu chưa thực hiện dài hạn
other long-term payables: phải trả dài hạn khác
long-term borrowings and finance lease liabilities: vay và nợ thuê tài chính dài hạn
convertible bonds: trái phiếu chuyển đổi
preference shares: cổ phiếu ưu đãi
deferred income tax payables: thuế thu nhập hoãn lại phải trả
long-term provisions: dự phòng phải trả dài hạn
science and technology development fund: quỹ phát triển khoa học và công nghệ
owner’s equity: vốn chủ sở hữu
contributed capital: vốn góp của chủ sở hữu
ordinary shares with voting rights: cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
preference shares: cổ phiếu ưu đãi
capital surplus: thặng dư vốn cổ phần
conversion options on convertible bonds: quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
other capital: vốn khác của chủ sở hữu
treasury shares: cổ phiếu quỹ
differences upon asset revaluation: chênh lệch đánh giá lại tài sản
exchange rate differences: chênh lệch tỷ giá hối đoái
development and investment funds: quỹ đầu tư phát triển
enterprise reorganization assistance fund: quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
other equity funds: quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
undistributed profit after tax: lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
undistributed profit after tax brought forward: lnst chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
undistributed profit after tax for the current year: lnst chưa phân phối kỳ này
capital expenditure funds: nguồn vốn đầu tư xdcb
funding sources and other funds: nguồn kinh phí và quỹ khác
 funding sources: nguồn kinh phí
funds used for fixed asset acquisition: nguồn kinh phí đã hình thành tscđ
income statement: báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
revenues from sales and services rendered: doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
revenue deductions: các khoản giảm trừ doanh thu
net revenues from sales and services rendered: doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
costs of goods sold: giá vốn hàng bán
gross revenues from sales and services rendered: lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
financial income: doanh thu hoạt động tài chính
financial expenses: chi phí tài chính
in which: interest expenses: trong đó: chi phí lãi vay
selling expenses: chi phí bán hàng
general administration expenses: chi phí quản lý doanh nghiệp
net profits from operating activities: lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
other income: thu nhập khác
other expenses: chi phí khác
other profits: lợi nhuận khác
total net profit before tax: tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
current corporate income tax expenses: chi phí thuế tndn hiện hành
deferred corporate income tax expenses: chi phí thuế tndn hoãn lại
profits after enterprise income tax: lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
basic earnings per share: lãi cơ bản trên cổ phiếu
diluted earnings per share: lãi suy giảm trên cổ phiếu
cash flow statement: báo cáo lưu chuyển tiền tệ
cash flows from operating activities: lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
proceeds from sales and services rendered and other revenues: tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
expenditures paid to suppliers: tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
expenditures paid to employees: tiền chi trả cho người lao động
paid interests: tiền lãi vay đã trả
paid enterprise income tax: thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
other proceeds from operating activities: tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
other expenditures on operating activities: tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
net cash flows from operating activities: lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
cash flows from investing activities: lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
expenditures on purchase and construction of fixed assets and long-term assets: tiền chi để mua sắm, xây dựng tscđ và các tài sản dài hạn khác
proceeds from disposal or transfer of fixed assets and other long-term assets: tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tscđ và các tài sản dài hạn khác
expenditures on loans and purchase of debt instruments from other entities: tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
proceeds from lending or repurchase of debt instruments from other entities: tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
expenditures on equity investments in other entities: tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
proceeds from equity investment in other entities: tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
proceeds from interests, dividends and distributed profits: tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
net cash flows from investing activities: lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
cash flows from financial activities: lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
proceeds from issuance of shares and receipt of contributed capital: tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
repayment of contributed capital and repurchase of stock issued: tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
proceeds from borrowings: tiền thu từ đi vay
repayment of principal: tiền trả nợ gốc vay
 repayment of financial principal: tiền trả nợ gốc thuê tài chính
dividends and profits paid to owners: cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
net cash flows from financial activities: lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
net cash flows during the fiscal year: lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
cash and cash equivalents at the beginning of fiscal year:tiền và tương đương tiền đầu kỳ
effect of exchange rate fluctuations: ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
profit before tax: lợi nhuận trước thuế
cash and cash equivalents at the end of fiscal year: tiền và tương đương tiền cuối kỳ
adjustments for: điều chỉnh cho các khoản
depreciation of fixed assets and investment properties: khấu hao tscđ và bđsđt
provisions: các khoản dự phòng
gains (losses) on exchange rate differences from revaluation of accounts derived from foreign currencies: lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
gains (losses) on investing activities: lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
interest expenses: chi phí lãi vay
other adjustments: các khoản điều chỉnh khác
operating profit before changes in working capital: lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
increase (decrease) in receivables: tăng, giảm các khoản phải thu
increase (decrease) in inventories: tăng, giảm hàng tồn kho
increase (decrease) in payables (exclusive of interest payables, enterprise income tax payables): tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
increase (decrease) in prepaid expenses: tăng, giảm chi phí trả trước
increase (decrease) in trading securities: tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
interest paid: tiền lãi vay đã trả
enterprise income tax paid: thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
other receipts from operating activities: tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
other payments on operating activities: tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
purchase or construction of fixed assets and other long-term assets: tiền chi để mua sắm, xây dựng tscđ và các tài sản dài hạn khác
proceeds from disposals of fixed assets and other long-term assets: tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tscđ và các tài sản dài hạn khác
loans and purchase of debt instruments from other entities: tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
collection of loans and repurchase of debt instruments of other entities: tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
equity investments in other entities: tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
proceeds from equity investment in other entities: tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
interest and dividend received: tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
proceeds from issuance of shares and receipt of contributed capital: tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
repayments of contributed capital and repurchase of stock issued: tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
proceeds from borrowings: tiền thu từ đi vay
 repayment of principal: tiền trả nợ gốc vay
repayment of financial principal: tiền trả nợ gốc thuê tài chính
dividends or profits paid to owners: cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Pursuant to the Law on Accounting dated: Căn cứ Luật Kế toán ngày

Xem thêm Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Nếu có nhu cầu dịch thuật, vui lòng liên hệ văn phòng Dịch thuật Hải Phòng của chúng tôi

Write a Comment