Từ điển Anh Việt chuyên ngành

Tra cứu từ vựng chuyên ngành Anh- Việt đầy đủ nhất!

Port dues or Harbour due

“Port dues or Harbour due ” dịch sang Tiếng Việt là gì?
Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Cảng phí
Giải thích: Là số tiền mà tàu biển phải trả cho mỗi lần ra vào cảng. Cảng phí bao gồm: Phí trọng tải (Tonnage dues), phí cầu tàu (Pier dues), phí thả neo (Anchorage dues), phí buộc dây (Mooring dues), thuế bến (Wharfage), thuế quan (Customs dues) và đôi khi còn có phí ánh sáng đèn pha (Light dues).

Leave a Reply