Từ điển Anh Việt chuyên ngành

Tra cứu từ vựng chuyên ngành Anh- Việt đầy đủ nhất!

Infarction

Infarction .’ dịch sang tiếng việt nghĩa là gì?
Nghĩa tiếng việt chuyên ngành y tế: (sự) chết một phần hay toàn phần của một cơ quan, vùng đó gọi là nhồi máu
(infarct), xảy ra khi mạch máu chảy đến để nuôi bị tắc nghẽn vì cục máu đông tại chỗ hoặc từ
nơi khác chạy đến, ví dụ ở cơ tim (myocardial infarction), ở não (cerebral infarction). Xem hình của chữ cerebrovascular accident

Leave a Reply