Từ điển Anh – Việt chuyên ngành Archive

Rebate or Freight abatement

“Rebate or Freight abatement ” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Giảm cước Giải thích: Trong thuê tàu chợ hoặc thuê tàu vận chuyển container, chủ tàu thực hiện việc giảm cước công khai hay bí mật nhằm khuyến khích người thuê tàu gắn bó chuyên chở hàng …

Readdressing

“Readdressing ” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Việc chuyển đổi địa chỉ Giải thích: Trong việc gởi hàng, có những trường hợp cá biệt mà người thuê phải sửa đổi địa chỉ người nhận hàng khác với địa chỉ đã ghi trên vận đơn trước kia. Như …

Rate of freight or Freight rate

“Rate of freight or Freight rate ” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Cước suất Giải thích: Là số tiền cước chuyên chở phải trả cho 1 đơn vị hàng hóa: tấn, m3 hoặc container.

Protection & Indemnity (P&I)

“Protection & Indemnity (P&I) ” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Bảo hiểm trách nhiệm chủ tàu Giải thích: Là một loại hình bảo hiểm riêng biệt do “ Hội tương hỗ của các chủ tàu ” đảm trách (Shipowners mutual protection and indemnity association) nhằm bảo vệ …

Protecting Agent

“Protecting Agent ” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Đại lý giám hộ Giải thích: Là người hoặc công ty được chủ tàu chỉ định để bảo vệ lợi ích của mình và giám sát việc làm của đại lý tàu khi con tàu của người chủ tàu …

Prompt delivery or spot delivery

“Prompt delivery or spot delivery ” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Giao ngay lập tức Giải thích: 1. Theo hợp đồng mua bán “ Giao ngay lập tức ” có nghĩa là người bán phải giao hàng ngay cho người mua theo yêu cầu khẩn cấp của …

Promotional Rate

“Promotional Rate ” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Cước suất khuyến mãi Giải thích: Chỉ loại cước suất thấp hơn cước suất thông thường do một hãng tàu hay một Hiệp hội vận tải nào đó áp dụng nhân nhượng cho người gửi (chủ hàng) để tạo …

Pro-forma charter

“Pro-forma charter ” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Bản dự thảo hợp đồng thuê tàu Giải thích: Để tiện lợi cho đàm phán ký kết hợp đồng, chủ tàu và người thuê tàu thường sử dụng các hợp đồng thuê tàu tiêu chuẩn (mẫu) như: Gencon, Nuvoy, …

Port of registry or Port of registration

“Port of registry or Port of registration ” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Cảng đăng ký Giải thích: Là nơi con tàu nộp hồ sơ tàu để xin đăng ký với cơ quan quản lý hàng hải cho phép con tàu hoạt động hợp pháp. Cơ quan …

Port dues or Harbour due

“Port dues or Harbour due ” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Cảng phí Giải thích: Là số tiền mà tàu biển phải trả cho mỗi lần ra vào cảng. Cảng phí bao gồm: Phí trọng tải (Tonnage dues), phí cầu tàu (Pier dues), phí thả neo (Anchorage …