dichthuathue Archive

Agency Agreement

“Agency Agreement ” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Hợp đồng đại lý Giải thích: Là một hợp đồng trong đó người ủy thác (Principal) ủy nhiệm cho người đại lý (Agent) thay mặt mình để thực hiện một số công việc được chỉ định và bằng dịch …

Addendum

“Addendum” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Phụ lục Giải thích: Bản ghi những điều bổ sung vào một văn bản pháp luật chủ yếu (hiệp định, hợp đồng, thỏa thuận … ), làm thành một bộ phận không tách rời của văn bản ấy. (Xem: Rider)

Accept except

“Accept except ” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: Chấp nhận nhưng loại trừ Giải thích: Thuật ngữ được người thuê tàu hoặc đại lý thuê tàu sử dụng trong giao dịch để chỉ mình chấp nhận một số điều khoản hoặc chi tiết nào đó nhưng không …

Workable

“Workable” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: dễ khai thác, dễ thực hiện, có thể làm được Giải thích:

Windlass

“Windlass” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: tời neo Giải thích:

Whilst

“Whilst” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc Giải thích:

Wharf

“Wharf” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành Hàng Hải: cầu tàu Giải thích: