dichthuathue Archive

Adverse balance

Adverse balance’ dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành kinh tế: Cán cân thâm hụt. Giải thích thuật ngữ: THÂM HỤT CÁN CÂN THANH TOÁN.

Accesions tax

Accesions tax” dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành kinh tế: Thuế quà tặng. Giải thích thuật ngữ: Thuế đánh vào quà tặng và tài sản thừa kế.

Abstinence

Abstinence’ dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành kinh tế: Nhịn chi tiêu.’ Giải thích thuật ngữ: Một thuật ngữ miêu tả sự cần thiết giảm bớt tiêu dùng hiện tại để tích luỹ tư bản.

Absenteeism

Absenteeism’ dịch sang Tiếng Việt là gì? Nghĩa Tiếng Việt chuyên ngành kinh tế: Trốn việc, sự nghỉ làm không có lý do Giải thích thuật ngữ: Sự nghỉ làm, mặc dù các điều khoản của hợp đồng lao động yêu cầu người lao động phải đi làm và hợp đồng vẫn còn giá trị.